Quyết định 1033/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1033/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1033/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 22 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1033/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 QUY TRÌNH)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
22,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp Giấy phép |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ:Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không Gia hạn, điều chỉnh giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
- Dự thảo Tờ trình và Dự thảo giấy phép Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp Giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
22,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm trình Lãnh đạo phòng. |
- Dự thảo Tờ trình và Dự thảo giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp Giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1033/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Tiếp theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 23/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thay thế trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này là 22 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên. (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI
NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1033/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (21 QUY TRÌNH)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
22,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo Giấy phép hoặc dự thảo văn bản không cấp Giấy phép |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ:Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc
|
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không Gia hạn, điều chỉnh giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
- Dự thảo Tờ trình và Dự thảo giấy phép Gia hạn, điều chỉnh Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp Giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo không cấp Giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
22,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm trình Lãnh đạo phòng. |
- Dự thảo Tờ trình và Dự thảo giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Tờ trình và kèm theo Dự thảo giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp Giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc |
- Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm trình Lãnh đạo phòng |
- Tờ trình và kèm theo Dự thảo Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm (Giấy phép) |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoặc Tờ trình và kèm theo theo Dự thảo Gia hạn, điều chỉnh giấy phép |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
Văn bản không cấp Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoặc Gia hạn, điều chỉnh giấy phép |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoặc Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
22,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép khai thác nước mặt |
- Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Giấy phép Cấp giấy phép khai thác nước mặt. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Tờ trình và Dự thảo Giấy phép Cấp giấy phép khai thác nước mặt. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép giấy phép khai thác nước mặt |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Giấy phép khai thác nước mặt |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép giấy phép khai thác nước mặt |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. |
||||
6. Quy trình số 06: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. |
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép hoặc Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 ngày làm việc |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp giấy phép hoặc Giấy phép Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. |
||||
7. Quy trình số 07: Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không cấp phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép tài nguyên nước được cấp lại trình Lãnh đạo Chi cục |
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép hoặc Dự thảo Tờ trình và Dự thảo Giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Giấy phép hoặc văn bản không cấp phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản không cấp lại giấy phép hoặc Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp lại giấy phép hoặc Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
8. Quy trình số 08: Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức và thông báo bằng văn bản không chấp thuận trả lại Giấy phép, nêu rõ lý do; |
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấp thuận trả lại Giấy phép. |
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Tờ trình và Dự thảo Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép hoặc văn bản không cấp giấy phép |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày |
Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Tờ trình và dự thảo Quyết định chấp thuận tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản thông báo không cấp Quyết định tạm dừng hoặc Quyết định tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo không cấp Quyết định tạm dừng hoặc Quyết định tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
10. Quy trình số 10: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
||||
|
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
- Dự thảo Tờ trình và Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Tờ trình và dự thảo Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
Bước 5 |
Xem xét phê duyệt Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc - Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 13 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính. |
||||
11. Quy trình số 11: Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không cấp giấy phép và thông báo rõ lý do; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy phép Gia hạn Giấy phép hành nghề |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép Gia hạn Giấy phép hành nghề |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp giấy phép và thông báo rõ lý do; Tờ trình và dự thảo Giấy phép Gia hạn Giấy phép hành nghề |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản không cấp giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép Gia hạn Giấy phép hành nghề. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính là Gia hạn Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép Gia hạn Giấy phép hành nghề. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
12. Quy trình số 12. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do |
- Dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép và thông báo rõ lý do; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không cấp lại giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Dự thảo Tờ trình kèm dự thảo Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Văn bản không cấp lại giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Giấy phép Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Giấy phép Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không cấp lại giấy phép và thông báo rõ lý do hoặc Giấy phép Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
13. Quy trình số 13. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu. |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép trình Lãnh đạo phòng. |
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định chấp thuận trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Tờ trình và Quyết định chấp thuận trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép hành nghề |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép hành nghề |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
14. Quy trình số 14: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
* Quy trình số 14a: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
23 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 5 |
Xem xét và Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
*Quy trình số 14b: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (trường hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu Chuyên viên Phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
15. Quy trình số 15: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
* Quy trình số 15a: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
17 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Tờ trình và kèm theo dự thảo Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo không cấp Quyết định hoặc Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo không cấp Quyết định hoặc Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ; |
||||
* Quy trình số 15b: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Tờ trình và dự thảo Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản không phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước hoặc Quyết định điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
16. Quy trình số 16. Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Văn bản về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
- Dự thảo Văn bản cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo Văn bản cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản cho ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất: Thời gian chủ dự án chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian thẩm định. |
||||
17. Quy trình số 17. Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
08 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Văn bản cho ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất. |
- Dự thảo Văn bản cho ý kiến đối với kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ hoặc dự thảo văn bản cho ý kiến đối với kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản cho ý kiến đối với kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản cho ý kiến đối với kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ. |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
19,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo: - Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không phê duyệt; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện trình Lãnh đạo Chi Cục |
- Văn bản xin ý kiến của các bên liên quan; Dự thảo Giấy mời, biên bản kiểm tra thực tế tại hiện trường; Báo cáo kết quả thẩm định, hồ sơ kiểm tra và xin ý kiến - Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện trình Lãnh đạo Sở. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
- Báo cáo kết quả thẩm định, hồ sơ kiểm tra và xin ý kiến - Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Văn bản thông báo trả lại hồ sơ hoặc Dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
|
Bước 5 |
Xét duyệt nội dung dự thảo Tờ trình, Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện trình Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản thông báo không phê duyệt phương án hoặc Tờ trình và Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện trình Lãnh đạo Sở. |
|
Bước 6 |
Phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 29 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; - Đối với trường hợp phải bổ sung chỉnh sửa, hoàn thiện: Thời gian chủ dự án chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian thẩm định. |
||||
19. Quy trình số 19. Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
|||||
|
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công tham mưu giúp lãnh đạo sở tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản đối với các quan tổ chức cá nhân có liên quan để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng. (Cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án nếu có yêu cầu và trực tiếp báo cáo, thuyết minh, giải trình tại các cuộc họp lấy ý kiến để làm rõ các vấn đề liên quan đến dự án). Sau khi có ý kiến tham gia của các đơn vị có liên quan tổng hợp, Dự thảo văn bản tổng hợp ý kiến trình Lãnh đạo sở để gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án. |
Chuyên viên Phòng tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
19,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo - Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - Dự thảo văn bản tổng hợp các ý kiến gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án. |
|
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
02 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản tổng hợp các ý kiến gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư dự án. |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt văn bản tổng hợp ý kiến góp ý |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
Văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản tổng hợp các ý kiến góp |
|
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC. |
|
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên phòng phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không Xác nhận. |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Giấy Xác nhận đăng ký sử dụng mặt nước. |
- Dự thảo Tờ trình, Giấy xác nhận đăng ký |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không Xác nhận hoặc Tờ trình, Giấy xác nhận đăng ký |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không Xác nhận hoặc Giấy xác nhận đăng ký |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Giấy xác nhận đăng ký sử dụng mặt nước
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo trả lại hồ sơ trong đó nêu rõ lý do không Xác nhận hoặc Giấy xác nhận đăng ký |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ (Khoản 19, Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
||||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện: Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng Tài nguyên nước và Biến đổi khí hậu |
07 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; |
|
- Trường hợp không đủ điều kiện: Trả lại hồ sơ cho chủ giấy phép và thông báo rõ lý do; |
- Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước; |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức được phân công Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
- Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|||
|
Bước 4 |
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai |
01 ngày làm việc |
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác hoặc Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 5 |
Xem xét Dự thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản không phê duyệt cấp tiền cấp quyền khai thác hoặc Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước. |
|
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 QUY TRÌNH)
1. Quy trình số 01. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ phải hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Trưởng phòng Kinh tế cấp xã (Trưởng phòng Kinh tế - hạ tầng và Đô thị đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ giải quyết TTHC |
|
Bước 3 |
Công chức được phân công xem xét, kiểm tra nội dung thông tin. Trường hợp hồ sơ phải bổ sung, chỉnh sửa để đảm bảo căn cứ cho việc đăng ký: Soạn thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất tại bản tờ khai |
Công chức được phân công Phòng Kinh tế cấp xã (Phòng Kinh tế - hạ tầng và đô thị, cấp phường) |
3,5 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, chỉnh sửa. - Dự thảo giấy xác nhận tờ khai đăng ký nước dưới đất |
|
Bước 4 |
Trình lãnh đạo UBND cấp xã Dự thảo xác nhận đăng ký |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã (Phòng Kinh tế - hạ tầng và đô thị, cấp phường) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, chỉnh sửa. Dự thảo giấy xác nhận tờ khai đăng ký nước dưới đất |
|
Bước 5 |
Xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hoặc Giấy xác nhận tờ khai đăng ký nước dưới đất |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Bản tờ khai đã được xác nhận đăng ký khai thác nước dưới đất |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung, chỉnh sửa hoặc Giấy xác nhận tờ khai đăng ký nước dưới đất |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Đối với trường hợp phải bổ sung chỉnh sửa, hoàn thiện: Thời gian chủ dự án chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian thẩm định. |
||||
CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định số: 1033/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Điện Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Chấp thuận về nội dung phương án chuyển nước |
Quy trình số 01, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành Chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính các lĩnh vực tài nguyên nước, khí tượng thủy văn thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên) |
|
2 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy trình số 02, mục I, phần A. |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy trình số 03, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy trình số 04, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Quy trình số 05, mục I, phần A. |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Quy trình số 06, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
Quy trình số 07, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
8 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Quy trình số 08, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
9 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy trình số 09, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
10 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy trình số 10, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
11 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Quy trình số 11, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
12 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
Quy trình số 12, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
13 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Quy trình số 13, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
14 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Quy trình số 14, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
15 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Quy trình số 15, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
16 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy trình số 16, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
17 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy trình số 17, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
18 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy trình số 18, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
19 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Quy trình số 19, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
20 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
Quy trình số 20, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
21 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt |
Quy trình số 21, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
22 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Quy trình số 22, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
23 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
Quy trình số 23, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
24 |
Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt |
Quy trình số 24, mục I, phần A |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
01 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Quy trình số 01, mục I, phần B |
Được phê duyệt tại Quyết định số 2925/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh