Quyết định 3460/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3460/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3460/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1069/TTr-SNNMT ngày 28/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179) |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
7 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) |
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
6 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
2,5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
8 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
7,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND |
Bộ phận |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
03 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
9 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
2,75 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 5 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
02 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
10 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
2,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
1,5 |
VP UBND |
Chuyên viên |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
|
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
11 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770) |
30 ngày làm việc |
Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND |
Chuyên viên |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
|
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
24 ngày làm việc |
Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
17 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
4 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
12 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) |
24 ngày làm việc |
Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
17 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
4 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
11 ngày làm việc |
Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
5,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
3 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
13 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503) |
12 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
10,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
14 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504) |
12 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,5 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
10 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850) |
29 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
21 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Lấy ý kiến Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa (trong vòng 5 ngày làm việc cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản) |
|||||||
|
- Tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện (Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định) + Trường hợp đủ điều kiện: chuyển sang bước 6 + Trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ và kết thúc quy trình. |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
16 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799) |
26 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ nếu đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
23,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến Hệ thống sẽ dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân không tính vào thời gian thẩm định). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
17 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch (2.002835) |
20 ngày làm việc |
Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đảm bảo thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
12,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
07 ngày làm việc |
Trường hợp công trình khai thác nước không phải là hồ chứa, đập dâng |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
03 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0, 5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
2 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
18 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716) |
11 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
5,75 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
3 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662) |
07 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác nước dưới đất hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định) |
4 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ, trình phê duyệt |
1 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
1 |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3460/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 21 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 563/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1069/TTr-SNNMT ngày 28/7/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chủ tịch UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
(Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo Quyết định này thực hiện cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND TỈNH, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004232) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
2 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004228) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
3 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm (1.004223) |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
4 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (1.004211) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
5 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) (1.004179) |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
6 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167) |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
16 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
7 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518) |
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
6 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
2,5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
8 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122) |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
7,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND |
Bộ phận |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
03 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
9 |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738) |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
2,75 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 5 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 5 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 7 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 8 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 9 |
UBND tỉnh phê duyệt |
02 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 10 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 11 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 12 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
10 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501) |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
2,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
1,5 |
VP UBND |
Chuyên viên |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
|
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
11 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770) |
30 ngày làm việc |
Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
22 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND |
Chuyên viên |
|||
|
|
|
|
tỉnh |
|
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
24 ngày làm việc |
Trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
17 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
01 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
4 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
12 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283) |
24 ngày làm việc |
Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
17 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
4 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
11 ngày làm việc |
Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
5,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
3 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
13 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012503) |
12 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
10,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
14 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504) |
12 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,5 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
10 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện (2.001850) |
29 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
21 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Lấy ý kiến Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa (trong vòng 5 ngày làm việc cơ quan được lấy ý kiến trả lời bằng văn bản) |
|||||||
|
- Tổng hợp ý kiến và gửi tổ chức quản lý, vận hành hồ chứa để hoàn thiện (Thời gian bổ sung, hoàn thiện phương án không tính vào thời gian thẩm định) + Trường hợp đủ điều kiện: chuyển sang bước 6 + Trường hợp không đủ điều kiện thì trả lại hồ sơ và kết thúc quy trình. |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
01 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
16 |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799) |
26 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ nếu đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
23,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiến Hệ thống sẽ dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung hoàn thiện hồ sơ của tổ chức, cá nhân không tính vào thời gian thẩm định). |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
1 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
17 |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,kênh, mương, rạch (2.002835) |
20 ngày làm việc |
Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đảm bảo thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
12,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,5 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
5 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
07 ngày làm việc |
Trường hợp công trình khai thác nước không phải là hồ chứa, đập dâng |
||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
03 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0, 5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
2 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
18 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền (1.014716) |
11 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đủ điều kiện thì tiếp tục qua bước 4 nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trả hồ sơ kết thúc quy trình. |
5,75 |
Phòng BĐ&TNN |
Chuyên viên |
|||
|
Thẩm định và xử lý hồ sơ |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ không bổ sung, chỉnh sửa thì tiếp tục qua bước 4 |
|||||||
|
- Trường hợp hồ sơ có bổ sung chỉnh sửa thì hệ thống dừng cho đến khi tổ chức cá nhân nộp lại hồ sơ đã hoàn thiện (thời gian bổ sung chỉnh sửa không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ) |
|||||||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ |
0,25 |
Phòng BĐ&TNN |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
0,5 |
Sở NN&MT |
Lãnh đạo Sở |
|||
|
Bước 6 |
Trình UBND tỉnh phê duyệt |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Tiếp nhận liên thông |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 8 |
UBND tỉnh phê duyệt |
3 |
VP UBND tỉnh |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 9 |
Luân chuyển kết quả |
0,25 |
VP UBND tỉnh |
Bộ phận TN&TKQ |
|||
|
Bước 10 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 3460/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên TTHC |
Tổng thời gian giải quyết |
Nội dung công việc và trình tự các bước thực hiện |
Thời gian chi tiết (ngày làm việc) |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
|
|
1 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662) |
07 ngày làm việc |
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
0,5 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 3 |
Thẩm định và xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, hoàn thiện thì thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác nước dưới đất hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định) |
4 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 4 |
Soát xét hồ sơ, trình phê duyệt |
1 |
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Lãnh đạo Phòng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt hồ sơ |
1 |
UBND cấp xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
|||
|
Bước 6 |
Tiếp nhận và thông báo kết quả |
0,25 |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Không tính thời gian |
TT PVHCC |
Chuyên viên |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh