Quyết định 3641/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính Nghệ An
| Số hiệu | 3641/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/10/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 19/10/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Ngọc Hoa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3641/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2020 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 3277/TTr-STC ngày 18/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính Nghệ An.
Điều 2. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Một cửa điện tử liên thông của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh liên quan; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, giải phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến lãnh đạo Sở Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
2. Tên TTHC: Thủ tục điều chuyển tài sản công
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 3 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
3. Tên TTHC: Thủ tục thanh lý tài sản công
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3641/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2020 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 3277/TTr-STC ngày 18/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính Nghệ An.
Điều 2. Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để thiết lập quy trình điện tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và Hệ thống Một cửa điện tử liên thông của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh liên quan; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3641/QĐ-UBND ngày 19/10/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, giải phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến lãnh đạo Sở Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
2. Tên TTHC: Thủ tục điều chuyển tài sản công
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 3 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
3. Tên TTHC: Thủ tục thanh lý tài sản công
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
224 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ làm việc |
|||
6. Tên TTHC: Thủ tục tiêu hủy tài sản công
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
7. Tên TTHC: Thủ tục xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
72 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
240 giờ làm việc |
|||
8. Tên TTHC: Thủ tục xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 3 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
224 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
08 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
160 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Chuyên viên xử lý hồ sơ |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Công chức của Văn phòng UBND tỉnh làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
224 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh; - Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
480 giờ làm việc |
|||
10. Tên TTHC: Mua quyển hóa đơn
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc |
Mức độ 1 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
32 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản, Sở Tài chính và Phòng Quản lý hộ kinh doanh, cá nhân và thu khác, Cục Thuế Nghệ An |
04 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
28 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
08 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc |
|||
14. Tên TTHC: Xác định số tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc |
Mức độ 2 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
15. Tên TTHC: Đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận Biểu mẫu (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). + Đối với Biểu mẫu nộp trực tiếp: Trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và trả ngay 01 bản Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp Biểu mẫu không đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu ghi rõ lý do trả lại, các nội dung cần bổ sung và trả lại ngay Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân đến nộp trực tiếp. + Đối với Biểu mẫu nộp qua đường bưu điện: Khi nhận được Biểu mẫu, cán bộ tiếp nhận kiểm tra thành phần, số lượng Biểu mẫu, trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và chuyển ngay theo đường bưu điện 01 bản Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp Biểu mẫu không đủ thành phần, số lượng theo quy định, tối đa không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Biểu mẫu, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu thông báo qua đường công văn, fax, thư điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp bổ sung thành phần, số lượng Biểu mẫu. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, cần phải giải trình |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả (đối với trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
16. Tên TTHC: Kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Kiểm tra hướng dẫn, tiếp nhận Biểu mẫu (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). + Đối với Biểu mẫu nộp trực tiếp: Trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và trả ngay 01 bản Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp Biểu mẫu không đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu ghi rõ lý do trả lại, các nội dung cần bổ sung và trả lại ngay Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân đến nộp trực tiếp. + Đối với Biểu mẫu nộp qua đường bưu điện: Khi nhận được Biểu mẫu, cán bộ tiếp nhận kiểm tra thành phần, số lượng Biểu mẫu, trường hợp Biểu mẫu có đủ thành phần, số lượng theo quy định, cán bộ tiếp nhận đóng dấu công văn đến có ghi ngày, tháng, năm vào Biểu mẫu và chuyển ngay theo đường bưu điện 01 bản Biểu mẫu cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp Biểu mẫu không đủ thành phần, số lượng theo quy định, tối đa không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Biểu mẫu, cán bộ tiếp nhận Biểu mẫu thông báo qua đường công văn, fax, thư điện tử yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp bổ sung thành phần, số lượng Biểu mẫu. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý giá và Công sản |
04 giờ làm việc (đối với trường hợp Biểu mẫu đủ thành phần, số lượng) |
Mức độ 4 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý giá và Công sản |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, cần phải giải trình |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý giá và Công sản |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả (đối với trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình) |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
Ký phê duyệt kết quả TTHC trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận văn thư |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận một cửa (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm phục vụ hành chính công của tỉnh |
- Xác nhận phần mềm Một cửa điện tử. - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân trong trường hợp hồ sơ có nội dung chưa hợp lý, phải giải trình |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc |
|||
17. Tên TTHC: Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm hành chính công của tỉnh |
- Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://mstt.mof.gov.vn. + Nếu hồ sơ đầy đủ hợp lệ - Tiếp nhận chuyển qua bước 2; + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hợp lệ: Từ chối hồ sơ và ghi lý do |
04 giờ làm việc (đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ) |
Mức độ 4 |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Bộ phận Tin học) |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; |
8 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên Văn phòng Sở (Bộ phận Tin học) |
Phê duyệt hồ sơ và trả kết quả qua hệ thống điện tử tại địa chỉ https://mstt.mof.gov.vn. |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh