Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 340/QĐ-BXD năm 2025 về Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng

Số hiệu 340/QĐ-BXD
Ngày ban hành 02/04/2025
Ngày có hiệu lực 02/04/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Người ký Nguyễn Việt Hùng
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 340/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/07/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị trong và ngoài Bộ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện điều chỉnh, cập nhật mã định danh điện tử trong các hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị.

2. Trung tâm Công nghệ thông tin thường xuyên rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ, phù hợp với thực tế.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 1319/QĐ-BXD ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, 1540/QĐ- BGTVT ngày 23/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTCNTT(Hào).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Việt Hùng

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 340/QĐ-BXD ngày 02 tháng 04 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Bộ Xây dựng: G17

TT

Đơn vị cấp 2

Đơn vị cấp 3

Đơn vị cấp 4

Mã định danh điện tử

Địa chỉ

Ghi chú

I

CÁC ĐƠN VỊ THAM MƯU

1

Văn phòng

 

 

G17.01

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

2

Thanh tra

 

 

G17.02

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

3

Vụ Hợp tác quốc tế

 

 

G17.09

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

4

Vụ Pháp chế

 

 

G17.08

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

5

Vụ Tổ chức cán bộ

 

 

G17.10

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

6

Vụ Kế hoạch - Tài chính

 

 

G17.06

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

7

Vụ Quy hoạch - Kiến trúc

 

 

G17.03

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

8

Vụ Vận tải và An toàn giao thông

 

 

G17.41

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Đổi tên

9

Vụ Khoa học Công nghệ, Môi trường và Vật liệu xây dựng

 

 

G17.05

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Đổi tên

II

CÁC CỤC

10

Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng

 

 

G17.11

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Đổi tên

10.1

 

Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng

 

G17.11.01

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

10.2

 

Trung tâm tư vấn Kinh tế xây dựng

 

G17.11.02

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

10.3

 

Trung tâm tư vấn xây dựng và phát triển đô thị phía Nam

 

G17.11.03

Số 14, Kỳ Đồng, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh

Thêm mới

11

Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng

 

 

G17.13

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

11.1

 

Trung tâm Phát triển Công nghệ quản lý và Kiểm định xây dựng

 

G17.13.01

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

12

Cục Phát triển đô thị

 

 

G17.14

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

12.1

 

Ban Quản lý dự án Phát triển đô thị

 

G17.14.01

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

12.2

 

Trung tâm thông tin, Hợp tác quốc tế và Tư vấn phát triển đô thị

 

G17.14.02

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

13

Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng

 

 

G17.15

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Đổi tên

13.1

 

Trung tâm Kết cấu hạ tầng xây dựng

 

G17.15.01

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

14

Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản

 

 

G17.16

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

14.1

 

Trung tâm nghiên cứu nhà ở và thị trường bất động sản

 

G17.16.01

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

15

Cục Đường bộ Việt Nam

 

 

G17.42

Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Thêm mới

15.1

 

Khu Quản lý đường bộ I

 

G17.42.01

Số 4 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

15.1.1

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.1

G17.42.01.01

Km20+500, Đại lộ Thăng Long, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội

Thêm mới

15.1.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.2

G17.42.01.02

Km12+450, Quốc lộ 2, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội

Thêm mới

15.1.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.3

G17.42.01.03

Km17+850 QL.18, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

15.1.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ I.4

G17.42.01.04

Km 366 QL.1, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

15.2

 

Khu Quản lý đường bộ II

 

G17.42.02

58 Phan Đăng Lưu, TP.Vinh, Nghệ An

Thêm mới

15.2.1

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.2

G17.42.02.01

số 58 đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Thêm mới

15.2.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.3

G17.42.02.02

260 Trần Phú, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

15.2.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.4

G17.42.02.03

Thôn 6 Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Thêm mới

15.2.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ II.5

G17.42.02.04

Lô C1 Khu quy hoạch Thủy Thanh, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế

Thêm mới

15.3

 

Khu Quản lý đường bộ III

 

G17.42.03

16 Lý Tự Trọng, Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Thêm mới

15.3.1

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.1

G17.42.03.01

21 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng

Thêm mới

15.3.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.2

G17.42.03.02

Tổ 1 phường Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

15.3.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.3

G17.42.03.03

382 Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum

Thêm mới

15.3.5

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ III.4

G17.42.03.04

Km1791+200 đường Hồ Chí Minh, xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột

Thêm mới

15.4

 

Khu Quản lý đường bộ IV

 

G17.42.04

296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

15.4.1

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.1

G17.42.04.01

Km 1613+500 Quốc lộ 1, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận

Thêm mới

15.4.2

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.2

G17.42.04.02

Khu phố Nội Hoá 2, phường Bình An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Thêm mới

15.4.3

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.3

G17.42.04.03

Km 1967+800, Quốc lộ 1 - số 100, Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang

Thêm mới

15.4.4

 

 

Văn phòng Quản lý đường bộ IV.4

G17.42.04.04

Tổ 1, Khu vực 1, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Thêm mới

15.5

 

Ban Quản lý dự án 3

 

G17.42.05

Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà N

Thêm mới

15.6

 

Ban Quản lý dự án 4

 

G17.42.06

Đường Lê Ninh,TP.Vinh, Ngh

Thêm mới

15.7

 

Ban Quản lý dự án 5

 

G17.42.07

10B Nguyễn Chí Thanh, Thạch Thang, Hải Châu,Đà Nẵng

Thêm mới

15.8

 

Ban Quản lý dự án 8

 

G17.42.08

An Phú Tây, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

15.9

 

Trung tâm Kỹ thuật đường bộ

 

G17.42.09

108 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội

Thêm mới

15.10

 

Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ

 

G17.42.10

Phường Cộng Hoà, Thành Phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương

Thêm mới

16

Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam

 

 

G17.43

Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Thêm mới

16.1

 

Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Bắc

 

G17.43.01

Số 33 đường An Kim Hải, phường An Đồng, quận An Dương, thành phố Hải Phòng

Thêm mới

16.2

 

Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Nam

 

G17.43.02

Số 89 đường Pasteur, phường bến nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

16.3

 

Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh

 

G17.43.03

Số 4 đường Hồng Gai, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

16.3.1

 

 

Đại diện Móng Cái

G17.43.01

 

Thêm mới

16.3.2

 

 

Đại diện Bắc Luân

G17.43.02

 

Thêm mới

16.3.3

 

 

Đại diện Vân Đồn

G17.43.03

 

Thêm mới

16.3.4

 

 

Đại diện Cẩm Phả

G17.43.04

 

Thêm mới

16.3.5

 

 

Đại diện Quảng Yên

G17.43.05

 

Thêm mới

16.4

 

Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng

 

G17.43.04

Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng

Thêm mới

16.4.1

 

 

Đại diện Cát Hải

G17.43.04.01

 

Thêm mới

16.4.2

 

 

Đại diện Bạch Long Vỹ

G17.43.04.02

 

Thêm mới

16.4.3

 

 

Đại diện Phà Rừng

G17.43.04.03

 

Thêm mới

16.5

 

Cảng vụ Hàng hải Thái Bình

 

G17.43.05

Tổ dân phố số 1, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Thêm mới

16.5.1

 

 

Đại diện Ninh Cơ

G17.43.05.01

 

Thêm mới

16.5.2

 

 

Đại diện Trà Lý

G17.43.05.02

 

Thêm mới

16.5.3

 

 

Đại diện Nam Định

G17.43.05.03

 

Thêm mới

16.6

 

Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa

 

G17.43.06

Tổ dân phố Bắc Hải, phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

16.6.1

 

 

Đại diện Lệ Môn

G17.43.06.01

 

Thêm mới

16.7

 

Cảng vụ Hàng hải Nghệ An

 

G17.43.07

Đường Hồ Quý Ly, khối 13, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Thêm mới

16.7.1

 

 

Đại diện Cửa Lò

G17.43.07.01

 

Thêm mới

16.7.2

 

 

Đại diện Thanh Chương

G17.43.07.02

 

Thêm mới

16.8

 

Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh

 

G17.43.08

Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Thêm mới

16.8.1

 

 

Đại diện Cửa Gianh

G17.43.08.01

 

Thêm mới

16.8.2

 

 

Đại diện Hòn La

G17.43.08.02

 

Thêm mới

16.8.3

 

 

Đại diện Lèn Bảng

G17.43.08.03

 

Thêm mới

16.9

 

Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế

 

G17.43.09

Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, quận Thuận Hóa, thành phố Huế

Thêm mới

16.9.1

 

 

Đại diện Chân Mây

G17.43.09.01

 

Thêm mới

16.9.2

 

 

Đại diện Cồn Cỏ

G17.43.09.02

 

Thêm mới

16.9.3

 

 

Đại diện Cửa Việt

G17.43.09.03

 

Thêm mới

16.10

 

Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng

 

G17.43.10

Số 4, đường Đức Lợi 3, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

16.10.1

 

 

Đại diện Liên Chiểu

G17.43.10.01

 

Thêm mới

16.11

 

Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam

 

G17.43.11

Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam

Thêm mới

16.11.1

 

 

Đại diện Hội An

G17.43.11.01

 

Thêm mới

16.12

 

Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi

 

G17.43.12

Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

Thêm mới

16.13

 

Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn

 

G17.43.13

Số 01 Đường Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Thêm mới

16.13.1

 

 

Đại diện Vũng Rô

G17.43.13.01

 

Thêm mới

16.14

 

Cảng vụ Hàng hải Nha Trang

 

G17.43.14

03 Trần Phú – phường Vĩnh Nguyên – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

16.14.1

 

 

Đại diện Vân Phong

G17.43.14.01

 

Thêm mới

16.14.2

 

 

Đại diện Trường Sa

G17.43.14.02

 

Thêm mới

16.14.3

 

 

Đại diện Cam Ranh

G17.43.14.03

 

Thêm mới

16.15

 

Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận

 

G17.43.15

Số 345 đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Thêm mới

16.15.1

 

 

Đại diện Tuy Phong

G17.43.15.01

 

Thêm mới

16.16

 

Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai

 

G17.43.16

Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Thêm mới

16.16.1

 

 

Đại diện Phước Thái

G17.43.16.01

 

Thêm mới

16.16.2

 

 

Đại diện Nhơn Trạch

G17.43.16.02

 

Thêm mới

16.17

 

Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu

 

G17.43.17

Số 56 Trần Phú, Phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Thêm mới

16.17.1

 

 

Đại diện Phú Mỹ

G17.43.17.01

 

Thêm mới

16.17.2

 

 

Đại diện Côn Đảo

G17.43.17.02

 

Thêm mới

16.17.3

 

 

Đại diện Thị Vải

G17.43.17.03

 

Thêm mới

16.18

 

Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh

 

G17.43.18

Số 157 Nguyễn Tất Thành, phường 18, Quận 4 Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

16.18.1

 

 

Đại diện Hiệp Phước.

G17.43.18.01

 

Thêm mới

16.18.2

 

 

Đại diện Cần Giờ.

G17.43.18.02

 

Thêm mới

16.18.3

 

 

Đại diện Long An.

G17.43.18.03

 

Thêm mới

16.19

 

Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ

 

G17.43.19

14/11 Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ

Thêm mới

16.19.1

 

 

Đại diện Trà Vinh

G17.43.19.01

 

Thêm mới

16.19.2

 

 

Đại diện Hậu Giang

G17.43.19.02

 

Thêm mới

16.19.3

 

 

Đại diện An Giang

G17.43.19.03

 

Thêm mới

16.20

 

Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang

 

G17.43.20

Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Thêm mới

16.20.1

 

 

Đại diện Hà Tiên

G17.43.20.01

 

Thêm mới

16.20.2

 

 

Đại diện Hòn Chông

G17.43.20.02

 

Thêm mới

16.20.3

 

 

Đại diện Phú Quốc

G17.43.20.03

 

Thêm mới

16.20.4

 

 

Đại diện Cà Mau

G17.43.20.04

 

Thêm mới

16.20.5

 

 

Đại diện Rạch Giá

G17.43.20.05

 

Thêm mới

16.20.6

 

 

Đại diện Bạc Liêu

G17.43.20.06

 

Thêm mới

16.21

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục I

 

G17.43.21

Số 10, Phạm Minh Đức, Phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng

Thêm mới

16.21.1

 

 

Đại diện Hải Phòng

G17.43.21.01

 

Thêm mới

16.21.2

 

 

Đại diện Minh Đức

G17.43.21.02

 

Thêm mới

16.21.3

 

 

Đại diện Bạch Đằng

G17.43.21.03

 

Thêm mới

16.21.4

 

 

Đại diện Đá Bạc

G17.43.21.04

 

Thêm mới

16.21.5

 

 

Đại diện Hoàng Thạch

G17.43.21.05

 

Thêm mới

16.21.6

 

 

Đại diện Kinh Môn

G17.43.21.06

 

Thêm mới

16.21.7

 

 

Đại diện Phúc Sơn

G17.43.21.07

 

Thêm mới

16.21.8

 

 

Đại diện Đông Bắc

G17.43.21.08

 

Thêm mới

16.21.9

 

 

Đại diện Bắc Giang

G17.43.21.09

 

Thêm mới

16.21.10

 

 

Đại diện Bắc Ninh

G17.43.21.10

 

Thêm mới

16.21.11

 

 

Đại diện Thái Nguyên

G17.43.21.11

 

Thêm mới

16.21.12

 

 

Đại diện Phả Lại

G17.43.21.12

 

Thêm mới

16.21.13

 

 

Đại diện Cống Câu

G17.43.21.13

 

Thêm mới

16.22

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục II

 

G17.43.22

Số 922 Đường Bạch Đằng, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội

Thêm mới

16.22.1

 

 

Đại diện Hà Nội

G17.43.22.01

 

Thêm mới

16.22.2

 

 

Đại diện Hòa Bình

G17.43.22.02

 

Thêm mới

16.22.3

 

 

Đại diện Phú Thọ

G17.43.22.03

 

Thêm mới

16.22.4

 

 

Đại diện Hà Nam

G17.43.22.04

 

Thêm mới

16.22.5

 

 

Đại diện Hưng Yên

G17.43.22.05

 

Thêm mới

16.22.6

 

 

Đại diện Ninh Bình

G17.43.22.06

 

Thêm mới

16.23

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục III

 

G17.43.23

292/37/6-8 đường Bình Lợi, Phường 13, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

16.23.1

 

 

Đại diện Bình Dương

G17.43.23.01

 

Thêm mới

16.23.2

 

 

Đại diện Phú Long

G17.43.23.02

 

Thêm mới

16.23.3

 

 

Đại diện Tây Ninh

G17.43.23.03

 

Thêm mới

16.23.4

 

 

Đại diện Bến Lức

G17.43.23.04

 

Thêm mới

16.23.5

 

 

Đại diện Mộc Hóa

G17.43.23.05

 

Thêm mới

16.23.6

 

 

Đại diện Tiền Giang

G17.43.23.06

 

Thêm mới

16.23.7

 

 

Đại diện Đồng Nai

G17.43.23.07

 

Thêm mới

16.23.8

 

 

Đại diện Mỹ Tho

G17.43.23.08

 

Thêm mới

16.24

 

Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV

 

G17.43.24

Số 1549, đường 30/4 Phường Mỹ Ngãi, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp

Thêm mới

16.24.1

 

 

Đại diện Vĩnh Xương - Thường Phước

G17.43.24.01

 

Thêm mới

16.24.2

 

 

Đại điện Sa Đéc

G17.43.24.02

 

Thêm mới

16.24.3

 

 

Đại diện Vĩnh Long.

G17.43.24.03

 

Thêm mới

16.24.4

 

 

Đại diện Bến Tre

G17.43.24.04

 

Thêm mới

16.24.5

 

 

Đại diện Thốt Nốt

G17.43.24.05

 

Thêm mới

16.24.6

 

 

Đại diện Sóc Trăng

G17.43.24.06

 

Thêm mới

16.24.7

 

 

Đại diện Long Xuyên

G17.43.24.07

 

Thêm mới

16.24.8

 

 

Đại diện Châu Phú

G17.43.24.08

 

Thêm mới

16.24.9

 

 

Đại diện Vị Thanh

G17.43.24.09

 

Thêm mới

16.24.10

 

 

Đại diện Long Đức

G17.43.24.10

 

Thêm mới

16.25

 

Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam

 

G17.43.25

Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Thêm mới

16.26

 

Trường Cao đẳng Hàng hải I

 

G17.43.26

Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng

Thêm mới

16.27

 

Trường Cao đẳng Hàng hải II

 

G17.43.27

Số 232 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

16.28

 

Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy I

 

G17.43.28

Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương

Thêm mới

16.29

 

Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy II

 

G17.43.29

Số 33 đường Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

17

Cục Hàng không Việt Nam

 

 

G17.44

Số 119, Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

Thêm mới

17.1

 

Cảng vụ hàng không miền Bắc

 

G17.44.01

Cảng HKQT Nội Bài, Sóc Sơn, TP. Hà Nội

Thêm mới

17.2

 

Cảng vụ hàng không miền Nam

 

G17.44.02

Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

17.3

 

Cảng vụ hàng không miền Trung

 

G17.44.03

Cảng HKQT Đà Nẵng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Thêm mới

17.4

 

Trung tâm Y tế hàng không

 

G17.44.04

23/200 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội

Thêm mới

18

Cục Đường sắt Việt Nam

 

 

G17.45

Số 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thêm mới

19

Cục Đăng kiểm Việt Nam

 

 

G17.46

Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Thêm mới

19.1

 

Trung tâm chuyển đổi số, dữ liệu phương tiện Quốc gia và tập huấn nghiệp vụ (DTTC)

 

G17.46.01

Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

19.2

 

Trung tâm Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và an toàn (VRQC)

 

G17.46.02

Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Thêm mới

19.3

 

Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới (VMTC)

 

G17.46.03

Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Thêm mới

19.4

 

Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (NETC)

 

G17.46.04

Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

Thêm mới

19.5

 

Chi cục Đăng kiểm số 1

 

G17.46.05

Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Thêm mới

19.5.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Hà Sơn Bình

G17.46.05.01

Số 01 đường Bà Triệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.

Thêm mới

19.5.2

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Vĩnh Phú

G17.46.05.02

Số 1281, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

Thêm mới

19.5.3

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Hà Bắc

G17.46.05.03

Đường Lê Văn Thịnh, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Thêm mới

19.6

 

Chi cục Đăng kiểm số 2

 

G17.46.06

Số 110, đường Nguyễn Đức Thuận, TP Nam Định, tỉnh Nam Định.

Thêm mới

19.7

 

Chi cục Đăng kiểm số 3

 

G17.46.07

Số 57 đường Tuệ Tĩnh, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Thêm mới

19.8

 

Chi cục Đăng kiểm số 4

 

G17.46.08

Số 128 đường Bạch Đằng, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng.

Thêm mới

19.8.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Huế

G17.46.08.01

Số 03 Phan Đình Phùng, Phường Vĩnh Ninh, Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế

Thêm mới

19.8.2

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Quy Nhơn

G17.46.08.02

Số 16, đường Trần Bình Trọng, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.

Thêm mới

19.9

 

Chi cục Đăng kiểm số 5

 

G17.46.09

Số 40 đường Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

19.10

 

Chi cục Đăng kiểm số 6

 

G17.46.10

Số 130 Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.

Thêm mới

19.11

 

Chi cục Đăng kiểm số 8

 

G17.46.11

Số 138B1 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.

Thêm mới

19.12

 

Chi cục Đăng kiểm số 9

 

G17.46.12

102 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thêm mới

19.13

 

Chi cục Đăng kiểm số 10

 

G17.46.13

Số 16 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng

Thêm mới

19.14

 

Chi cục Đăng kiểm số 11

 

G17.46.14

Số 16 Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Thêm mới

19.15

 

Chi cục Đăng kiểm số 12

 

G17.46.15

Số 07 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Thêm mới

19.16

 

Chi cục Đăng kiểm số 15

 

G17.46.16

Số 631 đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Thêm mới

19.17

 

Chi cục Đăng kiểm số 16

 

G17.46.17

Số 855 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 10, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng.

Thêm mới

19.17.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Trà Vinh

G17.46.17.01

Số 151 đường Nguyễn Đáng, Phường 7, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Thêm mới

19.18

 

Chi cục Đăng kiểm số 17

 

G17.46.18

quốc lộ 63, khóm 3, phường Tân Xuyên, TP Cà Mau

Thêm mới

19.18.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Bạc Liêu

G17.46.18.01

quốc lộ 1A, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.

Thêm mới

19.19

 

Chi cục Đăng kiểm số 18

 

G17.46.19

Số 90 Ngô Quyền, Phường 1, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang

Thêm mới

19.19.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Bến Tre

G17.46.19.01

Số 02 Nguyễn Trung Trực, P. An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Thêm mới

19.20

 

Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng

 

G17.46.20

Số 448 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương

Thêm mới

19.21

 

Chi cục Đăng kiểm Long An

 

G17.46.21

Số 16 đường Đỗ Tường Phong, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An

Thêm mới

19.22

 

Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long

 

G17.46.22

Số 10/2 Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

Thêm mới

19.23

 

Chi cục Đăng kiểm An Giang

 

G17.46.23

Số 29 đường Lương Thế Vinh, khóm Phó Quế, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Thêm mới

19.23.1

 

 

Chi nhánh Đăng kiểm Châu Đốc

G17.46.23.01

Số 196 đường Châu Long, khóm Châu Long 1, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.

Thêm mới

19.24

 

Chi cục Đăng kiểm Kiên Giang

 

G17.46.24

KK3, KV4, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, dự án lấn biển, phường An Hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Thêm mới

19.25

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-01V

 

G17.46.25

Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.

Thêm mới

19.26

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-02V

 

G17.46.26

Xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.

Thêm mới

19.27

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-03V

 

G17.46.27

Số 03 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội

Thêm mới

19.28

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-04V

 

G17.46.28

Km số 8, đường Bắc Thăng Long Nội Bài, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, TP.Hà Nội

Thêm mới

19.29

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-05V

 

G17.46.29

Số 49 phố Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP Hà Nội.

Thêm mới

19.30

 

Trung tâm Đăng kiểm 29-06V

 

G17.46.30

Đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

Thêm mới

19.31

 

Trung tâm Đăng kiểm 15-01V

 

G17.46.31

Km 90+500 Quốc Lộ 5 mới - Khu Cam Lộ 2 P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng

Thêm mới

19.32

 

Trung tâm Đăng kiểm 19-01V

 

G17.46.32

Số 2821 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

Thêm mới

19.33

 

Trung tâm Đăng kiểm 50-03V

 

G17.46.33

Số 107 Phú Châu, Phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP HCM

Thêm mới

19.33.1

 

 

Chi nhánh 01

G17.46.33.01

số 10 đường 15, phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, TPHCM

Thêm mới

19.34

 

Trung tâm Đăng kiểm 50-04V

 

G17.46.34

Lô H4, đường G, KCN Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

19.35

 

Trung tâm Đăng kiểm 50-05V

 

G17.46.35

Số 1143/3B Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM

Thêm mới

19.35.1

 

 

Chi nhánh Hồng Hà

G17.46.35.01

Số 1A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM

Thêm mới

19.36

 

Trung tâm Đăng kiểm 50-06V

 

G17.46.36

 

Thêm mới

19.37

 

Trung tâm Đăng kiểm 50-07V

 

G17.46.37

số 428/56 Quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa B, quân Bình Tân, TP Hồ Chí Minh

Thêm mới

III

CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

20

Đảng ủy Bộ Xây dựng

 

 

G17.24

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

20.1

 

Văn phòng Đảng ủy Bộ

 

G17.21.01

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thêm mới

20.2

 

Ban Tổ chức Đảng ủy Bộ

 

G17.24.02

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thêm mới

20.3

 

Ủy Ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ

 

G17.24.03

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thêm mới

20.4

 

Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Bộ

 

G17.24.04

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Thêm mới

21

Công đoàn Cơ quan Bộ Xây dựng

 

 

G17.37

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

22

Đoàn TNCS HCM Bộ Xây dựng

 

 

G17.36

80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội

 

IV

CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP

23

Trung tâm Công nghệ thông tin

 

 

G17.17

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

Đổi tên

24

Báo Xây dựng

 

 

G17.19

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

25

Tạp chí Xây dựng

 

 

G17.18

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

26

Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng

 

 

G17.28

Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Đổi tên

26.1

 

Viện Quản lý xây dựng đô thị

 

G17.28.01

Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Thêm mới

26.2

 

Viện Bồi dưỡng nghiệp vụ giao thông và chuyển đổi xanh

 

G17.28.02

Phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Thêm mới

26.3

 

Viện Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức

 

G17.28.03

Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Thêm mới

26.4

 

Viện Hợp tác quốc tế

 

G17.28.04

Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Thêm mới

26.5

 

Trung tâm Truyền thông và chuyển đổi số

 

G17.28.05

Số 162 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.

Thêm mới

26.6

 

Trung tâm Dịch vụ và Tư vấn đầu tư xây dựng

 

G17.28.06

Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội.

Thêm mới

26.7

 

Phân viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị miền Nam

 

G17.28.07

Số 67 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.

Thêm mới

27

Nhà Xuất bản xây dựng

 

 

G17.20

Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội

 

28

Viện Kinh tế xây dựng

 

 

G17.22

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

28.1

 

Trung tâm thông tin, dữ liệu kinh tế và thị trường

 

G17.22.01

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

28.2

 

Trung tâm Tư vấn kinh tế đầu tư xây dựng

 

G17.22.02

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

28.3

 

Trung tâm Tư vấn định giá và hợp đồng xây dựng

 

G17.22.03

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

28.4

 

Trung tâm Nghiên cứu và tư vấn kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng

 

G17.24.04

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

28.5

 

Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản

 

G17.24.05

Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

28.6

 

Phân viện Kinh tế xây dựng miền Nam

 

G17.24.06

Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

29

Viện Khoa học công nghệ xây dựng

 

 

G17.23

Số 81, phố Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội

 

30

Viện Kiến trúc quốc gia

 

 

G17.24

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

 

30.1

 

Trung tâm Quy hoạch thiết kế đô thị

 

G17.24.01

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.2

 

Trung tâm Kiến trúc, quy hoạch nông thôn

 

G17.24.02

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.3

 

Trung tâm Tư vấn, kiến trúc và đầu tư xây dựng

 

G17.24.03

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.4

 

Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc

 

G17.24.04

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.5

 

Trung tâm kỹ thuật, hạ tầng và khảo sát kiểm định xây dựng

 

G17.24.05

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.6

 

Trung tâm Thi công, kiến trúc - Mỹ thuật

 

G17.24.06

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.7

 

Viện nhà ở và Phát triển đô thị

 

G17.24.07

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.8

 

Viện Nghiên cứu tiêu chuẩn và thiết kế điển hình hóa xây dựng

 

G17.24.08

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.9

 

Tạp chí kiến trúc Việt Nam

 

G17.24.09

Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

30.10

 

Trung tâm Kiến trúc miền Trung

 

G17.24.10

Đường Nguyễn Phan Chánh, khu quy hoạch Nam Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Thêm mới

30.11

 

Phân viện kiến trúc miến nam

 

G17.24.11

Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

31

Viện quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia

 

 

G17.25

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

 

31.1

 

Trung tâm Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng

 

G17.25.01

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.2

 

Trung tâm Quản lý kỹ thuật và kiểm định xây dựng

 

G17.25.02

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.3

 

Trung tâm Khảo sát quy hoạch xây dựng

 

G17.25.03

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.4

 

Trung tâm Chuyển giao công nghệ quy hoạch xây dựng

 

G17.25.04

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.5

 

Viện Quy hoạch xây dựng phát triển nông thôn

 

G17.25.05

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.6

 

Viện Quy hoạch môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn

 

G17.25.06

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.7

 

Viện Nghiên cứu Thiết kế đô thị

 

G17.25.07

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.8

 

Phân viện Quy hoạch đô thị và nông thôn miền Trung

 

G17.25.08

Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

31.9

 

Viện Quy hoạch xây dựng miền Nam

 

G17.25.09

65 Mạc Đĩnh Chi, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh

Thêm mới

31.10

 

Cung Triển lãm kiến trúc, quy hoạch xây dựng quốc gia

 

G17.25.10

01 Đường Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Thêm mới

32

Viện Vật liệu xây dựng

 

 

G17.26

235 đường Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội

 

33

Viện Khoa học và Công nghệ GTVT

 

 

G17.47

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.1

 

Viện Chuyên ngành Cầu Hầm

 

G17.47.01

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.2

 

Viện Chuyên ngành Đường bộ - Sân bay

 

G17.47.02

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.3

 

Viện Chuyên ngành VLXD và BVCT

 

G17.47.03

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.4

 

Viện Chuyên ngành Môi trường

 

G17.47.04

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.5

 

Viện Chuyên ngành Đường sắt

 

G17.47.05

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.6

 

Viện Chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường

 

G17.47.06

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.7

 

Viện Chuyên ngành Hàng hải - Đường thủy

 

G17.47.07

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.8

 

Viện Chuyên ngành Địa kỹ thuật

 

G17.47.08

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.9

 

Phân Viện KH&CN GTVT Miền Trung

 

G17.47.09

Thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

33.10

 

Phân viện KHCN GTVT Phía Nam

 

G17.47.10

Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

33.11

 

Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ I

 

G17.47.11

Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

33.12

 

Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ II

 

G17.47.12

Thành phố Đà Nẵng

Thêm mới

33.13

 

Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ III

 

G17.47.13

Thành phố Hồ Chí Minh

Thêm mới

34

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

 

 

G17.29

Km 10, Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân, Hà Nội

 

35

Trường Đại học Xây dựng miền Trung

 

 

G17.30

24 Nguyễn Du, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên

 

36

Trường Đại học Xây dựng miền Tây

 

 

G17.31

Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

 

37

Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

G17.32

Số 196 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

 

39.1

 

Trung tâm Đào tạo thường xuyên

 

G17.49.01

 

Thêm mới

39.2

 

Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải

 

G17.49.02

 

Thêm mới

39.3

 

Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả

 

G17.49.03

 

Thêm mới

39.4

 

Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ

 

G17.49.04

 

Thêm mới

39.5

 

Viện Đào tạo chất lượng cao

 

G17.49.05

 

Thêm mới

39.6

 

Viện Năng lượng và Giao thông

 

G17.49.06

 

Thêm mới

39.7

 

Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế

 

G17.49.07

 

Thêm mới

38

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

 

 

G17.48

Số 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng

Thêm mới

39

Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh

 

 

G17.49

Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

39.1

 

Trung tâm Đào tạo thường xuyên

 

G17.49.01

 

Thêm mới

39.2

 

Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải

 

G17.49.02

 

Thêm mới

39.3

 

Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả

 

G17.49.03

 

Thêm mới

39.4

 

Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ

 

G17.49.04

 

Thêm mới

39.5

 

Viện Đào tạo chất lượng cao

 

G17.49.05

 

Thêm mới

39.6

 

Viện Năng lượng và Giao thông

 

G17.49.06

 

Thêm mới

39.7

 

Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế

 

G17.49.07

 

Thêm mới

40

Trường Đại học công nghệ GTVT

 

 

G17.50

Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội

Thêm mới

41

Học viện hàng không Việt Nam

 

 

G17.51

Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

42

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I

 

 

G17.52

Thụy An, Ba Vì, Hà Nội

Thêm mới

43

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II

 

 

G17.53

Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng

Thêm mới

44

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương III

 

 

G17.54

Số 73 Văn Cao, Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

45

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV

 

 

G17.55

Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Thêm mới

46

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V

 

 

G17.56

Số 28 Ngô Xuân Thu, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng

Thêm mới

47

Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI

 

 

G17.57

Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

47.1

 

Trung tâm Đào tạo và thực nghiệm Cơ giới

 

G17.57.01

Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

47.2

 

Trung tâm Ứng dụng Khoa học công nghệ Giao thông vận tải

 

G17.57.02

Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

47.3

 

Trung tâm Khoa học công nghệ, Cơ điện và Môi trường

 

G17.57.03

Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

48

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành

 

 

G17.27

Đường số 4, Khu đô thị Tây Hồ Tây, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

 

49

Ban Quản lý dự án 2

 

 

G17.58

Số 18 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Thêm mới

50

Ban Quản lý dự án 6

 

 

G17.59

Tô Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Thêm mới

51

Ban Quản lý dự án 7

 

 

G17.60

Số 63 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh

Thêm mới

52

Ban Quản lý dự án 85

 

 

G17.61

Số 184 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An

Thêm mới

53

Ban Quản lý dự án Thăng Long

 

 

G17.62

Tổ 23, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội

Thêm mới

54

Ban QLDA đường Hồ Chí Minh

 

 

G17.63

Số 106, Thái Thịnh, quận Đống Đa, Hà Nội

Thêm mới

55

Ban Quản lý dự án Đường sắt

 

 

G17.64

Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội

Thêm mới

56

Ban Quản lý dự án Hàng hải

 

 

G17.65

Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng

Thêm mới

57

Ban Quản lý các dự án Đường thủy

 

 

G17.66

Số 308 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Thêm mới

58

Ban QLDA Mỹ Thuận

 

 

G17.67

1041/80 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh

Thêm mới

V

CÁC DOANH NGHIỆP TRỰC THUỘC BỘ

59

Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị

 

 

G17.68

Toà nhà HUDTOWER, Số 37, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam

Thêm mới

60

Tổng Công ty Xi măng Việt Nam

 

 

G17.69

228 Lê Duẩn – P.Trung Phụng - Q.Đống Đa - Hà Nội

Thêm mới

61

Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy

 

 

G17.70

Số 172, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội

Thêm mới

62

Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam

 

 

G17.71

Số 6/200 Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội

Thêm mới

63

Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc

 

 

G17.72

Số 01 Lô 11A đường Lê Hồng Phong, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng

Thêm mới

63.1

 

Xí nghiệp Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Bắc Bộ

 

G17.72.01

 

Thêm mới

63.2

 

Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc

 

G17.72.02

 

Thêm mới

63.3

 

Bảo đảm an toàn hàng hải Bắc Trung Bộ

 

G17.72.03

 

Thêm mới

63.4

 

Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ

 

G17.72.04

 

Thêm mới

63.5

 

Ban Quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc

 

G17.72.05

 

Thêm mới

63.6

 

Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc

 

G17.72.06

 

Thêm mới

63.6.1

 

 

Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu III

G17.72.06.01

 

Thêm mới

63.6.2

 

 

Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu IV

G17.72.06.02

 

Thêm mới

63.6.3

 

 

Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu VI

G17.72.06.03

 

Thêm mới

64

Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam

 

 

G17.73

Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Thêm mới

64.1

 

Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Đông Nam Bộ

 

G17.73.01

Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Thêm mới

64.2

 

Ban Quản lý dự án bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam

 

G17.73.02

Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Thêm mới

64.3

 

Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Biển Đông và Hải đảo

 

G17.73.03

Số 10 đường Nguyễn Thái Học, phường 7, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thêm mới

64.4

 

Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ

 

G17.73.04

Số 105 lô 2 Tô Hiệu, phường Vĩnh Trường, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

64.5

 

Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Tây Nam Bộ

 

G17.73.05

Số 60 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ

Thêm mới

64.6

 

Xí nghiệp Khảo sát hàng hải miền Nam

 

G17.73.06

Số 458 Cách mạng Tháng Tám, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

64.7

 

Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Nam

 

G17.73.07

Số 45 ABCD Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Thêm mới

64.7.1

 

 

Chi nhánh Hoa tiêu 5

G17.73.07.01

Số 512/A3- 4 khu dân cư An Thới, Cách mạng Tháng Tám, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ

Thêm mới

64.7.2

 

 

Chi nhánh Hoa tiêu 7

G17.73.07.02

Số 01 Nguyễn Dữ, phường Hải Cảng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Thêm mới

64.7.3

 

 

Chi nhánh Hoa tiêu 8

G17.73.07.03

CL8 Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Hòn Rớ II, Phước Đồng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Thêm mới

64.7.4

 

 

Chi nhánh Hoa tiêu 9

G17.73.07.04

Số 279 đường 3/2, phường 11, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Thêm mới

65

Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam

 

 

G17.74

Số 02, Nguyễn Thượng Hiền, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng

Thêm mới

66

Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản giao thông vận tải

 

 

G17.75

Số 8 Tăng Bạt Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Thêm mới

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...