Quyết định 3538/QĐ-BKHCN năm 2021 về Kế hoạch cung cấp dữ liệu mở của Bộ Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025
| Số hiệu | 3538/QĐ-BKHCN |
| Ngày ban hành | 31/12/2021 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2021 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Người ký | Bùi Thế Duy |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3538/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAI ĐOẠN 2021-2025
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Thực hiện Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3538/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Tên cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đối tượng dữ liệu mở |
Tên trường của đối tượng dữ liệu mở |
Kế hoạch mở dữ liệu |
Đơn vị chủ trì quản lý CSDL |
|
1 |
Công bố khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế của Việt Nam (STD) |
a. Công bố trong nước |
- Nhan đề; - Tác giả; - Từ khóa; - Nguồn trích; - Năm xuất bản; - Lĩnh vực nghiên cứu; - ISSN; - Tóm tắt; - Toàn văn. |
2021 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
|
b. Công bố quốc tế |
- Tên công bố; - Tác giả; - Thông tin xuất bản. |
2022 |
|||
|
2 |
Nhiệm vụ, đề tài, đề án khoa học và công nghệ Việt Nam |
a. Công bố trong nước về nhiệm vụ, đề tài, đề án, khoa học công nghệ Việt Nam trong Chương trình ĐMCNQG đến năm 2030 |
- Tên nhiệm vụ, mã số; - Chủ nhiệm, tổ chức chủ trì; - Kết quả thực hiện. |
2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
|
b. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việt Nam |
- Tên nhiệm vụ; - Tổ chức chủ trì; - Cơ quan chủ quản; - Cấp quản lý nhiệm vụ; - Chủ nhiệm nhiệm vụ; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Thời gian bắt đầu/Kết thúc; - Tóm tắt; - Trạng thái nhiệm vụ: Đang tiến hành, đã kết thúc, đã được ứng dụng; - Từ khóa. |
2021 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
||
|
3 |
Tổ chức Khoa học và Công nghệ |
Các tổ chức khoa học và công nghệ đăng ký hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ |
- Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, ngày cấp; - Tên tổ chức, tên viết bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt; - Cơ quan cấp giấy chứng nhận; - Cơ quan quyết định thành lập; - Cơ quan quản lý trực tiếp; - Tổng số vốn đăng ký; - Người đứng đầu tổ chức; - Địa chỉ trụ sở chính; - Điện thoại liên hệ; - Lĩnh vực hoạt động. |
2022 |
Văn phòng Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
Tổ chức Khoa học và Công nghệ |
- Tên tổ chức/Tên tiếng anh; - Địa chỉ trụ sở chính; - Điện thoại; - Điện thoại; - Website; - Thủ trưởng; - Cơ quan chủ quản; - Loại hình tổ chức; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Loại hình hoạt động khoa học và công nghệ chính. |
2022 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia. |
||
|
4 |
Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
- Họ và tên; - Giới tính; - Trình độ học vấn; - Chức danh, học hàm; - Lĩnh vực KHCN; - Quá trình đào tạo; - Quá trình công tác; - Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do cán bộ nghiên cứu chủ trì và tham gia; - Các công bố khoa học và công nghệ, sáng chế và giải pháp hữu ích. |
2023 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
|
5 |
CSDL về cung cầu công nghệ (bao gồm CSDL bản đồ công nghệ) |
a. Cung cầu công nghệ |
- Tên công nghệ; - Tóm tắt công nghệ; - Thông số kỹ thuật; - Liên hệ. |
2022-2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
|
b. Bản đồ công nghệ |
- Bản đồ công nghệ; - Cây công nghệ; - Các lớp công nghệ; - Các hồ sơ công nghệ chi tiết. |
2023-2024 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
||
|
6 |
CSDL chuyên gia khoa học và công nghệ |
a. Chuyên gia hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao, đổi mới và phát triển công nghệ |
- Tên chuyên gia; - Lĩnh vực tư vấn; - Chuyên môn; - Liên hệ. |
2022-2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ |
|
b. Chuyên gia khoa học và công nghệ thuộc Cơ sở dữ liệu chuyên gia của Bộ KH&CN |
- Họ và tên chuyên gia; - Năm sinh; - Giới tính; - Học hàm, học vị; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Các công trình khoa học và công nghệ chủ yếu được công bố. |
2022 |
Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ |
||
|
7 |
CSDL công bố thông tin sở hữu công nghiệp |
a. Công báo sở hữu công nghiệp |
- Sáng chế; - Giải pháp hữu ích; - Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; - Kiểu dáng công nghiệp; - Nhãn hiệu; - Chỉ dẫn địa lý. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Kiểu dáng công nghiệp |
- Trạng thái; - Loại đơn; - Tên; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Số công bố; - Ngày công bố; - Chi tiết về dữ liệu ưu tiên; - Phân loại Locacno; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Ngày hết hạn; - Chủ đơn; - Tác giả kiểu dáng; - Tên đại diện; - Bản chất của kiểu dáng; - Yêu cầu bảo hộ kiểu dáng; - Hình vẽ. |
2022 |
|||
|
c. Sáng chế |
- Trạng thái trong; - Loại đơn; - Tên; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Số công bố; - Ngày công bố; - Chi tiết về dữ liệu ưu tiên; - Phân loại IPC; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Chủ đơn; - Tác giả sáng chế; - Tên đại diện; - Tóm tắt; - Các tài liệu trích dẫn; - Hình vẽ. |
2022 |
|||
|
d. Nhãn hiệu |
- Logo; - Nhãn hiệu; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Ngày công bố; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Chủ đơn; - Phân loại NICE; - Trạng thái. |
2022 |
|||
|
8 |
CSDL sáng chế toàn văn |
Dữ liệu toàn văn của bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích của Việt Nam |
- Số bằng; - Số đơn; - Tên sáng chế/ giải pháp hữu ích; - Tên chủ văn bằng. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
9 |
CSDL về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, người đại diện sở hữu công nghiệp |
a. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- Mã tổ chức; - Tên tổ chức; - Tên giao dịch/ tên nước ngoài; - Tên viết tắt; - Địa chỉ trụ sở; - Địa chỉ chi nhánh; - Địa chỉ văn phòng giao dịch; - Địa điểm kinh doanh; - Điện thoại; - Fax; - Website; - Email; - Đại diện theo pháp luật; - Người đại diện thuộc tổ chức; - Số người đại diện; - Người đại diện theo ủy quyền. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Cá nhân đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- Mã số tổ chức; - Nơi hành nghề; - Số chứng chỉ; - Ngày sinh; - Địa chỉ thường trú. |
2021 |
|||
|
10 |
CSDL về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
a. Tổ chức Giám định sở hữu công nghiệp |
- Tên tổ chức; - Tên tiếng Anh; - Địa chỉ; - Chuyên ngành giám định; - Số giấy chứng nhận; - Quyết định ghi nhận; - Giám định viên thuộc tổ chức. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Giám định viên sở hữu công nghiệp |
- Họ và tên; - Địa chỉ thường trú; - Số thẻ giám định viên; - Hình thức hoạt động; - Chuyên ngành giám định. |
2021 |
|||
|
11 |
CSDL Quy chuẩn kỹ thuật. |
Quy chuẩn kỹ thuật |
- Số hiệu; - Tên tiếng việt; - Năm ban hành; - Tình trạng hiệu lực; - Cơ quan ban hành. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
12 |
CSDL Tiêu chuẩn quốc gia |
a. Tiêu chuẩn TCVN |
- Số hiệu; - Tên tiếng việt; - Tên tiếng anh; - Năm công bố; - Tình trạng hiệu lực; - Số trang; - Giá. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
b. Ban kỹ thuật Việt Nam |
- Số hiệu; - Tên ban kỹ thuật; - Ban kỹ thuật quốc tế tương ứng; - Phạm vi hoạt động; - Liên hệ. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||
|
c. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn |
- Tên dự án; - Năm kế hoạch; - Thuộc Bộ, ngành; - Cơ quan biên soạn/Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia; - Danh mục tiêu chuẩn. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||
|
13 |
CSDL mã số mã vạch quốc gia |
a. Công bố quốc tế về mã số, mã vạch |
- Mã GTIN; - Tên sản phẩm, nhãn hiệu; - Mô tả sản phẩm; - Nhóm sản phẩm; - Tên doanh nghiệp; - Thị trường mục tiêu; - Hình ảnh sản phẩm. |
2021 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
b. Công bố trong nước về mã số, mã vạch |
- Mã GTIN; - Tên sản phẩm, nhãn hiệu; - Mô tả sản phẩm; - Nhóm sản phẩm; - Tên doanh nghiệp; - Thị trường mục tiêu; - Hình ảnh sản phẩm. |
2021 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3538/QĐ-BKHCN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAI ĐOẠN 2021-2025
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 95/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Thực hiện Quyết định số 749/QĐ-TTg ngày 03/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình chuyển đổi số quốc gia đến năm 2025, định hướng năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KẾ HOẠCH CUNG CẤP DỮ LIỆU MỞ CỦA BỘ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3538/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
STT |
Tên cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đối tượng dữ liệu mở |
Tên trường của đối tượng dữ liệu mở |
Kế hoạch mở dữ liệu |
Đơn vị chủ trì quản lý CSDL |
|
1 |
Công bố khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế của Việt Nam (STD) |
a. Công bố trong nước |
- Nhan đề; - Tác giả; - Từ khóa; - Nguồn trích; - Năm xuất bản; - Lĩnh vực nghiên cứu; - ISSN; - Tóm tắt; - Toàn văn. |
2021 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
|
b. Công bố quốc tế |
- Tên công bố; - Tác giả; - Thông tin xuất bản. |
2022 |
|||
|
2 |
Nhiệm vụ, đề tài, đề án khoa học và công nghệ Việt Nam |
a. Công bố trong nước về nhiệm vụ, đề tài, đề án, khoa học công nghệ Việt Nam trong Chương trình ĐMCNQG đến năm 2030 |
- Tên nhiệm vụ, mã số; - Chủ nhiệm, tổ chức chủ trì; - Kết quả thực hiện. |
2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
|
b. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Việt Nam |
- Tên nhiệm vụ; - Tổ chức chủ trì; - Cơ quan chủ quản; - Cấp quản lý nhiệm vụ; - Chủ nhiệm nhiệm vụ; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Thời gian bắt đầu/Kết thúc; - Tóm tắt; - Trạng thái nhiệm vụ: Đang tiến hành, đã kết thúc, đã được ứng dụng; - Từ khóa. |
2021 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
||
|
3 |
Tổ chức Khoa học và Công nghệ |
Các tổ chức khoa học và công nghệ đăng ký hoạt động tại Bộ Khoa học và Công nghệ |
- Số giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, ngày cấp; - Tên tổ chức, tên viết bằng tiếng nước ngoài, tên viết tắt; - Cơ quan cấp giấy chứng nhận; - Cơ quan quyết định thành lập; - Cơ quan quản lý trực tiếp; - Tổng số vốn đăng ký; - Người đứng đầu tổ chức; - Địa chỉ trụ sở chính; - Điện thoại liên hệ; - Lĩnh vực hoạt động. |
2022 |
Văn phòng Đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ |
|
Tổ chức Khoa học và Công nghệ |
- Tên tổ chức/Tên tiếng anh; - Địa chỉ trụ sở chính; - Điện thoại; - Điện thoại; - Website; - Thủ trưởng; - Cơ quan chủ quản; - Loại hình tổ chức; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Loại hình hoạt động khoa học và công nghệ chính. |
2022 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia. |
||
|
4 |
Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
- Họ và tên; - Giới tính; - Trình độ học vấn; - Chức danh, học hàm; - Lĩnh vực KHCN; - Quá trình đào tạo; - Quá trình công tác; - Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do cán bộ nghiên cứu chủ trì và tham gia; - Các công bố khoa học và công nghệ, sáng chế và giải pháp hữu ích. |
2023 |
Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia |
|
5 |
CSDL về cung cầu công nghệ (bao gồm CSDL bản đồ công nghệ) |
a. Cung cầu công nghệ |
- Tên công nghệ; - Tóm tắt công nghệ; - Thông số kỹ thuật; - Liên hệ. |
2022-2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
|
b. Bản đồ công nghệ |
- Bản đồ công nghệ; - Cây công nghệ; - Các lớp công nghệ; - Các hồ sơ công nghệ chi tiết. |
2023-2024 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ. |
||
|
6 |
CSDL chuyên gia khoa học và công nghệ |
a. Chuyên gia hỗ trợ ứng dụng, chuyển giao, đổi mới và phát triển công nghệ |
- Tên chuyên gia; - Lĩnh vực tư vấn; - Chuyên môn; - Liên hệ. |
2022-2023 |
Cục Ứng dụng và phát triển công nghệ |
|
b. Chuyên gia khoa học và công nghệ thuộc Cơ sở dữ liệu chuyên gia của Bộ KH&CN |
- Họ và tên chuyên gia; - Năm sinh; - Giới tính; - Học hàm, học vị; - Lĩnh vực nghiên cứu; - Các công trình khoa học và công nghệ chủ yếu được công bố. |
2022 |
Viện Đánh giá khoa học và Định giá công nghệ |
||
|
7 |
CSDL công bố thông tin sở hữu công nghiệp |
a. Công báo sở hữu công nghiệp |
- Sáng chế; - Giải pháp hữu ích; - Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; - Kiểu dáng công nghiệp; - Nhãn hiệu; - Chỉ dẫn địa lý. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Kiểu dáng công nghiệp |
- Trạng thái; - Loại đơn; - Tên; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Số công bố; - Ngày công bố; - Chi tiết về dữ liệu ưu tiên; - Phân loại Locacno; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Ngày hết hạn; - Chủ đơn; - Tác giả kiểu dáng; - Tên đại diện; - Bản chất của kiểu dáng; - Yêu cầu bảo hộ kiểu dáng; - Hình vẽ. |
2022 |
|||
|
c. Sáng chế |
- Trạng thái trong; - Loại đơn; - Tên; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Số công bố; - Ngày công bố; - Chi tiết về dữ liệu ưu tiên; - Phân loại IPC; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Chủ đơn; - Tác giả sáng chế; - Tên đại diện; - Tóm tắt; - Các tài liệu trích dẫn; - Hình vẽ. |
2022 |
|||
|
d. Nhãn hiệu |
- Logo; - Nhãn hiệu; - Số đơn; - Ngày nộp đơn; - Ngày công bố; - Số bằng; - Ngày cấp bằng; - Chủ đơn; - Phân loại NICE; - Trạng thái. |
2022 |
|||
|
8 |
CSDL sáng chế toàn văn |
Dữ liệu toàn văn của bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích của Việt Nam |
- Số bằng; - Số đơn; - Tên sáng chế/ giải pháp hữu ích; - Tên chủ văn bằng. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
9 |
CSDL về tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp, người đại diện sở hữu công nghiệp |
a. Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- Mã tổ chức; - Tên tổ chức; - Tên giao dịch/ tên nước ngoài; - Tên viết tắt; - Địa chỉ trụ sở; - Địa chỉ chi nhánh; - Địa chỉ văn phòng giao dịch; - Địa điểm kinh doanh; - Điện thoại; - Fax; - Website; - Email; - Đại diện theo pháp luật; - Người đại diện thuộc tổ chức; - Số người đại diện; - Người đại diện theo ủy quyền. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Cá nhân đủ điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
- Mã số tổ chức; - Nơi hành nghề; - Số chứng chỉ; - Ngày sinh; - Địa chỉ thường trú. |
2021 |
|||
|
10 |
CSDL về tổ chức, cá nhân đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp |
a. Tổ chức Giám định sở hữu công nghiệp |
- Tên tổ chức; - Tên tiếng Anh; - Địa chỉ; - Chuyên ngành giám định; - Số giấy chứng nhận; - Quyết định ghi nhận; - Giám định viên thuộc tổ chức. |
2021 |
Cục Sở hữu trí tuệ |
|
b. Giám định viên sở hữu công nghiệp |
- Họ và tên; - Địa chỉ thường trú; - Số thẻ giám định viên; - Hình thức hoạt động; - Chuyên ngành giám định. |
2021 |
|||
|
11 |
CSDL Quy chuẩn kỹ thuật. |
Quy chuẩn kỹ thuật |
- Số hiệu; - Tên tiếng việt; - Năm ban hành; - Tình trạng hiệu lực; - Cơ quan ban hành. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
12 |
CSDL Tiêu chuẩn quốc gia |
a. Tiêu chuẩn TCVN |
- Số hiệu; - Tên tiếng việt; - Tên tiếng anh; - Năm công bố; - Tình trạng hiệu lực; - Số trang; - Giá. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
b. Ban kỹ thuật Việt Nam |
- Số hiệu; - Tên ban kỹ thuật; - Ban kỹ thuật quốc tế tương ứng; - Phạm vi hoạt động; - Liên hệ. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||
|
c. Kế hoạch xây dựng tiêu chuẩn |
- Tên dự án; - Năm kế hoạch; - Thuộc Bộ, ngành; - Cơ quan biên soạn/Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia; - Danh mục tiêu chuẩn. |
2022 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||
|
13 |
CSDL mã số mã vạch quốc gia |
a. Công bố quốc tế về mã số, mã vạch |
- Mã GTIN; - Tên sản phẩm, nhãn hiệu; - Mô tả sản phẩm; - Nhóm sản phẩm; - Tên doanh nghiệp; - Thị trường mục tiêu; - Hình ảnh sản phẩm. |
2021 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
|
b. Công bố trong nước về mã số, mã vạch |
- Mã GTIN; - Tên sản phẩm, nhãn hiệu; - Mô tả sản phẩm; - Nhóm sản phẩm; - Tên doanh nghiệp; - Thị trường mục tiêu; - Hình ảnh sản phẩm. |
2021 |
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh