Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3610/QĐ-UBND năm 2020 công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu 3610/QĐ-UBND
Ngày ban hành 16/10/2020
Ngày có hiệu lực 16/10/2020
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Hoàng Nghĩa Hiếu
Lĩnh vực Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3610/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƯỜNG MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;

Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và ban hành Hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam; Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06/6/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành và công bố danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của việt nam; bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam; Công văn số 2583/BTNMT-TCBHĐVN ngày 14/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc góp ý dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5257/TTr-STNMT.NBHĐ ngày 12/10/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và công bố Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An với các nội dung sau:

1. Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An được xác lập bởi 165 điểm được phân bố tại các huyện, thị xã:

- Thị xã Hoàng Mai gồm 52 điểm thuộc các xã, phường: Quỳnh Lập, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên (Bản đồ mảnh số 01 và 02);

- Huyện Quỳnh Lưu gồm 44 điểm thuộc các xã: Quỳnh Bảng, Quỳnh Lương, Quỳnh Nghĩa, Tiến Thủy, Quỳnh Thuận, Sơn Hải, Quỳnh Long (Bản đồ mảnh số 03, 04 và 05);

- Huyện Diễn Châu gồm 27 điểm thuộc các xã: Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn Kim, Diễn Thành, Diễn Thịnh, Diễn Trung (Bản đồ mảnh số 05, 06, 07 và 08);

- Huyện Nghi Lộc gồm 44 điểm thuộc các xã: Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Thiết (Bản đồ mảnh số 08 và 09);

- Thị xã Cửa Lò gồm 18 điểm thuộc các phường: Nghi Thủy, Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hòa và Nghi Hải (Bản đồ mảnh số 10).

2. Các điểm có độ cao địa hình trùng với Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An có tọa độ được thể hiện tại Phụ lục và Tập bản đồ 10 mảnh tỷ lệ 1/10.000, Hệ tọa độ VN-2000, Kinh tuyến trục 104°45’00, múi chiếu 3° đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An xác lập ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Hoàng Mai, Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, Cửa Lò và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2.
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để B/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để B/c);
- Phó Chủ tịch (NN) UBND tỉnh;
- Lưu VT.NN(V).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Phụ lục: Tọa độ các điểm xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
(ban hành kèm theo Quyết định số: 3610/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

STT

KH

Tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3 độ

Hmaxtb (cm)

X (m)

Y(m)

I

Khu vực thị xã Hoàng Mai gồm 52 điểm thuộc các xã phường: Quỳnh Lập (42 điểm), Quỳnh Phương (5 điểm) và Quỳnh Liên (5 điểm).

1

NA01

610.702,62

2.133.753,42

126.9

2

NA02

610.575,25

2.133.657,20

126.9

3

NA03

610.416,90

2.133.489,01

126.7

4

NA04

610.312,08

2.132.766,30

125.5

5

NA05

610.623,86

2.132.548,22

125.2

6

NA06

610.709,72

2.132.621,64

125.3

7

NA07

610.710,74

2.132.464,89

125.3

8

NA08

610.763,49

2.132.330,26

125.2

9

NA09

610675,28

2 132.243,33

125.1

10

NA10

610.580,35

2.132.254,14

125.1

11

NA11

610.482,20

2.132.388,81

125.2

12

NA12

610.407,74

2.132.511,19

125.3

13

NA13

610.078,98

2 132.374,98

125.1

14

NA14

609.823,02

2.132.156,32

125.1

15

NA15

609.637,80

2 132.023,83

125.0

16

NA 16

609.420,40

2.132.055,39

125.0

17

NA17

609.201,34

2.132.082,11

125.0

18

NA18

609.165,98

2 132303,42

125.1

19

NA19

609.050,91

2.132.456,71

125.1

20

NA20

608.642,93

2.132.438,45

125.0

21

NA21

608.090,66

2.131.940,69

125.0

22

NA22

607.741,60

2.131.221,65

125.0

23

NA23

607.497,53

2.130.355,19

125.0

24

NA24

607.337,24

2.129.642,44

125.0

25

NA25

607.445,67

2.129.394,43

125.0

26

NA26

607.296,52

2.129.191,42

125.0

27

NA27

607.336,06

2.128.914,77

125.0

28

NA28

607.252,26

2.128.728,98

125.0

29

NA29

607.122,36

2.128.439,56

125.0

30

NA30

607.085,27

2 128.061,63

125.1

31

NA31

607.111,75

2.127.809,99

125.1

32

NA32

606.961,41

2.127.708,87

125.2

33

NA33

606.788,70

2.127 522,14

125.3

34

NA34

606.698,77

2 127.316,85

125.7

35

NA35

606.597,28

2.127.097,74

125.8

36

NA36

606.365,39

2.127.073,51

125.9

37

NA37

606.123,04

2.127.142,38

125.9

38

NA38

605.980,07

2 126962,21

126.0

39

NA39

605 795,37

2.126.798,68

126.0

40

NA40

605.759,88

2.127.012,40

126.0

41

NA41

605.777,54

2.127.271,87

126.0

42

NA42

605.776,77

2.127.519,48

125.9

43

NA43

605.496,36

2 127.604,19

126.0

44

NA44

604.760,08

2.127.272,91

126.2

45

NA45

604.259,72

2.126.682,69

127.1

46

NA46

604.088,20

2.126.443,31

127.9

47

NA47

603.716,85

2.126.286,37

128.7

48

NA48

603.421,59

2.125.543,45

128.8

49

NA49

603.251,45

2.124.656,97

128.7

50

NA50

603.128,24

2.123.869,75

128.9

51

NA51

602.999,23

2.123.003,45

128.9

52

NA52

602.915,78

2.122.206,57

128.6

II

Khu vực huyện Quỳnh Lưu gồm 44 điểm thuộc các xã: Quỳnh Bảng (6 điểm), Quỳnh Lương (3 điểm), Quỳnh Nghĩa (9 điểm), Tiến Thủy (8 điểm), Quỳnh Thuận (6 điểm), Sơn Hải (10 điểm) và Quỳnh Long (3 điểm).

53

NA53

602.901,15

2.121.320,34

128.9

54

NA54

602.981,18

2.120.526,78

129.0

55

NA55

603.213,16

2.120.469,23

129 0

56

NA56

603.150,27

2.120.302,54

129.0

57

NA57

603.144,55

2.120.157,05

129.0

58

NA58

602.962,94

2.120.097,27

129.1

59

NA59

603.001,13

2.119.359,96

129.2

60

NA60

602.857,97

2.118.582,70

130.1

61

NA61

602.786,31

2.117.690,02

130.2

62

NA62

602.751,62

2.116.898,35

130.8

63

NA63

602.838,38

2.116.014,41

131.0

64

NA64

602.925,12

2.115 232,08

131.0

65

NA65

603.152,56

2.114 379,52

131.2

66

NA66

603.477,25

2.113.714,36

131.9

67

NA67

603.766,43

2.113.539,68

131.9

68

NA68

603.746,25

2.113.437,92

131.9

69

NA69

603.607,22

2.113.379,68

131.9

70

NA70

603.480,25

2.113.232,56

131.9

71

NA71

603.196,21

2.113.245,67

132.0

72

NA72

602.842,05

2 113.108,91

132.0

73

NA73

602.438,07

2.113.288,93

132.1

74

NA74

602.092,95

2.113.101,90

132.3

75

NA75

601.784,61

2.1 12.788,75

132.4

76

NA76

601.588,99

2.112.694,62

133.5

77

NA77

601.507,72

2.113.007,80

133.1

78

NA78

601.503,17

2.113.481,50

132.9

79

NA79

601.131,93

2.113.318,79

133.3

80

NA80

601.002,04

2.112.601,27

133.9

81

NA81

600.628,80

2.112.326,18

133.9

82

NA82

600.386,03

2.112.102,41

134.0

83

NA83

600.239,32

2.111.860,48

134.0

84

NA84

600.002,28

2.111.865,49

134.0

85

NA85

599.809,70

2.111.552,53

134.0

86

NA86

599.728,94

2.111.424,57

134.0

87

NA87

599.608,50

2.111 603,84

134.0

88

NA88

599.049,89

2.111.096,93

134.0

89

NA89

598.761,76

2.111.186,51

134.0

90

NA90

598.527,03

2.111.302,09

133.9

91

NA91

598.121,93

2.112.090,88

133.2

92

NA92

597.479,78

2.112.457,92

132.9

93

NA93

597.253,07

2 112 752,84

132.8

94

NA94

596.505,84

2.112 542,04

132.7

95

NA95

595.772,62

2.112 036,88

132.5

96

NA96

595.197,41

2.111.483,16

132.7

III

Khu vực huyện Diễn Châu gồm 27 điểm thuộc các xã: Diễn Hùng (4 điểm), Diễn Hải (3 điểm), Diễn Kim (8 điểm), Diễn Thành (3 điểm), Diễn Thịnh (3 điểm) và Diễn Trung (6 điểm).

97

NA97

594.580,40

2.110.862,99

131.9

98

NA98

594.090,67

2.110.265,15

131.3

99

NA99

593.626,53

2.109.526,94

131.5

100

NA100

593.267,22

2.108.817,63

132.0

101

NA101

592.890,43

2.107.988,78

132.0

102

NA102

592.537,98

2.107.278,87

132.0

103

NA103

592.192,48

2.106.462,61

132.1

104

NA104

591.840,13

2.105.758,33

132.0

105

NA105

591.597,73

2.104.900,56

132.0

106

NA106

591.387,02

2.104.134,70

132.7

107

NA107

591.349,60

2.103.487,75

132.1

108

NA108

591.279,92

2.102.746,44

132.5

109

NA109

591.200,92

2.101.847,87

132.3

110

NA110

591.219,69

2.101.049,61

132.7

111

NA111

590.800,40

2.100.335,86

132.6

112

NA112

590.903,76

2.099.703,79

132.6

113

NA113

591.180,54

2.098.889,61

132 9

114

NA114

591.291,32

2.098.099,14

133.0

115

NA115

591.399,76

2.097.207,73

133.0

116

NA116

591.534,29

2.096.421,45

133.0

117

NA117

591.675,77

2.095.534,73

133.0

118

NA118

591.864,10

2.094.759,27

133.0

119

NA119

592.081,58

2.093.888,03

133.0

120

NA120

592.286,60

2.093.116,75

133.2

121

NA121

592.554,67

2.092.259,93

133.8

122

NA122

592.811,77

2.091.504,27

134.0

123

NA123

592.944,65

2.090.532,26

134.0

IV

Khu vực huyện Nghi Lộc gồm 44 điểm thuộc các xã: Nghi Yên (6 điểm), Nghi Tiến (8 điểm) và Nghi Thiết (10 điểm).

124

NA124

593.598,11

2.090.157,14

134.0

125

NA125

594.381,48

2.089.888,32

134.1

126

NA126

594.628,64

2089.616,69

134.2

127

NA127

594.764,23

2.089.193,45

134.4

128

NA128

595.470,96

2.089.199,43

134.9

129

NA129

596.077,43

2.089.074,40

135.1

130

NA130

596.473,39

2.088.471,45

135.2

131

NA131

596.972,55

2.088.674,43

135.9

132

NA132

597.323,23

2.088.517,19

135.9

133

NA133

597.651,94

2.087.957,90

136.6

134

NA134

598.168,85

2.088.169,24

137.4

135

NA135

598.961,94

2.087.763,31

137.9

136

NA136

599.218,03

2.087.004,98

138.0

137

NA137

599.957,27

2.086.703,01

138.0

138

NA138

600.114,32

2.085.950,37

138.0

139

NA139

600.603,47

2.085.510,69

138.0

140

NA140

600.712,75

2.085.158,87

138.0

141

NA141

601.043,21

2.084.952,14

138.0

142

NA142

601.396,24

2.084.954,45

138.0

143

NA143

601.736,95

2.085.212,33

138.0

144

NA 144

601.858,86

2.084.958,07

138.0

145

NA145

601.476,65

2.084.600,64

138.0

146

NA 146

601.581,06

2.084.058,39

138.0

147

NA 147

602.013,56

2.083.490,65

137.9

V

Khu vực thị xã Cửa Lò gồm 18 điểm thuộc các phường: Nghi Thủy (5 điểm), Thu Thủy (3 điểm), Nghi Thu (1 điểm), Nghi Hương (5 điểm), Nghi Hòa (3 điểm) và Nghi Hải (1 điểm).

148

NA148

601.589,37

2.082.986,40

137.6

149

NA 149

601.649,28

2.082.230,41

137.2

150

NA150

602.045,42

2.081.714,19

137.1

151

NA151

602.295,45

2.081.055,54

137.1

152

NA152

602.223,41

2.081.886,66

137.6

153

NA153

602.353,40

2.081.993,12

137.9

154

NA154

602.221,10

2.082.018,02

137.8

155

NA155

602.060,72

2.081.897,92

137.5

156

NA156

598.961,94

2.087.763,31

136.2

157

NA157

599.218,03

2.087.004,98

135.3

158

NA158

599.957,27

2.086.703,01

135.2

159

NA159

600.114,32

2.085.950,37

134.9

160

NA160

600.603,47

2.085.510,69

134.5

161

NA161

600.712,75

2.085.158,87

134.0

162

NA162

601.043,21

2.084.952,14

137.1

163

NA163

601.396,24

2.084.954,45

137.1

164

NA164

601.736,95

2.085.212,33

137.1

165

NA165

601.858,86

2.084.958,07

137.1

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...