Quyết định 3629/QĐ-BGDĐT năm 2025 phê duyệt sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12 sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 3629/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Nguyễn Kim Sơn |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3629/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa; Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 8 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2024/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo 33/2017/TT-BGDĐT đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT và Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT.
Theo biên bản thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12; Báo cáo của Vụ Giáo dục Phổ thông về công tác tổ chức thẩm định sách giáo khoa năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
SÁCH GIÁO KHOA MÔN NGOẠI NGỮ 1 TIẾNG ĐỨC 4, TIẾNG ĐỨC 6,
TIẾNG NGA 6, TIẾNG NGA 7, TIẾNG NHẬT 8, TIẾNG NHẬT 9, TIẾNG PHÁP 8, TIẾNG PHÁP
9, TIẾNG PHÁP 10, TIẾNG TRUNG QUỐC 8, TIẾNG TRUNG QUỐC 9, TIẾNG TRUNG QUỐC 10;
MÔN NGOẠI NGỮ 2 TIẾNG HÀN QUYỂN 6, TIẾNG HÀN QUYỂN 7, TIẾNG NHẬT QUYỂN 3, TIẾNG
NHẬT QUYỂN 4; MÔN TIN HỌC 11 VÀ MÔN MĨ THUẬT 10, 11, 12 SỬ DỤNG TRONG CƠ SỞ
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 3629/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên sách |
Tác giả |
Tổ chức, cá nhân |
|
1. |
Tiếng Đức 4 (Tập một) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Đức 4 (Tập hai) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
2. |
Tiếng Đức 6 |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đặng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3. |
Tiếng Nga 6 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 6 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
4. |
Tiếng Nga 7 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 7 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
5. |
Tiếng Nhật 8 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6. |
Tiếng Nhật 9 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7. |
Tiếng Pháp 8 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8. |
Tiếng Pháp 9 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9. |
Tiếng Pháp 10 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10. |
Tiếng Trung Quốc 8 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
11. |
Tiếng Trung Quốc 9 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
12. |
Tiếng Trung Quốc 10 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
13. |
Tiếng Hàn quyển 6 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thuỳ (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
14. |
Tiếng Hàn quyển 7 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
15. |
Tiếng Nhật quyển 3 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
16. |
Tiếng Nhật quyển 4 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
17. |
Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiểm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
18. |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
19. |
Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Trần Quang Vĩnh Chánh, Phan Mai Chi, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Phan Nhật Trung, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
20. |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Phan Mai Chi (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Phan Nhật Trung |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
21. |
Mĩ thuật 10, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Hoài Diễm, Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
22. |
Mĩ thuật 10, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
23. |
Mĩ thuật 10, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
24. |
Mĩ thuật 10, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
25. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
26. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
27. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
28. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Nguyễn Văn Trung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
29. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Đỗ Văn Trọng |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
30. |
Mĩ thuật 10, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
31. |
Chuyên đề Mĩ thuật 10 |
Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
32. |
Mĩ thuật 11, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
33. |
Mĩ thuật 11, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
34. |
Mĩ thuật 11, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
35. |
Mĩ thuật 11, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
36. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hương Ly |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
37. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
38. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
39. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Kiến Thị Huệ, Bùi Mạnh Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
40. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
41. |
Mĩ thuật 11, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
42. |
Chuyên đề mĩ thuật Mĩ thuật 11, |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
43. |
Mĩ thuật 12, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
44. |
Mĩ thuật 12, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
45. |
Mĩ thuật 12, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
46. |
Mĩ thuật 12, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
47. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
48. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
49. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
50. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
51. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Trần Thị Liễu |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
52. |
Mĩ thuật 12, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
53. |
Chuyên đề Mĩ thuật 12 |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
Danh mục gồm 52 sách giáo khoa.
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3629/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa; Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 8 năm 2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2022 về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo thông tư số 33/2017/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2024/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa sách giáo khoa; tiêu chuẩn tổ chức, cá nhân biên soạn sách giáo khoa; tổ chức và hoạt động của hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa ban hành kèm theo 33/2017/TT-BGDĐT đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 23/2020/TT-BGDĐT và Thông tư số 05/2022/TT-BGDĐT.
Theo biên bản thẩm định của Hội đồng quốc gia thẩm định sách giáo khoa môn Ngoại ngữ 1 Tiếng Đức 4, Tiếng Đức 6, Tiếng Nga 6, Tiếng Nga 7, Tiếng Nhật 8, Tiếng Nhật 9, Tiếng Pháp 8, Tiếng Pháp 9, Tiếng Pháp 10, Tiếng Trung Quốc 8, Tiếng Trung Quốc 9, Tiếng Trung Quốc 10; môn Ngoại ngữ 2 Tiếng Hàn quyển 6, Tiếng Hàn quyển 7, Tiếng Nhật quyển 3, Tiếng Nhật quyển 4; môn Tin học 11 và môn Mĩ thuật 10, 11, 12; Báo cáo của Vụ Giáo dục Phổ thông về công tác tổ chức thẩm định sách giáo khoa năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
SÁCH GIÁO KHOA MÔN NGOẠI NGỮ 1 TIẾNG ĐỨC 4, TIẾNG ĐỨC 6,
TIẾNG NGA 6, TIẾNG NGA 7, TIẾNG NHẬT 8, TIẾNG NHẬT 9, TIẾNG PHÁP 8, TIẾNG PHÁP
9, TIẾNG PHÁP 10, TIẾNG TRUNG QUỐC 8, TIẾNG TRUNG QUỐC 9, TIẾNG TRUNG QUỐC 10;
MÔN NGOẠI NGỮ 2 TIẾNG HÀN QUYỂN 6, TIẾNG HÀN QUYỂN 7, TIẾNG NHẬT QUYỂN 3, TIẾNG
NHẬT QUYỂN 4; MÔN TIN HỌC 11 VÀ MÔN MĨ THUẬT 10, 11, 12 SỬ DỤNG TRONG CƠ SỞ
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 3629/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên sách |
Tác giả |
Tổ chức, cá nhân |
|
1. |
Tiếng Đức 4 (Tập một) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Đức 4 (Tập hai) |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Lê Thị Bích Hằng, Lê Thị Bích Thủy (đồng Chủ biên), Hoàng Thị Thanh Bình, Đào Hải Hà, Hoàng Ngọc Trâm, Hồ Thị Bảo Vân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
2. |
Tiếng Đức 6 |
Lê Tuyết Nga (Tổng Chủ biên), Đặng Thị Thu Hiền (Chủ biên), Lê Mỹ Huyền, Nguyễn Thị Kim Liên, Phạm Thị Ngọc, Phạm Thị Thanh Tú |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
3. |
Tiếng Nga 6 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 6 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
4. |
Tiếng Nga 7 (Tập một) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
Tiếng Nga 7 (Tập hai) |
Đặng Thị Thu Hương (Chủ biên), Hoàng Thị Hồng Trang, Phạm Vĩnh Thái |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
|
5. |
Tiếng Nhật 8 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang, Nguyễn Huyền Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
6. |
Tiếng Nhật 9 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Mỹ Bình, Phạm Thị Thu Hà, Trần Kiều Huế, Hoàng Thu Trang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
7. |
Tiếng Pháp 8 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Trịnh Thùy Dương, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Việt Quang |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
8. |
Tiếng Pháp 9 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Thiện (Chủ biên), Trần Lê Bảo Chân, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Hoàng Thị Hồng Lê |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
9. |
Tiếng Pháp 10 |
Nguyễn Quang Thuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Thị Thu Giang, Nguyễn Hữu Hải, Nguyễn Thị Thu Hồng, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Hồng Lê, Phạm Duy Thiện |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
10. |
Tiếng Trung Quốc 8 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
11. |
Tiếng Trung Quốc 9 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Kim Loan, Nguyễn Phước Lộc, Vương Huệ Nghi, Châu A Phí, Nguyễn Thị Thanh Thúy |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
12. |
Tiếng Trung Quốc 10 |
Nguyễn Hoàng Anh (Tổng Chủ biên), Trịnh Thanh Hà (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Lan, Nguyễn Phước Lộc, Hoàng Thị Thu Trang, Trần Khai Xuân |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
13. |
Tiếng Hàn quyển 6 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Đỗ Phương Thuỳ (Chủ biên), Nguyễn Thị Vân, Lê Hải Yến |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
14. |
Tiếng Hàn quyển 7 |
Trần Thị Hường (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu Phượng (Chủ biên), Cao Thị Hải Bắc, Khương Diệu My, Hoàng Phan Thanh Nga |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
15. |
Tiếng Nhật quyển 3 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Hưng Long |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
16. |
Tiếng Nhật quyển 4 |
Ngô Minh Thủy (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Thu Hà, Phạm Thu Hương, Phạm Hưng Long, Hoàng Thu Trang |
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển giáo dục Hà Nội |
|
17. |
Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiểm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
18. |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Trần Quang Vĩnh Chánh, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
19. |
Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Ngô Quốc Việt (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Trần Quang Vĩnh Chánh, Phan Mai Chi, Lục Văn Hào, Võ Ngọc Hà Sơn, Nguyễn Trung Tiến, Phan Nhật Trung, Võ Thạch Chí Trường |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
20. |
Chuyên đề học tập Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng |
Hoàng Văn Kiếm (Tổng Chủ biên), Phan Mai Chi (Chủ biên), Lê Thị Thanh Bình, Phan Nhật Trung |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
|
21. |
Mĩ thuật 10, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Hoài Diễm, Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
22. |
Mĩ thuật 10, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
23. |
Mĩ thuật 10, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
24. |
Mĩ thuật 10, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
25. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
26. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
27. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
28. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Nguyễn Văn Trung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
29. |
Mĩ thuật 10, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Đỗ Văn Trọng |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
30. |
Mĩ thuật 10, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
31. |
Chuyên đề Mĩ thuật 10 |
Phạm Văn Tuyển (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
32. |
Mĩ thuật 11, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
33. |
Mĩ thuật 11, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
34. |
Mĩ thuật 11, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
35. |
Mĩ thuật 11, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
36. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hương Ly |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
37. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
38. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Quỳnh Mai (Chủ biên) |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
39. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Kiến Thị Huệ, Bùi Mạnh Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
40. |
Mĩ thuật 11, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
41. |
Mĩ thuật 11, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
42. |
Chuyên đề mĩ thuật Mĩ thuật 11, |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
43. |
Mĩ thuật 12, Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Trần Thị Hoàng Ngân (Chủ biên), Trần Thị Tuyết Nhung |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
44. |
Mĩ thuật 12, Hội họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh, Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
45. |
Mĩ thuật 12, Đồ họa tranh in |
Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên), Lê Thị Thanh (Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
46. |
Mĩ thuật 12, Điêu khắc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng Chủ biên), Mai Thu Vân (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
47. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế công nghiệp |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Từ Duy |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
48. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế đồ họa |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Hải Hà |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
49. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế thời trang |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
50. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Đỗ Đăng Khoa, Vũ Thị Ngọc Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
51. |
Mĩ thuật 12, Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Ngọc Quang, Trần Thị Liễu |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
52. |
Mĩ thuật 12, Kiến trúc |
Phạm Văn Tuyên (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Sỹ Thường |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
|
53. |
Chuyên đề Mĩ thuật 12 |
Phạm Văn Tuyến (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mỵ, Nguyễn Hoàng Linh |
Công ty cổ phần Đầu tư Xuất bản-Thiết bị giáo dục Việt Nam |
Danh mục gồm 52 sách giáo khoa.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh