Quyết định 3393/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 3393/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3393/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 269/TTr-SXD ngày 12 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số 1 (mã số TTHC: 1.003135) tại Mục A, Phần I (Danh mục TTHC sửa đổi bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa.
- Sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 1 (mã số TTHC: 1.003135) tại mục III, Phần I và mục III, Phần II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC sửa đổi bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2246/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung kèm theo).
Trường hợp TTHC, quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Nội dung cụ thể của từng TTHC được thực hiện theo Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC và Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdltthc.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử thành phố (địa chỉ: https://dongnai.gov.vn).
1. Sở Xây dựng chủ trì có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử của Sở, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; phối hợp cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đã được công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC tại địa phương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3393/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.003135 |
Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được). - Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính). |
- Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy; - Cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy. |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13; - Thông tư số 71/2026/TT-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND thành phố, Sở Xây dựng, Cơ sở đào tạo. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND thành phố, Sở Xây dựng, Cơ sở đào tạo. - Cơ quan phối hợp: Không có. |
Toàn trình |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3393/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia (hợp nhất tại Văn bản hợp nhất số 6050/2026/VBHN-NĐ-BTP);
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 269/TTr-SXD ngày 12 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- Sửa đổi, bổ sung TTHC số 1 (mã số TTHC: 1.003135) tại Mục A, Phần I (Danh mục TTHC sửa đổi bổ sung cấp tỉnh) tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa.
- Sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử số 1 (mã số TTHC: 1.003135) tại mục III, Phần I và mục III, Phần II tại Phụ lục Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC sửa đổi bổ sung cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 2246/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai) về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đường sắt, đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai (nay là thành phố Đồng Nai).
(Phụ lục Danh mục TTHC và quy trình nội bộ, quy trình điện tử sửa đổi, bổ sung kèm theo).
Trường hợp TTHC, quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC công bố tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Nội dung cụ thể của từng TTHC được thực hiện theo Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 và được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC và Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdltthc.dichvucong.gov.vn và https://dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử thành phố (địa chỉ: https://dongnai.gov.vn).
1. Sở Xây dựng chủ trì có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các TTHC đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử của Sở, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; phối hợp cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC đã được công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, TTHC cho cá nhân, tổ chức theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các TTHC cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết TTHC từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện TTHC tại địa phương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3393/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cách thức và địa điểm thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
DVC trực tuyến |
|
1 |
1.003135 |
Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được). - Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính). |
- Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy; - Cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy. |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13; - Thông tư số 71/2026/TT-BXD ngày 17 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt; - Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. |
- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: UBND thành phố, Sở Xây dựng, Cơ sở đào tạo. - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: UBND thành phố, Sở Xây dựng, Cơ sở đào tạo. - Cơ quan phối hợp: Không có. |
Toàn trình |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3393/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình phần mềm |
|
1 |
1.003135 |
Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được). - Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và người đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính). |
Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc qua bưu chính hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn/ |
Sửa đổi, bổ sung |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
|
1. Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn. a) Trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được |
- Mã số TTHC: 1.003135. - DVC: Toàn trình |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
- Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy; - Cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy. |
Thông tư số 71/2026/TT- BXD quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận vải, Phương tiện và Người lái |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận vải, Phương tiện và Người lái |
06 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở theo phân cấp hoặc ủy quyền của UBND thành phố |
06 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
||
|
b) Trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính: trong 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ từ người đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất |
|||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
- Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy; - Cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy. |
Thông tư số 71/2026/TT- BXD quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Quản lý vận vải, Phương tiện và Người lái |
28 ngày làm việc |
||
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Vận vải, Phương tiện và Người lái |
06 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở theo phân cấp hoặc ủy quyền của UBND thành phố |
06 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông báo trả kết quả giải quyết TTHC |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
30 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh