Quyết định 3610/QĐ-UBND năm 2020 công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3610/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3610/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2020 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƯỜNG MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và ban hành Hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam; Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06/6/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành và công bố danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của việt nam; bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam; Công văn số 2583/BTNMT-TCBHĐVN ngày 14/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc góp ý dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5257/TTr-STNMT.NBHĐ ngày 12/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An được xác lập bởi 165 điểm được phân bố tại các huyện, thị xã:
- Thị xã Hoàng Mai gồm 52 điểm thuộc các xã, phường: Quỳnh Lập, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên (Bản đồ mảnh số 01 và 02);
- Huyện Quỳnh Lưu gồm 44 điểm thuộc các xã: Quỳnh Bảng, Quỳnh Lương, Quỳnh Nghĩa, Tiến Thủy, Quỳnh Thuận, Sơn Hải, Quỳnh Long (Bản đồ mảnh số 03, 04 và 05);
- Huyện Diễn Châu gồm 27 điểm thuộc các xã: Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn Kim, Diễn Thành, Diễn Thịnh, Diễn Trung (Bản đồ mảnh số 05, 06, 07 và 08);
- Huyện Nghi Lộc gồm 44 điểm thuộc các xã: Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Thiết (Bản đồ mảnh số 08 và 09);
- Thị xã Cửa Lò gồm 18 điểm thuộc các phường: Nghi Thủy, Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hòa và Nghi Hải (Bản đồ mảnh số 10).
2. Các điểm có độ cao địa hình trùng với Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An có tọa độ được thể hiện tại Phụ lục và Tập bản đồ 10 mảnh tỷ lệ 1/10.000, Hệ tọa độ VN-2000, Kinh tuyến trục 104°45’00, múi chiếu 3° đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An xác lập ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Hoàng Mai, Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, Cửa Lò và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ
lục: Tọa độ các điểm xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
(ban hành kèm theo Quyết định số: 3610/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
KH |
Tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3 độ |
Hmaxtb (cm) |
|
|
X (m) |
Y(m) |
|||
|
1 |
NA01 |
610.702,62 |
2.133.753,42 |
126.9 |
|
2 |
NA02 |
610.575,25 |
2.133.657,20 |
126.9 |
|
3 |
NA03 |
610.416,90 |
2.133.489,01 |
126.7 |
|
4 |
NA04 |
610.312,08 |
2.132.766,30 |
125.5 |
|
5 |
NA05 |
610.623,86 |
2.132.548,22 |
125.2 |
|
6 |
NA06 |
610.709,72 |
2.132.621,64 |
125.3 |
|
7 |
NA07 |
610.710,74 |
2.132.464,89 |
125.3 |
|
8 |
NA08 |
610.763,49 |
2.132.330,26 |
125.2 |
|
9 |
NA09 |
610675,28 |
2 132.243,33 |
125.1 |
|
10 |
NA10 |
610.580,35 |
2.132.254,14 |
125.1 |
|
11 |
NA11 |
610.482,20 |
2.132.388,81 |
125.2 |
|
12 |
NA12 |
610.407,74 |
2.132.511,19 |
125.3 |
|
13 |
NA13 |
610.078,98 |
2 132.374,98 |
125.1 |
|
14 |
NA14 |
609.823,02 |
2.132.156,32 |
125.1 |
|
15 |
NA15 |
609.637,80 |
2 132.023,83 |
125.0 |
|
16 |
NA 16 |
609.420,40 |
2.132.055,39 |
125.0 |
|
17 |
NA17 |
609.201,34 |
2.132.082,11 |
125.0 |
|
18 |
NA18 |
609.165,98 |
2 132303,42 |
125.1 |
|
19 |
NA19 |
609.050,91 |
2.132.456,71 |
125.1 |
|
20 |
NA20 |
608.642,93 |
2.132.438,45 |
125.0 |
|
21 |
NA21 |
608.090,66 |
2.131.940,69 |
125.0 |
|
22 |
NA22 |
607.741,60 |
2.131.221,65 |
125.0 |
|
23 |
NA23 |
607.497,53 |
2.130.355,19 |
125.0 |
|
24 |
NA24 |
607.337,24 |
2.129.642,44 |
125.0 |
|
25 |
NA25 |
607.445,67 |
2.129.394,43 |
125.0 |
|
26 |
NA26 |
607.296,52 |
2.129.191,42 |
125.0 |
|
27 |
NA27 |
607.336,06 |
2.128.914,77 |
125.0 |
|
28 |
NA28 |
607.252,26 |
2.128.728,98 |
125.0 |
|
29 |
NA29 |
607.122,36 |
2.128.439,56 |
125.0 |
|
30 |
NA30 |
607.085,27 |
2 128.061,63 |
125.1 |
|
31 |
NA31 |
607.111,75 |
2.127.809,99 |
125.1 |
|
32 |
NA32 |
606.961,41 |
2.127.708,87 |
125.2 |
|
33 |
NA33 |
606.788,70 |
2.127 522,14 |
125.3 |
|
34 |
NA34 |
606.698,77 |
2 127.316,85 |
125.7 |
|
35 |
NA35 |
606.597,28 |
2.127.097,74 |
125.8 |
|
36 |
NA36 |
606.365,39 |
2.127.073,51 |
125.9 |
|
37 |
NA37 |
606.123,04 |
2.127.142,38 |
125.9 |
|
38 |
NA38 |
605.980,07 |
2 126962,21 |
126.0 |
|
39 |
NA39 |
605 795,37 |
2.126.798,68 |
126.0 |
|
40 |
NA40 |
605.759,88 |
2.127.012,40 |
126.0 |
|
41 |
NA41 |
605.777,54 |
2.127.271,87 |
126.0 |
|
42 |
NA42 |
605.776,77 |
2.127.519,48 |
125.9 |
|
43 |
NA43 |
605.496,36 |
2 127.604,19 |
126.0 |
|
44 |
NA44 |
604.760,08 |
2.127.272,91 |
126.2 |
|
45 |
NA45 |
604.259,72 |
2.126.682,69 |
127.1 |
|
46 |
NA46 |
604.088,20 |
2.126.443,31 |
127.9 |
|
47 |
NA47 |
603.716,85 |
2.126.286,37 |
128.7 |
|
48 |
NA48 |
603.421,59 |
2.125.543,45 |
128.8 |
|
49 |
NA49 |
603.251,45 |
2.124.656,97 |
128.7 |
|
50 |
NA50 |
603.128,24 |
2.123.869,75 |
128.9 |
|
51 |
NA51 |
602.999,23 |
2.123.003,45 |
128.9 |
|
52 |
NA52 |
602.915,78 |
2.122.206,57 |
128.6 |
|
53 |
NA53 |
602.901,15 |
2.121.320,34 |
128.9 |
|
54 |
NA54 |
602.981,18 |
2.120.526,78 |
129.0 |
|
55 |
NA55 |
603.213,16 |
2.120.469,23 |
129 0 |
|
56 |
NA56 |
603.150,27 |
2.120.302,54 |
129.0 |
|
57 |
NA57 |
603.144,55 |
2.120.157,05 |
129.0 |
|
58 |
NA58 |
602.962,94 |
2.120.097,27 |
129.1 |
|
59 |
NA59 |
603.001,13 |
2.119.359,96 |
129.2 |
|
60 |
NA60 |
602.857,97 |
2.118.582,70 |
130.1 |
|
61 |
NA61 |
602.786,31 |
2.117.690,02 |
130.2 |
|
62 |
NA62 |
602.751,62 |
2.116.898,35 |
130.8 |
|
63 |
NA63 |
602.838,38 |
2.116.014,41 |
131.0 |
|
64 |
NA64 |
602.925,12 |
2.115 232,08 |
131.0 |
|
65 |
NA65 |
603.152,56 |
2.114 379,52 |
131.2 |
|
66 |
NA66 |
603.477,25 |
2.113.714,36 |
131.9 |
|
67 |
NA67 |
603.766,43 |
2.113.539,68 |
131.9 |
|
68 |
NA68 |
603.746,25 |
2.113.437,92 |
131.9 |
|
69 |
NA69 |
603.607,22 |
2.113.379,68 |
131.9 |
|
70 |
NA70 |
603.480,25 |
2.113.232,56 |
131.9 |
|
71 |
NA71 |
603.196,21 |
2.113.245,67 |
132.0 |
|
72 |
NA72 |
602.842,05 |
2 113.108,91 |
132.0 |
|
73 |
NA73 |
602.438,07 |
2.113.288,93 |
132.1 |
|
74 |
NA74 |
602.092,95 |
2.113.101,90 |
132.3 |
|
75 |
NA75 |
601.784,61 |
2.1 12.788,75 |
132.4 |
|
76 |
NA76 |
601.588,99 |
2.112.694,62 |
133.5 |
|
77 |
NA77 |
601.507,72 |
2.113.007,80 |
133.1 |
|
78 |
NA78 |
601.503,17 |
2.113.481,50 |
132.9 |
|
79 |
NA79 |
601.131,93 |
2.113.318,79 |
133.3 |
|
80 |
NA80 |
601.002,04 |
2.112.601,27 |
133.9 |
|
81 |
NA81 |
600.628,80 |
2.112.326,18 |
133.9 |
|
82 |
NA82 |
600.386,03 |
2.112.102,41 |
134.0 |
|
83 |
NA83 |
600.239,32 |
2.111.860,48 |
134.0 |
|
84 |
NA84 |
600.002,28 |
2.111.865,49 |
134.0 |
|
85 |
NA85 |
599.809,70 |
2.111.552,53 |
134.0 |
|
86 |
NA86 |
599.728,94 |
2.111.424,57 |
134.0 |
|
87 |
NA87 |
599.608,50 |
2.111 603,84 |
134.0 |
|
88 |
NA88 |
599.049,89 |
2.111.096,93 |
134.0 |
|
89 |
NA89 |
598.761,76 |
2.111.186,51 |
134.0 |
|
90 |
NA90 |
598.527,03 |
2.111.302,09 |
133.9 |
|
91 |
NA91 |
598.121,93 |
2.112.090,88 |
133.2 |
|
92 |
NA92 |
597.479,78 |
2.112.457,92 |
132.9 |
|
93 |
NA93 |
597.253,07 |
2 112 752,84 |
132.8 |
|
94 |
NA94 |
596.505,84 |
2.112 542,04 |
132.7 |
|
95 |
NA95 |
595.772,62 |
2.112 036,88 |
132.5 |
|
96 |
NA96 |
595.197,41 |
2.111.483,16 |
132.7 |
|
97 |
NA97 |
594.580,40 |
2.110.862,99 |
131.9 |
|
98 |
NA98 |
594.090,67 |
2.110.265,15 |
131.3 |
|
99 |
NA99 |
593.626,53 |
2.109.526,94 |
131.5 |
|
100 |
NA100 |
593.267,22 |
2.108.817,63 |
132.0 |
|
101 |
NA101 |
592.890,43 |
2.107.988,78 |
132.0 |
|
102 |
NA102 |
592.537,98 |
2.107.278,87 |
132.0 |
|
103 |
NA103 |
592.192,48 |
2.106.462,61 |
132.1 |
|
104 |
NA104 |
591.840,13 |
2.105.758,33 |
132.0 |
|
105 |
NA105 |
591.597,73 |
2.104.900,56 |
132.0 |
|
106 |
NA106 |
591.387,02 |
2.104.134,70 |
132.7 |
|
107 |
NA107 |
591.349,60 |
2.103.487,75 |
132.1 |
|
108 |
NA108 |
591.279,92 |
2.102.746,44 |
132.5 |
|
109 |
NA109 |
591.200,92 |
2.101.847,87 |
132.3 |
|
110 |
NA110 |
591.219,69 |
2.101.049,61 |
132.7 |
|
111 |
NA111 |
590.800,40 |
2.100.335,86 |
132.6 |
|
112 |
NA112 |
590.903,76 |
2.099.703,79 |
132.6 |
|
113 |
NA113 |
591.180,54 |
2.098.889,61 |
132 9 |
|
114 |
NA114 |
591.291,32 |
2.098.099,14 |
133.0 |
|
115 |
NA115 |
591.399,76 |
2.097.207,73 |
