Quyết định 3334/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3334/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3334/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2976/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 3678/TTr-SVHTT ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3334/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002897 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
|
2 |
2.002898 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh). Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức một cửa |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa (QLVH) |
16 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, rà soát hồ sơ: trình lãnh đạo Phòng dự thảo văn bản chấp thuận hoặc từ chối (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên phòng QLVH |
8 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và ký nháy dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
4 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
4 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
4 giờ |
Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời |
2. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm (120 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức một cửa |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 8 Nghị định 189 và các điều kiện bảo đảm theo quy định của pháp luật. |
Chuyên viên phòng QLVH |
88 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét và ký nháy dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
8 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, ký số phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên hệ thống; trả kết quả. |
Văn thư |
8 giờ |
Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3334/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2976/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 3678/TTr-SVHTT ngày 10 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Văn hóa và Thể thao chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3334/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
2.002897 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
|
2 |
2.002898 |
Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh) |
PHẦN II: NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị không phát sinh doanh thu (cấp tỉnh). Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức một cửa |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa (QLVH) |
16 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định, rà soát hồ sơ: trình lãnh đạo Phòng dự thảo văn bản chấp thuận hoặc từ chối (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên phòng QLVH |
8 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và ký nháy dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
4 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ, ký Dự thảo văn bản trả lời chuyển Bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
4 giờ |
Dự thảo Văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Cho số văn bản, đóng dấu, ký số và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
4 giờ |
Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời |
2. Thủ tục phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị có phát sinh doanh thu (cấp tỉnh). Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày làm (120 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức một cửa |
4 giờ |
|
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
4 giờ |
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ bao gồm các nội dung theo quy định tại Điều 8 Nghị định 189 và các điều kiện bảo đảm theo quy định của pháp luật. |
Chuyên viên phòng QLVH |
88 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng xem xét và ký nháy dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo Phòng QLVH |
8 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành văn bản. |
Lãnh đạo Sở |
8 giờ |
Dự thảo văn bản trả lời |
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, ký số phát hành văn bản; cập nhật kết quả trên hệ thống; trả kết quả. |
Văn thư |
8 giờ |
Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Công chức Một cửa trả kết quả cho cá nhân, tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) theo quy định |
Công chức Một cửa và tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh