Quyết định 3581/QĐ-UBND năm 2017 về Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử Thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 3581/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/06/2017 |
| Ngày có hiệu lực | 13/06/2017 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Lê Hồng Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3581/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp và Quyết định số 135/QĐ-BNV ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nội vụ về việc đính chính Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 132/TTr-SNV ngày 30 tháng 5 năm 2017 của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử thành phố Hà Nội thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ, Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử thành phố Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chi cục trưởng Chi cục Văn thư - Lưu, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của UBND
thành phố Hà Nội)
|
SỐ TT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
A. CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC Ở THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
|
|
1 |
Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội |
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
4 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
5 |
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
|
6 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
|
7 |
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
8 |
Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
9 |
Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
10 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
11 |
Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội |
|
12 |
Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
|
13 |
Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
|
14 |
Chi cục Tài chính doanh nghiệp thuộc Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
|
15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
|
16 |
Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
17 |
Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
18 |
Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
19 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
|
21 |
Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội |
|
22 |
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
|
23 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
|
24 |
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
|
25 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
26 |
Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
27 |
Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
28 |
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
29 |
Chi cục Thủy sản Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
30 |
Chi cục Thủy lợi Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
31 |
Chi cục Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
32 |
Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
33 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
34 |
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
|
35 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
|
36 |
Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
|
37 |
Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
|
38 |
Sở Văn hóa Thể thao thành phố Hà Nội |
|
39 |
Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
|
40 |
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
41 |
Chi cục Giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
42 |
Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
43 |
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
44 |
Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
45 |
Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố Hà Nội |
|
46 |
Công an thành phố Hà Nội |
|
47 |
Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội |
|
48 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội |
|
49 |
Thanh tra thành phố Hà Nội |
|
50 |
Bộ Tư lệnh Thủ đô |
|
51 |
Cục Thi hành án Dân sự thành phố Hà Nội |
|
52 |
Ban Dân tộc thành phố Hà Nội |
|
53 |
Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội |
|
54 |
Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội |
|
55 |
Trung tâm xúc tiến Đầu tư Thương mại Du lịch Hà Nội |
|
56 |
Đài phát thanh và Truyền hình Hà Nội |
|
57 |
Báo Kinh tế và Đô thị Hà Nội |
|
58 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội |
|
59 |
Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Hà Nội |
|
60 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây |
|
61 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông |
|
62 |
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội |
|
63 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội |
|
64 |
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội |
|
65 |
Trường Cao đẳng Thương mại - Du lịch Hà Nội |
|
66 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây |
|
67 |
Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường Hà Nội |
|
68 |
Trường Cao đẳng Nghề công nghệ cao Hà Nội |
|
69 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
|
70 |
Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội |
|
71 |
Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội |
|
72 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội |
|
73 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội |
|
74 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội |
|
75 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường thành phố Hà Nội |
|
76 |
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội |
|
77 |
Viện Nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội |
|
78 |
Bưu điện thành phố Hà Nội |
|
79 |
Viễn Thông Hà Nội |
|
80 |
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
|
81 |
Cục Thuế thành phố Hà Nội |
|
82 |
Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
|
83 |
Cục Thống kê thành phố Hà Nội |
|
84 |
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội |
|
85 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Mỹ Đức |
|
86 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Oai |
|
87 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Chương Mỹ |
|
88 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Sơn Tây |
|
89 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Từ Liêm |
|
90 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Anh |
|
91 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Trì |
|
92 |
Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội |
|
