Quyết định 3335/QĐ-UBND năm 2026 về Bộ tiêu chí đánh giá năng lực người đứng đầu trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số do thành phố Huế ban hành
| Số hiệu | 3335/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Trần Hữu Thùy Giang |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3335/QĐ-UBND |
Huế, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan nhà nước trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức;
Căn cứ Quyết định số 2244/QĐ-TTg ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Thành ủy Huế về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2035; Chương trình hành động số 286/CTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế thực hiện Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Thành ủy Huế;
Căn cứ Kết luận số 03-KL/BCĐ ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 4957/SKHCN-CĐS ngày 30 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá năng lực người đứng đầu trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (sau đây gọi tắt là Bộ tiêu chí) tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng và nguyên tắc đánh giá
1. Đối tượng áp dụng: người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trên địa bàn thành phố Huế. Năng lực của người đứng đầu được đánh giá thông qua kết quả chấm điểm việc thực hiện Bộ tiêu chí của cơ quan, đơn vị, địa phương do mình đứng đầu.
2. Bộ tiêu chí được xây dựng theo thang 100 điểm cho mỗi khối đơn vị, gồm Phần I - Khối sở, ngành (áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp) và Phần II - Khối Ủy ban nhân dân phường, xã. Mỗi phần gồm Nhóm 1 - Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo (60 điểm) và Nhóm 2 - Chuyển đổi số (40 điểm). Mỗi đơn vị chỉ chấm điểm theo đúng một phần tương ứng với khối của mình.
3. Việc chấm điểm thực hiện theo đúng công thức, chỉ tiêu (KPI), điểm chuẩn và tài liệu kiểm chứng quy định tại Phụ lục; không tự đặt thêm tiêu chí, không thay đổi thang điểm.
4. Kỳ đánh giá: định kỳ hàng quý. Ngày chốt số liệu là ngày 25 của tháng cuối kỳ đánh giá, áp dụng thống nhất cho các đơn vị.
5. Bộ tiêu chí là một trong những căn cứ và nguồn dữ liệu đầu vào phục vụ công tác đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ và công tác thi đua, khen thưởng theo quy định tại Nghị định số 335/2025/NĐ-CP và các quy định hiện hành.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí; thời điểm chấm điểm, tổng hợp và công bố kết quả.
2. Tham mưu việc sử dụng kết quả chấm điểm trong đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức và trong công tác thi đua, khen thưởng, bảo đảm thống nhất với quy định của pháp luật.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Vận hành, quản lý Hệ thống giám sát nhiệm vụ, chỉ tiêu (gstt.hue.gov.vn); cập nhật Bộ tiêu chí lên Hệ thống để thực hiện việc chấm điểm, đánh giá.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ triển khai chấm điểm trên Hệ thống theo định kỳ. Rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Bộ tiêu chí phù hợp với quy định.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các phường, xã
1. Tổ chức triển khai thực hiện Bộ tiêu chí tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình; phân công đầu mối theo dõi, cập nhật số liệu.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3335/QĐ-UBND |
Huế, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 335/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức;
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định trách nhiệm người đứng đầu các cơ quan nhà nước trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số của cơ quan, tổ chức;
Căn cứ Quyết định số 2244/QĐ-TTg ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả của khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số đối với phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Thành ủy Huế về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2035; Chương trình hành động số 286/CTr-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế thực hiện Nghị quyết số 05-NQ/TU ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Thành ủy Huế;
Căn cứ Kết luận số 03-KL/BCĐ ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Ban Chỉ đạo phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số thành phố;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Công văn số 4957/SKHCN-CĐS ngày 30 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ tiêu chí đánh giá năng lực người đứng đầu trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (sau đây gọi tắt là Bộ tiêu chí) tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng và nguyên tắc đánh giá
1. Đối tượng áp dụng: người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã trên địa bàn thành phố Huế. Năng lực của người đứng đầu được đánh giá thông qua kết quả chấm điểm việc thực hiện Bộ tiêu chí của cơ quan, đơn vị, địa phương do mình đứng đầu.
2. Bộ tiêu chí được xây dựng theo thang 100 điểm cho mỗi khối đơn vị, gồm Phần I - Khối sở, ngành (áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp) và Phần II - Khối Ủy ban nhân dân phường, xã. Mỗi phần gồm Nhóm 1 - Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo (60 điểm) và Nhóm 2 - Chuyển đổi số (40 điểm). Mỗi đơn vị chỉ chấm điểm theo đúng một phần tương ứng với khối của mình.
3. Việc chấm điểm thực hiện theo đúng công thức, chỉ tiêu (KPI), điểm chuẩn và tài liệu kiểm chứng quy định tại Phụ lục; không tự đặt thêm tiêu chí, không thay đổi thang điểm.
4. Kỳ đánh giá: định kỳ hàng quý. Ngày chốt số liệu là ngày 25 của tháng cuối kỳ đánh giá, áp dụng thống nhất cho các đơn vị.
5. Bộ tiêu chí là một trong những căn cứ và nguồn dữ liệu đầu vào phục vụ công tác đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ và công tác thi đua, khen thưởng theo quy định tại Nghị định số 335/2025/NĐ-CP và các quy định hiện hành.
Điều 3. Trách nhiệm của Sở Nội vụ
1. Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí; thời điểm chấm điểm, tổng hợp và công bố kết quả.
2. Tham mưu việc sử dụng kết quả chấm điểm trong đánh giá, xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức và trong công tác thi đua, khen thưởng, bảo đảm thống nhất với quy định của pháp luật.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Vận hành, quản lý Hệ thống giám sát nhiệm vụ, chỉ tiêu (gstt.hue.gov.vn); cập nhật Bộ tiêu chí lên Hệ thống để thực hiện việc chấm điểm, đánh giá.
2. Chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ triển khai chấm điểm trên Hệ thống theo định kỳ. Rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Bộ tiêu chí phù hợp với quy định.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các phường, xã
1. Tổ chức triển khai thực hiện Bộ tiêu chí tại cơ quan, đơn vị, địa phương mình; phân công đầu mối theo dõi, cập nhật số liệu.
2. Cập nhật đầy đủ, kịp thời, chính xác số liệu và tài liệu kiểm chứng lên các hệ thống dùng chung theo đúng thời hạn quy định; chịu trách nhiệm về tính trung thực của số liệu đã kê khai.
3. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Công an thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
BỘ
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG CÔNG TÁC LÃNH ĐẠO, CHỈ ĐẠO
TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN
ĐỔI SỐ
(Kèm theo Quyết định số 3335/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
Mục I. BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
TT |
Nội dung đánh giá |
Đơn vị tính |
Chỉ tiêu |
Điểm tối đa |
Công thức tính điểm |
Tài liệu kiểm chứng |
Cơ quan, đơn vị được giao thực hiện |
|
PHẦN I. KHỐI SỞ, NGÀNH THÀNH PHỐ - 100 điểm |
|||||||
|
Nhóm 1: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (KHCN, ĐMST) - 60 điểm |
|||||||
|
A.1 |
Đảm bảo tỷ lệ chi cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
% |
2 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Số liệu dự toán, báo cáo, tài liệu xác nhận |
Sở Tài chính |
|
A.2 |
Chi cho nghiên cứu phát triển (R&D), trong đó kinh phí từ xã hội chiếm hơn 60% |
% |
1 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Báo cáo chi R&D theo nguồn; tài liệu xác nhận |
Sở Tài chính |
|
A.3 |
Tỷ lệ giải ngân kinh phí nội dung chi nhiệm vụ KHCN, ĐMST, CĐS |
% |
100% |
5 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Số liệu dự toán, báo cáo, tài liệu xác nhận |
Sở, ban, ngành |
|
A.4 |
Đề xuất vấn đề trên Nền tảng "3 nhà" có tính ứng dụng, thương mại hóa của ngành |
Vấn đề |
02 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ số lượng theo chỉ tiêu) (Chỉ tiêu thực hiện là 02 vấn đề/quý) |
Vấn đề cập nhật lên Nền tảng https://3nha.hue .gov.vn/ |
Sở, ban, ngành |
|
A.5 |
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Nền tảng "3 nhà" được hình thành nhiệm vụ theo Thông báo đặt hàng của UBND |
Nhiệm vụ |
01 |
5 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ (Chỉ tiêu thực hiện là 01 nhiệm vụ/năm) |
Thông báo đặt hàng nhiệm vụ KH&CN của UBND |
Sở, ban, ngành |
|
A.6 |
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Đổi mới sáng tạo được hình thành nhiệm vụ theo Thông báo đặt hàng của UBND |
Nhiệm vụ |
01 |
5 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ (Chỉ tiêu thực hiện là 01 nhiệm vụ/năm) |
Thông báo đặt hàng nhiệm vụ ĐMST của UBND |
Sở, ban, ngành |
|
A.7 |
Kết nối, chuyển giao, ứng dụng công nghệ phục vụ chuyên môn thuộc lĩnh vực, ngành phụ trách |
Lượt |
02 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ số lượng theo chỉ tiêu) (Chỉ tiêu thực hiện là 02 lượt/năm) |
Văn bản/Kế hoạch/Hợp đồng, biên bản/Báo cáo |
Sở, ban, ngành |
|
A.8 |
Có hoạt động kết nối, thúc đẩy hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo |
Hoạt động |
02 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x (số hoạt động đã tổ chức ÷ 02) (Chỉ tiêu thực hiện là 02 hoạt động/năm) |
Chương trình, kế hoạch kết nối thúc đẩy; danh sách tổ chức, cá nhân thụ hưởng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
A.9 |
Số lượng bản tin về hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo được đăng lên trang thông tin điện tử |
Số lượng |
10 |
2 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu) (Chỉ tiêu thực hiện là 10 bản tin/quý) |
Danh sách số lượng bản tin |
Sở, ban, ngành |
|
A.10 |
Tỷ lệ học sinh tham gia các dự án/câu lạc bộ STEM/STEAM |
% |
30 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
A.11 |
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo trên 10.000 dân |
Số lượng |
15 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
A.12 |
Tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất, hộ kinh doanh (tổ chức, cá nhân) được hỗ trợ triển khai áp dụng hệ thống truy xuất nguồn gốc |
Số lượng |
5 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
A.13 |
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế tăng trung bình hằng năm |
% |
10 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 10%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
A.14 |
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế khai thác thương mại |
% |
5 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
A.15 |
Số lượng sáng chế, giải pháp hữu ích có địa chỉ tại thành phố |
Số lượng |
5 |
3 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Cộng Nhóm 1 - KHCN, ĐMST (khối Sở, ban, ngành) |
|
60 |
|
|
|
||
|
Nhóm 2: CHUYỂN ĐỔI SỐ (CĐS) - 40 điểm |
|||||||
|
B.1 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức, viên chức được đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng số |
% |
100% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Kết quả đánh giá kỹ năng số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.2 |
Tỷ lệ giáo viên sử dụng công cụ AI hỗ trợ soạn bài và chấm bài |
% |
40 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
B.3 |
Tỷ lệ người dân tiếp cận nhận thức số, tham gia các chương trình đào tạo trực tuyến kỹ năng số trên Hue-S |
% |
65 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.4 |
Tỷ lệ học sinh có khả năng tiếp cận thiết bị thông minh tham gia tìm hiểu kỹ năng an toàn thông tin trên Hue-S, tối thiểu 01 đợt/năm |
% |
65 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
B.5 |
Tỷ lệ người lao động tham gia tìm hiểu kỹ năng số trên Hue-S, tối thiểu 01 đợt/năm |
% |
50 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Nội vụ |
|
B.6 |
Tỷ lệ người dân trưởng thành (trên 15 tuổi) được tiếp cận, hướng dẫn kỹ năng số |
% |
60 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.7 |
Tỷ lệ cán bộ chuyên trách về chuyển đổi số, công nghệ thông tin được đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật công nghệ số |
% |
100% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.8 |
Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số cơ bản cho người trong độ tuổi lao động |
% |
70 % |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Nội vụ; Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.9 |
Tỷ lệ số hoá kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thành phần hồ sơ theo hướng sử dụng lại |
% |
80 |
2 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở, ban, ngành |
|
B.10 |
Tỷ lệ dịch vụ công không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở, ban, ngành |
|
B.11 |
Tỷ lệ dịch vụ công toàn trình |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở, ban, ngành |
|
B.12 |
Mức độ hài lòng của người dân, doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công |
% |
90% |
2 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Số liệu Cổng dịch vụ công quốc gia |
Sở, ban, ngành |
|
B.13 |
Chuẩn hoá, phát triển dữ liệu số chuyên ngành (đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung) |
% |
100% |
6 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Kế hoạch, danh mục dữ liệu số hoá; báo cáo kết quả |
Sở, ban, ngành |
|
B.14 |
Tỷ lệ dân số được phủ sóng mạng di động 5G |
% |
90% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 90%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.15 |
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet băng rộng cố định (FTTH) |
% |
80% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 80%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.16 |
Tỷ lệ dân số từ 18 tuổi trở lên có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân |
% |
50% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 50%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.17 |
Mức độ hoàn thành chỉ tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi số |
% |
70% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Tài chính |
|
B.18 |
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong lĩnh vực thương mại tham gia sàn thương mại điện tử |
% |
30% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 30%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Công Thương |
|
B.19 |
Tỷ lệ cơ sở kinh doanh chấp nhận thanh toán không dùng tiền mặt |
% |
70% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Công Thương; Sở Tài chính |
|
B.20 |
Số lượng dịch vụ đô thị thông minh được triển khai thuộc lĩnh vực quản lý |
Dịch vụ |
01 |
5 |
Đã kích hoạt chính thức số dịch vụ ĐTTM đạt KPI: điểm tối đa; đang thử nghiệm: 50% điểm tối đa; chưa có: 0đ |
Quyết định kích hoạt dịch vụ, báo cáo vận hành |
Sở, ban, ngành |
|
B.21 |
Tỷ lệ diện tích thành phố được chuyển đổi Bản sao số |
% |
35 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 35%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Xây dựng |
|
B.22 |
Mức độ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở, ban, ngành |
|
B.23 |
Số lượng dịch vụ số về văn hoá, du lịch, y tế, giáo dục, khoa học công nghệ, giao thông, nông nghiệp thúc đẩy kinh tế dữ liệu |
Số lượng |
01 |
1 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ (Mỗi đơn vị 01 dịch vụ) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
B.24 |
Số lượng dịch vụ số thiết yếu, cơ bản cung cấp cho người dân qua Hue-S |
Số lượng |
10 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu 10) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
B.25 |
Tỷ lệ người dân được lập sổ sức khỏe điện tử |
% |
70% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%). Lộ trình đạt 100% đến năm 2030 |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
Sở Y tế |
|
B.26 |
Mức độ triển khai Hệ thống giám sát nhiệm vụ, chỉ tiêu (gstt.hue.gov.vn) |
% |
100% |
2 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ cập nhật đầy đủ, đúng hạn |
Kết xuất Hệ thống gstt.hue.gov.vn |
Sở, ban, ngành |
|
B.27 |
Mức độ triển khai Hệ thống họp không giấy tờ trên Hue-S |
Cấu phần |
03 |
2 |
Lập lịch, đính kèm tài liệu: 50% điểm tối đa; điểm danh bằng công nghệ: 25% điểm tối đa; lấy ý kiến, biểu quyết: 25% điểm tối đa |
Thống kê hệ thống họp không giấy tờ Hue-S |
Sở, ban, ngành |
|
Cộng Nhóm 2 - CĐS (khối Sở, ngành) |
|
40 |
|
|
|
||
|
TỔNG CỘNG PHẦN I - Khối Sở, ngành (Nhóm 1: 60 + Nhóm 2: 40) |
|
100 |
|
|
|
||
|
PHẦN II. KHỐI UBND PHƯỜNG, XÃ - 100 điểm |
|||||||
|
Nhóm 1: KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO (KHCN, ĐMST) - 60 điểm |
|||||||
|
C.1 |
Tỷ lệ giải ngân kinh phí nội dung chi nhiệm vụ KHCN, ĐMST, CĐS |
% |
100% |
8 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Số liệu dự toán, báo cáo, tài liệu xác nhận |
UBND các xã, phường |
|
C.2 |
Đề xuất vấn đề trên Nền tảng "3 nhà" có tính ứng dụng, thương mại hóa của địa phương |
Vấn đề |
02 |
8 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ số lượng theo chỉ tiêu) (Chỉ tiêu thực hiện là 02 vấn đề/quý) |
Vấn đề cập nhật lên Nền tảng https://3nha.hue .gov.vn/ |
UBND các xã, phường |
|
C.3 |
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên Nền tảng "3 nhà" được hình thành nhiệm vụ theo Thông báo đặt hàng của UBND |
Nhiệm vụ |
01 |
5 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ (Chỉ tiêu thực hiện là 01 nhiệm vụ/năm) |
Thông báo đặt hàng nhiệm vụ KH&CN của UBND |
UBND các xã, phường |
|
C.4 |
Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ Đổi mới sáng tạo được hình thành nhiệm vụ theo Thông báo đặt hàng của UBND |
Nhiệm vụ |
01 |
5 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ (Chỉ tiêu thực hiện là 01 nhiệm vụ/năm) |
Thông báo đặt hàng nhiệm vụ ĐMST của UBND |
UBND các xã, phường |
|
C.5 |
Mô hình/ứng dụng kết quả KHCN, ĐMST tại địa phương được triển khai, nhân rộng |
Mô hình |
01 |
10 |
Xây dựng mô hình: 50% điểm tối đa; đã triển khai, có kết quả: 75% điểm tối đa; được nhân rộng: 100% điểm tối đa |
Văn bản triển khai; báo cáo kết quả thực hiện mô hình và tài liệu chứng minh việc nhân rộng |
UBND các xã, phường |
|
C.6 |
Số lượng công nghệ được tiếp nhận, chuyển giao khai thác trên địa phương hằng năm |
Lượt |
02 |
5 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ số lượng theo chỉ tiêu) |
Văn bản/Kế hoạch/Hợp đồng, biên bản/Báo cáo |
UBND các xã, phường |
|
C.7 |
Kết quả chỉ đạo, hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng và được cấp chứng nhận ISO |
Doanh nghiệp |
01 |
3 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ |
Doanh nghiệp được cấp chứng nhận ISO luỹ kế từ đầu năm |
UBND các xã, phường |
|
C.8 |
Kết quả chỉ đạo, hỗ trợ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm chủ lực, đặc sản trên địa bàn |
Đơn |
01 |
3 |
Có phát sinh: điểm tối đa; không có: 0đ |
Thông báo chấp nhận đơn hợp lệ/ Công bố đơn trên Cổng thông tin điện tử của cơ quan sở hữu trí tuệ |
UBND các xã, phường |
|
C.9 |
Số lượng bản tin về hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo được đăng lên trang thông tin điện tử |
Số lượng |
10 |
2 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu 10) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
C.10 |
Số lượng bản tin tuyên truyền về khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo được phát qua hệ thống truyền thanh cơ sở |
Số lượng |
10 |
2 |
Điểm = điểm tối đa x (số lượng đạt được ÷ chỉ tiêu 10) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
C.11 |
Có hoạt động kết nối, thúc đẩy hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo, đổi mới sáng tạo tại địa phương |
Hoạt động |
02 |
9 |
Điểm = điểm tối đa x (số hoạt động đã tổ chức ÷ 02) (Chỉ tiêu thực hiện là 02 hoạt động/năm) |
Chương trình, kế hoạch kết nối thúc đẩy; danh sách tổ chức, cá nhân thụ hưởng |
UBND các xã, phường |
|
Cộng Nhóm 1 - KHCN, ĐMST (khối UBND phường, xã) |
|
60 |
|
|
|
||
|
Nhóm 2: CHUYỂN ĐỔI SỐ (CĐS) - 40 điểm |
|||||||
|
D.1 |
Tổ chức cuộc thi tìm hiểu, kỹ năng số cơ bản, tiếp cận thông tin cho người dân trên Hue-S |
Cuộc thi |
01 |
1 |
Có: Đạt điểm tối đa; Không: 0 điểm |
Đề cương/kế hoạch cuộc thi, thống kê tham gia trên Hue-S |
UBND các xã, phường |
|
D.2 |
Tỷ lệ thành viên Tổ công nghệ số cộng đồng được đào tạo kỹ năng số chuyên sâu |
% |
100% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Kế hoạch, báo cáo kết quả đào tạo Tổ công nghệ số cộng đồng |
UBND các xã, phường |
|
D.3 |
Tỷ lệ người dân có kỹ năng số cơ bản |
% |
70 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.4 |
Tỷ lệ người dân trưởng thành (trên 15 tuổi) được tiếp cận, hướng dẫn kỹ năng số |
% |
80 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 80%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.5 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được đào tạo, bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng số |
% |
100% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.6 |
Mức độ hoàn thành chỉ tiêu đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn kỹ năng số cơ bản cho người trong độ tuổi lao động tại cấp xã |
% |
90% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 90%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.7 |
Tỷ lệ người dân trực tiếp sử dụng dịch vụ công trực tuyến không qua dịch vụ hỗ trợ |
% |
80% |
2 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Thống kê Cổng dịch vụ công. |
UBND các xã, phường |
|
D.8 |
Mức độ hài lòng của người dân khi sử dụng dịch vụ công tại xã, phường |
% |
95% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Thống kê Cổng dịch vụ công. |
UBND các xã, phường |
|
D.9 |
Tỷ lệ số hoá kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thành phần hồ sơ theo hướng sử dụng lại |
% |
90 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 90%) |
Thống kê Cổng dịch vụ công. |
UBND các xã, phường |
|
D.10 |
Tỷ lệ dịch vụ công không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Thống kê Cổng dịch vụ công. |
UBND các xã, phường |
|
D.11 |
Tỷ lệ dịch vụ công toàn trình |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Thống kê Cổng dịch vụ công. |
UBND các xã, phường |
|
D.12 |
Số hoá dữ liệu hiện trạng hạ tầng tại các địa bàn cấp xã, phường |
% |
100% |
6 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành |
Báo cáo ngành, thống kê địa phương |
UBND các xã, phường |
|
D.13 |
Tỷ lệ hạ tầng 5G phủ sóng đến các vùng có dân cư ở, khu vực du lịch, khu công nghiệp và các tuyến giao thông |
% |
90 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 90%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.14 |
Tỷ lệ hộ gia đình có một đường truyền cáp quang tốc độ cao |
% |
80 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 80%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.15 |
Tỷ lệ người dân trưởng thành có một thiết bị thông minh |
% |
95 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 95%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.16 |
Tỷ lệ người dân có kỹ năng an toàn thông tin mạng |
% |
95 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 95%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.17 |
Tỷ lệ dân số từ 18 tuổi trở lên có chữ ký số hoặc chữ ký điện tử cá nhân |
% |
50% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 50%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.18 |
Tỷ lệ người dân trưởng thành có tài khoản thanh toán số |
% |
80 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 80%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.19 |
Mức độ hoàn thành chỉ tiêu hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa chuyển đổi số tại cấp xã |
% |
70% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.20 |
Tỷ lệ doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động trong lĩnh vực thương mại tham gia sàn thương mại điện tử tại cấp xã |
% |
30% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 30%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.21 |
Tỷ lệ cơ sở kinh doanh chấp nhận thanh toán không dùng tiền mặt |
% |
70% |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 70%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.22 |
Mức độ triển khai Hệ thống giám sát nhiệm vụ, chỉ tiêu (gstt.hue.gov.vn) tại UBND cấp xã |
% |
100% |
2 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ cập nhật đầy đủ, đúng hạn |
Kết xuất Hệ thống gstt.hue.gov.vn |
UBND các xã, phường |
|
D.23 |
Mức độ triển khai Hệ thống họp không giấy tờ trên Hue-S |
Cấu phần |
03 |
2 |
Lập lịch, đính kèm tài liệu: 50% điểm tối đa; điểm danh bằng công nghệ: 25% điểm tối đa; lấy ý kiến, biểu quyết: 25% điểm tối đa |
Thống kê hệ thống họp không giấy tờ Hue-S |
UBND các xã, phường |
|
D.24 |
UBND cấp xã có một phòng họp, điều hành trực tuyến bằng dữ liệu số đảm bảo điều kiện |
Số lượng |
01 |
1 |
Đạt: điểm tối đa; không đạt: 0đ |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.25 |
Mức độ ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) |
% |
100 |
1 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.26 |
Mức độ hoạt động của Tổ công nghệ số cộng đồng |
% |
100% |
3 |
Điểm = điểm tối đa x tỷ lệ hoàn thành (kết quả thực hiện ÷ chỉ tiêu 100%) |
Báo cáo, số liệu thống kê, minh chứng |
UBND các xã, phường |
|
D.27 |
Điều hành đô thị thông minh dùng chung bằng dữ liệu số |
Dịch vụ |
1 |
4 |
Đạt: 01 dịch vụ ĐTTM dùng chung vận hành chính thức: điểm tối đa; không đạt: 0đ |
Kịch bản đô thị thông minh phù hợp bài toán quản lý của địa phương, được kết nối và vận hành trên IOCv2 |
UBND các xã, phường |
|
Cộng Nhóm 2 - CĐS (khối UBND phường, xã) |
|
40 |
|
|
|
||
|
TỔNG CỘNG PHẦN II - Khối UBND phường, xã (Nhóm 1: 60 + Nhóm 2: 40) |
|
100 |
|
|
|
||
Mục II. NGUYÊN TẮC CHẤM ĐIỂM
1. Cơ cấu điểm
Mỗi đơn vị chỉ chấm điểm ở phần dành cho khối của mình: Sở, ngành chấm ở Phần I; UBND phường, xã chấm ở Phần II. Mỗi phần có
2 nhóm: Nhóm 1 - Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo (tối đa 60 điểm) và Nhóm 2 - Chuyển đổi số (tối đa 40 điểm). Tổng điểm tối đa của một đơn vị là 100 điểm.
2. Xác định tiêu chí “không áp dụng”
Một tiêu chí được coi là "không áp dụng" (KAD) đối với một đơn vị nếu đơn vị đó không được giao thực hiện tiêu chí này trong kỳ đánh giá (không thuộc chức năng, nhiệm vụ hoặc phạm vi phụ trách của đơn vị).
Lưu ý: nếu tiêu chí thuộc nhiệm vụ đã giao cho đơn vị nhưng đơn vị không làm thì KHÔNG được tính là KAD - trường hợp này chấm 0 điểm.
3. Cách tính điểm
Với mỗi nhóm (Nhóm 1 hoặc Nhóm 2), chỉ tính trên các tiêu chí đơn vị được giao, bỏ qua các tiêu chí KAD. Cách tính như sau:
Điểm của nhóm = Điểm chuẩn của nhóm (60 hoặc 40) x (Tổng điểm đạt được của các tiêu chí áp dụng ÷ Tổng điểm tối đa của các tiêu chí áp dụng)
Trong đó, điểm đạt được của từng tiêu chí xác định theo cột “Công thức tính điểm”. Tiêu chí có điểm tối đa lớn hơn đóng góp nhiều hơn vào kết quả của nhóm. Đơn vị được giao ít tiêu chí hơn (do đặc thù chức năng) thì mẫu số chỉ tính tổng điểm tối đa của các tiêu chí mình được giao, không bị thiệt so với đơn vị được giao nhiều tiêu chí hơn.
Tổng điểm của đơn vị = điểm Nhóm 1 + điểm Nhóm 2 (tối đa 100 điểm, làm tròn đến 02 chữ số thập phân).
4. Xử lý tiêu chí có chỉ tiêu tính theo năm
Kỳ đánh giá là hằng quý. Đối với tiêu chí có chỉ tiêu tính theo năm (ghi “hằng năm” hoặc “/năm”), kết quả đạt được tính luỹ kế từ đầu năm đến ngày chốt số liệu của kỳ đánh giá và so với chỉ tiêu cả năm; tiêu chí chấm theo mức “đạt/không đạt” được tính đạt khi đã hoàn thành trong thời gian lũy kế nêu trên. Tiêu chí có chỉ tiêu tính theo quý được đánh giá theo từng quý.
Mục III. MỨC ĐÁNH GIÁ
|
Mức đánh giá |
Tổng điểm (thang 100) |
|
Xuất sắc |
≥ 90 |
|
Tốt |
Từ 70 đến dưới 90 |
|
Đạt |
Từ 50 đến dưới 70 |
|
Chưa đạt |
< 50 |
Mức đánh giá được xác định trên tổng điểm của đơn vị tính theo công thức tại khoản 3 Mục II (thang 100 điểm).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh