Quyết định 369/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 369/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 369/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 679/TTr-SXD ngày 28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An: số 1981/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 1980/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 3994/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
TT |
Mã, tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.009788 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sau khi có báo cáo tham mưu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình |
|
2 |
1.009791 Cho ý kiến về việc các công trình hết hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc tổ chức kiểm tra, kiểm định để đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình và đề xuất phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có), xác định thời gian được tiếp tục sử dụng công trình sau khi sửa chữa, gia cố; tổ chức gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có) để đảm bảo công năng và an toàn sử dụng của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sau khi có báo cáo tham mưu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình |
|
3 |
1.009794 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. - Công trình còn lại: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
TTHC có mã dùng chung cho Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban quản lý Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An; Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp xã |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý chất lượng - Sở Xây dựng (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng Quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. - Chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xét duyệt |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi hình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, duyệt báo cáo trình UBND tỉnh quyết định; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên xử lý - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh Xem xét, tham mưu văn bản thông báo ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư phát hành văn bản |
10 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND tỉnh |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, Duyệt báo cáo trình UBND tỉnh quyết định; - Chuyển văn thư phát hành văn bản - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh nhận hồ sơ phân công chuyên viên xử lý - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình dự thảo thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình đến lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả - Chuyển văn thư phát hành văn bản |
10 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND tỉnh |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
3. (1.009794) Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 369/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 679/TTr-SXD ngày 28/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An: số 1981/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 1980/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; số 3994/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 369/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
|
TT |
Mã, tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.009788 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sau khi có báo cáo tham mưu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình |
|
2 |
1.009791 Cho ý kiến về việc các công trình hết hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc tổ chức kiểm tra, kiểm định để đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình và đề xuất phương án gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có), xác định thời gian được tiếp tục sử dụng công trình sau khi sửa chữa, gia cố; tổ chức gia cố, cải tạo, sửa chữa hư hỏng công trình (nếu có) để đảm bảo công năng và an toàn sử dụng của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sau khi có báo cáo tham mưu của Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp tỉnh, UBND tỉnh ban hành văn bản thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình |
|
3 |
1.009794 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
- Công trình cấp I, cấp đặc biệt: 20 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. - Công trình còn lại: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An). - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến một phần trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Không |
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Quyết định số 93/2025/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của UBND tỉnh Nghệ An Phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn trong thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
TTHC có mã dùng chung cho Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công Thương; Ban quản lý Khu Kinh tế Đông Nam Nghệ An; Cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp xã |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý chất lượng - Sở Xây dựng (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng Quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. - Chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng xét duyệt |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi hình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, duyệt báo cáo trình UBND tỉnh quyết định; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ, phân công chuyên viên xử lý - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh Xem xét, tham mưu văn bản thông báo ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư phát hành văn bản |
10 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND tỉnh |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; Nếu hồ sơ không có đủ các giấy tờ theo quy định thì phải trả lời ngay để người nộp đơn bổ sung giấy tờ; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến chuyên môn xử lý hồ sơ (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn về quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức thuộc Phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Thực hiện thẩm định hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
44 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn về quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Kiểm tra, xem xét; xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Trường hợp dự thảo đạt yêu cầu, Duyệt báo cáo trình UBND tỉnh quyết định; - Chuyển văn thư phát hành văn bản - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh nhận hồ sơ phân công chuyên viên xử lý - Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình dự thảo thông báo ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình đến lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt kết quả - Chuyển văn thư phát hành văn bản |
10 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư UBND tỉnh |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
04 giờ |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thu phí, lệ phí (nếu có). |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ (10 ngày làm việc) |
|||
3. (1.009794) Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình
3.1. (1.009794) Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình cấp đặc biệt, cấp I
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
06 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức phòng Quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Nhận hồ sơ, nghiên cứu hồ sơ; - Gửi văn bản lấy ý kiến, phối hợp (nếu có); - Dự thảo kế hoạch kiểm tra (nếu có); - Thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế công trình theo kế hoạch kiểm tra; lập biên bản kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế công trình hoàn thành; - Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra, rà soát, xác nhận và chuyển lãnh đạo phòng (kết quả TTHC). |
126 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Rà soát, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
160 giờ (20 ngày làm việc) |
|||
3.2. (1.009794) Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình cấp II trở xuống
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức lĩnh vực xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh/ Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh (Trường hợp nộp hồ sơ phi địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ để xử lý theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân khi hồ sơ đầy đủ theo quy định; - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn xử lý (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Xem xét hồ sơ, chuyển phó Trưởng phòng chỉ đạo xử lý (trường hợp 1) hoặc công chức của Phòng (bao gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) trực tiếp xử lý (trường hợp 2). - Trường hợp 1: Quy trình chuyển sang Bước 3, Bước 4. Thời gian xử lý hồ sơ theo các Bước đã quy định; - Trường hợp 2: Quy trình chuyển sang Bước 4 (bỏ qua Bước 3). Thời gian ở Bước 3 được cộng vào Bước 4. |
06 giờ |
|
|
Bước 3 |
Phó Trưởng phòng Quản lý chất lượng |
Nhận và kiểm tra hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Công chức phòng Quản lý chất lượng (gồm phó Trưởng phòng và chuyên viên) |
- Nhận hồ sơ, nghiên cứu hồ sơ; - Gửi văn bản lấy ý kiến, phối hợp (nếu có); - Dự thảo kế hoạch kiểm tra (nếu có); - Thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế công trình theo kế hoạch kiểm tra; lập biên bản kiểm tra hồ sơ và kiểm tra thực tế công trình hoàn thành; - Dự thảo thông báo kết quả kiểm tra, rà soát, xác nhận và chuyển lãnh đạo phòng (kết quả TTHC). |
84 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng (Trưởng phòng và phó Trưởng phòng) |
- Rà soát, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết nếu đạt yêu cầu trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu quay về Bước 4. |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
- Xem xét dự thảo kết quả giải quyết, nếu đạt yêu cầu thì ký duyệt, chuyển văn thư phát hành; - Trường hợp dự thảo chưa đạt yêu cầu thì quay về Bước 5. |
06 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Cơ quan chuyên môn về xây dựng |
- Phát hành kết quả giải quyết; - Chuyển kết quả (điện tử và giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Cổng Dịch vụ công quốc gia; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
112 giờ (14 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh