Quyết định 363/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 363/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 363/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 13 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành gồm 11 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã thuộc lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch..
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định
số 363/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính/mã TTHC |
Lĩnh vực |
Thời hạn giải quyết |
Phí |
Đối tượng thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
2 |
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
4 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 03 ngày làm việc |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ. |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia và chủ sở hữu bảo vật quốc gia |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản tư liệu và chủ sở hữu di sản tư liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 11 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
10 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 11 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thủ tướng Chính phủ |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
11 |
Thủ tục xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
100 ngày và 18 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính/mã TTHC |
Lĩnh vực |
Thời hạn giải quyết |
Phí |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp xã) |
Di sản văn hóa |
15 ngày |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 363/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 23 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 5041/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 09 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 13 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành gồm 11 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã thuộc lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch..
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định
số 363/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính/mã TTHC |
Lĩnh vực |
Thời hạn giải quyết |
Phí |
Đối tượng thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục xếp hạng, xếp hạng bổ sung di tích; bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ khoa học di tích đối với di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
2 |
Thủ tục hủy bỏ quyết định xếp hạng di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
3 |
Thủ tục điều chỉnh thu hẹp hoặc mở rộng ranh giới khu vực bảo vệ di tích cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa |
|
4 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
Thủ tục đưa di vật đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 03 ngày làm việc |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo quản, phục chế bảo vật quốc gia cấp tỉnh |
Di sản văn hóa |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ. |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý bảo vật quốc gia và chủ sở hữu bảo vật quốc gia |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
Thủ tục phê duyệt đề án, dự án, kế hoạch quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu được ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
Thủ tục phê duyệt dự án, kế hoạch phục chế di sản tư liệu được UNESCO ghi danh (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di sản tư liệu và chủ sở hữu di sản tư liệu. |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 11 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
10 |
Thủ tục đưa di sản tư liệu trong Danh mục của UNESCO đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
20 ngày kể và 11 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thủ tướng Chính phủ |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
11 |
Thủ tục xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng hạng II, hạng III (cấp tỉnh) |
Di sản văn hóa |
100 ngày và 18 ngày làm việc |
Không quy định |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính/mã TTHC |
Lĩnh vực |
Thời hạn giải quyết |
Phí |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục thành lập Câu lạc bộ, nhóm thực hành di sản văn hóa phi vật thể |
Di sản văn hóa |
07 ngày làm việc |
Không quy định |
Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
Thủ tục đưa di vật, cổ vật thuộc sở hữu toàn dân đi trưng bày, nghiên cứu hoặc bảo quản có thời hạn ở trong nước (cấp xã) |
Di sản văn hóa |
15 ngày |
Không quy định |
Cơ quan, tổ chức được giao quản lý di vật, cổ vật |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