133.0 |
|
116 |
NA116 |
591.534,29 |
2.096.421,45 |
133.0 |
|
117 |
NA117 |
591.675,77 |
2.095.534,73 |
133.0 |
|
118 |
NA118 |
591.864,10 |
2.094.759,27 |
133.0 |
|
119 |
NA119 |
592.081,58 |
2.093.888,03 |
133.0 |
|
120 |
NA120 |
592.286,60 |
2.093.116,75 |
133.2 |
|
121 |
NA121 |
592.554,67 |
2.092.259,93 |
133.8 |
|
122 |
NA122 |
592.811,77 |
2.091.504,27 |
134.0 |
|
123 |
NA123 |
592.944,65 |
2.090.532,26 |
134.0 |
|
124 |
NA124 |
593.598,11 |
2.090.157,14 |
134.0 |
|
125 |
NA125 |
594.381,48 |
2.089.888,32 |
134.1 |
|
126 |
NA126 |
594.628,64 |
2089.616,69 |
134.2 |
|
127 |
NA127 |
594.764,23 |
2.089.193,45 |
134.4 |
|
128 |
NA128 |
595.470,96 |
2.089.199,43 |
134.9 |
|
129 |
NA129 |
596.077,43 |
2.089.074,40 |
135.1 |
|
130 |
NA130 |
596.473,39 |
2.088.471,45 |
135.2 |
|
131 |
NA131 |
596.972,55 |
2.088.674,43 |
135.9 |
|
132 |
NA132 |
597.323,23 |
2.088.517,19 |
135.9 |
|
133 |
NA133 |
597.651,94 |
2.087.957,90 |
136.6 |
|
134 |
NA134 |
598.168,85 |
2.088.169,24 |
137.4 |
|
135 |
NA135 |
598.961,94 |
2.087.763,31 |
137.9 |
|
136 |
NA136 |
599.218,03 |
2.087.004,98 |
138.0 |
|
137 |
NA137 |
599.957,27 |
2.086.703,01 |
138.0 |
|
138 |
NA138 |
600.114,32 |
2.085.950,37 |
138.0 |
|
139 |
NA139 |
600.603,47 |
2.085.510,69 |
138.0 |
|
140 |
NA140 |
600.712,75 |
2.085.158,87 |
138.0 |
|
141 |
NA141 |
601.043,21 |
2.084.952,14 |
138.0 |
|
142 |
NA142 |
601.396,24 |
2.084.954,45 |
138.0 |
|
143 |
NA143 |
601.736,95 |
2.085.212,33 |
138.0 |
|
144 |
NA 144 |
601.858,86 |
2.084.958,07 |
138.0 |
|
145 |
NA145 |
601.476,65 |
2.084.600,64 |
138.0 |
|
146 |
NA 146 |
601.581,06 |
2.084.058,39 |
138.0 |
|
147 |
NA 147 |
602.013,56 |
2.083.490,65 |
137.9 |
|
148 |
NA148 |
601.589,37 |
2.082.986,40 |
137.6 |
|
149 |
NA 149 |
601.649,28 |
2.082.230,41 |
137.2 |
|
150 |
NA150 |
602.045,42 |
2.081.714,19 |
137.1 |
|
151 |
NA151 |
602.295,45 |
2.081.055,54 |
137.1 |
|
152 |
NA152 |
602.223,41 |
2.081.886,66 |
137.6 |
|
153 |
NA153 |
602.353,40 |
2.081.993,12 |
137.9 |
|
154 |
NA154 |
602.221,10 |
2.082.018,02 |
137.8 |
|
155 |
NA155 |
602.060,72 |
2.081.897,92 |
137.5 |
|
156 |
NA156 |
598.961,94 |
2.087.763,31 |
136.2 |
|
157 |
NA157 |
599.218,03 |
2.087.004,98 |
135.3 |
|
158 |
NA158 |
599.957,27 |
2.086.703,01 |
135.2 |
|
159 |
NA159 |
600.114,32 |
2.085.950,37 |
134.9 |
|
160 |
NA160 |
600.603,47 |
2.085.510,69 |
134.5 |
|
161 |
NA161 |
600.712,75 |
2.085.158,87 |
134.0 |
|
162 |
NA162 |
601.043,21 |
2.084.952,14 |
137.1 |
|
163 |
NA163 |
601.396,24 |
2.084.954,45 |
137.1 |
|
164 |
NA164 |
601.736,95 |
2.085.212,33 |
137.1 |
|
165 |
NA165 |
601.858,86 |
2.084.958,07 |
137.1 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3610/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2020 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƯỜNG MỰC NƯỚC TRIỀU CAO TRUNG BÌNH NHIỀU NĂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;
Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều của vùng ven biển Việt Nam và ban hành Hướng dẫn kỹ thuật xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm, đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm vùng ven biển Việt Nam; Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06/6/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành và công bố danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của việt nam; bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 03 hải lý vùng ven biển Việt Nam; Công văn số 2583/BTNMT-TCBHĐVN ngày 14/5/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc góp ý dự thảo Danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5257/TTr-STNMT.NBHĐ ngày 12/10/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An được xác lập bởi 165 điểm được phân bố tại các huyện, thị xã:
- Thị xã Hoàng Mai gồm 52 điểm thuộc các xã, phường: Quỳnh Lập, Quỳnh Phương, Quỳnh Liên (Bản đồ mảnh số 01 và 02);
- Huyện Quỳnh Lưu gồm 44 điểm thuộc các xã: Quỳnh Bảng, Quỳnh Lương, Quỳnh Nghĩa, Tiến Thủy, Quỳnh Thuận, Sơn Hải, Quỳnh Long (Bản đồ mảnh số 03, 04 và 05);
- Huyện Diễn Châu gồm 27 điểm thuộc các xã: Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn Kim, Diễn Thành, Diễn Thịnh, Diễn Trung (Bản đồ mảnh số 05, 06, 07 và 08);
- Huyện Nghi Lộc gồm 44 điểm thuộc các xã: Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Thiết (Bản đồ mảnh số 08 và 09);
- Thị xã Cửa Lò gồm 18 điểm thuộc các phường: Nghi Thủy, Thu Thủy, Nghi Thu, Nghi Hương, Nghi Hòa và Nghi Hải (Bản đồ mảnh số 10).
2. Các điểm có độ cao địa hình trùng với Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An có tọa độ được thể hiện tại Phụ lục và Tập bản đồ 10 mảnh tỷ lệ 1/10.000, Hệ tọa độ VN-2000, Kinh tuyến trục 104°45’00, múi chiếu 3° đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An xác lập ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã: Hoàng Mai, Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, Cửa Lò và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ
lục: Tọa độ các điểm xác định đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm
trên địa bàn tỉnh Nghệ An
(ban hành kèm theo Quyết định số: 3610/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
KH |
Tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 104°45’, múi chiếu 3 độ |
Hmaxtb (cm) |
|
|
X (m) |
Y(m) |
|||
|
1 |
NA01 |
610.702,62 |
2.133.753,42 |
126.9 |
|
2 |
NA02 |
610.575,25 |
2.133.657,20 |
126.9 |
|
3 |
NA03 |
610.416,90 |
2.133.489,01 |
126.7 |
|
4 |
NA04 |
610.312,08 |
2.132.766,30 |
125.5 |
|
5 |
NA05 |
610.623,86 |
2.132.548,22 |
125.2 |
|
6 |
NA06 |
610.709,72 |
2.132.621,64 |
125.3 |
|
7 |
NA07 |
610.710,74 |
2.132.464,89 |
125.3 |
|
8 |
NA08 |
610.763,49 |
2.132.330,26 |
125.2 |
|
9 |
NA09 |
610675,28 |
2 132.243,33 |
125.1 |
|
10 |
NA10 |
610.580,35 |
2.132.254,14 |
125.1 |
|
11 |
NA11 |
610.482,20 |
2.132.388,81 |
125.2 |
|
12 |
NA12 |
610.407,74 |
2.132.511,19 |
125.3 |
|
13 |
NA13 |
610.078,98 |
2 132.374,98 |
125.1 |
|
14 |
NA14 |
609.823,02 |
2.132.156,32 |
125.1 |
|
15 |
NA15 |
609.637,80 |
2 132.023,83 |
125.0 |
|
16 |
NA 16 |
609.420,40 |
2.132.055,39 |
125.0 |
|
17 |
NA17 |
609.201,34 |
2.132.082,11 |
125.0 |
|
18 |
NA18 |
609.165,98 |
2 132303,42 |
125.1 |
|
19 |
NA19 |
609.050,91 |
2.132.456,71 |
125.1 |
|
20 |
NA20 |
608.642,93 |
2.132.438,45 |
125.0 |
|
21 |
NA21 |
608.090,66 |
2.131.940,69 |
125.0 |
|
22 |
NA22 |
607.741,60 |
2.131.221,65 |
125.0 |
|
23 |
NA23 |
607.497,53 |
2.130.355,19 |
125.0 |
|
24 |
NA24 |
607.337,24 |
2.129.642,44 |
125.0 |
|
25 |
NA25 |
607.445,67 |
2.129.394,43 |
125.0 |
|
26 |
NA26 |
607.296,52 |
2.129.191,42 |
125.0 |
|
27 |
NA27 |
607.336,06 |
2.128.914,77 |
125.0 |
|
28 |
NA28 |
607.252,26 |
2.128.728,98 |
125.0 |
|
29 |
NA29 |
607.122,36 |
2.128.439,56 |
125.0 |
|
30 |
NA30 |
607.085,27 |
2 128.061,63 |
125.1 |
|
31 |
NA31 |
607.111,75 |
2.127.809,99 |
125.1 |
|
32 |
NA32 |
606.961,41 |
2.127.708,87 |
125.2 |
|
33 |
NA33 |
606.788,70 |
2.127 522,14 |
125.3 |
|
34 |
NA34 |
606.698,77 |
2 127.316,85 |
125.7 |
|
35 |
NA35 |
606.597,28 |
2.127.097,74 |
125.8 |
|
36 |
NA36 |
606.365,39 |
2.127.073,51 |
125.9 |
|
37 |
NA37 |
606.123,04 |
2.127.142,38 |
125.9 |
|
38 |
NA38 |
605.980,07 |
2 126962,21 |
126.0 |
|
39 |
NA39 |
605 795,37 |
2.126.798,68 |
126.0 |
|
40 |
NA40 |
605.759,88 |
2.127.012,40 |
126.0 |
|
41 |
NA41 |
605.777,54 |
2.127.271,87 |
126.0 |
|
42 |
NA42 |
605.776,77 |
2.127.519,48 |
125.9 |
|
43 |
NA43 |
605.496,36 |
2 127.604,19 |
126.0 |
|
44 |
NA44 |
604.760,08 |
2.127.272,91 |
126.2 |
|
45 |
NA45 |
604.259,72 |
2.126.682,69 |
127.1 |
|
46 |
NA46 |
604.088,20 |
2.126.443,31 |
127.9 |
|
47 |
NA47 |
603.716,85 |
2.126.286,37 |
128.7 |
|
48 |
NA48 |
603.421,59 |
2.125.543,45 |
128.8 |
|
49 |
NA49 |
603.251,45 |
2.124.656,97 |
128.7 |
|
50 |
NA50 |
603.128,24 |
2.123.869,75 |
128.9 |
|
51 |
NA51 |
602.999,23 |
2.123.003,45 |
128.9 |
|
52 |
NA52 |
602.915,78 |
2.122.206,57 |
128.6 |
|
53 |
NA53 |
602.901,15 |
2.121.320,34 |
128.9 |
|
54 |
NA54 |
602.981,18 |
2.120.526,78 |
129.0 |
|
55 |
NA55 |
603.213,16 |
2.120.469,23 |
129 0 |
|
56 |
NA56 |
603.150,27 |
2.120.302,54 |
129.0 |
|
57 |
NA57 |
603.144,55 |
2.120.157,05 |
129.0 |
|
58 |
NA58 |
602.962,94 |
2.120.097,27 |
129.1 |
|
59 |
NA59 |
603.001,13 |
2.119.359,96 |
129.2 |
|
60 |
NA60 |
602.857,97 |
2.118.582,70 |
130.1 |
|
61 |
NA61 |
602.786,31 |
2.117.690,02 |
130.2 |
|
62 |
NA62 |
602.751,62 |
2.116.898,35 |
130.8 |
|
63 |
NA63 |
602.838,38 |
2.116.014,41 |
131.0 |
|
64 |
NA64 |
602.925,12 |
2.115 232,08 |
131.0 |
|
65 |
NA65 |
603.152,56 |
2.114 379,52 |
131.2 |
|
66 |
NA66 |
603.477,25 |
2.113.714,36 |
131.9 |
|
67 |
NA67 |
603.766,43 |
2.113.539,68 |
131.9 |
|
68 |
NA68 |
603.746,25 |
2.113.437,92 |
131.9 |
|
69 |
NA69 |
603.607,22 |
2.113.379,68 |
131.9 |
|
70 |
NA70 |
603.480,25 |
2.113.232,56 |
131.9 |
|
71 |
NA71 |
603.196,21 |
2.113.245,67 |
132.0 |
|
72 |
NA72 |
602.842,05 |
2 113.108,91 |
132.0 |
|
73 |
NA73 |
602.438,07 |
2.113.288,93 |
132.1 |
|
74 |
NA74 |
602.092,95 |
2.113.101,90 |
132.3 |
|
75 |
NA75 |
601.784,61 |
2.1 12.788,75 |
132.4 |
|
76 |
NA76 |
601.588,99 |
2.112.694,62 |
133.5 |
|
77 |
NA77 |
601.507,72 |
2.113.007,80 |
133.1 |
|
78 |
NA78 |
601.503,17 |
2.113.481,50 |
132.9 |
|
79 |
NA79 |
601.131,93 |
2.113.318,79 |
133.3 |
|
80 |
NA80 |
601.002,04 |
2.112.601,27 |
133.9 |
|
81 |
NA81 |
600.628,80 |
2.112.326,18 |
133.9 |
|
82 |
NA82 |
600.386,03 |
2.112.102,41 |
134.0 |
|
83 |
NA83 |
600.239,32 |
2.111.860,48 |
134.0 |
|
84 |
NA84 |
600.002,28 |
2.111.865,49 |
134.0 |
|
85 |
NA85 |
599.809,70 |
2.111.552,53 |
134.0 |
|
86 |
NA86 |
599.728,94 |
2.111.424,57 |
134.0 |
|
87 |
NA87 |
599.608,50 |
2.111 603,84 |
134.0 |
|
88 |
NA88 |
599.049,89 |
2.111.096,93 |
134.0 |
|
89 |
NA89 |
598.761,76 |
2.111.186,51 |
134.0 |
|
90 |
NA90 |
598.527,03 |
2.111.302,09 |
133.9 |
|
91 |
NA91 |
598.121,93 |
2.112.090,88 |
133.2 |
|
92 |
NA92 |
597.479,78 |
2.112.457,92 |
132.9 |
|
93 |
NA93 |
597.253,07 |
2 112 752,84 |
132.8 |
|
94 |
NA94 |
596.505,84 |
2.112 542,04 |
132.7 |
|
95 |
NA95 |
595.772,62 |
2.112 036,88 |
132.5 |
|
96 |
NA96 |
595.197,41 |
2.111.483,16 |
132.7 |
|
97 |
NA97 |
594.580,40 |
2.110.862,99 |
131.9 |
|
98 |
NA98 |
594.090,67 |
2.110.265,15 |
131.3 |
|
99 |
NA99 |
593.626,53 |
2.109.526,94 |
131.5 |
|
100 |
NA100 |
593.267,22 |
2.108.817,63 |
132.0 |
|
101 |
NA101 |
592.890,43 |
2.107.988,78 |
132.0 |
|
102 |
NA102 |
592.537,98 |
2.107.278,87 |
132.0 |
|
103 |
NA103 |
592.192,48 |
2.106.462,61 |
132.1 |
|
104 |
NA104 |
591.840,13 |
2.105.758,33 |
132.0 |
|
105 |
NA105 |
591.597,73 |
2.104.900,56 |
132.0 |
|
106 |
NA106 |
591.387,02 |
2.104.134,70 |
132.7 |
|
107 |
NA107 |
591.349,60 |
2.103.487,75 |
132.1 |
|
108 |
NA108 |
591.279,92 |
2.102.746,44 |
132.5 |
|
109 |
NA109 |
591.200,92 |
2.101.847,87 |
132.3 |
|
110 |
NA110 |
591.219,69 |
2.101.049,61 |
132.7 |
|
111 |
NA111 |
590.800,40 |
2.100.335,86 |
132.6 |
|
112 |
NA112 |
590.903,76 |
2.099.703,79 |
132.6 |
|
113 |
NA113 |
591.180,54 |
2.098.889,61 |
132 9 |
|
114 |
NA114 |
591.291,32 |
2.098.099,14 |
133.0 |
|
115 |
NA115 |
591.399,76 |
2.097.207,73 |
133.0 |
|
116 |
NA116 |
591.534,29 |
2.096.421,45 |
133.0 |
|
117 |
NA117 |
591.675,77 |
2.095.534,73 |
133.0 |
|
118 |
NA118 |
591.864,10 |
2.094.759,27 |
133.0 |
|
119 |
NA119 |
592.081,58 |
2.093.888,03 |
133.0 |
|
120 |
NA120 |
592.286,60 |
2.093.116,75 |
133.2 |
|
121 |
NA121 |
592.554,67 |
2.092.259,93 |
133.8 |
|
122 |
NA122 |
592.811,77 |
2.091.504,27 |
134.0 |
|
123 |
NA123 |
592.944,65 |
2.090.532,26 |
134.0 |
|
124 |
NA124 |
593.598,11 |
2.090.157,14 |
134.0 |
|
125 |
NA125 |
594.381,48 |
2.089.888,32 |
134.1 |
|
126 |
NA126 |
594.628,64 |
2089.616,69 |
134.2 |
|
127 |
NA127 |
594.764,23 |
2.089.193,45 |
134.4 |
|
128 |
NA128 |
595.470,96 |
2.089.199,43 |
134.9 |
|
129 |
NA129 |
596.077,43 |
2.089.074,40 |
135.1 |
|
130 |
NA130 |
596.473,39 |
2.088.471,45 |
135.2 |
|
131 |
NA131 |
596.972,55 |
2.088.674,43 |
135.9 |
|
132 |
NA132 |
597.323,23 |
2.088.517,19 |
135.9 |
|
133 |
NA133 |
597.651,94 |
2.087.957,90 |
136.6 |
|
134 |
NA134 |
598.168,85 |
2.088.169,24 |
137.4 |
|
135 |
NA135 |
598.961,94 |
2.087.763,31 |
137.9 |
|
136 |
NA136 |
599.218,03 |
2.087.004,98 |
138.0 |
|
137 |
NA137 |
599.957,27 |
2.086.703,01 |
138.0 |
|
138 |
NA138 |
600.114,32 |
2.085.950,37 |
138.0 |
|
139 |
NA139 |
600.603,47 |
2.085.510,69 |
138.0 |
|
140 |
NA140 |
600.712,75 |
2.085.158,87 |
138.0 |
|
141 |
NA141 |
601.043,21 |
2.084.952,14 |
138.0 |
|
142 |
NA142 |
601.396,24 |
2.084.954,45 |
138.0 |
|
143 |
NA143 |
601.736,95 |
2.085.212,33 |
138.0 |
|
144 |
NA 144 |
601.858,86 |
2.084.958,07 |
138.0 |
|
145 |
NA145 |
601.476,65 |
2.084.600,64 |
138.0 |
|
146 |
NA 146 |
601.581,06 |
2.084.058,39 |
138.0 |
|
147 |
NA 147 |
602.013,56 |
2.083.490,65 |
137.9 |
|
148 |
NA148 |
601.589,37 |
2.082.986,40 |
137.6 |
|
149 |
NA 149 |
601.649,28 |
2.082.230,41 |
137.2 |
|
150 |
NA150 |
602.045,42 |
2.081.714,19 |
137.1 |
|
151 |
NA151 |
602.295,45 |
2.081.055,54 |
137.1 |
|
152 |
NA152 |
602.223,41 |
2.081.886,66 |
137.6 |
|
153 |
NA153 |
602.353,40 |
2.081.993,12 |
137.9 |
|
154 |
NA154 |
602.221,10 |
2.082.018,02 |
137.8 |
|
155 |
NA155 |
602.060,72 |
2.081.897,92 |
137.5 |
|
156 |
NA156 |
598.961,94 |
2.087.763,31 |
136.2 |
|
157 |
NA157 |
599.218,03 |
2.087.004,98 |
135.3 |
|
158 |
NA158 |
599.957,27 |
2.086.703,01 |
135.2 |
|
159 |
NA159 |
600.114,32 |
2.085.950,37 |
134.9 |
|
160 |
NA160 |
600.603,47 |
2.085.510,69 |
134.5 |
|
161 |
NA161 |
600.712,75 |
2.085.158,87 |
134.0 |
|
162 |
NA162 |
601.043,21 |
2.084.952,14 |
137.1 |
|
163 |
NA163 |
601.396,24 |
2.084.954,45 |
137.1 |
|
164 |
NA164 |
601.736,95 |
2.085.212,33 |
137.1 |
|
165 |
NA165 |
601.858,86 |
2.084.958,07 |
137.1 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh