Quyết định 3452/QĐ-CT năm 2025 phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng đơn vị thuộc Cục thuế
| Số hiệu | 3452/QĐ-CT |
| Ngày ban hành | 03/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Thuế |
| Người ký | Vũ Chí Hùng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3452/QĐ-CT |
Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO TỪNG ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế; Quyết định 2229/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung Quyết định 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 66/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tài vụ, quản trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng đơn vị thuộc Cục Thuế tại Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Số lượng xe ô tô được phân bổ tại Điều 1 là định mức tối đa về số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung; đơn vị sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách mua sắm, bố trí, quản lý, sử dụng xe ô tô tại đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, Trưởng ban Ban Tài vụ, quản trị, Chánh Văn phòng Cục Thuế, Trưởng Thuế tỉnh, thành phố, Thủ trưởng đơn vị thuộc Cục Thuế và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO TỪNG ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3452/QĐ-CT ngày 03/11/2025 của Cục Thuế)
|
TT |
Đơn vị quản lý, sử dụng |
Tổng số xe ô tô phục vụ công tác chung |
Ghi chú |
|
|
TỔNG CỘNG |
768 |
|
|
1 |
Thuế tỉnh An Giang |
21 |
|
|
2 |
Thuế tỉnh Bắc Ninh |
21 |
|
|
3 |
Thuế tỉnh Cà Mau |
13 |
|
|
4 |
Thuế thành phố Cần Thơ |
25 |
|
|
5 |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
8 |
|
|
6 |
Thuế thành phố Đà Nẵng |
21 |
|
|
7 |
Thuế tỉnh Đắk Lắk |
21 |
|
|
8 |
Thuế tỉnh Điện Biên |
10 |
|
|
9 |
Thuế tỉnh Đồng Nai |
18 |
|
|
10 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
18 |
|
|
11 |
Thuế tỉnh Gia Lai |
23 |
|
|
12 |
Thuế Thành phố Hà Nội |
78 |
|
|
13 |
Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
10 |
|
|
14 |
Thuế thành phố Hải Phòng |
33 |
|
|
15 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
16 |
|
|
16 |
Thuế thành phố Huế |
9 |
|
|
17 |
Thuế tỉnh Khánh Hòa |
19 |
|
|
18 |
Thuế tỉnh Lai Châu |
9 |
|
|
19 |
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
26 |
|
|
20 |
Thuế tỉnh Lạng Sơn |
9 |
|
|
21 |
Thuế tỉnh Lào Cai |
15 |
|
|
22 |
Thuế tỉnh Nghệ An |
21 |
|
|
23 |
Thuế tỉnh Ninh Bình |
24 |
|
|
24 |
Thuế tỉnh Phú Thọ |
31 |
|
|
25 |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
19 |
|
|
26 |
Thuế tỉnh Quảng Ninh |
13 |
|
|
27 |
Thuế tỉnh Quảng Trị |
18 |
|
|
28 |
Thuế tỉnh Sơn La |
10 |
|
|
29 |
Thuế tỉnh Tây Ninh |
16 |
|
|
30 |
Thuế tỉnh Thái Nguyên |
16 |
|
|
31 |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
22 |
|
|
32 |
Thuế thành phố Hồ Chí Minh |
103 |
|
|
33 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
14 |
|
|
34 |
Thuế tỉnh Vĩnh Long |
20 |
|
|
35 |
Văn phòng Cục Thuế |
18 |
|
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3452/QĐ-CT |
Hà Nội, ngày 03 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO TỪNG ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế; Quyết định 2229/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 sửa đổi, bổ sung Quyết định 381/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 66/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý nội ngành của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong các lĩnh vực quản lý ngân sách, tài sản công, đầu tư xây dựng, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Tài vụ, quản trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung cho từng đơn vị thuộc Cục Thuế tại Phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Số lượng xe ô tô được phân bổ tại Điều 1 là định mức tối đa về số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung; đơn vị sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách mua sắm, bố trí, quản lý, sử dụng xe ô tô tại đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành, Trưởng ban Ban Tài vụ, quản trị, Chánh Văn phòng Cục Thuế, Trưởng Thuế tỉnh, thành phố, Thủ trưởng đơn vị thuộc Cục Thuế và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG
XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CHO TỪNG ĐƠN VỊ THUỘC CỤC THUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3452/QĐ-CT ngày 03/11/2025 của Cục Thuế)
|
TT |
Đơn vị quản lý, sử dụng |
Tổng số xe ô tô phục vụ công tác chung |
Ghi chú |
|
|
TỔNG CỘNG |
768 |
|
|
1 |
Thuế tỉnh An Giang |
21 |
|
|
2 |
Thuế tỉnh Bắc Ninh |
21 |
|
|
3 |
Thuế tỉnh Cà Mau |
13 |
|
|
4 |
Thuế thành phố Cần Thơ |
25 |
|
|
5 |
Thuế tỉnh Cao Bằng |
8 |
|
|
6 |
Thuế thành phố Đà Nẵng |
21 |
|
|
7 |
Thuế tỉnh Đắk Lắk |
21 |
|
|
8 |
Thuế tỉnh Điện Biên |
10 |
|
|
9 |
Thuế tỉnh Đồng Nai |
18 |
|
|
10 |
Thuế tỉnh Đồng Tháp |
18 |
|
|
11 |
Thuế tỉnh Gia Lai |
23 |
|
|
12 |
Thuế Thành phố Hà Nội |
78 |
|
|
13 |
Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
10 |
|
|
14 |
Thuế thành phố Hải Phòng |
33 |
|
|
15 |
Thuế tỉnh Hưng Yên |
16 |
|
|
16 |
Thuế thành phố Huế |
9 |
|
|
17 |
Thuế tỉnh Khánh Hòa |
19 |
|
|
18 |
Thuế tỉnh Lai Châu |
9 |
|
|
19 |
Thuế tỉnh Lâm Đồng |
26 |
|
|
20 |
Thuế tỉnh Lạng Sơn |
9 |
|
|
21 |
Thuế tỉnh Lào Cai |
15 |
|
|
22 |
Thuế tỉnh Nghệ An |
21 |
|
|
23 |
Thuế tỉnh Ninh Bình |
24 |
|
|
24 |
Thuế tỉnh Phú Thọ |
31 |
|
|
25 |
Thuế tỉnh Quảng Ngãi |
19 |
|
|
26 |
Thuế tỉnh Quảng Ninh |
13 |
|
|
27 |
Thuế tỉnh Quảng Trị |
18 |
|
|
28 |
Thuế tỉnh Sơn La |
10 |
|
|
29 |
Thuế tỉnh Tây Ninh |
16 |
|
|
30 |
Thuế tỉnh Thái Nguyên |
16 |
|
|
31 |
Thuế tỉnh Thanh Hóa |
22 |
|
|
32 |
Thuế thành phố Hồ Chí Minh |
103 |
|
|
33 |
Thuế tỉnh Tuyên Quang |
14 |
|
|
34 |
Thuế tỉnh Vĩnh Long |
20 |
|
|
35 |
Văn phòng Cục Thuế |
18 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh