Quyết định 3396/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính bổ sung lĩnh vực quản lý công sản; Chính sách thuế; Dịch vụ tài chính; Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3396/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3396/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ; LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 463/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành chính cấp tỉnh bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; LĨNH VỰC CHÍNH
SÁCH THUẾ; LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH
NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Stt |
Tên TTHC |
Số hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
|||||||
|
1 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
3.000424.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
2 |
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) |
3.000425.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
3 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000426.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
4 |
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000428.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
5 |
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị. |
3.000429.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
6 |
Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
3.000430.H17 |
15 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
7 |
Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000431.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
HĐND thành phố hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
8 |
Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
3.000432.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
HĐND thành phố hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
9 |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000433.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được UBND thành phố chỉ định làm chủ tài khoản tạm giữ. |
|
10 |
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
3.000434.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
II |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ |
|||||||
|
1 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
3.000251.H17 |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
2 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc danh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
3.000252.H17 |
- Tại Sở Xây dựng: 03 ngày làm việc; - Tại đơn vị đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
3 |
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
3.000253.H17 |
01 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
Đơn vị đăng kiểm |
Đơn vị đăng kiểm |
|
4 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiện, biển hiệu |
3.000254.H17 |
02 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
5 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
3.000255.H17 |
- Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc; - Tại đơn vị đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
6 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 |
1.011729.H17 |
10 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
III |
LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH |
|||||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
3.000161.H17 |
25 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Thông tư số 02/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
IV |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ |
|||||||
|
1 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
2.000529.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
2 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
2.001061.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
3 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
2.001025.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
4 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
1.0023950.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
5 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
2.001021.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3396/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ; LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 463/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 22 thủ tục hành chính cấp tỉnh bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản; lĩnh vực chính sách thuế; lĩnh vực dịch vụ tài chính; lĩnh vực lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN; LĨNH VỰC CHÍNH
SÁCH THUẾ; LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH; LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH
NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 3396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
Stt |
Tên TTHC |
Số hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
|||||||
|
1 |
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
3.000424.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
2 |
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) |
3.000425.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
3 |
Cho thuê quyền khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000426.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
4 |
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000428.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
5 |
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị. |
3.000429.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
6 |
Chuyển giao tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý |
3.000430.H17 |
15 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
UBND thành phố |
|
7 |
Thanh lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000431.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
HĐND thành phố hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
8 |
Xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại |
3.000432.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
HĐND thành phố hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định |
|
9 |
Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị |
3.000433.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được UBND thành phố chỉ định làm chủ tài khoản tạm giữ. |
|
10 |
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư |
3.000434.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
II |
LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH THUẾ |
|||||||
|
1 |
Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp |
3.000251.H17 |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
2 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc danh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên |
3.000252.H17 |
- Tại Sở Xây dựng: 03 ngày làm việc; - Tại đơn vị đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
3 |
Thủ tục đề nghị cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ |
3.000253.H17 |
01 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
Đơn vị đăng kiểm |
Đơn vị đăng kiểm |
|
4 |
Thủ tục đề nghị trả lại phù hiện, biển hiệu |
3.000254.H17 |
02 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
5 |
Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ |
3.000255.H17 |
- Tại Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc; - Tại đơn vị đăng kiểm: 01 ngày làm việc. |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 90/2023/NĐ-CP ngày 13/12/2023 của Chính phủ. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
- Sở Xây dựng; - Đơn vị đăng kiểm. |
|
6 |
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22 |
1.011729.H17 |
10 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Nghị định 26/2023/NĐ-CP ngày 31/5/2023 của Chính phủ. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
III |
LĨNH VỰC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH |
|||||||
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phụ vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
3.000161.H17 |
25 ngày |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
Thông tư số 02/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính. |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
IV |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ SẮP XẾP LẠI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100 PHẦN TRĂM VỐN ĐIỀU LỆ |
|||||||
|
1 |
Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập |
2.000529.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
2 |
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
2.001061.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
3 |
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý |
2.001025.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
4 |
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
1.0023950.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
|
5 |
Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý) |
2.001021.H17 |
30 ngày làm việc |
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/cấp xã; - Dịch vụ bưu chính; - Trực tuyến. |
Không có |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26/11/2014; - Nghị định số 23/2022/NĐ-CP ngày 05/4/2022 của Chính phủ. |
Sở Tài chính |
UBND thành phố |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh