Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 336/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 336/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-SNNMT ngày 24/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06 Mục II Phần A Phụ lục I tại Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Môi trường, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: + Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến. + Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;- Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BNMT; Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
|
02 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
|
03 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ- (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
|
04 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số 02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
|
05 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ |
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
TTHC số thứ tự 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 336/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 26 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-SNNMT ngày 24/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
1. Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06 Mục II Phần A Phụ lục I tại Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản, Môi trường, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
1.010733 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: + Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường; + Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến. + Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. - Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;- Điều 6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BNMT; Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
|
02 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; - Điều 14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. |
|
03 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ- (Điều 28, Điều 29). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12). |
|
04 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số 02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
|
05 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). - Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ). Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép. |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/ |
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45). - Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1). - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30). - Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều 1). - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36). - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19). - Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1). - Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12). |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định bãi bỏ |
|
1 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
TTHC số thứ tự 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn |
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Nghị định số 48/2026/NĐ-CP. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (05 TTHC)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan có liên quan; - Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
2 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan có liên quan; - UBND tỉnh. |
|
3 |
Cấp giấy phép môi trường |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường; - Các cơ quan có liên quan; - Chủ tịch UBND tỉnh. |
|
4 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
|
|
5 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức Một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng sản: PQLMT&KS
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
+ Trường hợp 1: Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Trường hợp 2: Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Trường hợp 3: Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
||
|
TH1 |
TH2 |
TH3 |
|||
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng đối tượng đánh giá tác động môi trường hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định, thông báo bằng văn bản tới tổ chức/cá nhân. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
04 ngày |
1,5 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của Phòng, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
02 ngày |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
01 ngày |
01 ngày |
|
B6 |
Phát hành văn bản gửi Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B7 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
02 ngày |
01 ngày |
|
B8 |
Chuẩn bị các điều kiện tổ chức thẩm định, trường hợp cần thiết tiến hành các hoạt động: Kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia |
Phòng QLMT&KS; Hội đồng thẩm định |
12 ngày |
05 ngày |
03 ngày |
|
B9 |
Báo cáo kết quả thẩm định hoặc kết quả kiểm tra, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo |
Chuyên viên PQLMT&KS |
03 ngày |
02 ngày |
1/2 ngày |
|
B10 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
02 ngày |
1/2 ngày |
|
B11 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
01 ngày |
1/2 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết cho CCMC |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thẩm định |
30 ngày |
20 ngày |
10 ngày |
||
|
B14 |
Hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường theo yêu cầu và gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Chủ dự án |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
1/2 ngày |
|
B17 |
Xem xét trình quyết định phê duyệt hoặc có văn bản không phê duyệt (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện để phê duyệt. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
05 ngày |
05 ngày |
05 ngày |
|
B18 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
04 ngày |
04 ngày |
04 ngày |
|
B19 |
Xem xét, phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
02 ngày |
02 ngày |
|
B20 |
Phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
1/4 ngày |
|
B21 |
Duyệt hồ sơ/ký văn bản; chuyển kết quả về TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
03 ngày |
03 ngày |
03 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian phê duyệt (từ B15-B22) |
15 ngày |
15 ngày |
15 ngày |
|
2. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc cần giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B4 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B6 |
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B8 |
Chuẩn bị các điều kiện tổ chức thẩm định, Trong quá trình thẩm định, cơ quan thẩm định tiến hành các hoạt động: kiểm tra, khảo sát khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia |
PQLMT&KS; Hội đồng thẩm định |
06 ngày |
|
B9 |
Báo cáo kết quả thẩm định hoặc kết quả kiểm tra, dự thảo văn bản trình Lãnh đạo |
Chuyên viên PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B10 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở NN&MT |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B11 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B12 |
Phát hành văn bản, chuyển cho CCMC |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thẩm định (B1-B12) |
20 ngày |
||
|
B14 |
Hoàn thiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản theo yêu cầu của cơ quan thẩm định và gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án |