93 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
|
94 |
Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội |
|
95 |
Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
|
96 |
Tổng công ty Thương mại Hà Nội |
|
97 |
Tổng công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị - UDIC |
|
98 |
Tổng công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội |
|
99 |
Tổng công ty Du lịch Hà Nội |
|
100 |
Tổng công ty điện lực Hà Nội |
|
101 |
Công ty TNHH Một thành viên chiếu sáng và thiết bị đô thị |
|
102 |
Công ty TNHH Một thành viên Môi trường đô thị Hà Nội |
|
103 |
Công ty TNHH Một thành viên Đường sắt Hà Nội |
|
104 |
Công ty TNHH Một thành viên Công viên Thống nhất |
|
105 |
Công ty TNHH Một thành viên Điện ảnh Hà Nội |
|
106 |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển thủy lợi Hà Nội |
|
107 |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư và phát triển Nông nghiệp |
|
108 |
Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
|
109 |
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Xuất bản Hà Nội |
|
110 |
Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội |
|
111 |
Công ty TNHH Một thành viên Công viên cây xanh |
|
112 |
Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết thủ đô |
|
113 |
Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Xuất nhập khẩu và du lịch Hồ Gươm |
|
114 |
Công ty TNHH Một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội |
|
115 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Tích |
|
116 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Đáy |
|
117 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Nhuệ |
|
118 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Mê Linh |
|
119 |
Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Đông |
|
120 |
Công ty TNHH Một thành viên Vườn thú Hà Nội |
|
121 |
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý và Phát triển Nhà Hà Nội |
|
122 |
Trung tâm bảo tồn Di sản Thăng Long Hà Nội |
|
123 |
Liên minh các Hợp tác xã thành phố Hà Nội |
|
124 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội |
|
125 |
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Hà Nội |
|
126 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Hà Nội |
|
127 |
Hội Người mù thành phố Hà Nội |
|
128 |
Hội Luật gia thành phố Hà Nội |
|
129 |
Hội Nhà báo thành phố Hà Nội |
|
130 |
Hội Đông y thành phố Hà Nội |
|
131 |
Hội Khuyến học thành phố Hà Nội |
|
132 |
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội |
|
B. CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ (12 quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân; 17 huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa và 01 thị xã Sơn Tây), gồm có |
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân |
|
2 |
Ủy ban nhân dân |
|
3 |
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã |
|
4 |
Tòa án nhân dân |
|
5 |
Viện Kiểm sát nhân dân |
|
6 |
Ban chỉ huy quân sự |
|
7 |
Công an |
|
8 |
Chi cục Thi hành án Dân sự |
|
9 |
Chi cục Thuế |
|
10 |
Chi cục Thống kê |
|
11 |
Kho bạc Nhà nước |
|
12 |
Bảo hiểm xã hội |
|
13 |
Ngân hàng chính sách xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3581/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 13 tháng 6 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nội vụ hướng dẫn xác định cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử các cấp và Quyết định số 135/QĐ-BNV ngày 06 tháng 3 năm 2015 của Bộ Nội vụ về việc đính chính Thông tư số 17/2014/TT-BNV ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 132/TTr-SNV ngày 30 tháng 5 năm 2017 của Giám đốc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử thành phố Hà Nội thuộc Chi cục Văn thư - Lưu trữ, Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 05/5/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về ban hành Danh mục số 1 các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào Lưu trữ lịch sử thành phố Hà Nội.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Chi cục trưởng Chi cục Văn thư - Lưu, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có tên trong Danh mục nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3581/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2017 của UBND
thành phố Hà Nội)
|
SỐ TT |
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
|
A. CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC Ở THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
|
|
1 |
Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội |
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Hà Nội |
|
3 |
Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
4 |
Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội |
|
5 |
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
|
6 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội |
|
7 |
Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
8 |
Ban Thi đua - Khen thưởng thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
9 |
Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
10 |
Chi cục Văn thư - Lưu trữ thuộc Sở Nội vụ thành phố Hà Nội |
|
11 |
Sở Ngoại vụ thành phố Hà Nội |
|
12 |
Sở Tư pháp thành phố Hà Nội |
|
13 |
Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
|
14 |
Chi cục Tài chính doanh nghiệp thuộc Sở Tài chính thành phố Hà Nội |
|
15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
|
16 |
Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
17 |
Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
18 |
Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Hà Nội |
|
19 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội |
|
21 |
Sở Giao thông vận tải thành phố Hà Nội |
|
22 |
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội |
|
23 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
|
24 |
Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội |
|
25 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
26 |
Chi cục Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
27 |
Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
28 |
Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
29 |
Chi cục Thủy sản Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
30 |
Chi cục Thủy lợi Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
31 |
Chi cục Thú y Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
32 |
Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
33 |
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội |
|
34 |
Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
|
35 |
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội |
|
36 |
Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
|
37 |
Chi cục Quản lý thị trường thuộc Sở Công Thương thành phố Hà Nội |
|
38 |
Sở Văn hóa Thể thao thành phố Hà Nội |
|
39 |
Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
|
40 |
Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
41 |
Chi cục Giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội |
|
42 |
Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
43 |
Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
44 |
Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế thành phố Hà Nội |
|
45 |
Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy thành phố Hà Nội |
|
46 |
Công an thành phố Hà Nội |
|
47 |
Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội |
|
48 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội |
|
49 |
Thanh tra thành phố Hà Nội |
|
50 |
Bộ Tư lệnh Thủ đô |
|
51 |
Cục Thi hành án Dân sự thành phố Hà Nội |
|
52 |
Ban Dân tộc thành phố Hà Nội |
|
53 |
Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Hà Nội |
|
54 |
Ban chỉ đạo Giải phóng mặt bằng thành phố Hà Nội |
|
55 |
Trung tâm xúc tiến Đầu tư Thương mại Du lịch Hà Nội |
|
56 |
Đài phát thanh và Truyền hình Hà Nội |
|
57 |
Báo Kinh tế và Đô thị Hà Nội |
|
58 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội |
|
59 |
Trường Cao đẳng Nghề Công nghiệp Hà Nội |
|
60 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây |
|
61 |
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông |
|
62 |
Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội |
|
63 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội |
|
64 |
Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội |
|
65 |
Trường Cao đẳng Thương mại - Du lịch Hà Nội |
|
66 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây |
|
67 |
Trường Cao đẳng Công nghệ và Môi trường Hà Nội |
|
68 |
Trường Cao đẳng Nghề công nghệ cao Hà Nội |
|
69 |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội |
|
70 |
Quỹ Đầu tư Phát triển thành phố Hà Nội |
|
71 |
Ban Quản lý đường sắt đô thị Hà Nội |
|
72 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp thành phố Hà Nội |
|
73 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội |
|
74 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình văn hóa - xã hội thành phố Hà Nội |
|
75 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường thành phố Hà Nội |
|
76 |
Viện Quy hoạch xây dựng Hà Nội |
|
77 |
Viện Nghiên cứu phát triển Kinh tế - Xã hội thành phố Hà Nội |
|
78 |
Bưu điện thành phố Hà Nội |
|
79 |
Viễn Thông Hà Nội |
|
80 |
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội |
|
81 |
Cục Thuế thành phố Hà Nội |
|
82 |
Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
|
83 |
Cục Thống kê thành phố Hà Nội |
|
84 |
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Nội |
|
85 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Mỹ Đức |
|
86 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Oai |
|
87 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Chương Mỹ |
|
88 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Sơn Tây |
|
89 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Từ Liêm |
|
90 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Anh |
|
91 |
Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Trì |
|
92 |
Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội |
|
93 |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội |
|
94 |
Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội |
|
95 |
Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
|
96 |
Tổng công ty Thương mại Hà Nội |
|
97 |
Tổng công ty Đầu tư phát triển hạ tầng đô thị - UDIC |
|
98 |
Tổng công ty Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội |
|
99 |
Tổng công ty Du lịch Hà Nội |
|
100 |
Tổng công ty điện lực Hà Nội |
|
101 |
Công ty TNHH Một thành viên chiếu sáng và thiết bị đô thị |
|
102 |
Công ty TNHH Một thành viên Môi trường đô thị Hà Nội |
|
103 |
Công ty TNHH Một thành viên Đường sắt Hà Nội |
|
104 |
Công ty TNHH Một thành viên Công viên Thống nhất |
|
105 |
Công ty TNHH Một thành viên Điện ảnh Hà Nội |
|
106 |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư phát triển thủy lợi Hà Nội |
|
107 |
Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư và phát triển Nông nghiệp |
|
108 |
Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
|
109 |
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Xuất bản Hà Nội |
|
110 |
Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Hà Nội |
|
111 |
Công ty TNHH Một thành viên Công viên cây xanh |
|
112 |
Công ty TNHH Một thành viên Xổ số kiến thiết thủ đô |
|
113 |
Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ Xuất nhập khẩu và du lịch Hồ Gươm |
|
114 |
Công ty TNHH Một thành viên Xuất nhập khẩu và Đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội |
|
115 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Tích |
|
116 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Đáy |
|
117 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi sông Nhuệ |
|
118 |
Công ty TNHH Một thành viên Thủy lợi Mê Linh |
|
119 |
Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Đông |
|
120 |
Công ty TNHH Một thành viên Vườn thú Hà Nội |
|
121 |
Công ty TNHH Một thành viên Quản lý và Phát triển Nhà Hà Nội |
|
122 |
Trung tâm bảo tồn Di sản Thăng Long Hà Nội |
|
123 |
Liên minh các Hợp tác xã thành phố Hà Nội |
|
124 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị thành phố Hà Nội |
|
125 |
Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật Hà Nội |
|
126 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật Hà Nội |
|
127 |
Hội Người mù thành phố Hà Nội |
|
128 |
Hội Luật gia thành phố Hà Nội |
|
129 |
Hội Nhà báo thành phố Hà Nội |
|
130 |
Hội Đông y thành phố Hà Nội |
|
131 |
Hội Khuyến học thành phố Hà Nội |
|
132 |
Hội Cựu thanh niên xung phong thành phố Hà Nội |
|
B. CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ (12 quận: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân; 17 huyện: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa và 01 thị xã Sơn Tây), gồm có |
|
|
1 |
Hội đồng nhân dân |
|
2 |
Ủy ban nhân dân |
|
3 |
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND quận, huyện, thị xã |
|
4 |
Tòa án nhân dân |
|
5 |
Viện Kiểm sát nhân dân |
|
6 |
Ban chỉ huy quân sự |
|
7 |
Công an |
|
8 |
Chi cục Thi hành án Dân sự |
|
9 |
Chi cục Thuế |
|
10 |
Chi cục Thống kê |
|
11 |
Kho bạc Nhà nước |
|
12 |
Bảo hiểm xã hội |
|
13 |
Ngân hàng chính sách xã hội |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh