Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3699/QĐ-UBND phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 do tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu 3699/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/12/2024
Ngày có hiệu lực 31/12/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Bùi Đình Long
Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3699/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2024 THEO CHUẨN NGHÈO ĐA CHIỀU GIAI ĐOẠN 2022-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/7/2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021; Thông tư số 02/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2022 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 07/2021/TT-BLĐTBXH ngày 18/7/2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn phương pháp rà soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận nghèo; xác định thu nhập của hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025 và biểu mẫu báo cáo;

Theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Công văn số 5889/LĐTBXH-BTXH ngày 25/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2024 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 trên địa bàn toàn tỉnh như sau:

- Số hộ nghèo: 36.703 hộ, chiếm tỷ lệ: 4,16%;

- Số hộ cận nghèo: 47.838 hộ, chiếm tỷ lệ: 5,42%.

(Chi tiết từng huyện, thành phố, thị xã có biểu kèm theo)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội khác năm 2025.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Lao động - TB&XH (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP VX UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX (TP, Ng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đình Long

 

Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025
(Kèm Quyết định số 3699/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Số hộ (hộ)

Nhân khẩu

Số hộ (hộ)

Tỷ lệ (%)

Số hộ (hộ)

Tỷ lệ (%)

1

Thành phố Vinh

112.948

443.300

231

0,20

862

0,01

2

Huyện Nam Đàn

42.744

180.588

238

0,56

931

2,18

3

Huyện Hưng Nguyên

34.625

136.512

416

1,20

839

2,42

4

Huyện Nghi Lộc

50.095

195.302

541

1,08

1.587

3,17

5

Huyện Đô Lương

64.228

229.728

779

1,21

1.992

3,10

6

Huyện Diễn Châu

83.286

350.963

775

0,93

2.248

2,70

7

Huyện Yên Thành

80.767

322.729

582

0,72

1.776

2,20

8

Huyện Quỳnh Lưu

77.397

326.231

921

1,19

3.484

4,50

9

Thị xã Hoàng Mai

31.483

132.250

264

0,84

734

2,33

10

Thị xã Thái Hòa

18.821

77.341

118

0,63

323

1,72

11

Huyện Thanh Chương

64.367

265.514

1.814

2,82

3.611

5,61

12

Huyện Anh Sơn

31.315

120.909

771

2,46

2.101

6,71

13

Huyện Tân Kỳ

36.691

156.259

1.277

3,48

2.184

5,95

14

Huyện Nghĩa Đàn

35.833

151.795

741

2,07

1.129

3,15

15

Huyện Quỳ Hợp

33.391

142.833

3.249

9,73

5.055

15,14

16

Huyện Quỳ Châu

14.772

63.269

4.110

27,82

2.969

20,10

17

Huyện Quế Phong

16.187

75.817

4.981

30,77

5.168

31,93

18

Huyện Con Cuông

18.344

79.458

2.546

13,88

3.153

17,19

19

Huyện Tương Dương

18.464

78.862

4.656

25,22

3.600

19,50

20

Huyện Kỳ Sơn

17.137

84.611

7.693

44,89

4.092

23,88

Tổng

882.895

3.614.271

36.703

4,16

47.838

5,42

 

Kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo cuối năm 2024 theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025
(Kèm Quyết định số 3699/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Nghệ An)

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số hộ dân cư

Hộ nghèo

Hộ cận nghèo

Số hộ (hộ)

Nhân khẩu

Số hộ (hộ)

Tỷ lệ (%)

Số hộ (hộ)

Tỷ lệ (%)

I

Khu vực thành thị

143.520

573.988

948

0,66

2.349

1,64

1

Thành phố Vinh

74.031

286.105

67

0,09

336

0,45

2

Thị xã Hoàng Mai

16.254

69.929

124

0,76

372

2,29

3

Thị xã Thái Hòa

8.925

36.312

35

0,39

124

1,39

4

Các thị trấn thuộc các huyện

44.310

181.642

722

1,63

1.517

3,42

II

Khu vực nông thôn

739.375

3.040.283

35.755

4,84

45.489

6,15

1

Thành phố Vinh

38.917

157.195

164

0,42

526

1,35

2

Huyện Nam Đàn

37.350

157.192

219

0,59

816

2,18

3

Huyện Hưng Nguyên

31.720

125.041

401

1,26

791

2,49

4

Huyện Nghi Lộc

48.359

188.031

534

1,10

1.565

3,24

5

Huyện Đô Lương

61.701

218.880

771

1,25

1.973

3,20

6

Huyện Diễn Châu

81.538

343.573

768

0,94

2.218

2,72

7

Huyện Yên Thành

79.360

317.300

579

0,73

1.757

2,21

8

Huyện Quỳnh Lưu

72.371

304.449

894

1,24

3.369

4,66

9

Thị xã Hoàng Mai

15.229

62.321

140

0,92

362

2,38

10

Thị xã Thái Hòa

9.896

41.029

83

0,84

199

2,01

11

Huyện Thanh Chương

58.527

241.893

1.769

3,02

3.489

5,96

12

Huyện Anh Sơn

29.788

115.360

761

2,55

2.058

6,91

13

Huyện Tân Kỳ

34.639

147.637

1.272

3,67

2.172

6,27

14

Huyện Nghĩa Đàn

34.031

144.945

727

2,14

1.088

3,20

15

Huyện Quỳ Hợp

30.151

129.807

3.179

10,5

4.968

16,48

16

Huyện Quỳ Châu

13.587

58.616

4.040

29,73

2.895

21,31

17

Huyện Quế Phong

14.005

66.517

4.652

33,22

4.570

32,63

18

Huyện Con Cuông

15.072

66.481

2.505

16,62

3.132

20,78

19

Huyện Tương Dương

16.594

71.654

4.604

27,74

3.451

20,80

20

Huyện Kỳ Sơn

16.540

82.362

7.693

46,51

4.090

24,73

Tổng

882.895

3.614.271

36.703

4,16

47.838

5,42

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...