Quyết định 362/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 362/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 362/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về việc rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
Căn cứ Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 30/TTr-STC ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 362/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ[1].
1.1. Trường hợp 1: Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh (ĐKKD) lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD, hiệu đính thông tin ĐKKD của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 02 |
|||
1.2. Trường hợp 2: Đối với trường hợp cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận ĐKKD của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,0625 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,125 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,0625 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,0625 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 01 |
|||
2. Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ[2]
2.1. Trường hợp 1: Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,0625 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,125 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,0625 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,0625 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 01 |
|||
2.2. Trường hợp 2: Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 362/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về việc rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
Căn cứ Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 30/TTr-STC ngày 22/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 362/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ[1].
1.1. Trường hợp 1: Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh (ĐKKD) lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD, hiệu đính thông tin ĐKKD của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 02 |
|||
1.2. Trường hợp 2: Đối với trường hợp cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận ĐKKD của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận ĐKKD của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,0625 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,125 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,0625 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,0625 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 01 |
|||
2. Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ[2]
2.1. Trường hợp 1: Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,0625 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,125 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,0625 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,0625 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,0625 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 01 |
|||
2.2. Trường hợp 2: Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)0,5 |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,125 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 02 |
|||
3. Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo[3].
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển Phòng chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,125 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển Công chức được giao xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xử lý, nhập dữ liệu hồ sơ vào Hệ thống thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia (nếu có). Trình lãnh đạo phòng phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Quản lý doanh nghiệp |
0,25 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,125 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) = 03 |
|||
[1] Được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 1 phần A kèm Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2026.
[2] Được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 2 phần A kèm Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2026
[3] Được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 3 phần A kèm Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 09/01/2026
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh