Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 368/QĐ-UBND năm 2026 thông qua Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của thành phố Đồng Nai

Số hiệu 368/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/05/2026
Ngày có hiệu lực 25/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Đồng Nai
Người ký Nguyễn Thị Hoàng
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 368/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 25 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Kế hoạch số 47/KH-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước năm 2026;

Theo đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 62/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với 86 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.

(Phụ lục Danh mục và Nội dung phương án đơn giản hóa đính kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan đến các nội dung đơn giản hóa thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:

a) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương: thường xuyên theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan và phối hợp tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo nội dung kiến nghị sau khi các quy định pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.

b) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị thuộc thẩm quyền của UBND thành phố: tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và

Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố ;
- Văn phòng UBND thành phố ;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hoàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Văn bản, Quy định kiến nghị đơn giản hóa

Nội dung đề xuất

PHẦN I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A

CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Thú y

1

1

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

- Sửa đổi khoản 1, 2 Điều 14 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT;

- Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.

- Cắt giảm thời gian 07/14 ngày (50%);

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 50%

2

2

1.001686

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

- Sửa đổi khoản 2 Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/8 ngày làm việc (12,5%);

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,5%

3

3

1.014779

Gia hạn chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

- Sửa đổi khoản 4 Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/8 ngày làm việc (12,5%);

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 12,5%.

4

4

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

- Sửa đổi khoản 3 Điều 24 Nghị định số 32/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026

- Cắt giảm thời gian 02 ngày làm việc (40%);

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 40%.

5

5

1.004022

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

- Sửa đổi Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

- Bãi bỏ thủ tục hành chính

6

6

1.004756

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026

- Bãi bỏ thủ tục hành chính

7

7

2.001064

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026

- Bãi bỏ thủ tục hành chính

8

8

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026

- Bãi bỏ thủ tục hành chính

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

9

1

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 23 Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi

- Cắt giảm thời gian 05/28 ngày làm việc (19%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 18%.

III

Lĩnh vực Thủy sản

10

1

1.004692

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng

ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

- Sửa đổi điểm b khoản 5 Điều 21 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/5 ngày làm việc (20%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 20%.

11

2

1.004359

Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản

- Sửa đổi điểm b khoản 2; điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Tỷ lệ thời gian cắt giảm:2/5 ngày làm việc (40% ) đối với cấp mới và 1,5/3 ngày làm việc (50%) đối với cấp lại.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm: 40% đối với cấp mới và 50% đối với cấp lại.

12

3

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam

- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 43 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Cắt giảm thời gian 0,5/2 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%.

13

4

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản. Mã thủ tục:

- Sửa đổi điểm b khoản 9 Điều 19 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

- Cắt giảm thời gian 1,5/3 ngày làm việc (50%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 50%.

14

5

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản.

- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3 Điều 20 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

- Cắt giảm thời gian 0,5/2 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%.

15

6

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản.

- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3 Điều 21 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

- Cắt giảm thời gian 0,5/2 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 25%.

16

7

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên).

- Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, d khoản 2 Điều 5 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025

- Cắt giảm thời gian 5/35 ngày làm việc (14,3%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 14,3%.

17

8

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên).

- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 6 Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025

- Tỷ lệ thời gian cắt giảm: 1,5/5 ngày làm việc (30%) và 5/35 ngày làm việc (14.3%) tùy trường hợp xin thay đổi.

- Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm: 30% và 14.3% tùy trường hợp xin thay đổi.

18

9

1.004694

Công bố mở cảng cá loại I,II.

- Sửa đổi, bổ sung điểm b, c khoản 3 Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026

- Cắt giảm thời gian 2/5 ngày làm việc (40%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 40%.

19

10

1.004915

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/10 ngày làm việc (10%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 10%.

20

11

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/10 ngày làm việc (10%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 10%.

IV

Lĩnh vực Tài nguyên nước

21

1

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 04/30 ngày làm việc (33,3%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 16,2%.

22

2

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

- Cắt giảm thời gian 02/24 ngày làm việc (8,33%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 13,3%.

23

3

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 04/30 ngày làm việc (13,3%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 16,2%.

24

4

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 02/24 ngày làm việc (8,33%)

- Tỷ lệ chi phí cắt giảm: 13,3%.

25

5

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ- CP)

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 22 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 15 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 04/30 ngày làm việc (13,3%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 27%.

26

6

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2, Điều 23 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 02/24 ngày làm việc (8,33%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 22,45%.

27

7

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 1, Điều 51 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 32 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm 04/30 ngày làm việc (13,3%) đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị cấp phép; cắt giảm 02/24 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép (8,33%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 13,7%. đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị cấp phép; Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,6% đối với trường hợp nộp hồ sơ đồng thời với hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép.

28

8

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 2 Điều 52 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm 02/24 ngày làm việc (8,3%) đối với trường hợp nộp cùng hồ sơ điều chỉnh giấy phép tài nguyên nước;

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 8,6%.

29

9

1.013799

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 04/26 ngày làm việc (15,4%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 16,34%.

V

Lĩnh vực Thủy lợi

30

1

1.014847

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Sửa đổi, bổ sung quy định tại Khoản 5 Điều 3 Nghị định 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của Chính phủ, Điều này được chỉnh sửa, Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

- Cắt giảm thời gian 05/22 ngày làm việc (22,7%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%

31

2

1.003867

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm b, khoản 4 điều 7 Thông tư số 08/2026/BNNMT;

- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026

- Cắt giảm thời gian 05/20 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%

32

3

2.001804

Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 23 Thông tư số 08/2026/BNNMT;

- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026

- Cắt giảm thời gian 03/18 ngày làm việc (16,7%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,76%

33

4

1.003211

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm a, khoản 3 điều 7 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026

- Cắt giảm thời gian 05/20 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,27%

34

5

1.003203

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

- Sửa đổi thời gian thực hiện tại điểm b, khoản 3 điều 26 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018;

- Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026

- Cắt giảm thời gian 05/20 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,77%.

VI

Lĩnh vực Đê điều phòng chống thiên tai

35

1

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh

Sửa đổi thời gian thực hiện TTHC và quy định việc ủy quyền thực hiện thủ tục hành chính tại Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026

- Cắt giảm thời gian 05/20 ngày làm việc (25%)

- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 49,54%.

VII

Lĩnh vực Môi trường

36

1

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

- Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026

- Cắt giảm thời gian 07/20 ngày (35%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 43%

37

2

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

- Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026

- Cắt giảm thời gian 12/25 ngày (48%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 59,13%

38

3

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

- Sửa đổi, bổ sung quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026

- Cắt giảm thời gian 07/20 ngày (35%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 50,6%

39

4

1.010733

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

- Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 35 Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ sung tại điểm 3 khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; Khoản 1 Điều 7 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ- CP ngày 10/01/2022

- Cắt giảm thời gian 18/50 ngày (36%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 45%

40

5

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

- Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 8 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022

- Đề xuất bãi bỏ

VIII

Lĩnh vực trồng trọt

41

1

1.014776

Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói

Điểm c, khoản 4 Điều 8, Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.

- Cắt giảm thời gian 01/12 ngày làm việc (8,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 8,3%.

42

2

2.001427

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Điểm d khoản 3 Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

- Cắt giảm thời gian 02/25 ngày làm việc (8,0%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 8,0%.

43

3

1.002560

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

Điểm d khoản 3, khoản 6 Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

- Cắt giảm thời gian 02/25 ngày làm việc (8,0%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 8,0%.

44

4

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Điểm d khoản 3 Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

- Cắt giảm thời gian 01/15 ngày làm việc (6,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 6,7%.

45

5

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Điểm d khoản 3, khoản 6 Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

- Cắt giảm thời gian 01/15 ngày làm việc (6,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 6,7%.

46

6

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Điểm c1, khoản 3 Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/20 ngày làm việc (5,0%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 5,0%.

47

7

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điểm c khoản 2 Điều 23, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026

- Cắt giảm thời gian 01/6 ngày làm việc (8,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 8,3%.

48

8

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Điểm b1, khoản 2 Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026; về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/6 ngày (8,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 8,3%.

49

9

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điểm d khoản 2 Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 03/18 ngày làm việc (16,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 16,7%.

50

10

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Điểm d, khoản 4, Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/13 ngày làm việc (7,6%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 7,6%.

51

11

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Điểm c, khoản 2, Điều 11, Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 02/10 ngày làm việc (20%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 10%.

52

12

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Điểm c, khoản 2, Điều 10, Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 02/10 ngày làm việc (20%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 10%.

53

13

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Điểm b, khoản 2, Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 03/20 ngày làm việc (15%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 15%.

54

14

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Điểm k, khoản 1, Điều 45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026

- Cắt giảm thời gian 01/8 ngày làm việc (12,5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 12,5%.

55

15

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Điểm i, khoản 1, Điều 45, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026

- Cắt giảm thời gian 01/13 ngày làm việc (7,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 7,7%.

56

16

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026

- Cắt giảm thời gian 01/8 ngày làm việc (12,5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 12,5%.

57

17

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026

- Cắt giảm thời gian 01/13 ngày làm việc (7,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 7,7%.

58

18

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Điểm d, khoản 4, Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/13 ngày làm việc (7,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 7,7%.

59

19

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Điểm c, khoản 1, Điều 43, Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026

- Cắt giảm thời gian 01/13 ngày làm việc (7,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 7,7%.

60

20

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Điểm d, khoản 3, Điều 5, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 02/16 ngày làm việc (12,5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 15,5%.

61

21

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Điểm d, khoản 1, Điều 7, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 02/20 ngày làm việc (10%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 10%.

62

22

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Điểm d, khoản 1, Điều 11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/20 ngày làm việc (5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 5%.

63

23

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Điểm d, khoản 2, Điều 11, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.

- Cắt giảm thời gian 01/20 ngày làm việc (5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 5%.

64

24

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

- Điểm d, khoản 4, Điều 15, Thông tư 12/2025 ngày 19/6/2025 quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

- Mục 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Cắt giảm thời gian 01/20 ngày làm việc (5%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 5%.

IX

Lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi trường

65

1

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Khoản 3, Điều 4, Quyết định số 66/2015/QĐ- TTg ngày 25/12/2015 quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

- Cắt giảm thời gian 03/30 ngày làm việc (10%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 10%.

X

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản

66

1

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Điểm g, khoản 3, Điều 6, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

- Cắt giảm thời gian 01/35 ngày làm việc (2,9%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,9%.

67

2

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Điểm d, khoản 2, Điều 7, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

- Cắt giảm thời gian 01/30 ngày làm việc (3,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 3,3%.

68

3

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Điểm g, khoản 2, Điều 8, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

- Cắt giảm thời gian 01/35 ngày làm việc (2,9%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,9%.

69

4

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Điểm d, khoản 2, Điều 9, Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.

- Cắt giảm thời gian 01/35 ngày làm việc (2,9%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,9%.

XI

Lĩnh vực Khuyến nông

70

1

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương cấp tỉnh

- Sửa đổi Điều 25 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

- Cắt giảm thời gian 30/60 ngày (50%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 50%.

XII

Lĩnh vực Lâm nghiệp, kiểm lâm

71

1

3.000198

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

- Sửa đổi điểm b khoản 4 Điều 8 Thông tư số 22/2021/TT-BNNMT ngày 29/12/2021

- Cắt giảm thời gian 05/14 ngày làm việc (35,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 35,7%.

72

2

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Điểm c, d, e khoản 2 Điều 79; điểm c khoản 2 Điều 80; điểm b khoản 2 Điều 83; Điều 84; Điều 85; khoản 2 Điều 86 Nghị định số 156/2018/NĐ- CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp

- Cắt giảm thời gian 20/40 ngày làm việc (50%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 50%.

73

3

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh), Mã thủ tục hành chính

Điều 75 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp

- Cắt giảm thời gian 07/15 ngày làm việc (46,7%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 46,7%.

XIII

Lĩnh vực đất đai

74

1

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

- Cắt giảm thời gian 01/3 ngày (33,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 26,4%.

75

2

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

- Cắt giảm thời gian 03/10 ngày làm việc (30%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 29,4 %.

76

3

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm thời gian 03/10 ngày làm việc (30%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 29,4%.

77

4

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,3%.

78

5

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025

- Cắt giảm thời gian 03/15 ngày làm việc (20%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 17,8%.

79

6

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm thời gian 02/10 ngày làm việc (20%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 21%.

80

7

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 4,3%.

81

8

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/06/2025

- Cắt giảm thời gian 02/7 ngày làm việc (29%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 27,8%.

82

9

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,2%.

83

10

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm thời gian 05/15 ngày làm việc (33,3%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 33,3%.

84

11

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 2,8%.

85

12

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025

- Cắt giảm thời gian 02/10 ngày làm việc (20%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 33,3%.

86

13

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Sửa đổi thành phần hồ sơ khi nộp tuyến đối với thủ tục Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng. Mã TTHC 1.012766, quy định tại quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày 29/6/2025

- Cắt giảm thời gian 02/9 ngày làm việc (29%);

- Cắt giảm chi phí tuân thủ 28,3%.

 

PHỤ LỤC II

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...