Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3460/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu 3460/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/08/2026
Ngày có hiệu lực 21/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Trị
Người ký Lê Văn Bảo
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3460/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1069/TTr-SNNMT ngày 28/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

(Có Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, HCCTr.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bảo

 

PHỤ LỤC I

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên TTHC

Tổng thời gian giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết (ngày làm việc)

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

1

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232)

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

22

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

1

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

2

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228)

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

16

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).

Bước 4

Soát xét hồ sơ

1

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

3

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223)

30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

22

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

1

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

4

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211)

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

16

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ).

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

5

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179)

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

22

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

6

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167)

24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

16

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

7

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518)

11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

6

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

2,5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

8

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122)

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

7,5

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND

Bộ phận

 

 

 

tỉnh

TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

03

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

9

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 4

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

2,75

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 5

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 5

Soát xét hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 6

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 7

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 8

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 9

UBND tỉnh phê duyệt

02

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 10

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 11

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 12

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

10

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501)

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

2,25

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

1,5

VP UBND

Chuyên viên

 

 

 

tỉnh

 

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

11

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770)

30 ngày làm việc

Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

22

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND

Chuyên viên

 

 

 

tỉnh

 

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

24 ngày làm việc

Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

17

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

01

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

4

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

12

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283)

24 ngày làm việc

Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

17

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

4

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

11 ngày làm việc

Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

5,5

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

3

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

13

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503)

12 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

10,25

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

14

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504)

12 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,5

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

10

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ:

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

15

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850)

29 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

21

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Lấy ý kiến Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa (trong vòng 5 ngày làm việc cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản)

- Tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện (Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định)

+ Trường hợp đủ điều kiện: chuyển sang bước 6

+ Trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ và kết thúc quy trình.

Bước 4

Soát xét hồ sơ

01

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

16

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799)

26 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ nếu đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

23,5

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến Hệ thống sẽ dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân không tính vào thời gian thẩm định).

Bước 4

Soát xét hồ sơ

1

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

17

Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch (2.002835)

20 ngày làm việc

Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đảm bảo thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

12,5

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,5

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

5

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

07 ngày làm việc

Trường hợp công trình khai thác nước không phải là hồ chứa, đập dâng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

03

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0, 5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

2

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

18

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716)

11 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình.

5,75

Phòng BĐ&TNN

Chuyên viên

Thẩm định và xử lý hồ sơ

- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4

- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ)

Bước 4

Soát xét hồ sơ

0,25

Phòng BĐ&TNN

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

0,5

Sở NN&MT

Lãnh đạo Sở

Bước 6

Trình UBND tỉnh phê duyệt

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Tiếp nhận liên thông

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 8

UBND tỉnh phê duyệt

3

VP UBND tỉnh

Chuyên viên

Bước 9

Luân chuyển kết quả

0,25

VP UBND tỉnh

Bộ phận TN&TKQ

Bước 10

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 11

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

STT

Tên TTHC

Tổng thời gian giải quyết

Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện

Thời gian chi tiết (ngày làm việc)

Đơn vị thực hiện

Người thực hiện

1

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662)

07 ngày làm việc

Bước 1

Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 2

Phân công xử lý hồ sơ

0,5

Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Lãnh đạo Phòng

Bước 3

Thẩm định và xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác nước dưới đất hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định)

4

Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Chuyên viên

Bước 4

Soát xét hồ sơ, trình phê duyệt

1

Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị

Lãnh đạo Phòng

Bước 5

Phê duyệt hồ sơ

1

UBND cấp xã

Chủ tịch UBND cấp xã

Bước 6

Tiếp nhận và thông báo kết quả

0,25

TT PVHCC

Chuyên viên

Bước 7

Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân

Không tính thời gian

TT PVHCC

Chuyên viên

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...