Chủ dự án |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
B15 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B16 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/2 ngày |
|
B17 |
Xem xét trình quyết định phê duyệt hoặc có văn bản không phê duyệt (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều kiện để phê duyệt. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B18 |
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B19 |
Xem xét, phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B20 |
Phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B21 |
Duyệt hồ sơ/ký văn bản; chuyển kết quả về TTPVHCC |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B22 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian phê duyệt (từ B15-B22) |
10 ngày |
|
3. Cấp giấy phép môi trường
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS. |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/2 ngày |
|
B5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra chuyển văn thư phát hành. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm tra. |
PQLMT&KS; Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến |
04 ngày |
|
B8 |
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu: - Cấp giấy phép môi trường cho dự án/cơ sở trong trong trường hợp đủ điều kiện. - Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/2 ngày |
|
B10 |
Xem xét, ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B12 |
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo và nộp lại hồ sơ. |
Chủ dự án/cơ sở |
Không tính thời gian |
|
B13 |
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường) |
Chuyên viên PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B14 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B15 |
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B17 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
b) Trường hợp 2: Đối với các trường hợp còn lại
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
03 ngày |
|
B4 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra chuyển văn thư phát hành. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm tra. |
PQLMT&KS; Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến |
6,5 ngày |
|
B8 |
Quan trắc, phân tích mẫu chất thải |
Đoàn kiểm tra |
Không tính thời gian |
|
B9 |
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu: - Cấp giấy phép môi trường cho dự án/ cơ sở trong trong trường hợp đủ điều kiện. - Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B10 |
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B11 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành văn bản thông báo |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B13 |
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo |
Chủ dự án/ cơ sở |
Không tính thời gian |
|
B14 |
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường) |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B15 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B16 |
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1,5 ngày |
|
B17 |
Đóng dấu, phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn thư Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B18 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B19 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
- Thời hạn trả lời về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo kết quả thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở. - Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B4 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B5 |
Xem xét văn bản xử lý |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B6 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở |
1/4 ngày |
|
B7 |
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo và nộp lại hồ sơ. |
Chủ dự án/cơ sở |
Không tính thời gian |
|
B8 |
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tham mưu cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở |
Chuyên viên PQLMT&KS |
03 ngày |
|
B9 |
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B10 |
Xem xét văn bản xử lý |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B11 |
Phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B12 |
Duyệt hồ sơ/ký văn bản giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ cho TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B13 |
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC |
15 ngày |
|
5. Cấp lại giấy phép môi trường
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS. |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B4 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra chuyển văn thư phát hành. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm tra. |
PQLMT&KS; Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến |
3,5 ngày |
|
B8 |
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu: - Cấp giấy phép môi trường cho dự án/cơ sở trong trong trường hợp đủ điều kiện. - Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét, ký duyệt văn bản |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B11 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B12 |
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo và nộp lại hồ sơ. |
Chủ dự án/ cơ sở |
Không tính thời gian |
|
B13 |
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường) |
Chuyên viên PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B14 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
01 ngày |
|
B15 |
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B17 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
b) Trường hợp 2: Đối với các trường hợp còn lại
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS. |
CCMC tại TTPVHCC |
1/4 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1/4 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do. - Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B4 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
1,5 ngày |
|
B5 |
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra chuyển văn thư phát hành. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1/2 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B7 |
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm tra. |
PQLMT&KS; Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến |
07 ngày |
|
B8 |
Quan trắc, phân tích mẫu chất thải |
Đoàn kiểm tra |
Không tính thời gian |
|
B9 |
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu: - Cấp giấy phép môi trường cho dự án/ cơ sở trong trong trường hợp đủ điều kiện. - Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định. |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B10 |
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B11 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
02 ngày |
|
B12 |
Đóng dấu, phát hành văn bản thông báo |
Văn thư Sở NN&MT |
1/4 ngày |
|
B13 |
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo |
Chủ dự án/cơ sở |
Không tính thời gian |
|
B14 |
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường) |
Chuyên viên PQLMT&KS |
04 ngày |
|
B15 |
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo PQLMT&KS |
02 ngày |
|
B16 |
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
1,5 ngày |
|
B17 |
Đóng dấu, phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
1/2 ngày |
|
B18 |
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về TTPVHCC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B19 |
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh