Quyết định 340/QĐ-BXD năm 2025 về Mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Xây dựng
| Số hiệu | 340/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 02/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 02/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Việt Hùng |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 340/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2025 |
BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/07/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện điều chỉnh, cập nhật mã định danh điện tử trong các hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị.
2. Trung tâm Công nghệ thông tin thường xuyên rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ, phù hợp với thực tế.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 1319/QĐ-BXD ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, 1540/QĐ- BGTVT ngày 23/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC
BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 340/QĐ-BXD ngày 02 tháng 04 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
Bộ Xây dựng: G17
|
TT |
Đơn vị cấp 2 |
Đơn vị cấp 3 |
Đơn vị cấp 4 |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ |
Ghi chú |
|
1 |
Văn phòng |
|
|
G17.01 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
2 |
Thanh tra |
|
|
G17.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
3 |
Vụ Hợp tác quốc tế |
|
|
G17.09 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
4 |
Vụ Pháp chế |
|
|
G17.08 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
5 |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
|
G17.10 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
6 |
Vụ Kế hoạch - Tài chính |
|
|
G17.06 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
7 |
Vụ Quy hoạch - Kiến trúc |
|
|
G17.03 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
8 |
Vụ Vận tải và An toàn giao thông |
|
|
G17.41 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Đổi tên |
|
9 |
Vụ Khoa học Công nghệ, Môi trường và Vật liệu xây dựng |
|
|
G17.05 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
10 |
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng |
|
|
G17.11 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Đổi tên |
|
10.1 |
|
Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng |
|
G17.11.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
10.2 |
|
Trung tâm tư vấn Kinh tế xây dựng |
|
G17.11.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
10.3 |
|
Trung tâm tư vấn xây dựng và phát triển đô thị phía Nam |
|
G17.11.03 |
Số 14, Kỳ Đồng, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
11 |
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
|
G17.13 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
11.1 |
|
Trung tâm Phát triển Công nghệ quản lý và Kiểm định xây dựng |
|
G17.13.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
12 |
Cục Phát triển đô thị |
|
|
G17.14 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
12.1 |
|
Ban Quản lý dự án Phát triển đô thị |
|
G17.14.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
12.2 |
|
Trung tâm thông tin, Hợp tác quốc tế và Tư vấn phát triển đô thị |
|
G17.14.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
13 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng |
|
|
G17.15 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
13.1 |
|
Trung tâm Kết cấu hạ tầng xây dựng |
|
G17.15.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
14 |
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
|
G17.16 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
14.1 |
|
Trung tâm nghiên cứu nhà ở và thị trường bất động sản |
|
G17.16.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
15 |
Cục Đường bộ Việt Nam |
|
|
G17.42 |
Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.01 |
Số 4 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
15.1.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.1 |
G17.42.01.01 |
Km20+500, Đại lộ Thăng Long, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.1.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.2 |
G17.42.01.02 |
Km12+450, Quốc lộ 2, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.1.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.3 |
G17.42.01.03 |
Km17+850 QL.18, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Thêm mới |
|
15.1.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.4 |
G17.42.01.04 |
Km 366 QL.1, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.02 |
58 Phan Đăng Lưu, TP.Vinh, Nghệ An |
Thêm mới |
||
|
15.2.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.2 |
G17.42.02.01 |
số 58 đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
15.2.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.3 |
G17.42.02.02 |
260 Trần Phú, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Thêm mới |
|
15.2.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.4 |
G17.42.02.03 |
Thôn 6 Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Thêm mới |
|
15.2.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.5 |
G17.42.02.04 |
Lô C1 Khu quy hoạch Thủy Thanh, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.03 |
16 Lý Tự Trọng, Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
Thêm mới |
||
|
15.3.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.1 |
G17.42.03.01 |
21 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
15.3.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.2 |
G17.42.03.02 |
Tổ 1 phường Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
15.3.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.3 |
G17.42.03.03 |
382 Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Thêm mới |
|
15.3.5 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.4 |
G17.42.03.04 |
Km1791+200 đường Hồ Chí Minh, xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.04 |
296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
||
|
15.4.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.1 |
G17.42.04.01 |
Km 1613+500 Quốc lộ 1, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
Thêm mới |
|
15.4.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.2 |
G17.42.04.02 |
Khu phố Nội Hoá 2, phường Bình An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Thêm mới |
|
15.4.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.3 |
G17.42.04.03 |
Km 1967+800, Quốc lộ 1 - số 100, Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
Thêm mới |
|
15.4.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.4 |
G17.42.04.04 |
Tổ 1, Khu vực 1, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Thêm mới |
|
15.5 |
|
Ban Quản lý dự án 3 |
|
G17.42.05 |
Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà N |
Thêm mới |
|
15.6 |
|
Ban Quản lý dự án 4 |
|
G17.42.06 |
Đường Lê Ninh,TP.Vinh, Ngh |
Thêm mới |
|
15.7 |
|
Ban Quản lý dự án 5 |
|
G17.42.07 |
10B Nguyễn Chí Thanh, Thạch Thang, Hải Châu,Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
15.8 |
|
Ban Quản lý dự án 8 |
|
G17.42.08 |
An Phú Tây, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
15.9 |
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ |
|
G17.42.09 |
108 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.10 |
|
Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ |
|
G17.42.10 |
Phường Cộng Hoà, Thành Phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
16 |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
G17.43 |
Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.1 |
|
Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Bắc |
|
G17.43.01 |
Số 33 đường An Kim Hải, phường An Đồng, quận An Dương, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.2 |
|
Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Nam |
|
G17.43.02 |
Số 89 đường Pasteur, phường bến nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.3 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh |
|
G17.43.03 |
Số 4 đường Hồng Gai, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
16.3.1 |
|
|
Đại diện Móng Cái |
G17.43.01 |
|
Thêm mới |
|
16.3.2 |
|
|
Đại diện Bắc Luân |
G17.43.02 |
|
Thêm mới |
|
16.3.3 |
|
|
Đại diện Vân Đồn |
G17.43.03 |
|
Thêm mới |
|
16.3.4 |
|
|
Đại diện Cẩm Phả |
G17.43.04 |
|
Thêm mới |
|
16.3.5 |
|
|
Đại diện Quảng Yên |
G17.43.05 |
|
Thêm mới |
|
16.4 |
|
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng |
|
G17.43.04 |
Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.4.1 |
|
|
Đại diện Cát Hải |
G17.43.04.01 |
|
Thêm mới |
|
16.4.2 |
|
|
Đại diện Bạch Long Vỹ |
G17.43.04.02 |
|
Thêm mới |
|
16.4.3 |
|
|
Đại diện Phà Rừng |
G17.43.04.03 |
|
Thêm mới |
|
16.5 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình |
|
G17.43.05 |
Tổ dân phố số 1, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Thêm mới |
|
16.5.1 |
|
|
Đại diện Ninh Cơ |
G17.43.05.01 |
|
Thêm mới |
|
16.5.2 |
|
|
Đại diện Trà Lý |
G17.43.05.02 |
|
Thêm mới |
|
16.5.3 |
|
|
Đại diện Nam Định |
G17.43.05.03 |
|
Thêm mới |
|
16.6 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa |
|
G17.43.06 |
Tổ dân phố Bắc Hải, phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
16.6.1 |
|
|
Đại diện Lệ Môn |
G17.43.06.01 |
|
Thêm mới |
|
16.7 |
|
Cảng vụ Hàng hải Nghệ An |
|
G17.43.07 |
Đường Hồ Quý Ly, khối 13, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
16.7.1 |
|
|
Đại diện Cửa Lò |
G17.43.07.01 |
|
Thêm mới |
|
16.7.2 |
|
|
Đại diện Thanh Chương |
G17.43.07.02 |
|
Thêm mới |
|
16.8 |
|
Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
|
G17.43.08 |
Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Thêm mới |
|
16.8.1 |
|
|
Đại diện Cửa Gianh |
G17.43.08.01 |
|
Thêm mới |
|
16.8.2 |
|
|
Đại diện Hòn La |
G17.43.08.02 |
|
Thêm mới |
|
16.8.3 |
|
|
Đại diện Lèn Bảng |
G17.43.08.03 |
|
Thêm mới |
|
16.9 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế |
|
G17.43.09 |
Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, quận Thuận Hóa, thành phố Huế |
Thêm mới |
|
16.9.1 |
|
|
Đại diện Chân Mây |
G17.43.09.01 |
|
Thêm mới |
|
16.9.2 |
|
|
Đại diện Cồn Cỏ |
G17.43.09.02 |
|
Thêm mới |
|
16.9.3 |
|
|
Đại diện Cửa Việt |
G17.43.09.03 |
|
Thêm mới |
|
16.10 |
|
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng |
|
G17.43.10 |
Số 4, đường Đức Lợi 3, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
16.10.1 |
|
|
Đại diện Liên Chiểu |
G17.43.10.01 |
|
Thêm mới |
|
16.11 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
|
G17.43.11 |
Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Thêm mới |
|
16.11.1 |
|
|
Đại diện Hội An |
G17.43.11.01 |
|
Thêm mới |
|
16.12 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi |
|
G17.43.12 |
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Thêm mới |
|
16.13 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn |
|
G17.43.13 |
Số 01 Đường Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Thêm mới |
|
16.13.1 |
|
|
Đại diện Vũng Rô |
G17.43.13.01 |
|
Thêm mới |
|
16.14 |
|
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang |
|
G17.43.14 |
03 Trần Phú – phường Vĩnh Nguyên – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
16.14.1 |
|
|
Đại diện Vân Phong |
G17.43.14.01 |
|
Thêm mới |
|
16.14.2 |
|
|
Đại diện Trường Sa |
G17.43.14.02 |
|
Thêm mới |
|
16.14.3 |
|
|
Đại diện Cam Ranh |
G17.43.14.03 |
|
Thêm mới |
|
16.15 |
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
|
G17.43.15 |
Số 345 đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Thêm mới |
|
16.15.1 |
|
|
Đại diện Tuy Phong |
G17.43.15.01 |
|
Thêm mới |
|
16.16 |
|
Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai |
|
G17.43.16 |
Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Thêm mới |
|
16.16.1 |
|
|
Đại diện Phước Thái |
G17.43.16.01 |
|
Thêm mới |
|
16.16.2 |
|
|
Đại diện Nhơn Trạch |
G17.43.16.02 |
|
Thêm mới |
|
16.17 |
|
Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu |
|
G17.43.17 |
Số 56 Trần Phú, Phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
Thêm mới |
|
16.17.1 |
|
|
Đại diện Phú Mỹ |
G17.43.17.01 |
|
Thêm mới |
|
16.17.2 |
|
|
Đại diện Côn Đảo |
G17.43.17.02 |
|
Thêm mới |
|
16.17.3 |
|
|
Đại diện Thị Vải |
G17.43.17.03 |
|
Thêm mới |
|
16.18 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh |
|
G17.43.18 |
Số 157 Nguyễn Tất Thành, phường 18, Quận 4 Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.18.1 |
|
|
Đại diện Hiệp Phước. |
G17.43.18.01 |
|
Thêm mới |
|
16.18.2 |
|
|
Đại diện Cần Giờ. |
G17.43.18.02 |
|
Thêm mới |
|
16.18.3 |
|
|
Đại diện Long An. |
G17.43.18.03 |
|
Thêm mới |
|
16.19 |
|
Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ |
|
G17.43.19 |
14/11 Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ |
Thêm mới |
|
16.19.1 |
|
|
Đại diện Trà Vinh |
G17.43.19.01 |
|
Thêm mới |
|
16.19.2 |
|
|
Đại diện Hậu Giang |
G17.43.19.02 |
|
Thêm mới |
|
16.19.3 |
|
|
Đại diện An Giang |
G17.43.19.03 |
|
Thêm mới |
|
16.20 |
|
Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
|
G17.43.20 |
Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Thêm mới |
|
16.20.1 |
|
|
Đại diện Hà Tiên |
G17.43.20.01 |
|
Thêm mới |
|
16.20.2 |
|
|
Đại diện Hòn Chông |
G17.43.20.02 |
|
Thêm mới |
|
16.20.3 |
|
|
Đại diện Phú Quốc |
G17.43.20.03 |
|
Thêm mới |
|
16.20.4 |
|
|
Đại diện Cà Mau |
G17.43.20.04 |
|
Thêm mới |
|
16.20.5 |
|
|
Đại diện Rạch Giá |
G17.43.20.05 |
|
Thêm mới |
|
16.20.6 |
|
|
Đại diện Bạc Liêu |
G17.43.20.06 |
|
Thêm mới |
|
16.21 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục I |
|
G17.43.21 |
Số 10, Phạm Minh Đức, Phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.21.1 |
|
|
Đại diện Hải Phòng |
G17.43.21.01 |
|
Thêm mới |
|
16.21.2 |
|
|
Đại diện Minh Đức |
G17.43.21.02 |
|
Thêm mới |
|
16.21.3 |
|
|
Đại diện Bạch Đằng |
G17.43.21.03 |
|
Thêm mới |
|
16.21.4 |
|
|
Đại diện Đá Bạc |
G17.43.21.04 |
|
Thêm mới |
|
16.21.5 |
|
|
Đại diện Hoàng Thạch |
G17.43.21.05 |
|
Thêm mới |
|
16.21.6 |
|
|
Đại diện Kinh Môn |
G17.43.21.06 |
|
Thêm mới |
|
16.21.7 |
|
|
Đại diện Phúc Sơn |
G17.43.21.07 |
|
Thêm mới |
|
16.21.8 |
|
|
Đại diện Đông Bắc |
G17.43.21.08 |
|
Thêm mới |
|
16.21.9 |
|
|
Đại diện Bắc Giang |
G17.43.21.09 |
|
Thêm mới |
|
16.21.10 |
|
|
Đại diện Bắc Ninh |
G17.43.21.10 |
|
Thêm mới |
|
16.21.11 |
|
|
Đại diện Thái Nguyên |
G17.43.21.11 |
|
Thêm mới |
|
16.21.12 |
|
|
Đại diện Phả Lại |
G17.43.21.12 |
|
Thêm mới |
|
16.21.13 |
|
|
Đại diện Cống Câu |
G17.43.21.13 |
|
Thêm mới |
|
16.22 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục II |
|
G17.43.22 |
Số 922 Đường Bạch Đằng, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.22.1 |
|
|
Đại diện Hà Nội |
G17.43.22.01 |
|
Thêm mới |
|
16.22.2 |
|
|
Đại diện Hòa Bình |
G17.43.22.02 |
|
Thêm mới |
|
16.22.3 |
|
|
Đại diện Phú Thọ |
G17.43.22.03 |
|
Thêm mới |
|
16.22.4 |
|
|
Đại diện Hà Nam |
G17.43.22.04 |
|
Thêm mới |
|
16.22.5 |
|
|
Đại diện Hưng Yên |
G17.43.22.05 |
|
Thêm mới |
|
16.22.6 |
|
|
Đại diện Ninh Bình |
G17.43.22.06 |
|
Thêm mới |
|
16.23 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục III |
|
G17.43.23 |
292/37/6-8 đường Bình Lợi, Phường 13, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.23.1 |
|
|
Đại diện Bình Dương |
G17.43.23.01 |
|
Thêm mới |
|
16.23.2 |
|
|
Đại diện Phú Long |
G17.43.23.02 |
|
Thêm mới |
|
16.23.3 |
|
|
Đại diện Tây Ninh |
G17.43.23.03 |
|
Thêm mới |
|
16.23.4 |
|
|
Đại diện Bến Lức |
G17.43.23.04 |
|
Thêm mới |
|
16.23.5 |
|
|
Đại diện Mộc Hóa |
G17.43.23.05 |
|
Thêm mới |
|
16.23.6 |
|
|
Đại diện Tiền Giang |
G17.43.23.06 |
|
Thêm mới |
|
16.23.7 |
|
|
Đại diện Đồng Nai |
G17.43.23.07 |
|
Thêm mới |
|
16.23.8 |
|
|
Đại diện Mỹ Tho |
G17.43.23.08 |
|
Thêm mới |
|
16.24 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV |
|
G17.43.24 |
Số 1549, đường 30/4 Phường Mỹ Ngãi, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Thêm mới |
|
16.24.1 |
|
|
Đại diện Vĩnh Xương - Thường Phước |
G17.43.24.01 |
|
Thêm mới |
|
16.24.2 |
|
|
Đại điện Sa Đéc |
G17.43.24.02 |
|
Thêm mới |
|
16.24.3 |
|
|
Đại diện Vĩnh Long. |
G17.43.24.03 |
|
Thêm mới |
|
16.24.4 |
|
|
Đại diện Bến Tre |
G17.43.24.04 |
|
Thêm mới |
|
16.24.5 |
|
|
Đại diện Thốt Nốt |
G17.43.24.05 |
|
Thêm mới |
|
16.24.6 |
|
|
Đại diện Sóc Trăng |
G17.43.24.06 |
|
Thêm mới |
|
16.24.7 |
|
|
Đại diện Long Xuyên |
G17.43.24.07 |
|
Thêm mới |
|
16.24.8 |
|
|
Đại diện Châu Phú |
G17.43.24.08 |
|
Thêm mới |
|
16.24.9 |
|
|
Đại diện Vị Thanh |
G17.43.24.09 |
|
Thêm mới |
|
16.24.10 |
|
|
Đại diện Long Đức |
G17.43.24.10 |
|
Thêm mới |
|
16.25 |
|
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
|
G17.43.25 |
Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.26 |
|
Trường Cao đẳng Hàng hải I |
|
G17.43.26 |
Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.27 |
|
Trường Cao đẳng Hàng hải II |
|
G17.43.27 |
Số 232 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.28 |
|
Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy I |
|
G17.43.28 |
Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
16.29 |
|
Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy II |
|
G17.43.29 |
Số 33 đường Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
17 |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
|
G17.44 |
Số 119, Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
17.1 |
|
Cảng vụ hàng không miền Bắc |
|
G17.44.01 |
Cảng HKQT Nội Bài, Sóc Sơn, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
17.2 |
|
Cảng vụ hàng không miền Nam |
|
G17.44.02 |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
17.3 |
|
Cảng vụ hàng không miền Trung |
|
G17.44.03 |
Cảng HKQT Đà Nẵng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
17.4 |
|
Trung tâm Y tế hàng không |
|
G17.44.04 |
23/200 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
18 |
Cục Đường sắt Việt Nam |
|
|
G17.45 |
Số 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
19 |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
G17.46 |
Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.1 |
|
Trung tâm chuyển đổi số, dữ liệu phương tiện Quốc gia và tập huấn nghiệp vụ (DTTC) |
|
G17.46.01 |
Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.2 |
|
Trung tâm Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và an toàn (VRQC) |
|
G17.46.02 |
Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.3 |
|
Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới (VMTC) |
|
G17.46.03 |
Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.4 |
|
Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (NETC) |
|
G17.46.04 |
Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.5 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 1 |
|
G17.46.05 |
Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.5.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Hà Sơn Bình |
G17.46.05.01 |
Số 01 đường Bà Triệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.5.2 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Vĩnh Phú |
G17.46.05.02 |
Số 1281, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
19.5.3 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Hà Bắc |
G17.46.05.03 |
Đường Lê Văn Thịnh, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Thêm mới |
|
19.6 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 2 |
|
G17.46.06 |
Số 110, đường Nguyễn Đức Thuận, TP Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Thêm mới |
|
19.7 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 3 |
|
G17.46.07 |
Số 57 đường Tuệ Tĩnh, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
19.8 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 4 |
|
G17.46.08 |
Số 128 đường Bạch Đằng, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. |
Thêm mới |
|
19.8.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Huế |
G17.46.08.01 |
Số 03 Phan Đình Phùng, Phường Vĩnh Ninh, Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế |
Thêm mới |
|
19.8.2 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Quy Nhơn |
G17.46.08.02 |
Số 16, đường Trần Bình Trọng, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Thêm mới |
|
19.9 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 5 |
|
G17.46.09 |
Số 40 đường Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
19.10 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 6 |
|
G17.46.10 |
Số 130 Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Thêm mới |
|
19.11 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 8 |
|
G17.46.11 |
Số 138B1 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. |
Thêm mới |
|
19.12 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 9 |
|
G17.46.12 |
102 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|
19.13 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 10 |
|
G17.46.13 |
Số 16 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
Thêm mới |
|
19.14 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 11 |
|
G17.46.14 |
Số 16 Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Thêm mới |
|
19.15 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 12 |
|
G17.46.15 |
Số 07 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
19.16 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 15 |
|
G17.46.16 |
Số 631 đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
19.17 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 16 |
|
G17.46.17 |
Số 855 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 10, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. |
Thêm mới |
|
19.17.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Trà Vinh |
G17.46.17.01 |
Số 151 đường Nguyễn Đáng, Phường 7, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
Thêm mới |
|
19.18 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 17 |
|
G17.46.18 |
quốc lộ 63, khóm 3, phường Tân Xuyên, TP Cà Mau |
Thêm mới |
|
19.18.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Bạc Liêu |
G17.46.18.01 |
quốc lộ 1A, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. |
Thêm mới |
|
19.19 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 18 |
|
G17.46.19 |
Số 90 Ngô Quyền, Phường 1, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang |
Thêm mới |
|
19.19.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Bến Tre |
G17.46.19.01 |
Số 02 Nguyễn Trung Trực, P. An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Thêm mới |
|
19.20 |
|
Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng |
|
G17.46.20 |
Số 448 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
19.21 |
|
Chi cục Đăng kiểm Long An |
|
G17.46.21 |
Số 16 đường Đỗ Tường Phong, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An |
Thêm mới |
|
19.22 |
|
Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long |
|
G17.46.22 |
Số 10/2 Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Thêm mới |
|
19.23 |
|
Chi cục Đăng kiểm An Giang |
|
G17.46.23 |
Số 29 đường Lương Thế Vinh, khóm Phó Quế, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Thêm mới |
|
19.23.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Châu Đốc |
G17.46.23.01 |
Số 196 đường Châu Long, khóm Châu Long 1, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. |
Thêm mới |
|
19.24 |
|
Chi cục Đăng kiểm Kiên Giang |
|
G17.46.24 |
KK3, KV4, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, dự án lấn biển, phường An Hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Thêm mới |
|
19.25 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-01V |
|
G17.46.25 |
Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.26 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-02V |
|
G17.46.26 |
Xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.27 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-03V |
|
G17.46.27 |
Số 03 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.28 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-04V |
|
G17.46.28 |
Km số 8, đường Bắc Thăng Long Nội Bài, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, TP.Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.29 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-05V |
|
G17.46.29 |
Số 49 phố Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.30 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-06V |
|
G17.46.30 |
Đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.31 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 15-01V |
|
G17.46.31 |
Km 90+500 Quốc Lộ 5 mới - Khu Cam Lộ 2 P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng |
Thêm mới |
|
19.32 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 19-01V |
|
G17.46.32 |
Số 2821 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Thêm mới |
|
19.33 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-03V |
|
G17.46.33 |
Số 107 Phú Châu, Phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP HCM |
Thêm mới |
|
19.33.1 |
|
|
Chi nhánh 01 |
G17.46.33.01 |
số 10 đường 15, phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, TPHCM |
Thêm mới |
|
19.34 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-04V |
|
G17.46.34 |
Lô H4, đường G, KCN Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
19.35 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-05V |
|
G17.46.35 |
Số 1143/3B Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM |
Thêm mới |
|
19.35.1 |
|
|
Chi nhánh Hồng Hà |
G17.46.35.01 |
Số 1A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM |
Thêm mới |
|
19.36 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-06V |
|
G17.46.36 |
|
Thêm mới |
|
19.37 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-07V |
|
G17.46.37 |
số 428/56 Quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa B, quân Bình Tân, TP Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
20 |
Đảng ủy Bộ Xây dựng |
|
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
|
20.1 |
|
Văn phòng Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.2 |
|
Ban Tổ chức Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.3 |
|
Ủy Ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.4 |
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
21 |
Công đoàn Cơ quan Bộ Xây dựng |
|
|
G17.37 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
22 |
Đoàn TNCS HCM Bộ Xây dựng |
|
|
G17.36 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
23 |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
G17.17 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
24 |
Báo Xây dựng |
|
|
G17.19 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
25 |
Tạp chí Xây dựng |
|
|
G17.18 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
26 |
Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng |
|
|
G17.28 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Đổi tên |
|
26.1 |
|
Viện Quản lý xây dựng đô thị |
|
G17.28.01 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.2 |
|
Viện Bồi dưỡng nghiệp vụ giao thông và chuyển đổi xanh |
|
G17.28.02 |
Phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
26.3 |
|
Viện Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
|
G17.28.03 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.4 |
|
Viện Hợp tác quốc tế |
|
G17.28.04 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.5 |
|
Trung tâm Truyền thông và chuyển đổi số |
|
G17.28.05 |
Số 162 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.6 |
|
Trung tâm Dịch vụ và Tư vấn đầu tư xây dựng |
|
G17.28.06 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.7 |
|
Phân viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị miền Nam |
|
G17.28.07 |
Số 67 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. |
Thêm mới |
|
27 |
Nhà Xuất bản xây dựng |
|
|
G17.20 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
28 |
Viện Kinh tế xây dựng |
|
|
G17.22 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
|
|
28.1 |
|
Trung tâm thông tin, dữ liệu kinh tế và thị trường |
|
G17.22.01 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.2 |
|
Trung tâm Tư vấn kinh tế đầu tư xây dựng |
|
G17.22.02 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.3 |
|
Trung tâm Tư vấn định giá và hợp đồng xây dựng |
|
G17.22.03 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.4 |
|
Trung tâm Nghiên cứu và tư vấn kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng |
|
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
28.5 |
|
Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản |
|
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
28.6 |
|
Phân viện Kinh tế xây dựng miền Nam |
|
Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
|
29 |
Viện Khoa học công nghệ xây dựng |
|
|
G17.23 |
Số 81, phố Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội |
|
|
30 |
Viện Kiến trúc quốc gia |
|
|
G17.24 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
|
|
30.1 |
|
Trung tâm Quy hoạch thiết kế đô thị |
|
G17.24.01 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.2 |
|
Trung tâm Kiến trúc, quy hoạch nông thôn |
|
G17.24.02 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.3 |
|
Trung tâm Tư vấn, kiến trúc và đầu tư xây dựng |
|
G17.24.03 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.4 |
|
Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc |
|
G17.24.04 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.5 |
|
Trung tâm kỹ thuật, hạ tầng và khảo sát kiểm định xây dựng |
|
G17.24.05 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.6 |
|
Trung tâm Thi công, kiến trúc - Mỹ thuật |
|
G17.24.06 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.7 |
|
Viện nhà ở và Phát triển đô thị |
|
G17.24.07 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.8 |
|
Viện Nghiên cứu tiêu chuẩn và thiết kế điển hình hóa xây dựng |
|
G17.24.08 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.9 |
|
Tạp chí kiến trúc Việt Nam |
|
G17.24.09 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.10 |
|
Trung tâm Kiến trúc miền Trung |
|
G17.24.10 |
Đường Nguyễn Phan Chánh, khu quy hoạch Nam Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Thêm mới |
|
30.11 |
|
Phân viện kiến trúc miến nam |
|
G17.24.11 |
Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
31 |
Viện quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia |
|
|
G17.25 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
|
|
31.1 |
|
Trung tâm Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng |
|
G17.25.01 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.2 |
|
Trung tâm Quản lý kỹ thuật và kiểm định xây dựng |
|
G17.25.02 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.3 |
|
Trung tâm Khảo sát quy hoạch xây dựng |
|
G17.25.03 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.4 |
|
Trung tâm Chuyển giao công nghệ quy hoạch xây dựng |
|
G17.25.04 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.5 |
|
Viện Quy hoạch xây dựng phát triển nông thôn |
|
G17.25.05 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.6 |
|
Viện Quy hoạch môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn |
|
G17.25.06 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.7 |
|
Viện Nghiên cứu Thiết kế đô thị |
|
G17.25.07 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.8 |
|
Phân viện Quy hoạch đô thị và nông thôn miền Trung |
|
G17.25.08 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.9 |
|
Viện Quy hoạch xây dựng miền Nam |
|
G17.25.09 |
65 Mạc Đĩnh Chi, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
31.10 |
|
Cung Triển lãm kiến trúc, quy hoạch xây dựng quốc gia |
|
G17.25.10 |
01 Đường Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
32 |
Viện Vật liệu xây dựng |
|
|
G17.26 |
235 đường Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
|
|
|
|
G17.47 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
33.1 |
|
Viện Chuyên ngành Cầu Hầm |
|
G17.47.01 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.2 |
|
Viện Chuyên ngành Đường bộ - Sân bay |
|
G17.47.02 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.3 |
|
Viện Chuyên ngành VLXD và BVCT |
|
G17.47.03 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.4 |
|
Viện Chuyên ngành Môi trường |
|
G17.47.04 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.5 |
|
Viện Chuyên ngành Đường sắt |
|
G17.47.05 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.6 |
|
Viện Chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường |
|
G17.47.06 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.7 |
|
Viện Chuyên ngành Hàng hải - Đường thủy |
|
G17.47.07 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.8 |
|
Viện Chuyên ngành Địa kỹ thuật |
|
G17.47.08 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.9 |
|
Phân Viện KH&CN GTVT Miền Trung |
|
G17.47.09 |
Thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
33.10 |
|
Phân viện KHCN GTVT Phía Nam |
|
G17.47.10 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
33.11 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ I |
|
G17.47.11 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.12 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ II |
|
G17.47.12 |
Thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
33.13 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ III |
|
G17.47.13 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
34 |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
|
G17.29 |
Km 10, Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân, Hà Nội |
|
|
35 |
Trường Đại học Xây dựng miền Trung |
|
|
G17.30 |
24 Nguyễn Du, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
|
|
36 |
Trường Đại học Xây dựng miền Tây |
|
|
G17.31 |
Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
|
|
37 |
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
G17.32 |
Số 196 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
39.1 |
|
Trung tâm Đào tạo thường xuyên |
|
G17.49.01 |
|
Thêm mới |
|
39.2 |
|
Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải |
|
G17.49.02 |
|
Thêm mới |
|
39.3 |
|
Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả |
|
G17.49.03 |
|
Thêm mới |
|
39.4 |
|
Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ |
|
G17.49.04 |
|
Thêm mới |
|
39.5 |
|
Viện Đào tạo chất lượng cao |
|
G17.49.05 |
|
Thêm mới |
|
39.6 |
|
Viện Năng lượng và Giao thông |
|
G17.49.06 |
|
Thêm mới |
|
39.7 |
|
Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế |
|
G17.49.07 |
|
Thêm mới |
|
38 |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
|
|
G17.48 |
Số 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
39 |
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
G17.49 |
Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
39.1 |
|
Trung tâm Đào tạo thường xuyên |
|
G17.49.01 |
|
Thêm mới |
|
39.2 |
|
Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải |
|
G17.49.02 |
|
Thêm mới |
|
39.3 |
|
Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả |
|
G17.49.03 |
|
Thêm mới |
|
39.4 |
|
Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ |
|
G17.49.04 |
|
Thêm mới |
|
39.5 |
|
Viện Đào tạo chất lượng cao |
|
G17.49.05 |
|
Thêm mới |
|
39.6 |
|
Viện Năng lượng và Giao thông |
|
G17.49.06 |
|
Thêm mới |
|
39.7 |
|
Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế |
|
G17.49.07 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.50 |
Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
41 |
Học viện hàng không Việt Nam |
|
|
G17.51 |
Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
42 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I |
|
|
G17.52 |
Thụy An, Ba Vì, Hà Nội |
Thêm mới |
|
43 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II |
|
|
G17.53 |
Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
44 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương III |
|
|
G17.54 |
Số 73 Văn Cao, Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
45 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV |
|
|
G17.55 |
Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
46 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V |
|
|
G17.56 |
Số 28 Ngô Xuân Thu, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
47 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI |
|
|
G17.57 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.1 |
|
Trung tâm Đào tạo và thực nghiệm Cơ giới |
|
G17.57.01 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.2 |
|
Trung tâm Ứng dụng Khoa học công nghệ Giao thông vận tải |
|
G17.57.02 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.3 |
|
Trung tâm Khoa học công nghệ, Cơ điện và Môi trường |
|
G17.57.03 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
48 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành |
|
|
G17.27 |
Đường số 4, Khu đô thị Tây Hồ Tây, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
|
|
49 |
Ban Quản lý dự án 2 |
|
|
G17.58 |
Số 18 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
50 |
Ban Quản lý dự án 6 |
|
|
G17.59 |
Tô Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
51 |
Ban Quản lý dự án 7 |
|
|
G17.60 |
Số 63 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
52 |
Ban Quản lý dự án 85 |
|
|
G17.61 |
Số 184 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
53 |
Ban Quản lý dự án Thăng Long |
|
|
G17.62 |
Tổ 23, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội |
Thêm mới |
|
54 |
Ban QLDA đường Hồ Chí Minh |
|
|
G17.63 |
Số 106, Thái Thịnh, quận Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
55 |
Ban Quản lý dự án Đường sắt |
|
|
G17.64 |
Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.65 |
Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng |
Thêm mới |
||
|
|
|
Số 308 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|||
|
58 |
Ban QLDA Mỹ Thuận |
|
|
G17.67 |
1041/80 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
59 |
Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị |
|
|
G17.68 |
Toà nhà HUDTOWER, Số 37, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam |
Thêm mới |
|
60 |
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam |
|
|
G17.69 |
228 Lê Duẩn – P.Trung Phụng - Q.Đống Đa - Hà Nội |
Thêm mới |
|
61 |
Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy |
|
|
G17.70 |
Số 172, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
62 |
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
|
|
G17.71 |
Số 6/200 Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.72 |
Số 01 Lô 11A đường Lê Hồng Phong, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng |
Thêm mới |
||
|
|
|
G17.72.01 |
|
Thêm mới |
||
|
63.2 |
|
Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
|
G17.72.02 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.72.03 |
|
Thêm mới |
||
|
63.4 |
|
Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ |
|
G17.72.04 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.72.05 |
|
Thêm mới |
||
|
63.6 |
|
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc |
|
G17.72.06 |
|
Thêm mới |
|
63.6.1 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu III |
G17.72.06.01 |
|
Thêm mới |
|
63.6.2 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu IV |
G17.72.06.02 |
|
Thêm mới |
|
63.6.3 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu VI |
G17.72.06.03 |
|
Thêm mới |
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10 đường Nguyễn Thái Học, phường 7, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 105 lô 2 Tô Hiệu, phường Vĩnh Trường, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 60 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 458 Cách mạng Tháng Tám, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 45 ABCD Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 512/A3- 4 khu dân cư An Thới, Cách mạng Tháng Tám, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 01 Nguyễn Dữ, phường Hải Cảng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Thêm mới |
|||
|
|
|
CL8 Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Hòn Rớ II, Phước Đồng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 279 đường 3/2, phường 11, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
65 |
Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam |
|
|
G17.74 |
Số 02, Nguyễn Thượng Hiền, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
66 |
Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản giao thông vận tải |
|
|
G17.75 |
Số 8 Tăng Bạt Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 340/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2025 |
BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ quy định quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/07/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin thực hiện điều chỉnh, cập nhật mã định danh điện tử trong các hệ thống công nghệ thông tin của đơn vị để phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị.
2. Trung tâm Công nghệ thông tin thường xuyên rà soát, trình Bộ trưởng ban hành Quyết định bổ sung, sửa đổi mã định danh điện tử của các đơn vị thuộc Bộ, phù hợp với thực tế.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số: 1319/QĐ-BXD ngày 22/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, 1540/QĐ- BGTVT ngày 23/11/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC
BỘ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 340/QĐ-BXD ngày 02 tháng 04 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
Bộ Xây dựng: G17
|
TT |
Đơn vị cấp 2 |
Đơn vị cấp 3 |
Đơn vị cấp 4 |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ |
Ghi chú |
|
1 |
Văn phòng |
|
|
G17.01 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
2 |
Thanh tra |
|
|
G17.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
3 |
Vụ Hợp tác quốc tế |
|
|
G17.09 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
4 |
Vụ Pháp chế |
|
|
G17.08 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
5 |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
|
G17.10 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
6 |
Vụ Kế hoạch - Tài chính |
|
|
G17.06 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
7 |
Vụ Quy hoạch - Kiến trúc |
|
|
G17.03 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
8 |
Vụ Vận tải và An toàn giao thông |
|
|
G17.41 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Đổi tên |
|
9 |
Vụ Khoa học Công nghệ, Môi trường và Vật liệu xây dựng |
|
|
G17.05 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
10 |
Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng |
|
|
G17.11 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Đổi tên |
|
10.1 |
|
Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng |
|
G17.11.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
10.2 |
|
Trung tâm tư vấn Kinh tế xây dựng |
|
G17.11.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
10.3 |
|
Trung tâm tư vấn xây dựng và phát triển đô thị phía Nam |
|
G17.11.03 |
Số 14, Kỳ Đồng, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
11 |
Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng |
|
|
G17.13 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
11.1 |
|
Trung tâm Phát triển Công nghệ quản lý và Kiểm định xây dựng |
|
G17.13.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
12 |
Cục Phát triển đô thị |
|
|
G17.14 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
12.1 |
|
Ban Quản lý dự án Phát triển đô thị |
|
G17.14.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
12.2 |
|
Trung tâm thông tin, Hợp tác quốc tế và Tư vấn phát triển đô thị |
|
G17.14.02 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
13 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng |
|
|
G17.15 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
13.1 |
|
Trung tâm Kết cấu hạ tầng xây dựng |
|
G17.15.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
14 |
Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
|
|
G17.16 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
14.1 |
|
Trung tâm nghiên cứu nhà ở và thị trường bất động sản |
|
G17.16.01 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
15 |
Cục Đường bộ Việt Nam |
|
|
G17.42 |
Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.01 |
Số 4 Thành Công, Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
15.1.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.1 |
G17.42.01.01 |
Km20+500, Đại lộ Thăng Long, xã Ngọc Mỹ, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.1.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.2 |
G17.42.01.02 |
Km12+450, Quốc lộ 2, xã Tân Dân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.1.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.3 |
G17.42.01.03 |
Km17+850 QL.18, xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Thêm mới |
|
15.1.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ I.4 |
G17.42.01.04 |
Km 366 QL.1, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.02 |
58 Phan Đăng Lưu, TP.Vinh, Nghệ An |
Thêm mới |
||
|
15.2.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.2 |
G17.42.02.01 |
số 58 đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
15.2.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.3 |
G17.42.02.02 |
260 Trần Phú, phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
Thêm mới |
|
15.2.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.4 |
G17.42.02.03 |
Thôn 6 Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Thêm mới |
|
15.2.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ II.5 |
G17.42.02.04 |
Lô C1 Khu quy hoạch Thủy Thanh, xã Thủy Thanh, huyện Hương Thủy, Thừa Thiên Huế |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.03 |
16 Lý Tự Trọng, Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
Thêm mới |
||
|
15.3.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.1 |
G17.42.03.01 |
21 Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Tp Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
15.3.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.2 |
G17.42.03.02 |
Tổ 1 phường Vĩnh Hòa, Tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
15.3.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.3 |
G17.42.03.03 |
382 Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
Thêm mới |
|
15.3.5 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ III.4 |
G17.42.03.04 |
Km1791+200 đường Hồ Chí Minh, xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột |
Thêm mới |
|
|
|
G17.42.04 |
296 Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
||
|
15.4.1 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.1 |
G17.42.04.01 |
Km 1613+500 Quốc lộ 1, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
Thêm mới |
|
15.4.2 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.2 |
G17.42.04.02 |
Khu phố Nội Hoá 2, phường Bình An, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
Thêm mới |
|
15.4.3 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.3 |
G17.42.04.03 |
Km 1967+800, Quốc lộ 1 - số 100, Khu phố Trung Lương, phường 10, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
Thêm mới |
|
15.4.4 |
|
|
Văn phòng Quản lý đường bộ IV.4 |
G17.42.04.04 |
Tổ 1, Khu vực 1, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
Thêm mới |
|
15.5 |
|
Ban Quản lý dự án 3 |
|
G17.42.05 |
Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà N |
Thêm mới |
|
15.6 |
|
Ban Quản lý dự án 4 |
|
G17.42.06 |
Đường Lê Ninh,TP.Vinh, Ngh |
Thêm mới |
|
15.7 |
|
Ban Quản lý dự án 5 |
|
G17.42.07 |
10B Nguyễn Chí Thanh, Thạch Thang, Hải Châu,Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
15.8 |
|
Ban Quản lý dự án 8 |
|
G17.42.08 |
An Phú Tây, Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
15.9 |
|
Trung tâm Kỹ thuật đường bộ |
|
G17.42.09 |
108 Khương Trung, Thanh Xuân, Hà Nội |
Thêm mới |
|
15.10 |
|
Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường bộ |
|
G17.42.10 |
Phường Cộng Hoà, Thành Phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
16 |
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam |
|
|
G17.43 |
Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.1 |
|
Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Bắc |
|
G17.43.01 |
Số 33 đường An Kim Hải, phường An Đồng, quận An Dương, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.2 |
|
Chi cục Hàng hải và Đường thuỷ phía Nam |
|
G17.43.02 |
Số 89 đường Pasteur, phường bến nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.3 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh |
|
G17.43.03 |
Số 4 đường Hồng Gai, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
16.3.1 |
|
|
Đại diện Móng Cái |
G17.43.01 |
|
Thêm mới |
|
16.3.2 |
|
|
Đại diện Bắc Luân |
G17.43.02 |
|
Thêm mới |
|
16.3.3 |
|
|
Đại diện Vân Đồn |
G17.43.03 |
|
Thêm mới |
|
16.3.4 |
|
|
Đại diện Cẩm Phả |
G17.43.04 |
|
Thêm mới |
|
16.3.5 |
|
|
Đại diện Quảng Yên |
G17.43.05 |
|
Thêm mới |
|
16.4 |
|
Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng |
|
G17.43.04 |
Số 1A Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.4.1 |
|
|
Đại diện Cát Hải |
G17.43.04.01 |
|
Thêm mới |
|
16.4.2 |
|
|
Đại diện Bạch Long Vỹ |
G17.43.04.02 |
|
Thêm mới |
|
16.4.3 |
|
|
Đại diện Phà Rừng |
G17.43.04.03 |
|
Thêm mới |
|
16.5 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình |
|
G17.43.05 |
Tổ dân phố số 1, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Thêm mới |
|
16.5.1 |
|
|
Đại diện Ninh Cơ |
G17.43.05.01 |
|
Thêm mới |
|
16.5.2 |
|
|
Đại diện Trà Lý |
G17.43.05.02 |
|
Thêm mới |
|
16.5.3 |
|
|
Đại diện Nam Định |
G17.43.05.03 |
|
Thêm mới |
|
16.6 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thanh Hóa |
|
G17.43.06 |
Tổ dân phố Bắc Hải, phường Hải Thượng, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
16.6.1 |
|
|
Đại diện Lệ Môn |
G17.43.06.01 |
|
Thêm mới |
|
16.7 |
|
Cảng vụ Hàng hải Nghệ An |
|
G17.43.07 |
Đường Hồ Quý Ly, khối 13, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
16.7.1 |
|
|
Đại diện Cửa Lò |
G17.43.07.01 |
|
Thêm mới |
|
16.7.2 |
|
|
Đại diện Thanh Chương |
G17.43.07.02 |
|
Thêm mới |
|
16.8 |
|
Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh |
|
G17.43.08 |
Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
Thêm mới |
|
16.8.1 |
|
|
Đại diện Cửa Gianh |
G17.43.08.01 |
|
Thêm mới |
|
16.8.2 |
|
|
Đại diện Hòn La |
G17.43.08.02 |
|
Thêm mới |
|
16.8.3 |
|
|
Đại diện Lèn Bảng |
G17.43.08.03 |
|
Thêm mới |
|
16.9 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế |
|
G17.43.09 |
Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, phường Thuận An, quận Thuận Hóa, thành phố Huế |
Thêm mới |
|
16.9.1 |
|
|
Đại diện Chân Mây |
G17.43.09.01 |
|
Thêm mới |
|
16.9.2 |
|
|
Đại diện Cồn Cỏ |
G17.43.09.02 |
|
Thêm mới |
|
16.9.3 |
|
|
Đại diện Cửa Việt |
G17.43.09.03 |
|
Thêm mới |
|
16.10 |
|
Cảng vụ Hàng hải Đà Nẵng |
|
G17.43.10 |
Số 4, đường Đức Lợi 3, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
16.10.1 |
|
|
Đại diện Liên Chiểu |
G17.43.10.01 |
|
Thêm mới |
|
16.11 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam |
|
G17.43.11 |
Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Thêm mới |
|
16.11.1 |
|
|
Đại diện Hội An |
G17.43.11.01 |
|
Thêm mới |
|
16.12 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi |
|
G17.43.12 |
Xã Bình Thuận, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
Thêm mới |
|
16.13 |
|
Cảng vụ Hàng hải Quy Nhơn |
|
G17.43.13 |
Số 01 Đường Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Thêm mới |
|
16.13.1 |
|
|
Đại diện Vũng Rô |
G17.43.13.01 |
|
Thêm mới |
|
16.14 |
|
Cảng vụ Hàng hải Nha Trang |
|
G17.43.14 |
03 Trần Phú – phường Vĩnh Nguyên – thành phố Nha Trang – tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
16.14.1 |
|
|
Đại diện Vân Phong |
G17.43.14.01 |
|
Thêm mới |
|
16.14.2 |
|
|
Đại diện Trường Sa |
G17.43.14.02 |
|
Thêm mới |
|
16.14.3 |
|
|
Đại diện Cam Ranh |
G17.43.14.03 |
|
Thêm mới |
|
16.15 |
|
Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận |
|
G17.43.15 |
Số 345 đường Võ Văn Kiệt, phường Phú Thuỷ, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Thêm mới |
|
16.15.1 |
|
|
Đại diện Tuy Phong |
G17.43.15.01 |
|
Thêm mới |
|
16.16 |
|
Cảng vụ Hàng hải Đồng Nai |
|
G17.43.16 |
Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Thêm mới |
|
16.16.1 |
|
|
Đại diện Phước Thái |
G17.43.16.01 |
|
Thêm mới |
|
16.16.2 |
|
|
Đại diện Nhơn Trạch |
G17.43.16.02 |
|
Thêm mới |
|
16.17 |
|
Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu |
|
G17.43.17 |
Số 56 Trần Phú, Phường 5, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu |
Thêm mới |
|
16.17.1 |
|
|
Đại diện Phú Mỹ |
G17.43.17.01 |
|
Thêm mới |
|
16.17.2 |
|
|
Đại diện Côn Đảo |
G17.43.17.02 |
|
Thêm mới |
|
16.17.3 |
|
|
Đại diện Thị Vải |
G17.43.17.03 |
|
Thêm mới |
|
16.18 |
|
Cảng vụ Hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh |
|
G17.43.18 |
Số 157 Nguyễn Tất Thành, phường 18, Quận 4 Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.18.1 |
|
|
Đại diện Hiệp Phước. |
G17.43.18.01 |
|
Thêm mới |
|
16.18.2 |
|
|
Đại diện Cần Giờ. |
G17.43.18.02 |
|
Thêm mới |
|
16.18.3 |
|
|
Đại diện Long An. |
G17.43.18.03 |
|
Thêm mới |
|
16.19 |
|
Cảng vụ Hàng hải Cần Thơ |
|
G17.43.19 |
14/11 Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, TP Cần Thơ |
Thêm mới |
|
16.19.1 |
|
|
Đại diện Trà Vinh |
G17.43.19.01 |
|
Thêm mới |
|
16.19.2 |
|
|
Đại diện Hậu Giang |
G17.43.19.02 |
|
Thêm mới |
|
16.19.3 |
|
|
Đại diện An Giang |
G17.43.19.03 |
|
Thêm mới |
|
16.20 |
|
Cảng vụ Hàng hải Kiên Giang |
|
G17.43.20 |
Số 40 Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Thêm mới |
|
16.20.1 |
|
|
Đại diện Hà Tiên |
G17.43.20.01 |
|
Thêm mới |
|
16.20.2 |
|
|
Đại diện Hòn Chông |
G17.43.20.02 |
|
Thêm mới |
|
16.20.3 |
|
|
Đại diện Phú Quốc |
G17.43.20.03 |
|
Thêm mới |
|
16.20.4 |
|
|
Đại diện Cà Mau |
G17.43.20.04 |
|
Thêm mới |
|
16.20.5 |
|
|
Đại diện Rạch Giá |
G17.43.20.05 |
|
Thêm mới |
|
16.20.6 |
|
|
Đại diện Bạc Liêu |
G17.43.20.06 |
|
Thêm mới |
|
16.21 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục I |
|
G17.43.21 |
Số 10, Phạm Minh Đức, Phường Gia Viên, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.21.1 |
|
|
Đại diện Hải Phòng |
G17.43.21.01 |
|
Thêm mới |
|
16.21.2 |
|
|
Đại diện Minh Đức |
G17.43.21.02 |
|
Thêm mới |
|
16.21.3 |
|
|
Đại diện Bạch Đằng |
G17.43.21.03 |
|
Thêm mới |
|
16.21.4 |
|
|
Đại diện Đá Bạc |
G17.43.21.04 |
|
Thêm mới |
|
16.21.5 |
|
|
Đại diện Hoàng Thạch |
G17.43.21.05 |
|
Thêm mới |
|
16.21.6 |
|
|
Đại diện Kinh Môn |
G17.43.21.06 |
|
Thêm mới |
|
16.21.7 |
|
|
Đại diện Phúc Sơn |
G17.43.21.07 |
|
Thêm mới |
|
16.21.8 |
|
|
Đại diện Đông Bắc |
G17.43.21.08 |
|
Thêm mới |
|
16.21.9 |
|
|
Đại diện Bắc Giang |
G17.43.21.09 |
|
Thêm mới |
|
16.21.10 |
|
|
Đại diện Bắc Ninh |
G17.43.21.10 |
|
Thêm mới |
|
16.21.11 |
|
|
Đại diện Thái Nguyên |
G17.43.21.11 |
|
Thêm mới |
|
16.21.12 |
|
|
Đại diện Phả Lại |
G17.43.21.12 |
|
Thêm mới |
|
16.21.13 |
|
|
Đại diện Cống Câu |
G17.43.21.13 |
|
Thêm mới |
|
16.22 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục II |
|
G17.43.22 |
Số 922 Đường Bạch Đằng, phường Thanh Lương, quận Hai Bà Trung, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.22.1 |
|
|
Đại diện Hà Nội |
G17.43.22.01 |
|
Thêm mới |
|
16.22.2 |
|
|
Đại diện Hòa Bình |
G17.43.22.02 |
|
Thêm mới |
|
16.22.3 |
|
|
Đại diện Phú Thọ |
G17.43.22.03 |
|
Thêm mới |
|
16.22.4 |
|
|
Đại diện Hà Nam |
G17.43.22.04 |
|
Thêm mới |
|
16.22.5 |
|
|
Đại diện Hưng Yên |
G17.43.22.05 |
|
Thêm mới |
|
16.22.6 |
|
|
Đại diện Ninh Bình |
G17.43.22.06 |
|
Thêm mới |
|
16.23 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa Khu vục III |
|
G17.43.23 |
292/37/6-8 đường Bình Lợi, Phường 13, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.23.1 |
|
|
Đại diện Bình Dương |
G17.43.23.01 |
|
Thêm mới |
|
16.23.2 |
|
|
Đại diện Phú Long |
G17.43.23.02 |
|
Thêm mới |
|
16.23.3 |
|
|
Đại diện Tây Ninh |
G17.43.23.03 |
|
Thêm mới |
|
16.23.4 |
|
|
Đại diện Bến Lức |
G17.43.23.04 |
|
Thêm mới |
|
16.23.5 |
|
|
Đại diện Mộc Hóa |
G17.43.23.05 |
|
Thêm mới |
|
16.23.6 |
|
|
Đại diện Tiền Giang |
G17.43.23.06 |
|
Thêm mới |
|
16.23.7 |
|
|
Đại diện Đồng Nai |
G17.43.23.07 |
|
Thêm mới |
|
16.23.8 |
|
|
Đại diện Mỹ Tho |
G17.43.23.08 |
|
Thêm mới |
|
16.24 |
|
Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực IV |
|
G17.43.24 |
Số 1549, đường 30/4 Phường Mỹ Ngãi, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Thêm mới |
|
16.24.1 |
|
|
Đại diện Vĩnh Xương - Thường Phước |
G17.43.24.01 |
|
Thêm mới |
|
16.24.2 |
|
|
Đại điện Sa Đéc |
G17.43.24.02 |
|
Thêm mới |
|
16.24.3 |
|
|
Đại diện Vĩnh Long. |
G17.43.24.03 |
|
Thêm mới |
|
16.24.4 |
|
|
Đại diện Bến Tre |
G17.43.24.04 |
|
Thêm mới |
|
16.24.5 |
|
|
Đại diện Thốt Nốt |
G17.43.24.05 |
|
Thêm mới |
|
16.24.6 |
|
|
Đại diện Sóc Trăng |
G17.43.24.06 |
|
Thêm mới |
|
16.24.7 |
|
|
Đại diện Long Xuyên |
G17.43.24.07 |
|
Thêm mới |
|
16.24.8 |
|
|
Đại diện Châu Phú |
G17.43.24.08 |
|
Thêm mới |
|
16.24.9 |
|
|
Đại diện Vị Thanh |
G17.43.24.09 |
|
Thêm mới |
|
16.24.10 |
|
|
Đại diện Long Đức |
G17.43.24.10 |
|
Thêm mới |
|
16.25 |
|
Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
|
G17.43.25 |
Số 8 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
16.26 |
|
Trường Cao đẳng Hàng hải I |
|
G17.43.26 |
Số 498 đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Thêm mới |
|
16.27 |
|
Trường Cao đẳng Hàng hải II |
|
G17.43.27 |
Số 232 đường Nguyễn Văn Hưởng, phường Thảo Điền, TP Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
16.28 |
|
Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy I |
|
G17.43.28 |
Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
16.29 |
|
Trường Cao đẳng GTVT đường Thủy II |
|
G17.43.29 |
Số 33 đường Đào Trí, phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
17 |
Cục Hàng không Việt Nam |
|
|
G17.44 |
Số 119, Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
17.1 |
|
Cảng vụ hàng không miền Bắc |
|
G17.44.01 |
Cảng HKQT Nội Bài, Sóc Sơn, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
17.2 |
|
Cảng vụ hàng không miền Nam |
|
G17.44.02 |
Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, phường 2, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
17.3 |
|
Cảng vụ hàng không miền Trung |
|
G17.44.03 |
Cảng HKQT Đà Nẵng, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
17.4 |
|
Trung tâm Y tế hàng không |
|
G17.44.04 |
23/200 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
18 |
Cục Đường sắt Việt Nam |
|
|
G17.45 |
Số 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
19 |
Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
|
G17.46 |
Số 18 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.1 |
|
Trung tâm chuyển đổi số, dữ liệu phương tiện Quốc gia và tập huấn nghiệp vụ (DTTC) |
|
G17.46.01 |
Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.2 |
|
Trung tâm Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng và an toàn (VRQC) |
|
G17.46.02 |
Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.3 |
|
Trung tâm thử nghiệm xe cơ giới (VMTC) |
|
G17.46.03 |
Số 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.4 |
|
Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (NETC) |
|
G17.46.04 |
Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.5 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 1 |
|
G17.46.05 |
Số 126 đường Kim Ngưu, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.5.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Hà Sơn Bình |
G17.46.05.01 |
Số 01 đường Bà Triệu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.5.2 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Vĩnh Phú |
G17.46.05.02 |
Số 1281, đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Thêm mới |
|
19.5.3 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Hà Bắc |
G17.46.05.03 |
Đường Lê Văn Thịnh, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Thêm mới |
|
19.6 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 2 |
|
G17.46.06 |
Số 110, đường Nguyễn Đức Thuận, TP Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Thêm mới |
|
19.7 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 3 |
|
G17.46.07 |
Số 57 đường Tuệ Tĩnh, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
19.8 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 4 |
|
G17.46.08 |
Số 128 đường Bạch Đằng, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. |
Thêm mới |
|
19.8.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Huế |
G17.46.08.01 |
Số 03 Phan Đình Phùng, Phường Vĩnh Ninh, Quận Thuận Hóa, Thành phố Huế |
Thêm mới |
|
19.8.2 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Quy Nhơn |
G17.46.08.02 |
Số 16, đường Trần Bình Trọng, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Thêm mới |
|
19.9 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 5 |
|
G17.46.09 |
Số 40 đường Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|
19.10 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 6 |
|
G17.46.10 |
Số 130 Lý Tự Trọng, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Thêm mới |
|
19.11 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 8 |
|
G17.46.11 |
Số 138B1 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. |
Thêm mới |
|
19.12 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 9 |
|
G17.46.12 |
102 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Thắng Tam, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|
19.13 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 10 |
|
G17.46.13 |
Số 16 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
Thêm mới |
|
19.14 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 11 |
|
G17.46.14 |
Số 16 Trần Phú, phường Trần Hưng Đạo, TP Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Thêm mới |
|
19.15 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 12 |
|
G17.46.15 |
Số 07 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Thêm mới |
|
19.16 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 15 |
|
G17.46.16 |
Số 631 đường Lê Thánh Tông, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Thêm mới |
|
19.17 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 16 |
|
G17.46.17 |
Số 855 Trần Hưng Đạo, Khóm 1, Phường 10, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng. |
Thêm mới |
|
19.17.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Trà Vinh |
G17.46.17.01 |
Số 151 đường Nguyễn Đáng, Phường 7, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
Thêm mới |
|
19.18 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 17 |
|
G17.46.18 |
quốc lộ 63, khóm 3, phường Tân Xuyên, TP Cà Mau |
Thêm mới |
|
19.18.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Bạc Liêu |
G17.46.18.01 |
quốc lộ 1A, xã Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. |
Thêm mới |
|
19.19 |
|
Chi cục Đăng kiểm số 18 |
|
G17.46.19 |
Số 90 Ngô Quyền, Phường 1, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang |
Thêm mới |
|
19.19.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Bến Tre |
G17.46.19.01 |
Số 02 Nguyễn Trung Trực, P. An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Thêm mới |
|
19.20 |
|
Chi cục Đăng kiểm Hải Hưng |
|
G17.46.20 |
Số 448 Nguyễn Lương Bằng, phường Thanh Bình, Tp Hải Dương, tỉnh Hải Dương |
Thêm mới |
|
19.21 |
|
Chi cục Đăng kiểm Long An |
|
G17.46.21 |
Số 16 đường Đỗ Tường Phong, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An |
Thêm mới |
|
19.22 |
|
Chi cục Đăng kiểm Vĩnh Long |
|
G17.46.22 |
Số 10/2 Đinh Tiên Hoàng, Phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Thêm mới |
|
19.23 |
|
Chi cục Đăng kiểm An Giang |
|
G17.46.23 |
Số 29 đường Lương Thế Vinh, khóm Phó Quế, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Thêm mới |
|
19.23.1 |
|
|
Chi nhánh Đăng kiểm Châu Đốc |
G17.46.23.01 |
Số 196 đường Châu Long, khóm Châu Long 1, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. |
Thêm mới |
|
19.24 |
|
Chi cục Đăng kiểm Kiên Giang |
|
G17.46.24 |
KK3, KV4, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, dự án lấn biển, phường An Hoà, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
Thêm mới |
|
19.25 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-01V |
|
G17.46.25 |
Km 15+200, quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.26 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-02V |
|
G17.46.26 |
Xã Phú Sơn, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.27 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-03V |
|
G17.46.27 |
Số 03 phố Cầu Giấy, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.28 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-04V |
|
G17.46.28 |
Km số 8, đường Bắc Thăng Long Nội Bài, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, TP.Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.29 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-05V |
|
G17.46.29 |
Số 49 phố Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP Hà Nội. |
Thêm mới |
|
19.30 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 29-06V |
|
G17.46.30 |
Đường Phan Trọng Tuệ, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
Thêm mới |
|
19.31 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 15-01V |
|
G17.46.31 |
Km 90+500 Quốc Lộ 5 mới - Khu Cam Lộ 2 P.Hùng Vương, Q.Hồng Bàng, TP.Hải Phòng |
Thêm mới |
|
19.32 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 19-01V |
|
G17.46.32 |
Số 2821 đường Hùng Vương, phường Nông Trang, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Thêm mới |
|
19.33 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-03V |
|
G17.46.33 |
Số 107 Phú Châu, Phường Tam Bình, TP Thủ Đức, TP HCM |
Thêm mới |
|
19.33.1 |
|
|
Chi nhánh 01 |
G17.46.33.01 |
số 10 đường 15, phường Linh Trung, Tp Thủ Đức, TPHCM |
Thêm mới |
|
19.34 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-04V |
|
G17.46.34 |
Lô H4, đường G, KCN Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, TP Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
19.35 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-05V |
|
G17.46.35 |
Số 1143/3B Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM |
Thêm mới |
|
19.35.1 |
|
|
Chi nhánh Hồng Hà |
G17.46.35.01 |
Số 1A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM |
Thêm mới |
|
19.36 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-06V |
|
G17.46.36 |
|
Thêm mới |
|
19.37 |
|
Trung tâm Đăng kiểm 50-07V |
|
G17.46.37 |
số 428/56 Quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hòa B, quân Bình Tân, TP Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
20 |
Đảng ủy Bộ Xây dựng |
|
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
|
20.1 |
|
Văn phòng Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.2 |
|
Ban Tổ chức Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.3 |
|
Ủy Ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
20.4 |
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Bộ |
|
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
21 |
Công đoàn Cơ quan Bộ Xây dựng |
|
|
G17.37 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
22 |
Đoàn TNCS HCM Bộ Xây dựng |
|
|
G17.36 |
80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
|
|
23 |
Trung tâm Công nghệ thông tin |
|
|
G17.17 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
Đổi tên |
|
24 |
Báo Xây dựng |
|
|
G17.19 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
25 |
Tạp chí Xây dựng |
|
|
G17.18 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
26 |
Học viện Chiến lược, bồi dưỡng cán bộ xây dựng |
|
|
G17.28 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Đổi tên |
|
26.1 |
|
Viện Quản lý xây dựng đô thị |
|
G17.28.01 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.2 |
|
Viện Bồi dưỡng nghiệp vụ giao thông và chuyển đổi xanh |
|
G17.28.02 |
Phố Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
26.3 |
|
Viện Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
|
G17.28.03 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.4 |
|
Viện Hợp tác quốc tế |
|
G17.28.04 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.5 |
|
Trung tâm Truyền thông và chuyển đổi số |
|
G17.28.05 |
Số 162 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.6 |
|
Trung tâm Dịch vụ và Tư vấn đầu tư xây dựng |
|
G17.28.06 |
Số 10, ngõ 129 đường Trần Phú, quận Hà Đông, Tp. Hà Nội. |
Thêm mới |
|
26.7 |
|
Phân viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị miền Nam |
|
G17.28.07 |
Số 67 Bình Lợi, phường 13, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. |
Thêm mới |
|
27 |
Nhà Xuất bản xây dựng |
|
|
G17.20 |
Số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội |
|
|
28 |
Viện Kinh tế xây dựng |
|
|
G17.22 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
|
|
28.1 |
|
Trung tâm thông tin, dữ liệu kinh tế và thị trường |
|
G17.22.01 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.2 |
|
Trung tâm Tư vấn kinh tế đầu tư xây dựng |
|
G17.22.02 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.3 |
|
Trung tâm Tư vấn định giá và hợp đồng xây dựng |
|
G17.22.03 |
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
28.4 |
|
Trung tâm Nghiên cứu và tư vấn kiểm soát chi phí đầu tư xây dựng |
|
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
28.5 |
|
Viện Kinh tế nhà ở và thị trường bất động sản |
|
Số 20 Thể Giao, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
28.6 |
|
Phân viện Kinh tế xây dựng miền Nam |
|
Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
|
29 |
Viện Khoa học công nghệ xây dựng |
|
|
G17.23 |
Số 81, phố Trần Cung, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội |
|
|
30 |
Viện Kiến trúc quốc gia |
|
|
G17.24 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
|
|
30.1 |
|
Trung tâm Quy hoạch thiết kế đô thị |
|
G17.24.01 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.2 |
|
Trung tâm Kiến trúc, quy hoạch nông thôn |
|
G17.24.02 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.3 |
|
Trung tâm Tư vấn, kiến trúc và đầu tư xây dựng |
|
G17.24.03 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.4 |
|
Trung tâm Bảo tồn di tích và di sản kiến trúc |
|
G17.24.04 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.5 |
|
Trung tâm kỹ thuật, hạ tầng và khảo sát kiểm định xây dựng |
|
G17.24.05 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.6 |
|
Trung tâm Thi công, kiến trúc - Mỹ thuật |
|
G17.24.06 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.7 |
|
Viện nhà ở và Phát triển đô thị |
|
G17.24.07 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.8 |
|
Viện Nghiên cứu tiêu chuẩn và thiết kế điển hình hóa xây dựng |
|
G17.24.08 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.9 |
|
Tạp chí kiến trúc Việt Nam |
|
G17.24.09 |
Số 389 Đội Cấn, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
30.10 |
|
Trung tâm Kiến trúc miền Trung |
|
G17.24.10 |
Đường Nguyễn Phan Chánh, khu quy hoạch Nam Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Thêm mới |
|
30.11 |
|
Phân viện kiến trúc miến nam |
|
G17.24.11 |
Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
31 |
Viện quy hoạch đô thị và nông thôn quốc gia |
|
|
G17.25 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
|
|
31.1 |
|
Trung tâm Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng |
|
G17.25.01 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.2 |
|
Trung tâm Quản lý kỹ thuật và kiểm định xây dựng |
|
G17.25.02 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.3 |
|
Trung tâm Khảo sát quy hoạch xây dựng |
|
G17.25.03 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.4 |
|
Trung tâm Chuyển giao công nghệ quy hoạch xây dựng |
|
G17.25.04 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.5 |
|
Viện Quy hoạch xây dựng phát triển nông thôn |
|
G17.25.05 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.6 |
|
Viện Quy hoạch môi trường, hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn |
|
G17.25.06 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.7 |
|
Viện Nghiên cứu Thiết kế đô thị |
|
G17.25.07 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.8 |
|
Phân viện Quy hoạch đô thị và nông thôn miền Trung |
|
G17.25.08 |
Số 10 Hoa Lư, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|
31.9 |
|
Viện Quy hoạch xây dựng miền Nam |
|
G17.25.09 |
65 Mạc Đĩnh Chi, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
31.10 |
|
Cung Triển lãm kiến trúc, quy hoạch xây dựng quốc gia |
|
G17.25.10 |
01 Đường Đỗ Đức Dục, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
Thêm mới |
|
32 |
Viện Vật liệu xây dựng |
|
|
G17.26 |
235 đường Nguyễn Trãi, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội |
|
|
|
|
G17.47 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
33.1 |
|
Viện Chuyên ngành Cầu Hầm |
|
G17.47.01 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.2 |
|
Viện Chuyên ngành Đường bộ - Sân bay |
|
G17.47.02 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.3 |
|
Viện Chuyên ngành VLXD và BVCT |
|
G17.47.03 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.4 |
|
Viện Chuyên ngành Môi trường |
|
G17.47.04 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.5 |
|
Viện Chuyên ngành Đường sắt |
|
G17.47.05 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.6 |
|
Viện Chuyên ngành Cơ khí Tự động hóa Đo lường |
|
G17.47.06 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.7 |
|
Viện Chuyên ngành Hàng hải - Đường thủy |
|
G17.47.07 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.8 |
|
Viện Chuyên ngành Địa kỹ thuật |
|
G17.47.08 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.9 |
|
Phân Viện KH&CN GTVT Miền Trung |
|
G17.47.09 |
Thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
33.10 |
|
Phân viện KHCN GTVT Phía Nam |
|
G17.47.10 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
33.11 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ I |
|
G17.47.11 |
Số 1252, đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
33.12 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ II |
|
G17.47.12 |
Thành phố Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
33.13 |
|
Phòng Thí nghiệm trọng điểm đường bộ III |
|
G17.47.13 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
34 |
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
|
|
G17.29 |
Km 10, Nguyễn Trãi, Q. Thanh Xuân, Hà Nội |
|
|
35 |
Trường Đại học Xây dựng miền Trung |
|
|
G17.30 |
24 Nguyễn Du, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
|
|
36 |
Trường Đại học Xây dựng miền Tây |
|
|
G17.31 |
Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long |
|
|
37 |
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
G17.32 |
Số 196 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
|
|
39.1 |
|
Trung tâm Đào tạo thường xuyên |
|
G17.49.01 |
|
Thêm mới |
|
39.2 |
|
Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải |
|
G17.49.02 |
|
Thêm mới |
|
39.3 |
|
Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả |
|
G17.49.03 |
|
Thêm mới |
|
39.4 |
|
Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ |
|
G17.49.04 |
|
Thêm mới |
|
39.5 |
|
Viện Đào tạo chất lượng cao |
|
G17.49.05 |
|
Thêm mới |
|
39.6 |
|
Viện Năng lượng và Giao thông |
|
G17.49.06 |
|
Thêm mới |
|
39.7 |
|
Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế |
|
G17.49.07 |
|
Thêm mới |
|
38 |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
|
|
G17.48 |
Số 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
39 |
Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
G17.49 |
Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
39.1 |
|
Trung tâm Đào tạo thường xuyên |
|
G17.49.01 |
|
Thêm mới |
|
39.2 |
|
Trung tâm Nhân lực và Huấn luyện hàng hải |
|
G17.49.02 |
|
Thêm mới |
|
39.3 |
|
Viện Nghiên cứu - Đào tạo Đèo Cả |
|
G17.49.03 |
|
Thêm mới |
|
39.4 |
|
Trung tâm Ngôn ngữ, Công nghệ thông tin và Đào tạo nghiệp vụ |
|
G17.49.04 |
|
Thêm mới |
|
39.5 |
|
Viện Đào tạo chất lượng cao |
|
G17.49.05 |
|
Thêm mới |
|
39.6 |
|
Viện Năng lượng và Giao thông |
|
G17.49.06 |
|
Thêm mới |
|
39.7 |
|
Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế |
|
G17.49.07 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.50 |
Số 54, Triều Khúc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân, Hà Nội |
Thêm mới |
||
|
41 |
Học viện hàng không Việt Nam |
|
|
G17.51 |
Số 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường 8, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
42 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương I |
|
|
G17.52 |
Thụy An, Ba Vì, Hà Nội |
Thêm mới |
|
43 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương II |
|
|
G17.53 |
Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
44 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương III |
|
|
G17.54 |
Số 73 Văn Cao, Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
45 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương IV |
|
|
G17.55 |
Xã Nghi Liên, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
46 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V |
|
|
G17.56 |
Số 28 Ngô Xuân Thu, Hòa Hiệp Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
Thêm mới |
|
47 |
Trường Cao đẳng GTVT Trung ương VI |
|
|
G17.57 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.1 |
|
Trung tâm Đào tạo và thực nghiệm Cơ giới |
|
G17.57.01 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.2 |
|
Trung tâm Ứng dụng Khoa học công nghệ Giao thông vận tải |
|
G17.57.02 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
47.3 |
|
Trung tâm Khoa học công nghệ, Cơ điện và Môi trường |
|
G17.57.03 |
Số 189 Kinh Dương Vương, phường 12, quận 6, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
48 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành |
|
|
G17.27 |
Đường số 4, Khu đô thị Tây Hồ Tây, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
|
|
49 |
Ban Quản lý dự án 2 |
|
|
G17.58 |
Số 18 Phạm Hùng, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
50 |
Ban Quản lý dự án 6 |
|
|
G17.59 |
Tô Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
51 |
Ban Quản lý dự án 7 |
|
|
G17.60 |
Số 63 Nguyễn Xí, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
52 |
Ban Quản lý dự án 85 |
|
|
G17.61 |
Số 184 Nguyễn Sỹ Sách, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Thêm mới |
|
53 |
Ban Quản lý dự án Thăng Long |
|
|
G17.62 |
Tổ 23, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội |
Thêm mới |
|
54 |
Ban QLDA đường Hồ Chí Minh |
|
|
G17.63 |
Số 106, Thái Thịnh, quận Đống Đa, Hà Nội |
Thêm mới |
|
55 |
Ban Quản lý dự án Đường sắt |
|
|
G17.64 |
Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.65 |
Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng |
Thêm mới |
||
|
|
|
Số 308 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Thêm mới |
|||
|
58 |
Ban QLDA Mỹ Thuận |
|
|
G17.67 |
1041/80 Trần Xuân Soạn, Phường Tân Hưng, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|
59 |
Tổng Công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị |
|
|
G17.68 |
Toà nhà HUDTOWER, Số 37, Lê Văn Lương, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam |
Thêm mới |
|
60 |
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam |
|
|
G17.69 |
228 Lê Duẩn – P.Trung Phụng - Q.Đống Đa - Hà Nội |
Thêm mới |
|
61 |
Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy |
|
|
G17.70 |
Số 172, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
Thêm mới |
|
62 |
Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
|
|
G17.71 |
Số 6/200 Nguyễn Sơn, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội |
Thêm mới |
|
|
|
G17.72 |
Số 01 Lô 11A đường Lê Hồng Phong, Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng |
Thêm mới |
||
|
|
|
G17.72.01 |
|
Thêm mới |
||
|
63.2 |
|
Xí nghiệp Khảo sát Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
|
G17.72.02 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.72.03 |
|
Thêm mới |
||
|
63.4 |
|
Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Trung Bộ |
|
G17.72.04 |
|
Thêm mới |
|
|
|
G17.72.05 |
|
Thêm mới |
||
|
63.6 |
|
Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc |
|
G17.72.06 |
|
Thêm mới |
|
63.6.1 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu III |
G17.72.06.01 |
|
Thêm mới |
|
63.6.2 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu IV |
G17.72.06.02 |
|
Thêm mới |
|
63.6.3 |
|
|
Chi nhánh Công ty TNHH MTV Hoa tiêu hàng hải miền Bắc - Hoa tiêu VI |
G17.72.06.03 |
|
Thêm mới |
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10, đường 3 tháng 2, phường 8, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 10 đường Nguyễn Thái Học, phường 7, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 105 lô 2 Tô Hiệu, phường Vĩnh Trường, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 60 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 458 Cách mạng Tháng Tám, phường 4, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 45 ABCD Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 512/A3- 4 khu dân cư An Thới, Cách mạng Tháng Tám, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 01 Nguyễn Dữ, phường Hải Cảng, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Thêm mới |
|||
|
|
|
CL8 Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Hòn Rớ II, Phước Đồng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Thêm mới |
|||
|
|
|
Số 279 đường 3/2, phường 11, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Thêm mới |
|||
|
65 |
Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam |
|
|
G17.74 |
Số 02, Nguyễn Thượng Hiền, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng |
Thêm mới |
|
66 |
Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản giao thông vận tải |
|
|
G17.75 |
Số 8 Tăng Bạt Hổ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội |
Thêm mới |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh