Quyết định 3495/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3495/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3495/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 1203/QĐ-BCT ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính tái cấu trúc dựa trên dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1057/TTr-SNV ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện công khai và thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhan dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
TPHS có thể thay thế |
CSDL dùng để thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
Sổ bảo hiểm xã hội |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Bản sao trích lục khai tử |
CSDL hộ tịch điện tử |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Người có công |
Giấy chứng tử |
CSDL hộ tịch điện tử |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
1 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Quản lý lao động ngoài nước |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Nội vụ (được ủy quyền theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) |
|
2 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Nội vụ |
|
Bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi |
CSDL hộ tịch điện tử |
|||||
|
1 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3495/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 1203/QĐ-BCT ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính tái cấu trúc dựa trên dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1057/TTr-SNV ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục các thủ tục hành chính này trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện công khai và thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
TÁI CẤU TRÚC DỰA TRÊN DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhan dân thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
TPHS có thể thay thế |
CSDL dùng để thay thế |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
Người có công |
Sổ bảo hiểm xã hội |
CSDL quốc gia về bảo hiểm |
Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
Người có công |
Bản sao trích lục khai tử |
CSDL hộ tịch điện tử |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
Người có công |
Giấy chứng tử |
CSDL hộ tịch điện tử |
Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
1 |
1.115115 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập |
Quản lý lao động ngoài nước |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Nội vụ (được ủy quyền theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) |
|
2 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Sở Nội vụ |
|
Bản sao giấy khai sinh của người chưa đủ 13 tuổi |
CSDL hộ tịch điện tử |
|||||
|
1 |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
Người có công |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh