Quyết định 3416/QĐ-UBND năm 2025 sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 3416/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3416/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;
Căn cứ Kết luận số 221-KL/TW ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tình hình, kết quả hoạt động của bộ máy hệ thống chính trị và chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Ban Chỉ đạo về tổng kết Nghị quyết số 18-NQ/TW về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức bên trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ Y tế về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Kết luận số 97-KL/TU ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về Phương án sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức bên trong hệ thống hành chính Nhà nước theo Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 18-NQ/TW của Chính phủ và Kế hoạch số 25-KH/TU ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8878/TTr-SYT ngày 20 tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ tại Báo cáo số 11696/BC- SNV ngày 22 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (đính kèm Đề án).
1. Đối với 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế (kèm Phụ lục 1)
a) Thực hiện chuyển giao toàn bộ nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền và nghĩa vụ khác có liên quan của Trung tâm Y tế khu vực cho các Trạm Y tế cấp xã.
b) Sau khi hoàn tất việc chuyển giao theo quy định, 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế chấm dứt hoạt động khi 168 Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được thành lập từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Đối với 13 Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế (kèm Phụ lục 2)
a) Thực hiện chuyển giao một phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền và nghĩa vụ khác có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được chuyển giao cho các Trạm Y tế cấp xã theo phương án sắp xếp được phê duyệt.
b) Phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, tài chính, công nợ và các quyền, nghĩa vụ khác còn lại của Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh tiếp tục được duy trì để thực hiện chức năng điều trị nội trú, khám bệnh, chữa bệnh tuyến cơ sở và các nhiệm vụ chuyên môn được giao theo quy định. Sở Y tế xây dựng lộ trình chuyển đổi mô hình Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh thành bệnh viện hoặc cơ sở 2 của bệnh viện phù hợp với quy hoạch mạng lưới y tế Thành phố.
3. Thành lập Trạm Y tế cấp xã
Trên cơ sở tiếp nhận bàn giao nguồn lực từ Sở Y tế, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thành lập Trạm Y tế cấp xã là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (đính kèm dự thảo Mẫu Quyết định thành lập).
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh được tiếp tục sử dụng con dấu hiện có trong thời hạn không quá 90 ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 để thực hiện các công việc còn lại theo quy định, bao gồm:
a) Xử lý, hoàn tất các hồ sơ công việc còn tồn đọng liên quan đến chức năng, nhiệm vụ trước thời điểm sắp xếp; thực hiện đối chiếu, xác nhận các khoản phải thu, phải trả, các nghĩa vụ tài chính phát sinh theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện khóa sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán; kiểm kê, phân loại tài sản công, bao gồm: tài sản cố định, công cụ dụng cụ, thuốc, vật tư y tế, quyền sử dụng đất, nhà, công trình xây dựng và các tài sản khác đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác có liên quan.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3416/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;
Căn cứ Kết luận số 221-KL/TW ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư về tình hình, kết quả hoạt động của bộ máy hệ thống chính trị và chính quyền địa phương 2 cấp;
Căn cứ Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Ban Chỉ đạo về tổng kết Nghị quyết số 18-NQ/TW về việc sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước, tổ chức bên trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ Y tế về hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Kết luận số 97-KL/TU ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về Phương án sắp xếp đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức bên trong hệ thống hành chính Nhà nước theo Kế hoạch số 130/KH-BCĐTKNQ18 ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Ban Chỉ đạo tổng kết Nghị quyết số 18-NQ/TW của Chính phủ và Kế hoạch số 25-KH/TU ngày 02 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8878/TTr-SYT ngày 20 tháng 12 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Nội vụ tại Báo cáo số 11696/BC- SNV ngày 22 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân Thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Phê duyệt Đề án tổng thể sắp xếp 38 Trung tâm Y tế khu vực (bao gồm 168 Trạm Y tế) trực thuộc Sở Y tế thành 168 Trạm Y tế xã, phường, đặc khu trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (đính kèm Đề án).
1. Đối với 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế (kèm Phụ lục 1)
a) Thực hiện chuyển giao toàn bộ nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền và nghĩa vụ khác có liên quan của Trung tâm Y tế khu vực cho các Trạm Y tế cấp xã.
b) Sau khi hoàn tất việc chuyển giao theo quy định, 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế chấm dứt hoạt động khi 168 Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu được thành lập từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Đối với 13 Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh trực thuộc Sở Y tế (kèm Phụ lục 2)
a) Thực hiện chuyển giao một phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền và nghĩa vụ khác có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được chuyển giao cho các Trạm Y tế cấp xã theo phương án sắp xếp được phê duyệt.
b) Phần nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, tài chính, công nợ và các quyền, nghĩa vụ khác còn lại của Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh tiếp tục được duy trì để thực hiện chức năng điều trị nội trú, khám bệnh, chữa bệnh tuyến cơ sở và các nhiệm vụ chuyên môn được giao theo quy định. Sở Y tế xây dựng lộ trình chuyển đổi mô hình Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh thành bệnh viện hoặc cơ sở 2 của bệnh viện phù hợp với quy hoạch mạng lưới y tế Thành phố.
3. Thành lập Trạm Y tế cấp xã
Trên cơ sở tiếp nhận bàn giao nguồn lực từ Sở Y tế, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thành lập Trạm Y tế cấp xã là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (đính kèm dự thảo Mẫu Quyết định thành lập).
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
1. 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh được tiếp tục sử dụng con dấu hiện có trong thời hạn không quá 90 ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 để thực hiện các công việc còn lại theo quy định, bao gồm:
a) Xử lý, hoàn tất các hồ sơ công việc còn tồn đọng liên quan đến chức năng, nhiệm vụ trước thời điểm sắp xếp; thực hiện đối chiếu, xác nhận các khoản phải thu, phải trả, các nghĩa vụ tài chính phát sinh theo quy định của pháp luật.
b) Thực hiện khóa sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán; kiểm kê, phân loại tài sản công, bao gồm: tài sản cố định, công cụ dụng cụ, thuốc, vật tư y tế, quyền sử dụng đất, nhà, công trình xây dựng và các tài sản khác đang quản lý, sử dụng theo quy định tại Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác có liên quan.
c) Lập hồ sơ bàn giao đầy đủ, hợp lệ đối với tài chính, tài sản, đất đai và các quyền, nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao cho Trạm Y tế cấp xã; gửi Sở Y tế tổng hợp, bàn giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tiếp nhận và giao Trạm Y tế cấp xã.
d) Trong thời gian chuyển tiếp, các Trung tâm Y tế khu vực không được phát sinh nhiệm vụ mới, không ký kết hợp đồng mới và không thực hiện các hoạt động vượt quá phạm vi xử lý, hoàn tất các nội dung còn tồn đọng theo Đề án sắp xếp đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
2. Trong thời gian thực hiện chuyển tiếp theo khoản 1 Điều này, Ban Giám đốc và các cá nhân có liên quan của 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh (trước sắp xếp) có nghĩa vụ phải tiếp tục thực hiện chức trách, nhiệm vụ để hoàn thành nhiệm vụ được giao và chịu trách nhiệm tổ chức xử lý, hoàn tất và giải quyết dứt điểm các nội dung công việc, tài chính, tài sản và các nghĩa vụ còn tồn đọng của Trung tâm Y tế khu vực (trước sắp xếp) theo đúng quy định của pháp luật.
3. 13 Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh có trách nhiệm hoàn thành việc kiểm kê, đối chiếu và bàn giao các nội dung liên quan đến hồ sơ tài chính, tài sản, đất đai và các quyền, nghĩa vụ khác gắn với chức năng, nhiệm vụ được chuyển giao cho Trạm Y tế cấp xã theo phương án sắp xếp đã được phê duyệt; việc bàn giao phải hoàn thành chậm nhất trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Giao Sở Y tế
a) Trong quá trình thực hiện sắp xếp, chỉ đạo Trung tâm Y tế khu vực tổ chức rà soát toàn bộ hiện trạng tổ chức, nhân sự, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài chính, tài sản của các Trạm Y tế cấp xã hiện hữu và Trung tâm Y tế khu vực; trên cơ sở đó xây dựng Kế hoạch điều chuyển, phân bổ nguồn lực cho các Trạm Y tế cấp xã.
b) Tổ chức việc bàn giao nhân sự, thuốc, vật tư y tế, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định, cùng các quyền và nghĩa vụ khác có liên quan của các Trạm Y tế cấp xã về Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định.
c) Chủ trì, phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh thực hiện việc xử lý tài chính, ngân sách, tài sản công, công nợ và các nghĩa vụ tài chính khác khi chấm dứt hoạt động theo quy định .
d) Chỉ đạo, theo dõi và giám sát việc Ban Giám đốc và các cá nhân có liên quan của 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh (trước sắp xếp) tiếp tục thực hiện trách nhiệm tổ chức xử lý, hoàn tất và giải quyết dứt điểm các nội dung công việc, tài chính, tài sản và các quyền, nghĩa vụ còn tồn đọng trong thời gian chuyển tiếp; bảo đảm việc thực hiện hoàn thành trong thời gian chuyển tiếp quy định.
đ) Hướng dẫn, hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ đối với các Trạm Y tế cấp xã; hướng dẫn về tiêu chuẩn chuyên môn, danh mục kỹ thuật, yêu cầu đối với cơ sở vật chất, trang thiết bị y tế của Trạm Y tế cấp xã sau khi sắp xếp.
e) Chỉ đạo, điều phối các đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý hỗ trợ cho các Trạm Y tế cấp xã về chuyên môn kỹ thuật, hỗ trợ nhân lực trong trường hợp cần thiết; phối hợp các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố phân công đơn vị ký kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho các Trạm Y tế cấp xã; bảo đảm cung ứng đủ thuốc, hóa chất, thiết bị y tế và các điều kiện cần thiết khác để triển khai hiệu quả các hoạt động của Trạm Y tế cấp xã.
g) Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành hoặc hướng dẫn thực hiện các quy định về nguyên tắc phối hợp, phân công trách nhiệm và mối quan hệ công tác giữa Sở Y tế và Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý nhà nước về y tế, dân số và bảo trợ xã hội trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Giao Sở Nội vụ
a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Trạm Y tế cấp xã; hướng dẫn việc bổ nhiệm nhân sự lãnh đạo, quản lý của Trạm Y tế cấp xã sau khi được thành lập.
b) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn việc sắp xếp tổ chức bộ máy, mô hình tổ chức và cơ chế hoạt động của Trạm Y tế cấp xã sau sắp xếp, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tiễn địa phương.
c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng kế hoạch và bố trí số lượng người làm việc hằng năm đối với Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm đủ nhân lực thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao.
d) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất các chế độ, chính sách đối với viên chức, người lao động bảo đảm quyền lợi cho nhân sự khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy.
3. Giao Sở Tài chính
a) Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn công tác tiếp nhận, bàn giao, xử lý tài chính, ngân sách, tài sản công trong quá trình sắp xếp.
b) Phối hợp với Sở Y tế hướng dẫn hướng dẫn Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh thực hiện việc xử lý tài chính, ngân sách, tài sản công, công nợ và các nghĩa vụ tài chính khác khi chấm dứt hoạt động theo quy định .
c) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã lập dự toán và tổng hợp dự toán kinh phí hoạt động của các Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
d) Tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí dự toán ngân sách bảo đảm kinh phí cho Trạm Y tế cấp xã sau khi thành lập hoạt động ổn định, đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ được giao, phù hợp khả năng ngân sách và định hướng phát triển mạng lưới y tế cơ sở của Thành phố.
4. Giao các sở, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp Sở Y tế thực hiện Đề án theo chức năng, nhiệm vụ.
5. Giao Bảo hiểm xã hội Thành phố hướng dẫn, phối hợp và tạo điều kiện để người dân có thẻ bảo hiểm y tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh tại Trạm Y tế cấp xã được thực hiện thanh toán và hưởng đầy đủ quyền lợi bảo hiểm y tế theo quy định; kịp thời tháo gỡ các vướng mắc phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, bảo đảm hoạt động khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế tại Trạm Y tế cấp xã được thông suốt, liên tục.
6. Giao Công an Thành phố phối hợp, hướng dẫn Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu giải quyết thủ tục đăng ký mẫu dấu, cấp con dấu cho các Trạm Y tế cấp xã và các điểm trạm y tế sau khi được thành lập; bảo đảm việc cấp con dấu kịp thời, đúng quy định của pháp luật để các Trạm Y tế cấp xã đi vào hoạt động ổn định, liên tục kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
7. Giao Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
a) Tiếp nhận bàn giao từ Sở Y tế nhân sự, thuốc, vật tư y tế, tài sản, các nguồn tài chính hợp pháp còn lại, các quyền và nghĩa vụ tài chính đủ điều kiện chuyển giao theo quy định và các quyền, nghĩa vụ khác có liên quan của 38 Trung tâm Y tế khu vực theo phương án sắp xếp được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
b) Căn cứ thẩm quyền, ban hành Quyết định thành lập Trạm Y tế cấp xã là đơn vị sự nghiệp y tế công lập theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 283/2025/NĐ-CP.
c) Phối hợp với Công an Thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện thủ tục đăng ký mẫu dấu, đề nghị cấp con dấu cho Trạm Y tế cấp xã và các điểm trạm y tế sau khi được thành lập theo đúng quy định của pháp luật; chủ động chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu cần thiết, bảo đảm việc cấp con dấu được thực hiện kịp thời, đúng trình tự, thủ tục, tạo điều kiện để Trạm Y tế cấp xã đi vào hoạt động ổn định, liên tục kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
d) Trên cơ sở tiếp nhận nhân sự bàn giao từ Sở Y tế và ý kiến thống nhất của Sở Y tế về phương án nhân sự Giám đốc, Phó Giám đốc Trạm Y tế cấp xã, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu có trách nhiệm thực hiện việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Trạm Y tế cấp xã kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 theo đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền quy định.
đ) Thực hiện bổ nhiệm Kế toán trưởng; thực hiện bổ nhiệm các chức danh quản lý khác của Trạm Y tế cấp xã hoặc giao Giám đốc Trạm Y tế cấp xã bổ nhiệm.
e) Phối hợp với Sở Y tế chỉ đạo, theo dõi và giám sát việc xử lý, giải quyết dứt điểm các nội dung công việc, tài chính, tài sản và các quyền, nghĩa vụ còn tồn đọng trong thời gian chuyển tiếp của các cá nhân có liên quan thuộc 25 Trung tâm Y tế khu vực không có giường bệnh (trước sắp xếp), hiện được bàn giao về các Trạm Y tế cấp xã trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (sau sắp xếp).
g) Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Trạm Y tế cấp xã theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-BYT ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Bộ Y tế.
h) Phối hợp với Sở Nội vụ xây dựng kế hoạch và xác định nhu cầu số lượng người làm việc hằng năm của Trạm Y tế cấp xã theo quy mô dân số, đặc điểm địa bàn và chức năng, nhiệm vụ được giao; tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định theo quy định.
i) Phê duyệt Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của Trạm Y tế cấp xã.
k) Chỉ đạo Trạm Y tế cấp xã tiếp tục sử dụng nguồn lực do Trung tâm Y tế khu vực chuyển giao trong giai đoạn đầu để bảo đảm duy trì hoạt động chuyên môn. Trên cơ sở đó, xây dựng kế hoạch và từng bước đầu tư, bổ sung cơ sở vật chất, trang thiết bị, biên chế, nhân sự và kinh phí nhằm đáp ứng điều kiện của đơn vị sự nghiệp công lập và nâng cao năng lực cung ứng dịch vụ y tế tại địa phương.
l) Phê duyệt Đề án tự chủ của Trạm Y tế cấp xã theo thẩm quyền quy định tại Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
m) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính bảo đảm kinh phí cho Trạm Y tế cấp xã theo phân cấp ngân sách; bố trí ngân sách đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất, bổ sung trang thiết bị và phương tiện hoạt động theo lộ trình.
n) Căn cứ đặc điểm, nhu cầu thực tế của từng địa phương, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định việc thành lập, tổ chức lại các phòng chức năng, các khoa chuyên môn, các điểm trạm y tế và các tổ chức khác thuộc Trạm Y tế cấp xã phù hợp với tính chất công việc, bảo đảm các tiêu chí, điều kiện theo quy định của pháp luật sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Y tế.
o) Chỉ đạo Trạm Y tế cấp xã sau khi được thành lập:
- Sắp xếp khoa, phòng, điểm trạm y tế; bố trí nhân sự phù hợp chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức mới của Trạm Y tế cấp xã, bảo đảm duy trì hoạt động chuyên môn, không gây gián đoạn cung ứng dịch vụ y tế trên địa bàn.
- Quy định nhiệm vụ cụ thể của các phòng chức năng, các khoa chuyên môn, các điểm trạm y tế, các tổ chức khác thuộc Trạm Y tế cấp xã theo quy định của pháp luật và phân công, phân cấp của địa phương.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu, các Giám đốc Trung tâm Y tế khu vực và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH 25 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KHÔNG CÓ GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 3416/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên đơn vị |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh |
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ |
|
20 |
Trung tâm Y tế khu vực Củ Chi |
|
21 |
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè |
|
23 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
|
24 |
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu |
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa |
DANH SÁCH 13 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CÓ GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 3416/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên đơn vị |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất |
|
13 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo |
PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC ĐƯỢC GIAO NĂM 2025 CỦA
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC |
Tổng số lượng người làm việc được giao năm 2025 |
Phân bổ số lượng người làm việc được giao năm 2025 |
||||
|
Tổng số |
Số biên chế hưởng lương từ ngân sách |
Số biên chế hưởng lương từ nguồn thu |
Tổng số |
Số biên chế phân bổ cho khối Trung tâm Y tế |
Số biên chế phân bổ cho khối Trạm Y tế |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
Tổng cộng |
9.322 |
7.516 |
1.806 |
9.322 |
5.188 |
4.134 |
|
I |
Trung tâm Y tế khu vực không giường bệnh |
5.754 |
5.449 |
305 |
5.754 |
2.870 |
2.884 |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
157 |
130 |
27 |
157 |
94 |
63 |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
252 |
244 |
8 |
252 |
145 |
107 |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
164 |
160 |
4 |
164 |
90 |
74 |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
265 |
255 |
10 |
265 |
165 |
100 |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
175 |
169 |
6 |
175 |
81 |
94 |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng |
161 |
161 |
0 |
161 |
86 |
75 |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
306 |
296 |
10 |
306 |
180 |
126 |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
295 |
284 |
11 |
295 |
216 |
79 |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
176 |
170 |
6 |
176 |
91 |
85 |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
228 |
210 |
18 |
228 |
104 |
124 |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
225 |
218 |
7 |
225 |
100 |
125 |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
273 |
248 |
25 |
273 |
112 |
161 |
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
249 |
240 |
9 |
249 |
116 |
133 |
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
155 |
147 |
8 |
155 |
87 |
68 |
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
213 |
204 |
9 |
213 |
102 |
111 |
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
212 |
198 |
14 |
212 |
101 |
111 |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
503 |
503 |
0 |
503 |
212 |
291 |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh |
224 |
214 |
10 |
224 |
80 |
144 |
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ |
279 |
254 |
25 |
279 |
202 |
77 |
|
20 |
Trung tâm Y tế Khu vực Củ Chi |
299 |
296 |
3 |
299 |
128 |
171 |
|
21 |
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
204 |
197 |
7 |
204 |
93 |
111 |
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè |
126 |
121 |
5 |
126 |
62 |
64 |
|
23 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
229 |
173 |
56 |
229 |
102 |
127 |
|
24 |
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu |
229 |
229 |
0 |
229 |
40 |
189 |
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa |
155 |
128 |
27 |
155 |
81 |
74 |
|
II |
Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh |
3.568 |
2.067 |
1.501 |
3.568 |
2.318 |
1.250 |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An |
523 |
197 |
326 |
523 |
383 |
140 |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An |
252 |
131 |
121 |
252 |
161 |
91 |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên |
342 |
145 |
197 |
342 |
237 |
105 |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát |
231 |
148 |
83 |
231 |
129 |
102 |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo |
245 |
124 |
121 |
245 |
157 |
88 |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng |
252 |
132 |
120 |
252 |
150 |
102 |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng |
168 |
101 |
67 |
168 |
92 |
76 |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên |
179 |
107 |
72 |
179 |
102 |
77 |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất |
333 |
230 |
103 |
333 |
216 |
117 |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm |
407 |
270 |
137 |
407 |
295 |
112 |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức |
270 |
200 |
70 |
270 |
149 |
121 |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
255 |
193 |
62 |
255 |
149 |
106 |
|
13 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo |
111 |
89 |
22 |
111 |
98 |
13 |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TẠI 38 TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC
TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ
(Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2025)
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND ngày
tháng năm 2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố)
|
STT |
Tên đơn vị công tác |
Loại đơn vị sự nghiệp |
Số lượng người làm việc |
Hợp đồng lao động |
Tổng cộng |
|||
|
Giám đốc |
Phó Giám đốc |
Viên chức |
Chuyên môn, nghiệp vụ |
Hỗ trợ, phục vụ |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9=4+..+8 |
|
|
Tổng cộng |
|
37 |
63 |
5.427 |
301 |
503 |
6.331 |
|
I |
Trung tâm Y tế khu vực không giường bệnh |
|
24 |
40 |
3.390 |
154 |
274 |
3.882 |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
70 |
12 |
3 |
87 |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
172 |
8 |
14 |
196 |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
83 |
0 |
5 |
91 |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
144 |
18 |
21 |
186 |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
73 |
0 |
11 |
86 |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
155 |
3 |
9 |
170 |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
139 |
11 |
6 |
158 |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
98 |
1 |
17 |
119 |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
65 |
0 |
1 |
68 |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
180 |
4 |
8 |
195 |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
88 |
2 |
7 |
100 |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
221 |
44 |
14 |
282 |
|
13 |
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
214 |
3 |
6 |
225 |
|
14 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
81 |
7 |
1 |
91 |
|
15 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
Nhóm 3 |
0 |
1 |
179 |
8 |
10 |
198 |
|
16 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
99 |
2 |
13 |
116 |
|
17 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
212 |
10 |
14 |
239 |
|
18 |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
195 |
2 |
10 |
210 |
|
19 |
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
216 |
4 |
9 |
232 |
|
20 |
Trung tâm Y tế Khu vực Củ Chi |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
96 |
0 |
3 |
102 |
|
21 |
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
75 |
1 |
5 |
84 |
|
22 |
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
60 |
2 |
8 |
72 |
|
23 |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
Nhóm 3 |
1 |
3 |
93 |
2 |
13 |
112 |
|
24 |
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
239 |
8 |
45 |
294 |
|
25 |
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
143 |
2 |
21 |
169 |
|
II |
Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh |
|
13 |
23 |
2.037 |
147 |
229 |
2.449 |
|
1 |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An |
Nhóm 3 |
1 |
3 |
439 |
50 |
39 |
532 |
|
2 |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An |
Nhóm 3 |
1 |
3 |
145 |
11 |
12 |
172 |
|
3 |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
164 |
32 |
22 |
220 |
|
4 |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
114 |
15 |
8 |
140 |
|
5 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
148 |
2 |
17 |
170 |
|
6 |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
206 |
10 |
22 |
240 |
|
7 |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
85 |
2 |
11 |
100 |
|
8 |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
54 |
9 |
5 |
71 |
|
9 |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
171 |
8 |
27 |
209 |
|
10 |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
195 |
1 |
21 |
220 |
|
11 |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
139 |
3 |
21 |
165 |
|
12 |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ |
Nhóm 3 |
1 |
2 |
123 |
|
13 |
139 |
|
13 |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo |
Nhóm 3 |
1 |
1 |
54 |
4 |
11 |
71 |
THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TẠI 168 TRẠM Y TẾ XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU (BAO GỒM CÁC ĐIỂM Y TẾ)
(Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2025)
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND
ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
TT |
Tên Trạm Y tế phường, xã |
Số lượng người làm việc |
Hợp đồng lao động |
Tổng cộng |
||||
|
Trưởng trạm |
Phó Trưởng trạm |
Viên chức |
Chuyên môn, nghiệp vụ |
Hỗ trợ, phục vụ |
Hợp đồng theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND |
|||
|
1 |
2 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10=4+..+9 |
|
|
TỔNG CỘNG |
148 |
307 |
3.049 |
147 |
123 |
613 |
4.387 |
|
1 |
Phường Tân Định |
1 |
2 |
12 |
0 |
0 |
3 |
18 |
|
2 |
Phường Sài Gòn |
1 |
1 |
4 |
2 |
0 |
2 |
10 |
|
3 |
Phường Bến Thành |
1 |
0 |
18 |
1 |
0 |
6 |
26 |
|
4 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
1 |
1 |
14 |
5 |
0 |
9 |
30 |
|
5 |
Phường Bàn Cờ |
1 |
2 |
23 |
23 |
0 |
10 |
59 |
|
6 |
Phường Xuân Hòa |
1 |
1 |
5 |
5 |
0 |
2 |
14 |
|
7 |
Phường Nhiêu Lộc |
1 |
2 |
25 |
25 |
0 |
8 |
61 |
|
8 |
Phường Vĩnh Hội |
1 |
2 |
16 |
0 |
0 |
6 |
25 |
|
9 |
Phường Khánh Hội |
1 |
2 |
19 |
0 |
0 |
7 |
29 |
|
10 |
Phường Xóm Chiếu |
1 |
2 |
15 |
0 |
0 |
9 |
27 |
|
11 |
Phường Chợ Quán |
1 |
0 |
21 |
|
|
6 |
28 |
|
12 |
Phường An Đông |
1 |
1 |
20 |
|
|
6 |
28 |
|
13 |
Phường Chợ Lớn |
1 |
1 |
20 |
|
|
8 |
30 |
|
14 |
Phường Bình Tiên |
1 |
2 |
20 |
1 |
0 |
0 |
24 |
|
15 |
Phường Bình Tây |
1 |
2 |
14 |
1 |
0 |
0 |
18 |
|
16 |
Phường Bình Phú |
1 |
1 |
17 |
1 |
0 |
0 |
20 |
|
17 |
Phường Phú Lâm |
1 |
1 |
18 |
1 |
0 |
0 |
21 |
|
18 |
Phường Phú Thuận |
1 |
1 |
14 |
0 |
0 |
3 |
19 |
|
19 |
Phường Tân Mỹ |
1 |
1 |
11 |
1 |
0 |
3 |
17 |
|
20 |
Phường Tân Thuận |
1 |
2 |
16 |
0 |
0 |
3 |
22 |
|
21 |
Phường Tân Hưng |
1 |
3 |
22 |
1 |
0 |
2 |
29 |
|
22 |
Phường Chánh Hưng |
1 |
1 |
47 |
1 |
0 |
4 |
54 |
|
23 |
Phường Bình Đông |
1 |
1 |
28 |
0 |
0 |
3 |
33 |
|
24 |
Phường Phú Định |
1 |
1 |
47 |
1 |
0 |
3 |
53 |
|
25 |
Phường Diên Hồng |
1 |
4 |
18 |
0 |
0 |
6 |
29 |
|
26 |
Phường Hòa Hưng |
1 |
3 |
22 |
0 |
0 |
3 |
29 |
|
27 |
Phường Vườn Lài |
1 |
4 |
24 |
0 |
0 |
4 |
33 |
|
28 |
Phường Minh Phụng |
1 |
0 |
23 |
0 |
0 |
7 |
31 |
|
29 |
Phường Bình Thới |
1 |
1 |
19 |
0 |
0 |
8 |
29 |
|
30 |
Phường Hòa Bình |
0 |
3 |
13 |
0 |
0 |
5 |
21 |
|
31 |
Phường Phú Thọ |
1 |
1 |
17 |
0 |
0 |
6 |
25 |
|
32 |
Phường An Phú Đông |
1 |
1 |
16 |
0 |
0 |
3 |
21 |
|
33 |
Phường Thới An |
1 |
2 |
14 |
0 |
0 |
4 |
21 |
|
34 |
Phường Tân Thới Hiệp |
1 |
3 |
16 |
1 |
0 |
3 |
24 |
|
35 |
Phường Trung Mỹ Tây |
1 |
3 |
15 |
1 |
0 |
3 |
23 |
|
36 |
Phường Đông Hưng Thuận |
1 |
2 |
22 |
2 |
0 |
5 |
32 |
|
37 |
Phường An Lạc |
1 |
2 |
21 |
|
|
8 |
32 |
|
38 |
Phường Tân Tạo |
1 |
2 |
11 |
|
|
2 |
16 |
|
39 |
Phường Bình Trị Đông |
1 |
2 |
19 |
|
|
5 |
27 |
|
40 |
Phường Bình Hưng Hòa |
1 |
2 |
21 |
|
|
5 |
29 |
|
41 |
Phường Bình Tân |
1 |
2 |
20 |
|
|
5 |
28 |
|
42 |
Phường Gia Định |
1 |
5 |
26 |
5 |
0 |
12 |
49 |
|
43 |
Phường Bình Lợi Trung |
1 |
5 |
16 |
5 |
0 |
11 |
38 |
|
44 |
Phường Bình Thạnh |
1 |
5 |
23 |
3 |
0 |
11 |
43 |
|
45 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
1 |
4 |
26 |
8 |
0 |
2 |
41 |
|
46 |
Phường Bình Quới |
1 |
4 |
11 |
4 |
0 |
5 |
25 |
|
47 |
Phường Hạnh Thông |
1 |
2 |
17 |
1 |
0 |
9 |
30 |
|
48 |
Phường An Nhơn |
1 |
2 |
17 |
1 |
0 |
7 |
28 |
|
49 |
Phường Gò Vấp |
0 |
2 |
13 |
0 |
0 |
5 |
20 |
|
50 |
Phường Thông Tây Hội |
1 |
2 |
17 |
0 |
0 |
4 |
24 |
|
51 |
Phường An Hội Tây |
1 |
2 |
15 |
0 |
0 |
7 |
25 |
|
52 |
Phường An Hội Đông |
1 |
2 |
16 |
1 |
0 |
10 |
30 |
|
53 |
Phường Đức Nhuận |
1 |
2 |
20 |
1 |
0 |
8 |
32 |
|
54 |
Phường Cầu Kiệu |
1 |
2 |
18 |
3 |
0 |
8 |
32 |
|
55 |
Phường Phú Nhuận |
1 |
3 |
20 |
1 |
0 |
9 |
34 |
|
56 |
Phường Tân Sơn Hòa |
1 |
2 |
11 |
1 |
0 |
8 |
23 |
|
57 |
Phường Tân Sơn Nhất |
1 |
2 |
13 |
0 |
0 |
10 |
26 |
|
58 |
Phường Tân Hòa |
1 |
2 |
12 |
1 |
0 |
8 |
24 |
|
59 |
Phường Bảy Hiền |
1 |
2 |
16 |
0 |
0 |
8 |
27 |
|
60 |
Phường Tân Bình |
1 |
2 |
13 |
1 |
0 |
5 |
22 |
|
61 |
Phường Tân Sơn |
1 |
2 |
10 |
1 |
0 |
2 |
16 |
|
62 |
Phường Tây Thạnh |
1 |
1 |
9 |
|
|
4 |
15 |
|
63 |
Phường Tân Sơn Nhì |
1 |
2 |
12 |
1 |
|
8 |
24 |
|
64 |
Phường Phú Thọ Hòa |
1 |
2 |
20 |
1 |
|
12 |
36 |
|
65 |
Phường Phú Thạnh |
1 |
3 |
17 |
1 |
|
9 |
31 |
|
66 |
Phường Tân Phú |
1 |
2 |
13 |
|
|
7 |
23 |
|
67 |
Phường An Khánh |
1 |
1 |
15 |
|
0 |
4 |
21 |
|
68 |
Phường Bình Trưng |
1 |
2 |
18 |
1 |
0 |
7 |
29 |
|
69 |
Phường Cát Lái |
1 |
2 |
11 |
|
0 |
5 |
19 |
|
70 |
Phường Linh Xuân |
1 |
5 |
20 |
|
0 |
7 |
33 |
|
71 |
Phường Tam Bình |
1 |
2 |
21 |
|
0 |
7 |
31 |
|
72 |
Phường Thủ Đức |
1 |
2 |
19 |
1 |
0 |
6 |
29 |
|
73 |
Phường Hiệp Bình |
1 |
4 |
22 |
|
0 |
9 |
36 |
|
74 |
Phường Long Bình |
0 |
2 |
15 |
3 |
0 |
6 |
26 |
|
75 |
Phường Long Phước |
0 |
2 |
15 |
|
0 |
4 |
21 |
|
76 |
Phường Long Trường |
0 |
1 |
13 |
3 |
0 |
5 |
22 |
|
77 |
Phường Phước Long |
0 |
4 |
20 |
|
0 |
7 |
31 |
|
78 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
0 |
5 |
29 |
|
0 |
7 |
41 |
|
79 |
Xã Bình Hưng |
1 |
2 |
15 |
|
|
5 |
23 |
|
80 |
Xã Hưng Long |
1 |
5 |
13 |
|
|
8 |
27 |
|
81 |
Xã Bình Chánh |
1 |
4 |
15 |
|
|
8 |
28 |
|
82 |
Xã Tân Nhựt |
1 |
5 |
17 |
1 |
|
9 |
33 |
|
83 |
Xã Bình Lợi |
1 |
2 |
12 |
|
|
4 |
19 |
|
84 |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
2 |
12 |
|
|
4 |
19 |
|
85 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
1 |
2 |
12 |
1 |
|
6 |
22 |
|
86 |
Xã Bình Khánh |
1 |
1 |
16 |
|
|
5 |
23 |
|
87 |
Xã An Thới Đông |
0 |
2 |
15 |
|
|
6 |
23 |
|
88 |
Xã Cần Giờ |
1 |
1 |
12 |
1 |
|
4 |
19 |
|
89 |
Xã Thạnh An |
1 |
1 |
6 |
|
|
2 |
10 |
|
90 |
Xã Tân An Hội |
1 |
2 |
19 |
|
|
6 |
28 |
|
91 |
Xã Củ Chi |
1 |
2 |
22 |
|
|
6 |
31 |
|
92 |
Xã Phú Hòa Đông |
1 |
2 |
23 |
|
|
8 |
34 |
|
93 |
Xã Nhuận Đức |
1 |
2 |
21 |
|
|
7 |
31 |
|
94 |
Xã An Nhơn Tây |
1 |
2 |
20 |
|
|
7 |
30 |
|
95 |
Xã Thái Mỹ |
1 |
2 |
21 |
|
|
8 |
32 |
|
96 |
Xã Bình Mỹ |
1 |
2 |
20 |
|
|
6 |
29 |
|
97 |
Xã Hóc Môn |
1 |
3 |
16 |
1 |
|
6 |
27 |
|
98 |
Xã Bà Điểm |
1 |
3 |
24 |
|
|
8 |
36 |
|
99 |
Xã Đông Thạnh |
1 |
2 |
27 |
2 |
|
8 |
40 |
|
100 |
Xã Xuân Thới Sơn |
1 |
3 |
20 |
|
|
7 |
31 |
|
101 |
Xã Nhà Bè |
1 |
3 |
33 |
2 |
0 |
15 |
54 |
|
102 |
Xã Hiệp Phước |
1 |
2 |
18 |
2 |
0 |
12 |
35 |
|
103 |
Phường Dĩ An |
1 |
1 |
23 |
2 |
0 |
|
27 |
|
104 |
Phường Đông Hòa |
1 |
1 |
17 |
2 |
0 |
|
21 |
|
105 |
Phường Tân Đông Hiệp |
1 |
1 |
12 |
1 |
0 |
|
15 |
|
106 |
Phường Thuận Giao |
1 |
2 |
28 |
0 |
0 |
|
31 |
|
107 |
Phường Thuận An |
1 |
1 |
24 |
0 |
0 |
|
26 |
|
108 |
Phường Lái Thiêu |
1 |
2 |
26 |
0 |
0 |
|
29 |
|
109 |
Phường Bình Hòa |
1 |
3 |
22 |
0 |
0 |
|
26 |
|
110 |
Phường An Phú |
1 |
2 |
25 |
0 |
0 |
|
28 |
|
111 |
Phường Bình Dương |
1 |
3 |
23 |
2 |
0 |
|
29 |
|
112 |
Phường Chánh Hiệp |
1 |
3 |
15 |
1 |
0 |
|
20 |
|
113 |
Phường Thủ Dầu Một |
1 |
3 |
18 |
0 |
0 |
|
22 |
|
114 |
Phường Phú Lợi |
1 |
3 |
21 |
0 |
0 |
|
25 |
|
115 |
Phường Phú An |
1 |
2 |
13 |
1 |
0 |
|
17 |
|
116 |
Phường Vĩnh Tân |
1 |
1 |
11 |
1 |
0 |
|
14 |
|
117 |
Phường Bình Cơ |
1 |
1 |
12 |
0 |
0 |
|
14 |
|
118 |
Phường Tân Uyên |
1 |
3 |
17 |
1 |
0 |
|
22 |
|
119 |
Phường Tân Hiệp |
1 |
1 |
13 |
1 |
0 |
|
16 |
|
120 |
Phường Tân Khánh |
0 |
2 |
26 |
1 |
0 |
|
29 |
|
121 |
Phường Tây Nam |
1 |
2 |
11 |
|
|
|
14 |
|
122 |
Phường Long Nguyên |
1 |
1 |
15 |
|
|
|
17 |
|
123 |
Phường Bến Cát |
0 |
2 |
19 |
|
|
|
21 |
|
124 |
Phường Chánh Phú Hòa |
0 |
2 |
13 |
|
|
|
15 |
|
125 |
Phường Thới Hòa |
0 |
1 |
8 |
|
|
|
9 |
|
126 |
Phường Hòa Lợi |
1 |
1 |
15 |
|
|
|
17 |
|
127 |
Xã Bắc Tân Uyên |
0 |
1 |
23 |
|
|
|
24 |
|
128 |
Xã Thường Tân |
1 |
1 |
21 |
|
|
|
23 |
|
129 |
Xã Phú Giáo |
1 |
2 |
21 |
0 |
0 |
|
24 |
|
130 |
Xã Phước Hòa |
1 |
1 |
22 |
0 |
0 |
|
24 |
|
131 |
Xã Phước Thành |
1 |
2 |
17 |
0 |
0 |
|
20 |
|
132 |
Xã An Long |
0 |
3 |
17 |
0 |
0 |
|
20 |
|
133 |
Xã Bàu Bàng |
1 |
1 |
18 |
0 |
0 |
|
20 |
|
134 |
Xã Trừ Văn Thố |
1 |
2 |
11 |
0 |
0 |
|
14 |
|
135 |
Xã Long Hòa |
1 |
1 |
13 |
|
1 |
|
16 |
|
136 |
Xã Thanh An |
1 |
1 |
10 |
1 |
|
|
13 |
|
137 |
Xã Minh Thạnh |
1 |
1 |
18 |
1 |
|
|
21 |
|
138 |
Xã Dầu Tiếng |
1 |
2 |
21 |
1 |
|
|
25 |
|
139 |
Phường Vũng Tàu |
1 |
1 |
50 |
|
12 |
|
64 |
|
140 |
Phường Tam Thắng |
1 |
2 |
32 |
|
8 |
|
43 |
|
141 |
Phường Rạch Dừa |
1 |
1 |
30 |
|
5 |
|
37 |
|
142 |
Phường Phước Thắng |
1 |
1 |
21 |
|
3 |
|
26 |
|
143 |
Xã Long Sơn |
1 |
0 |
8 |
|
2 |
|
11 |
|
144 |
Phường Bà Rịa |
1 |
1 |
29 |
|
5 |
|
36 |
|
145 |
Phường Tam Long |
1 |
1 |
21 |
|
3 |
|
26 |
|
146 |
Phường Long Hương |
1 |
1 |
18 |
|
3 |
|
23 |
|
147 |
Phường Phú Mỹ |
0 |
0 |
20 |
0 |
2 |
|
22 |
|
148 |
Phường Tân Phước |
0 |
0 |
15 |
0 |
2 |
|
17 |
|
149 |
Phường Tân Hải |
1 |
0 |
17 |
0 |
2 |
|
20 |
|
150 |
Phường Tân Thành |
0 |
0 |
17 |
0 |
2 |
|
19 |
|
151 |
Xã Châu Pha |
1 |
0 |
16 |
0 |
2 |
|
19 |
|
152 |
Xã Long Hải |
1 |
2 |
32 |
|
6 |
|
41 |
|
153 |
Xã Long Điền |
1 |
2 |
19 |
|
3 |
|
25 |
|
154 |
Xã Phước Hải |
1 |
0 |
21 |
|
4 |
|
26 |
|
155 |
Xã Đất Đỏ |
1 |
2 |
26 |
|
8 |
|
37 |
|
156 |
Xã Hồ Tràm |
1 |
2 |
17 |
|
3 |
|
23 |
|
157 |
Xã Hòa Hội |
1 |
2 |
19 |
|
4 |
|
26 |
|
158 |
Xã Bàu Lâm |
1 |
0 |
14 |
|
2 |
|
17 |
|
159 |
Xã Xuyên Mộc |
1 |
1 |
17 |
|
3 |
|
22 |
|
160 |
Xã Bình Châu |
1 |
0 |
10 |
|
1 |
|
12 |
|
161 |
Xã Hòa Hiệp |
1 |
1 |
10 |
|
2 |
|
14 |
|
162 |
Xã Ngãi Giao |
1 |
0 |
16 |
|
6 |
|
23 |
|
163 |
Xã Kim Long |
1 |
0 |
20 |
|
5 |
|
26 |
|
164 |
Xã Châu Đức |
0 |
0 |
14 |
|
4 |
|
18 |
|
165 |
Xã Nghĩa Thành |
0 |
0 |
15 |
|
4 |
|
19 |
|
166 |
Xã Bình Giã |
1 |
1 |
16 |
|
6 |
|
24 |
|
167 |
Xã Xuân Sơn |
0 |
1 |
16 |
|
6 |
|
23 |
|
168 |
Bến Đầm |
1 |
0 |
9 |
0 |
4 |
|
14 |
DANH SÁCH VÀ ĐỊA CHỈ CỦA TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC, TRẠM Y
TẾ CẤP XÃ THUỘC TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC VÀ CÁC ĐIỂM Y TẾ THUỘC TRẠM Y TẾ CẤP XÃ
(Kèm theo Đề án số /ĐA-UBND
ngày tháng năm 2025 của Ủy ban nhân
dân Thành phố)
|
STT |
Tên trạm y tế và điểm y tế |
Trụ sở làm việc |
Số Trạm Y tế |
Số điểm y tế |
Dự kiến bàn giao về UBND xã, phường, đặc khu |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG CỘNG |
168 |
296 |
|
|
|
A |
Trung tâm Y tế khu vực không giường bệnh |
|
|
|
|
|
I |
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
4 |
6 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Sài Gòn |
- Trụ sở chính: Số 02 đường Đặng Tất, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Định |
|
- Trụ sở 2: Số 01 Đặng Tất, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Định |
||
|
- Trụ sở 3: Số 48 - 52 Mã Lộ, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Định |
||
|
- Trụ sở 4: Số 231 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Tân Định |
Số 72 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Định |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Định |
Số 64 đường Trần Quang Khải, phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Định |
|
2 |
Trạm Y tế phường Sài Gòn |
Số 62 đường Hồ Tùng Mậu, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Sài Gòn |
|
3 |
Trạm Y tế phường Bến Thành |
Số 227 đường Lý Tự Trọng, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bến Thành |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bến Thành |
Số 160 đường Nguyễn Công Trứ, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bến Thành |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bến Thành |
Số 307 đường Phạm Ngũ Lão, phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bến Thành |
|
4 |
Trạm Y tế phường Cầu Ông Lãnh |
Số 30 đường Cống Quỳnh, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Cầu Ông Lãnh |
Số 97 đường Cô Giang, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Cầu Ông Lãnh |
Số 522 đường Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh |
|
4.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bến Thành |
Số 242 đường Võ Văn Kiệt, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh |
|
II |
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
3 |
11 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Nhiêu Lộc |
Số 80/5 Bà Huyện Thanh Quan, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
Số 309 Nguyễn Thượng Hiền, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Bàn Cờ |
Số 117/1 Bàn Cờ, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bàn Cờ |
Số 175/4-6 Nguyễn Thiện Thuật, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bàn Cờ |
Số 64 Lý Thái Tổ, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bàn Cờ |
Số 424 Võ Văn Tần, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Bàn Cờ |
Số 420 Nguyễn Đình Chiểu, phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bàn Cờ |
|
2 |
Trạm Y tế phường Xuân Hòa |
Số 279 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Xuân Hòa |
Số 40 Cách Mạng Tháng Tám, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Xuân Hòa |
Số 6 Nguyễn Văn Mai, phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Xuân Hòa |
|
3 |
Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 368 Cách Mạng Tháng Tám, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 14/40C đường Kỳ Đồng, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 398B Cách Mạng Tháng Tám, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 231 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
3.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 407/12 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
3.5 |
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế phường Nhiêu Lộc |
Số 450 đường Lê Văn Sỹ, phường Nhiêu Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Nhiêu Lộc |
|
III |
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
3 |
8 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Xóm Chiếu |
Trụ sở chính: Số 02 đường Lê Quốc Hưng, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
|
Trụ sở 2: Số 217 Khánh Hội, phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hội |
||
|
Trụ sở 3: Số 51 Vĩnh Khánh, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Khánh Hội |
||
|
Trụ sở 4: Số 20/14 Nguyễn Trường Tộ, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
||
|
Trụ sở 5: Số 396/27 Nguyễn Tất Thành, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Vĩnh Hội |
Số 183C/3B đường Tôn Thất Thuyết, phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hội |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Vĩnh Hội |
Số 01 đường Nguyễn Khoái, phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hội |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Vĩnh Hội |
Số 226 đường Bến Vân Đồn, phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hội |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Vĩnh Hội |
Số 209/10C đường Tôn Thất Thuyết, phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hội |
|
2 |
Trạm Y tế phường Khánh Hội |
Số 178 đường Bến Vân Đồn, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Khánh Hội |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Khánh Hội |
Số 122/30A đường Tôn Đản, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Khánh Hội |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Khánh Hội |
Số 55 đường Tôn Đản, phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Khánh Hội |
|
3 |
Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
Số 24 đường Lê Văn Linh, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
Số 92B/20 đường Tôn Thất Thuyết, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
Số 89 bis đường Tôn Thất Thuyết, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Xóm Chiếu |
Số 448/3E đường Nguyễn Tất Thành, phường Xóm Chiếu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Xóm Chiếu |
|
IV |
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
3 |
7 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Chợ Lớn |
Trụ sở chính: Số 642A đường Nguyễn Trãi, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
|
Trụ sở 2: Số 591A Nguyễn Trãi, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
||
|
Trụ sở 3: Số 164 - 166 - 168 - 170 Nguyễn Tri Phương, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
||
|
Trụ sở 4: Số 136G Nguyễn Tri Phương, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
||
|
Trụ sở 5: Số 74 - 76 - 78 Ngô Quyền, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
||
|
Trụ sở 6: Số 262 Hồng Bàng, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Chợ Quán |
Số 76 đường Nguyễn Biểu, phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Chợ Quán |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Chợ Quán |
Số 458 đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chợ Quán |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Chợ Quán |
Số 140 đường Lê Hồng Phong, phường Chợ Quán, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chợ Quán |
|
2 |
Trạm Y tế phường An Đông |
Số 282 đường Trần Phú, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường An Đông |
Số 50 đường Nguyễn Văn Đừng, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường An Đông |
Số 86D/3 đường Hùng Vương, phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Đông |
|
3 |
Trạm Y tế phường Chợ Lớn |
Số 227 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Chợ Lớn |
Số 225B đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Chợ Lớn |
Số 227 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Chợ Lớn |
Số 525 đường Trần Hưng Đạo, phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chợ Lớn |
|
V |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
4 |
8 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Phú Lâm |
Trụ sở chính: số A14/1 Bà Hom, phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm |
|
Trụ sở 2: Số 1039A Hồng Bàng, phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Bình Tiên |
Số 148-150 Gia Phú, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Tiên |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Tiên |
Số 67-69 Mai Xuân Thưởng, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tiên |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Tiên |
Số 715 Phạm Văn Chí, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tiên |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bình Tiên |
Số 958/24K Lò Gốm, phường Bình Tiên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tiên |
|
2 |
Trạm Y tế phường Bình Tây |
Số 223 Hậu Giang, phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Tây |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Tây |
Số 69 Phạm Đình Hổ, phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tây |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Tây |
Số 30/13 Nguyễn Đình Chi, phường Bình Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tây |
|
3 |
Trạm Y tế phường Bình Phú |
Số 20-22C Lý Chiêu Hoàng, phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Phú |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Phú |
Số 2A đường số 14, phường Bình Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Phú |
|
4 |
Trạm Y tế phường Phú Lâm |
Số 137bis Tân Hòa Đông, phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Lâm |
Số 264-266 Nguyễn Văn Luông, phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Lâm |
Số A14/1 Bà Hom, phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Lâm |
|
VI |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Hưng: Số 101 đường Nguyễn Thị Thập, phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh. |
4 |
6 |
Ủy ban nhân dân phường Tân Mỹ |
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Phú Thuận |
Số 1705 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thuận |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Phú Thuận |
A53-A54-A55 Khu dân cư Tân Thuận Nam, phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thuận |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tân Mỹ |
Số 01 đường Võ Thị Đặng, phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Mỹ |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Thuận |
Số 531 - 533 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Thuận |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Thuận |
Số 478 đường Huỳnh Tấn Phát, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thuận |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Thuận |
Số 139 đường Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thuận |
|
4 |
Trạm Y tế phường Tân Hưng |
Số 208 đường Lê Văn Lương, phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Hưng |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Hưng |
Số 946 đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hưng |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Hưng |
Số 107 đường số 15, phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hưng |
|
4.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Tân Hưng |
Số 98 đường số 13, phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hưng |
|
VII |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
3 |
8 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Đông |
Trụ sở chính: Số 28 đường số 1, phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Đông |
|
Trụ sở 2: Số 7-9 đường Dương Bạch Mai, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
||
|
1 |
Trạm Y tế Phường Chánh Hưng |
Số 141 đường Hưng Phú, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế Phường Chánh Hưng |
Số 314 đường Âu Dương Lân, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế Phường Chánh Hưng |
Số 456 đường Dương Bá Trạc, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế Phường Chánh Hưng |
Số 623 đường Phạm Thế Hiển, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế Phường Chánh Hưng |
Số 18 đường số 1, Khu Hiệp Ân, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng |
|
2 |
Trạm Y tế Phường Bình Đông |
Số 2683 đường Phạm Thế Hiển, phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Đông |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế Phường Bình Đông |
Số 1663 đường Phạm Thế Hiển, phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Đông |
|
3 |
Trạm Y tế Phường Phú Định |
Số 6B đường Phú Định, phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Định |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế Phường Phú Định |
Số 59 đường Lương Ngọc Quyến, phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Định |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Định |
Số 64 đường Hoài Thanh, phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Định |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế Phường Phú Định |
Số 19 đường Mễ Cốc, Phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Định |
|
VIII |
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
3 |
11 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Hòa Hưng |
Trụ sở chính: Số 403 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
|
Trụ sở 2: Số 473C đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
||
|
Trụ sở 3: Số 475A đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
||
|
Trụ sở 4: Số 475B đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
||
|
Trụ sở 5: Số 571 đường Sư Vạn Hạnh, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Diên Hồng |
Số 397 đường Tô Hiến Thành, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Diên Hồng |
Số 32 đường Ngô Quyền, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Diên Hồng |
Số 400 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Diên Hồng |
Số 91D Cư xá Lý Thường Kiệt, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Diên Hồng |
Số 384 đường Bà Hạt, phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Diên Hồng |
|
2 |
Trạm Y tế phường Hòa Hưng |
Số 85 đường Hòa Hưng, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Hòa Hưng |
Số 463A2 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Hòa Hưng |
Số 64 đường Tô Hiến Thành, phường Hòa Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng |
|
3 |
Trạm Y tế Phường Vườn Lài |
Số 262 đường Nguyễn Tri Phương, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
Số 498/43 đường Lê Hồng Phong, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
Số 140 đường Hùng Vương, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
Số 445 đường Lý Thái Tổ, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
3.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
Số 456 đường Lý Thái Tổ, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
3.5 |
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế phường Vườn Lài |
Số 192 đường Cao Thắng, phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài |
|
IX |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
4 |
7 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thới |
Trụ sở chính: Số 72A đường số 5 cư xá Bình Thới, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Thới |
|
Trụ sở 2: Số 349/1 Lê Đại Hành, phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Minh Phụng |
Số 526 Đường Hồng Bàng, phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Minh Phụng |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Minh Phụng |
Số 8/32 đường Tân Hóa, phường Minh Phụng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Minh Phụng |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Minh Phụng |
Số 144 đường Phó Cơ Điều, phường Minh Phụng,Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Minh Phụng |
|
2 |
Trạm Y tế phường Bình Thới |
Số 238/18A đường Đội Cung, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Thới |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Thới |
Số 48/7-9 đường Dương Đình Nghệ, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thới |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Thới |
Số 111/2A đường Lạc Long Quân, phường Bình Thới, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thới |
|
3 |
Trạm Y tế phường Hòa Bình |
Số 43C-45C Cư xá Phú Hòa, đường Lạc Long Quân, phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Bình |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Hoà Bình |
Số 125 Đường 100 Bình Thới, phường Hòa Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hòa Bình |
|
4 |
Trạm Y tế phường Phú Thọ |
Số 62/13 Đường số 02 cư xá Lữ Gia, phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thọ |
Số 228 đường Lãnh Binh Thăng, phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thọ |
Số 1.156 Đường Ba Tháng Hai, phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ |
|
X |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
5 |
6 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Tân Thới Hiệp |
Trụ sở chính: Số 495 Dương Thị Mười, phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp |
|
Trụ sở 2: Số 79 đường Tô Ngọc Vân, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Thới An |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường An Phú Đông |
Số 44 đường Vườn Lài, phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường An Phú Đông |
Số 538/2 đường TL29, phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông |
|
2 |
Trạm Y tế phường Thới An |
Số 30 đường TA16, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thới An |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Thới An |
Số 459 đường Tô Ngọc Vân, phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thới An |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp |
Số 286B đường HT13, phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp |
Số 99/7 đường Nguyễn Thị Đặng, phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp |
|
4 |
Trạm Y tế phường Trung Mỹ Tây |
Số 43 đường Trần Thị Năm, phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Trung Mỹ Tây |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Trung Mỹ Tây |
Số 2384/34 đường Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Trung Mỹ Tây |
|
5 |
Trạm Y tế Phường Đông Hưng Thuận |
Số 593 đường Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Đông Hưng Thuận |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Đông Hưng Thuận |
Số 4/9D đường Tân Thới Nhất 01, phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đông Hưng Thuận |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Đông Hưng Thuận |
Số 49 đường DD7, phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đông Hưng Thuận |
|
XI |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
5 |
5 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Tân |
Trụ sở chính: Số 1014/88/1 Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Hưng Hòa |
|
Trụ sở 2: Số 549 Hồ Học Lãm, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Lạc |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường An Lạc |
Số 835 đường Tỉnh lộ 10, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Lạc |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường An Lạc |
Số 64A đường 2C, Khu dân cư Nam Hùng Vương, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Lạc |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường An Lạc |
Số 9-11 Lô I, đường Nguyễn Thức Đường, phường An Lạc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Lạc |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tân Tạo |
Số 02 đường 3C, phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Tạo |
|
3 |
Trạm Y tế phường Bình Trị Đông |
Số 815 đường Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Trị Đông |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Trị Đông |
Số 276/51 đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Trị Đông |
|
4 |
Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa |
Số 716 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Hưng Hòa |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Hưng Hòa |
Số 621 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường Bình Hưng Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Hưng Hòa |
|
5 |
Trạm Y tế phường Bình Tân |
Số 41 đường 16, phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Tân |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Tân |
Số 1452 đường Tỉnh lộ 10, phường Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Tân |
|
XII |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
5 |
16 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Bình Thạnh |
Trụ sở chính: Số 99/6 Nơ Trang Long, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Lợi Trung |
|
Trụ sở 2: Số 8/104 Đinh Bộ Lĩnh, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 339 đường Bạch Đằng, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 91/18G Lê Văn Duyệt, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 54 Vũ Tùng, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 60 Vũ Tùng, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 42/16 Hoàng Hoa Thám, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
1.5 |
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế phường Gia Định |
Số 105 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gia Định |
|
2 |
Trạm Y tế phường Bình Lợi Trung |
Số 21A Bình Lợi, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Lợi Trung |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Lợi Trung |
Số 45/25/17 Nguyễn Văn Đậu, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Lợi Trung |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Lợi Trung |
Số 323/7 Lê Quang Định, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Lợi Trung |
|
2.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bình Lợi Trung |
Số 235 Phan Văn Trị, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Lợi Trung |
|
3 |
Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
Số 435-437 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
Số 290/43 Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
Số 196 Bis Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
Số 32/21 Nguyễn Huy Lượng, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
|
3.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Bình Thạnh |
Số 8/8B Nguyễn Thiện Thuật, phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh |
|
4 |
Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
Số 220/24 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
Số 220/2 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
Số B7 Phú Mỹ, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây |
|
4.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Thạnh Mỹ Tây |
Số 524 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây |
|
5 |
Trạm Y tế phường Bình Quới |
Số 1, Khu Hành chính Thanh Đa, phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Quới |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Quới |
Số 1003 đường Bình Quới, phường Bình Quới, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Quới |
|
XIII |
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
6 |
8 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Gò Vấp |
Trụ sở chính: Số 662 - 664 - 666 Lê Đức Thọ, phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường An Hội Đông |
|
Trụ sở 2: Số 201 Nguyễn Thái Sơn, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Hạnh Thông |
||
|
Trụ sở 3: Số 556 Lê Đức Thọ, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Gò Vấp |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Hạnh Thông |
Số 79 đường Nguyễn Văn Nghi, phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Hạnh Thông |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Hạnh Thông |
Số 499/4/1 đường Lê Quang Định (số cũ: 487/14 đường Lê Quang Định), phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hạnh Thông |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Hạnh Thông |
Số 124/3 đường Phạm Văn Đồng (Số cũ: 123/5 Phạm Văn Đồng), phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hạnh Thông |
|
2 |
Trạm Y tế phường An Nhơn |
Số 364 - 366 đường Lê Đức Thọ, phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Nhơn |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường An Nhơn |
Số 310/31 đường Dương Quảng Hàm, phường An Nhơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Nhơn |
|
3 |
Trạm Y tế phường Gò Vấp |
Số 507B đường Quang Trung, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Gò Vấp |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Gò Vấp |
Số 37 đường Nguyễn Văn Lượng, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Gò Vấp |
|
4 |
Trạm Y tế phường Thông Tây Hội |
Số 1000 đường Quang Trung, phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thông Tây Hội |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Thông Tây Hội |
Số 637 đường Quang Trung, phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thông Tây Hội |
|
5 |
Trạm Y tế phường An Hội Tây |
Số 218/39 đường Nguyễn Duy Cung, phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Hội Tây |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường An Hội Tây |
Số 397 đường Phan Huy Ích, phường An Hội Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Hội Tây |
|
6 |
Trạm Y tế phường An Hội Đông |
Số 440/44 đường Thống Nhất, phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Hội Đông |
|
6.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường An Hội Đông |
Số 818 đường Thống nhất (Số cũ: 660 Thống Nhất), phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Hội Đông |
|
6.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường An Hội Đông |
Số 1161 đường Lê Đức Thọ, phường An Hội Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Hội Đông |
|
XIV |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
3 |
6 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Phú Nhuận |
Trụ sở chính: Số 23 Nguyễn Văn Đậu, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
Trụ sở 2: Số 72/6 Huỳnh Văn Bánh, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Cầu Kiệu |
||
|
Trụ sở 3: Số 373 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
Số 80A đường Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
Số 166 đường Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Đức Nhuận |
Số 387 đường Phan Xích Long, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
2 |
Trạm Y tế phường Cầu Kiệu |
Số 330/23 đường Phan Đình Phùng, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Cầu Kiệu |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Cầu Kiệu |
Số 01 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cầu Kiệu |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Cầu Kiệu |
Số 162 đường Phan Đình Phùng, phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cầu Kiệu |
|
3 |
Trạm Y tế phường Phú Nhuận |
Số 138 đường Đặng Văn Ngữ, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Nhuận |
Số 225 đường Huỳnh Văn Bánh, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Nhuận |
Số 223 đường Nguyễn Trọng Tuyển, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận |
|
XV |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
6 |
9 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Tân Bình |
Trụ sở chính: Số 12 Tân Hải, phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Bình |
|
|
Trụ sở 2: Số 254/86 Âu Cơ, phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa |
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn Hòa |
Số 337/5 đường Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Hòa |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Sơn Hòa |
Số 376 đường Lê Văn Sỹ, phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Hòa |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Sơn Hòa |
Số 188 đường Phạm Văn Hai, phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Hòa |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhất |
Số 458 đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhất |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhất |
Số 159/1 đường Phạm Văn Hai, phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhất |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhất |
Số 179 đường Bành Văn Trân, phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhất |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Hòa |
Số 238 đường Âu Cơ, phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Hòa |
Số 2/61 đường Đất Thánh, phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Hòa |
Số 42 đường Đông Hồ, phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hòa |
|
4 |
Trạm Y tế phường Bảy Hiền |
Số 21 đường Trần Mai Ninh, phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bảy Hiền |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bảy Hiền |
Số 304 đường Âu Cơ, phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bảy Hiền |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bảy Hiền |
Số 117 đường Năm Châu, phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bảy Hiền |
|
5 |
Trạm Y tế phường Tân Bình |
Số 347A đường Trường Chinh, phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Bình |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Bình |
Số 324A đường Trường Chinh, phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Bình |
|
6 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn |
Số 40 đường Trần Thái Tông, phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn |
|
XVI |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
5 |
6 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú |
Trụ sở chính: Số 145 đường Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa |
|
Trụ sở 2: Số 44A đường Thống Nhất, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa |
||
|
Trụ sở 3: Số 90C đường Nguyễn Sơn, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh |
||
|
Trụ sở 4: Số 609 đường Trường Chinh, phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Tây Thạnh |
200/14 đường Nguyễn Hữu Tiến, phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tây Thạnh |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhì |
382/46 đường Tân Kỳ Tân Quý, phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Sơn Nhì |
08 đường Nguyễn Thế Truyện, phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì |
|
3 |
Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
Số 265 đường Tân Quý, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
Số 368-370 đường Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thọ Hòa |
Số 44 đường Thống Nhất, phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa |
|
4 |
Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
Số 149/23 đường Lý Thánh Tông, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
Số 221/25 đường Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú Thạnh |
Số 299 đường Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh |
|
5 |
Trạm Y tế phường Tân Phú |
Số 70/1B đường Huỳnh Thiện Lộc, phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Phú |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Phú |
Số 419 - 421, đường Âu Cơ, phường Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phú |
|
XVII |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
12 |
20 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Đức |
Trụ sở chính: Số 48A Tăng Nhơn Phú, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú |
|
Trụ sở 2: Số 06 Trịnh Khắc Lập, phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Cát Lát |
||
|
Trụ sở 3: Số 02 Nguyễn Văn Lịch, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường An Khánh |
Số 89 đường Thảo Điền, phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Khánh |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường An Khánh |
Số 8 đường 30, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường An Khánh |
|
2 |
Trạm Y tế phường Bình Trưng |
Số 72 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Trưng |
Số 10 đường Hồ Thị Nhung, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Trưng |
Số 168A đường Nguyễn Hoàng, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng |
|
3 |
Trạm Y tế phường Cát Lái |
Số 564 đường Trương Gia Mô, phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Cát Lát |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Cát Lái |
Số 705/2 đường Nguyễn Thị Định, phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Cát Lát |
|
4 |
Trạm Y tế phường Linh Xuân |
Số 1.262 đường Kha Vạn Cân, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Linh Xuân |
Số 09 đường số 3, khu Tái định cư 6,8 hecta, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Linh Xuân |
Số 23 đường Nguyễn Văn Lịch, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân |
|
5 |
Trạm Y tế phường Tam Bình |
Số 43, đường Bình Chiểu, phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tam Bình |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tam Bình |
Số 04 đường số 9, phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Bình |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tam Bình |
Số 104 đường số 4, phường Tam Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Bình |
|
6 |
Trạm Y tế phường Thủ Đức |
Số 34 đường số 22, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thủ Đức |
|
6.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Thủ Đức |
Số 08 đường Khổng Tử, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Đức |
|
6.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Thủ Đức |
Số 71A đường 8, phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Đức |
|
7 |
Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
Số 07 đường số 22, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình |
|
7.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
Số 686 đường Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình |
|
7.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Hiệp Bình |
Số 48 đường Lý Tế Xuyên, phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình |
|
8 |
Trạm Y tế phường Long Bình |
Số 107 đường Nguyễn Văn Tăng, phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Long Bình |
|
8.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Long Bình |
Khu Tái định cư Long Bình - Long Thạnh Mỹ, phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Bình |
|
9 |
Trạm Y tế phường Long Phước |
Đường Long phước, phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Long Phước |
|
9.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Long Phước |
Số 1.693 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Phước |
|
10 |
Trạm Y tế phường Long Trường |
Số 887 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Long Trường |
|
10.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Long Trường |
Số 1322 đường Nguyễn Duy Trinh, phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Trường |
|
11 |
Trạm Y tế phường Phước Long |
Đường số 8, phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phước Long |
|
11.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phước Long |
Số 51 đường Hồ Bá Phấn, phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phước Long |
|
11.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phước Long |
Đường số 22, phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phước Long |
|
12 |
Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 01, đường Trương Văn Thành, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú |
|
12.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 82 đường Nam Cao, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú |
|
12.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 410 đường Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú |
|
12.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Tăng Nhơn Phú |
Số 185 đường Đình Phong Phú, phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú |
|
XVIII |
Trung tâm Y tế khu vực Bình Chánh: Số 100 Tân Túc, xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
7 |
9 |
Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt |
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Bình Hưng |
Số 71A Đường số 1 Khu dân cư Bình Hưng, Ấp 5, xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bình Hưng |
Số 116 Đs 09 KDC Phong Phú 4, ấp 57, xã Bình Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Hưng |
|
2 |
Trạm Y tế xã Hưng Long |
số 758 đường Đoàn Nguyễn Tuấn, ấp 11, xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Hưng Long |
B3/24/1 đường Phạm Thị Tánh, ấp 21, xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Hưng Long |
Số 2620 Văn Tiến Dũng (Quốc Lộ 50), Ấp 43, xã Hưng Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hưng Long |
|
3 |
Trạm Y tế xã Bình Chánh |
Số 254 đường hương lộ 11 ấp 26, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Bình Chánh |
C17/5A đường Đinh Đức thiện, ấp 10, xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Chánh |
số 1 đường 4D khu dân cư An Phú Tây, ấp 38 xã Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh |
|
4 |
Trạm Y tế xã Tân Nhựt |
B10/203G, ấp 13, xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Tân Nhựt |
số 151 đường Dương Đình Cúc, ấp 46, xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Tân Nhựt |
C3/6E đường Bùi Thanh Khiết, ấp 52, xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt |
|
5 |
Trạm Y tế xã Bình Lợi |
Số 1903, Đường Trần Văn Giàu, ấp 24, xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Lợi |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bình Lợi |
Số 1030 Đường Vườn Thơm, ấp 3, xã Bình Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Lợi |
|
6 |
Trạm Y tế xã Vĩnh Lộc |
F1/50 Đường Vĩnh Lộc, ấp 69, xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc |
|
7 |
Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Lộc |
Số 2B 39 Ấp 70, Xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Tân Vĩnh Lộc |
|
7.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Lộc |
Số 109 đường Lại Hùng Cường, ấp 31, xã Tân Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Tân Vĩnh Lộc |
|
XIX |
Trung tâm Y tế khu vực Cần Giờ: ấp An Nghĩa, xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh (hiện là Phòng khám đa khoa An Nghĩa) |
4 |
4 |
Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh |
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Bình Khánh |
Ấp Tam Thôn Hiệp, xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bình Khánh |
Ấp Bình Khánh, xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Khánh |
|
2 |
Trạm Y tế xã An Thới Đông |
Ấp Quảng Xuyên, xã An Thới Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã An Thới Đông |
Ấp Lý Thái Bửu, xã An Thới Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã An Thới Đông |
|
3 |
Trạm Y tế xã Cần Giờ |
Ấp Long Thạnh, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Cần Giờ |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Cần Giờ |
Đường Lê Thương, ấp Miễu Nhì, xã Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Cần Giờ |
|
4 |
Trạm Y tế Xã Thạnh An |
Ấp Thạnh Bình, xã Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Thạnh An |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Thạnh An |
Ấp Thiềng Liềng, xã Thạnh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thạnh An |
|
XX |
Trung tâm Y tế khu vực Củ Chi: Số 11 đường Vũ Duy Chí, ấp 4, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
7 |
14 |
Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội |
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Tân An Hội |
Đường Lê Minh Nhựt, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Tân An Hội |
Số 3, đường Phạm Hữu Tâm, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Tân An Hội |
Đường Phan Văn Khải, xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội |
|
2 |
Trạm Y tế xã Củ Chi |
Đường 78, xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Củ Chi |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Củ Chi |
Số 553 đường Tỉnh lộ 8, xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Củ Chi |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Củ Chi |
Số 347 đường Phan Văn Khải, xã Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Củ Chi |
|
3 |
Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
Số 151 đường Tỉnh lộ 15, xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
Số 256 đường Tỉnh lộ 8, xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Phú Hòa Đông |
Đường Nguyễn Thị Hảo, xã Phú Hoà Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa Đông |
|
4 |
Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Đường Nhuận Đức, Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Số 76 đường Phạm Văn Cội, Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Nhuận Đức |
Số 234 đường Tỉnh lộ 2, xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức |
|
5 |
Trạm Y tế xã An Nhơn Tây |
Số 05, đường Đỗ Đăng Tuyển, xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã An Nhơn Tây |
Đường Tỉnh lộ 15, xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã An Nhơn Tây |
Số 4 đường Phú Thuận, xã An Nhơn Tây, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây |
|
6 |
Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
Số 394 đường Tỉnh lộ 7, xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ |
|
6.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
Số 01 đường 642, xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ |
|
6.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Thái Mỹ |
Số 83 đường Trung Lập, xã Thái Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ |
|
7 |
Trạm Y tế xã Bình Mỹ |
Số 80 đường Hà Duy Phiên, xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ |
|
7.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Bình Mỹ |
Số 351 đường Bến Than, xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ |
|
7.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Mỹ |
Số 247 đường Trung An, xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ |
|
XXI |
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
4 |
8 |
|
|
|
|
|
Trụ sở chính: Số 75 Bà Triệu, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Hóc Môn |
Trụ sở 2: Số 142 đường Bà Triệu, ấp 32, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
|
Trụ sở 3: Số 870 đường Lê Quang Đạo, ấp 43, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
||
|
1 |
Trạm Y tế xã Hóc Môn |
Số 76/1 đường Lê Lợi, ấp 27, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Hóc Môn |
Số 902 Lê Quang Đạo, ấp 43, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Hóc Môn |
Số 31 đường Tân Hiệp 14, ấp 12, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn |
|
2 |
Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 1193 đường Phan Văn Hớn, ấp 32, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 93, đường Tiền Lân 8, ấp Tiền Lân 7, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Bà Điểm |
Số 81 đường Nguyễn Hữu Cầu, ấp 53, xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm |
|
3 |
Trạm Y tế xã Đông Thạnh |
Số 07 đường Đông Thạnh 4-2, ấp 55, xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Đông Thạnh |
Số 368 đường Bùi Công Trừng, ấp 117, xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Đông Thạnh |
Số 683 đường Trịnh Thị Miếng, ấp 97, xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh |
|
4 |
Trạm Y tế xã Xuân Thới Sơn |
Số 189 đường Lê Thị Kim, ấp 11, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Xuân Thới Sơn |
Số 312 đường Võ Thị Hồi, ấp 29, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Xuân Thới Sơn |
Số 7 đường Nguyễn Thị Nuôi, ấp 52, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn |
|
XXII |
Trung tâm Y tế khu vực Nhà Bè: Số 01 đường số 18, Khu dân cư Cotec, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
5 |
Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè |
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Nhà Bè |
Hẻm 2637, đường Huỳnh Tấn Phát, ấp 30, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Nhà Bè |
Đường Huỳnh Tấn Phát, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Nhà Bè |
Số 1410, đường Lê Văn Lương, ấp 55, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế xã Nhà Bè |
Số 423/1, đường Đào Sư Tích, ấp 97, xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nhà Bè |
|
2 |
Trạm Y tế xã Hiệp Phước |
Đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 23, xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Hiệp Phước |
Số 548/28, đường Lê Thị Tám, ấp 3, xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Hiệp Phước |
Số 01, đường số 8, KDC Hiệp Phước 1 ra đường Nguyễn Văn Tạo, ấp 31, xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước |
|
XXIII |
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
5 |
11 |
|
|
|
|
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Dầu Một |
Trụ sở chính: Số 03 đường Văn Công Khai, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
Trụ sở 2: Số 201 Cách Mạng Tháng Tám, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
||
|
Trụ sở 3: Số 19 Cách Mạng Tháng Tám, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
|
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
||
|
1 |
Trạm Y tế phường Bình Dương |
Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Dương |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bình Dương |
Đường D3, khu phố 1, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Dương |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bình Dương |
Đường Huỳnh Văn Luỹ, khu phố Phú Thọ, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Dương |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bình Dương |
Đường Huỳnh Văn Luỹ, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Dương |
|
2 |
Trạm Y tế phường Chánh Hiệp |
Đường Trần Ngọc Lên, phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Chánh Hiệp |
Đường Lê Văn Tách, phường Chánh Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp |
|
3 |
Trạm Y tế phường Thủ Dầu Một |
Đường Bùi Quốc Khánh, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Thủ Dầu Một |
Đường Lê Hồng Phong, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Thủ Dầu Một |
Đường Phạm Ngũ Lão, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Thủ Dầu Một |
Đường Huỳnh Văn Cù, Chánh Lộc 7, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
3.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Thủ Dầu Một |
Số 11-13 đường Nguyễn An Ninh, phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thủ Dầu Một |
|
4 |
Trạm Y tế phường Phú Lợi |
Hẻm 210 đường Huỳnh Văn Lũy, Khu phố Phú Lợi 7, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Phú Lợi |
Số 106 đường 30/4, phường Phú lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Lợi |
|
5 |
Trạm Y tế phường Phú An |
Đường DT 744, khu Bến Giảng, phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh. |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú An |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Phú An |
ĐX 091, khu phố 4, phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú An |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Phú An |
Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Phú An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú An |
|
XXIV |
Trung tâm Y tế khu vực Vũng Tàu: Số 278 đường Lê Lợi, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
5 |
13 |
Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng |
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 131 đường Trương Công Định, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 19 đường Lê Lợi, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 01 đường Phan Bội Châu, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 23 đường Ký Con, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 151 đường Trần Phú, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.5 |
Điểm y tế 5 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 47 đường Nguyễn An Ninh, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
1.6 |
Điểm y tế 6 của Trạm Y tế phường Vũng Tàu |
Số 89 đường Hoàng Hoa Thám, phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tam Thắng |
Số 17 đường Trần Bình Trọng, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tam Thắng |
Số 180 đường Nguyễn An Ninh, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tam Thắng |
Số 135 đường Chu Mạnh Trinh, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng |
|
2.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Tam Thắng |
Số 82 đường Ông Ích Khiêm, phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng |
|
3 |
Trạm Y tế phường Rạch Dừa |
Số 03 đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Rạch Dừa |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Rạch Dừa |
Số 484/2 đường 30/4, phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Rạch Dừa |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Rạch Dừa |
Số 935/1 đường Bình Giã, phường Rạch Dừa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Rạch Dừa |
|
4 |
Trạm Y tế phường Phước Thắng |
Số 58A đường Phước Thắng, phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Phước Thắng |
Số 04 đường Đô Lương, phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng |
|
5 |
Trạm Y tế xã Long Sơn |
Số 632 đường 28 tháng 4, Thôn 1, xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế Trạm Y tế xã Long Sơn |
Tổ 4, Thôn 9, xã Long Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Long Sơn |
|
XXV |
Trung tâm Y tế khu vực Bà Rịa: Số 57 Nguyễn Thanh Đằng, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
8 |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Bà Rịa |
Đường Hoàng Diệu, Khu phố 4, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bà Rịa |
Hẻm 498, đường Cách Mạng tháng 8, khu phố 4, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bà Rịa |
Số 29 Tú Mỡ, khu phố 8, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
1.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Bà Rịa |
Số 69 Trương Hán siêu, khu phố 3, phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
1.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Bà Rịa |
Đường Nguyễn Tất Thành, Khu phố 4, phường Bà Rịa, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tam Long |
Tỉnh Lộ 52, Khu phố Nam Long Phước, phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tam Long |
Số 90, đường Hoàng Hoa Thám, phường Tam Long, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tam Long |
Tỉnh Lộ 52, Khu phố Bắc 1 Hòa Long, phường Tam Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tam Long |
|
3 |
Trạm Y tế phường Long Hương |
Số 94 đường Cách Mạng Tháng 8, Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Long Hương |
Số 593 Đường Phan Văn Trị , Khu phố Kim Hải, phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Long Hương |
Số 13, Đường Lê Trọng Tấn, phường Long Hương, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Hương |
|
B |
Trung tâm Y tế khu vực có giường bệnh |
|
|
|
|
|
I |
Trung tâm Y tế khu vực Dĩ An: Số 500 đường ĐT 743, khu phố Đông Tác, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
4 |
|
|
|
1.1 |
Trạm Y tế phường Dĩ An |
Số 544 đường Trần Hưng Đạo, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Dĩ An |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Dĩ An |
Đường Chu Văn An, khu phố Bình Đường 2, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Dĩ An |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Dĩ An |
Đường Lê Hồng Phong, khu phố Đông Chiêu, phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Dĩ An |
|
2 |
Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Đường Đ12, khu phố Châu Thới, phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Đông Hòa |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Đường 30/4, khu phố Hiệp Thắng, phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đông Hòa |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Đông Hòa |
Số 4 đường Trần Hưng Đạo, phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Đông Hòa |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Đông Hiệp |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, khu phố Tân Phú 2, phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Đông Hiệp |
|
II |
Trung tâm Y tế khu vực Thuận An: Đường Nguyễn Văn Tiết, khu phố Đông Tư, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh. |
5 |
5 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Thuận Giao |
Số 08 Đại lộ Bình Dương, khu phố Hòa Lân 1, phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thuận Giao |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Thuận Giao |
Đường Bình Chuẩn 18, khu phố Bình Phú, phường Thuận Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thuận Giao |
|
2 |
Trạm Y tế phường Thuận An |
Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố Thạnh Lợi, phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thuận An |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Thuận An |
Hương lộ 9, ấp An Phú, phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thuận An |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Thuận An |
Đường Chòm Sao, khu phố Hưng Phước, phường Thuận An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Thuận An |
|
3 |
Trạm Y tế phường Lái Thiêu |
Quốc lộ 13, khu phố Tây, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Lái Thiêu |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Lái Thiêu |
Số 547B đường Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Lái Thiêu |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Lái Thiêu |
Đường Nguyễn Văn Lộng, khu phố Bình Phước, phường Lái Thiêu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Lái Thiêu |
|
4 |
Trạm Y tế phường Bình Hòa |
Số 1.375 Tỉnh lộ 43, khu phố Đông Ba, phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Hòa |
|
5 |
Trạm Y tế phường An Phú |
Đường ĐT 743, khu phố 1A, phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường An Phú |
|
III |
Trung tâm Y tế khu vực Tân Uyên: Đường DT 747, khu phố Uyên Hưng 7, phường Tân Uyên, thành phố Hồ Chí Minh. |
5 |
10 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Vĩnh Tân |
Đường DT 742, khu phố 4, phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Vĩnh Tân |
Đường DT 741, khu phố Nhà Đỏ, phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân |
|
2 |
Trạm Y tế phường Bình Cơ |
Đường DT 747, khu phố Mỹ Đức, phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bình Cơ |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Bình Cơ |
Đường DT 747, khu phố 2, phường Bình Cơ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bình Cơ |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố Uyên Hưng 7, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Khu phố Điều Hòa, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Đường DT 746B, Khu phố Tân Lập 4, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên |
|
3.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Tân Uyên |
Đường DT 746, Khu phố Rạch Rớ, phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Uyên |
|
4 |
Trạm Y tế phường Tân Hiệp |
Đường DT 746, Khu phố Khánh Bình, phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Hiệp |
Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Bến Sắn, phường Tân Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp |
|
5 |
Trạm Y tế phường Tân Khánh |
Đường Yết Kiêu, khu phố Khánh Hòa, phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Tân Khánh |
Đường Cây Me, khu phố Cây Chàm, phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Tân Khánh |
Đường Thạnh Hội 04, khu phố Nhựt Thạnh, phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh |
|
5.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế phường Tân Khánh |
Khu phố An Thành, phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh |
|
5.4 |
Điểm y tế 4 của Trạm Y tế phường Tân Khánh |
Đường DT 746, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh |
|
IV |
Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát: Số 103, khu phố Long Hưng, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh. |
6 |
6 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Tây Nam |
Đường ĐT 744, khu phố An Thành, phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tây Nam |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tây Nam |
Khu phố Chợ, phường Tây Nam, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tây Nam |
|
2 |
Trạm Y tế phường Long Nguyên |
Khu phố Kiến An, phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Long Nguyên |
Khu phố Suối Tre, phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên |
|
3 |
Trạm Y tế phường Bến Cát |
Quốc lộ 13 khu phố 4, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Bến Cát |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế phường Bến Cát |
Khu phố Lai Khê, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bến Cát |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế phường Bến Cát |
Khu phố Tân Hưng, phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Bến Cát |
|
4 |
Trạm Y tế phường Chánh Phú Hòa |
Khu phố 9, phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Chánh Phú Hòa |
Khu phố 5 Hưng Hòa, phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa |
|
5 |
Trạm Y tế phường Thới Hòa |
Khu phố 3B, phường Thới Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa |
|
6 |
Trạm Y tế phường Hòa Lợi |
Khu phố An Hòa, phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Hòa Lợi |
|
6.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Hòa Lợi |
Khu phố 3, phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Hòa Lợi |
|
V |
Trung tâm Y tế khu vực Bắc Tân Uyên: Ấp Tân Thành 2, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh. |
2 |
4 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Bắc Tân Uyên |
Ấp Tân Thành 4, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bắc Tân Uyên |
Ấp Đá Bàn, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên |
|
1.2 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bắc Tân Uyên |
Ấp Bà Đã, xã Bắc Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên |
|
2 |
Trạm Y tế xã Thường Tân |
Ấp Lạc An 3, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Thường Tân |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Thường Tân |
Ấp Thường Tân 3, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thường Tân |
|
2.2 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Thường Tân |
Ấp Chánh Hưng, xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thường Tân |
|
VI |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Giáo: Ấp 3, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chi Minh. |
4 |
7 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Phú Giáo |
Ấp Bình Thắng, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Phú Giáo |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Phú Giáo |
Ấp Tam Lập, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phú Giáo |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Phú Giáo |
Ấp 9, xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phú Giáo |
|
2 |
Trạm Y tế xã Phước Hòa |
Ấp 1A, xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Phước Hòa |
Ấp Vĩnh Tiến, xã Phước Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa |
|
3 |
Trạm Y tế xã Phước Thành |
Ấp Sa Dụp, xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Phước Thành |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Phước Thành |
Ấp 1, xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phước Thành |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Phước Thành |
Ấp Phú Thịnh 1, xã Phước Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phước Thành |
|
4 |
Trạm Y tế xã An Long |
Ấp Xóm Quạt, xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã An Long |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã An Long |
Ấp 9, xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã An Long |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã An Long |
Ấp 1, xã An Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã An Long |
|
VII |
Trung tâm Y tế khu vực Bàu Bàng: Đường D7-N9, khu Công nghiệp và Đô thị Bàu Bàng, xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chi Minh. |
2 |
1 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Bàu Bàng |
Quốc Lộ 13, ấp Xà Mách, xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bàu Bàng |
|
2 |
Trạm Y tế xã Trừ Văn Thố |
Đường ĐT750, Ấp 1, xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Trừ Văn Thố |
Ấp Ông Chài, xã Trừ Văn Thố, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố |
|
VIII |
Trung tâm Y tế khu vực Dầu Tiếng: Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, ấp Cầu Đúc, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh. |
4 |
7 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Long Hòa |
Ấp Long Nguyên, xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Long Hòa |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Long Hòa |
Ấp Long Chiểu, xã Long Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Long Hòa |
|
2 |
Trạm Y tế xã Thanh An |
Ấp Cần Giăng, xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Thanh An |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Thanh An |
Ấp Bàu Khai, xã Thanh An, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Thanh An |
|
3 |
Trạm Y tế xã Minh Thạnh |
Ấp Hòa Cường, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Minh Thạnh |
Ấp Tân Đức, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Minh Thạnh |
Ấp Cây Liễu, xã Minh Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh |
|
4 |
Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp Chợ Sáng, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp An Phước, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp Hiệp Phước, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng |
|
4.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế xã Dầu Tiếng |
Ấp Núi Đất, xã Dầu Tiếng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng |
|
IX |
Trung tâm Y tế khu vực Phú Mỹ: Số 106 Trường Chinh, phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh. |
5 |
5 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế phường Phú Mỹ |
Số 25 Huỳnh Tịnh Của, khu phố Ngọc Hà, phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Phú Mỹ |
Khu phố Thị Vải, phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Phú Mỹ |
|
2 |
Trạm Y tế phường Tân Phước |
Khu phố Tân Lộc, phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Phước |
Khu phố Ông Trịnh, phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Phước |
|
3 |
Trạm Y tế phường Tân Hải |
Khu phố Phước Hải, phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Hải |
Khu phố Phước Tấn, phường Tân Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Hải |
|
4 |
Trạm Y tế phường Tân Thành |
Tổ 2, khu phố Trảng Lớn, phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế phường Tân Thành |
Khu phố Sông Xoài 2, phường Tân Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân phường Tân Thành |
|
5 |
Trạm Y tế xã Châu Pha |
Ấp Tân Lễ B, xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
5.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Châu Pha |
Ấp 2, xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Châu Pha |
|
X |
Trung tâm Y tế khu vực Long Đất: Hương lộ 14, ấp An Thạnh, xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh. |
4 |
8 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Long Hải |
Số 174, đường Võ Thị Sáu, ấp Lò Vôi, xã Long Hải, Thành Phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Long Hải |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Long Hải |
Ấp Phước Lợi, xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Long Hải |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Long Hải |
Ấp Hải Lộc, xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Long Hải |
|
2 |
Trạm Y tế xã Long Điền |
Đường Võ Thị Sáu, ấp Long An, xã Long Điền, Thành Phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
2.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Long Điền |
Ấp An Phước, xã Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Long Điền |
|
3 |
Trạm Y tế xã Phước Hải |
Ấp Phước Lộc, xã Phước Hải, Thành Phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
3.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Phước Hải |
Ấp An Hải, xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
3.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Phước Hải |
Ấp Hải Sơn, xã Phước Hải, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Phước Hải |
|
4 |
Trạm Y tế xã Đất Đỏ |
Đường Phạm Văn Đồng, ấp Thanh Bình, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Đất Đỏ |
Ấp Tân Hiệp, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Đất Đỏ |
Ấp Thanh An, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
4.3 |
Điểm y tế 3 của Trạm Y tế xã Đất Đỏ |
Ấp Phước Trung A, xã Đất Đỏ, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ |
|
XI |
Trung tâm Y tế khu vực Hồ Tràm: Số 338 Quốc lộ 55, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh. |
6 |
8 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Hồ Tràm |
Hẻm 26, đường Hùng Vương, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Hồ Tràm |
Ấp Xóm Rẫy, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Hồ Tràm |
Tỉnh lộ 328, ấp Bà Tô, xã Hồ Tràm, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm |
|
2 |
Trạm Y tế xã Hòa Hội |
Ấp 2, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Hòa Hội |
Ấp 9, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Hòa Hội |
Tỉnh lộ 329, ấp 13, xã Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội |
|
3 |
Trạm Y tế xã Bàu Lâm |
Tỉnh lộ 328, xã Bàu Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Bàu Lâm |
Ấp 4B, xã Bàu Lâm, Thành Phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm |
|
4 |
Trạm Y tế xã Xuyên Mộc |
Tỉnh lộ 329, xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
4.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Xuyên Mộc |
Quốc lộ 55, ấp Trang Trí, xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
4.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Xuyên Mộc |
Ấp 2, xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuyên Mộc |
|
5 |
Trạm Y tế xã Bình Châu |
Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Châu |
|
6 |
Trạm Y tế xã Hòa Hiệp |
Ấp Phú Sơn, xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
6.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Hòa Hiệp |
Tỉnh lộ 329, ấp Phú Hòa, xã Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp |
|
XII |
Trung tâm Y tế khu vực Châu Đức: Số 31 đường Điện Biên Phủ (nối dài), Ấp Vinh Thanh, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
6 |
10 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế xã Ngãi Giao |
Số 19, đường Trần Phú, ấp Ngãi Giao, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
1.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Ngãi Giao |
Ấp Bình Đức, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
1.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Ngãi Giao |
Ấp Suối Nghệ, xã Ngãi Giao, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao |
|
2 |
Trạm Y tế xã Kim Long |
Ấp Lạc Long, xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
2.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Kim Long |
Ấp Sông Xoài 3, xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
2.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Kim Long |
Ấp Tân Hiệp, xã Kim Long, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Kim Long |
|
3 |
Trạm Y tế xã Châu Đức |
Ấp Liên Hiệp, xã Châu Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Châu Đức |
|
3.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Châu Đức |
Ấp Đồng Tiến, xã Châu Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Châu Đức |
|
4 |
Trạm Y tế xã Nghĩa Thành |
Ấp Quảng Nam, xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
4.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế xã Nghĩa Thành |
Ấp Phú Sơn, xã Nghĩa Thành, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành |
|
5 |
Trạm Y tế xã Bình Giã |
Ấp Gia Hòa Yên, xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
5.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Bình Giã |
Ấp 6, xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
5.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Bình Giã |
Ấp Công Thành, xã Bình Giã, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Bình Giã |
|
6 |
Trạm y tế xã Xuân Sơn |
Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
|
6.1 |
Điểm y tế 1 của Trạm Y tế xã Xuân Sơn |
Ấp 4, xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
|
6.2 |
Điểm y tế 2 của Trạm Y tế xã Xuân Sơn |
Ấp Sơn Lập, xã Xuân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn |
|
XIII |
Trung tâm Y tế Quân dân y đặc khu Côn Đảo: Số 68 đường Huỳnh Thúc Kháng, khu dân cư số 3, đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh. |
1 |
1 |
|
|
|
1 |
Trạm Y tế Bến Đầm |
Đường 30/4, khu dân cư số 10, đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh |
X |
|
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
|
1.1 |
Điểm y tế của Trạm Y tế Bến Đầm |
Đường Cách Mạng Tháng Tám, khu dân cư số 1, đặc khu Côn Đảo, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
X |
Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh