Quyết định 33/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế
| Số hiệu | 33/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hà Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2026
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA,
ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Huế)
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 33/2026/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2026
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA,
ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND của UBND thành phố Huế)
Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế, áp dụng cho các công việc sau:
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Đất đai;
b) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất quy định tại khoản 2 Điều 53 Luật Đất đai;
c) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất quy định tại khoản 3 Điều 53 Luật Đất đai;
d) Quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất quy định tại khoản 4 Điều 53 Luật Đất đai;
đ) Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Đất đai.
e) Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất quy định tại Điều 54 Luật Đất đai.
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế theo quy định của pháp luật về đất đai.
Định mức này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
1. Định mức lao động
Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng nội dung của từng công đoạn của công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường), Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường và các quy định của pháp luật có liên quan.
c) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là ngày công cá nhân hoặc ngày công nhóm/đơn vị sản phẩm.
d) Công lao động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động một ngày công là 08 giờ làm việc. Công đơn là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm; Công nhóm là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
2. Định mức dụng cụ và máy móc, thiết bị
a) Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được tính tương ứng với số ca mà người lao động sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
b) Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là hao phí về máy móc, thiết bị được tính tương ứng với số ca máy mà người lao động trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu được tính tương ứng với số ca mà người lao động sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm.
d) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
đ) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 08 giờ x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
e) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ được tính bằng 5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
g) Mức vật liệu nhỏ và hao hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu.
3. Phương pháp áp dụng định mức
a) Định mức điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai áp dụng cho địa bàn thành phố Huế; định mức điều tra phẫu diện đất xác định cho phẫu diện chính, phẫu diện phụ, phẫu diện thăm dò; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.
Khi tính được tính theo công thức sau:
Mt = Mttb x Kđh + Mpd + Mpt
Trong đó:
- Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.
- Mttb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trung bình (không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất).
- Kđh là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất của thành phố = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng phẫu diện đất.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của thành phố (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hóa đất áp dụng cho địa bàn thành phố Huế; định mức điều tra các loại hình thoái hóa xác định cho từng điểm điều tra.
Khi tính được tính theo công thức sau:
Mt = Mttb x Kđh + Mđt
Trong đó:
- Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của thành phố.
- Mttb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất của thành phố trung bình (không tính nội dung điều tra các loại hình thoái hóa).
- Kđh là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hóa tính theo điểm điều tra của thành phố = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
c) Định mức điều tra, đánh giá ô nhiễm đất áp dụng cho địa bàn thành phố
Huế; định mức phân tích mẫu đất xác định cho từng chỉ tiêu phân tích.
Khi tính được tính theo công thức sau:
Mt = Mttb x Kđh + Mđt + Mpt
Trong đó:
- Mt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của thành phố.
- Mttb là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất của thành phố trung bình (không tính các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất).
- Kđh là hệ số điều chỉnh mức độ khó khăn địa hình.
- Mđt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất của thành phố = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất.
- Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân tích của thành phố (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích của mẫu đất).
d) Khi tính mức cho khu vực cụ thể căn cứ vào mức độ khó khăn về địa hình cho điểm điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất. Cụ thể như sau:
- Hệ số khu vực được xác định thôn miền núi, xã miền núi trên địa bàn thành phố Huế (do cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ): Kđh = 1,10.
- Hệ số các khu vực còn lại trên địa bàn thành phố Huế không thuộc thôn miền núi, xã miền núi: Kđh = 1,0.
|
Nội dung viết tắt |
Chữ viết tắt |
|
Địa chính viên hạng II bậc 2 |
ĐCV II.2 |
|
Địa chính viên hạng III bậc 1, 2, 3, 4, 5, 6 |
ĐCV III.1, 2, 3, 4, 5, 6 |
|
Địa chính viên hạng IV bậc 4, 6 |
ĐCV IV.4, 6 |
|
Lái xe bậc 2, 3, 4 |
LX2, LX3, LX4 |
|
Dung tích hấp thu |
CEC |
|
Kali tổng số |
K2O (%) |
|
Nitơ tổng số |
N (%) |
|
Chất hữu cơ tổng số |
OM (%) |
|
Phốt pho tổng số |
P2O5 (%) |
|
Độ chua của đất |
pHKCl |
|
Chì |
Pb |
|
Cadimi |
Cd |
|
Đồng |
Cu |
|
Asen |
As |
|
Kẽm |
Zn |
|
Crôm |
Cr |
|
Thủy ngân |
Hg |
|
Niken |
Ni |
|
Bảo vệ thực vật |
BVTV |
|
Nitơ amôn |
NH4+ |
|
Photphat |
PO43- |
|
Bảo vệ thực vật |
BVTV |
Điều 5. Điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Nội dung công việc điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo phục hồi đất.
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 01
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
|
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
30 |
40 |
|
1.2 |
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra |
|
|
|
|
1.2.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.2.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.2.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
155 |
235 |
|
1.2.4 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
50 |
75 |
|
2 |
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều tra phục vụ điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
|
|
2.2 |
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
|
30 |
|
2.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
|
|
3 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
3.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
45 |
|
|
3.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
3.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều tra |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
24 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
115 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra phẫu diện đất và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
63 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
13 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
42 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản tả phẫu diện đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Điều tra phẫu diện đất (không bao gồm điều tra phẫu diện đất) |
|
|
|
|
2.1 |
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất theo bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
|
116 |
|
2.2 |
Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi); thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
|
50 |
|
2.3 |
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
88 |
|
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
68 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.2 |
Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích. |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
3 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng gồm loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
63 |
|
|
2.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối) |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
38 |
|
|
2.4 |
Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
89 |
|
|
2.5 |
Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn) |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
63 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất |
|
|
|
|
3.1 |
Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
3 |
|
|
3.2 |
Xác định diện tích của mỗi loại đất trong từng khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
32 |
|
|
3.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
3.4 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
43 |
|
|
3.5 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
43 |
|
|
3.6 |
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực trên địa bàn điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
43 |
|
|
3.7 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
46 |
|
|
4 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
63 |
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
108 |
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
40 |
|
|
3.3 |
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất vào lớp thông tin về loại đất đã tạo lập |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
45 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất |
|
|
|
|
4.1 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
138 |
|
|
4.2 |
Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông tin đã xây dựng theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
38 |
|
|
4.3 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu: chuyển ranh giới và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
169 |
|
|
4.4 |
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề đã xây dựng ở mục 4.3 Bước này để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất; |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
60 |
|
|
4.5 |
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
83 |
|
|
4.6 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất lượng đất |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
4.7 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
20 |
|
|
5 |
Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi |
|
|
|
|
5.1 |
Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi từ kết quả phân mức chất lượng đất tại mục 4.4 Bước này |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
5.2 |
Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi vào lớp thông tin khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
6 |
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
6.1 |
Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai vào lớp thông tin đã xây dựng tại khoản 3 Bước này |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
138 |
|
|
6.2 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường: chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc tính vào các lớp thông tin |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
175 |
|
|
6.3 |
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề tại mục 6.2 và mục 4.4 Bước này để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
80 |
|
|
6.4 |
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin phục vụ đánh giá tiềm năng đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
83 |
|
|
6.5 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
6.6 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
20 |
|
|
7 |
Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
7.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
54 |
|
|
7.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
8 |
|
|
8 |
Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
11 |
|
|
Bước 5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất |
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
52 |
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành, biến đổi chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
32 |
|
|
1.3 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
48 |
|
|
1.4 |
Phân tích, đánh giá chất lượng đất theo loại đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
20 |
|
|
1.5 |
Tổng hợp đánh giá chất lượng đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
38 |
|
|
2 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
2.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6 |
54 |
|
|
2.2 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
20 |
|
|
2.3 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
40 |
|
|
2.4 |
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
48 |
|
|
2.5 |
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường) |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
36 |
|
|
2.6 |
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
103 |
|
|
3 |
Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
|
|
|
|
3.1 |
Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
54 |
|
|
3.2 |
Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
20 |
|
|
3.3 |
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
40 |
|
|
4 |
Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
45 |
|
|
5 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
55 |
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6 |
25 |
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2 |
43 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
15 |
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 02
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/phẫu diện) |
||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||
|
1 |
Trường hợp đào phẫu diện đất |
Nhóm 3ĐCV III.3, 1LX4 |
1,00 |
0,50 |
0,50 |
|
2 |
Trường hợp khoan phẫu diện đất |
Nhóm 3ĐCV III.3, 1LX4 |
0,50 |
0,25 |
0,25 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 03
|
STT |
Mã hiệu |
Chỉ tiêu phân tích |
Định biên |
Định mức (công/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
1ĐCV III.3 |
0,24 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng và độ xốp |
1ĐCV III.3 |
0,24 |
|
3 |
1Đ3 |
pH KCl |
1ĐCV III.3 |
0,4 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
1ĐCV III.3 |
0,45 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
1ĐCV III.3 |
0,32 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
1ĐCV III.3 |
0,32 |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
1ĐCV III.3 |
0,32 |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
1ĐCV III.3 |
0,4 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
1ĐCV III.3 |
0,75 |
|
8 |
1Đ8 |
P2 O5 tổng số |
1ĐCV III.3 |
0,75 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
1ĐCV III.3 |
0,75 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
1ĐCV III.3 |
0,45 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
1ĐCV III.3 |
0,40 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
12a |
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
1ĐCV III.3 |
0,50 |
|
12b |
1Đ12b |
Tổng số nấm men |
1ĐCV III.3 |
0,40 |
|
12c |
1Đ12C |
Tổng số nấm mốc |
1ĐCV III.3 |
0,40 |
|
12d |
1Đ12d |
Tổng số xạ khuẩn |
1ĐCV III.3 |
0,50 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 04
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất (Kw) |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
1771 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
6373 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
6373 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
|
6373 |
|
|
5 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
|
531 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
|
1771 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
|
5311 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
354 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
590 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
885 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
1771 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
0,121 |
18 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
18 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
|
663 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
|
332 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
|
663 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
|
663 |
|
18 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
|
|
52 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
|
206 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 04 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
12,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
18,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
17,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
36,80 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,99 |
|
b) Điều tra phẫu diện
Bảng số 05
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
||||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
3 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
2 |
1 |
1 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
4 |
Bộ dụng cụ đào đất |
Cái |
24 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
5 |
Khoan lấy mẫu đất |
Bộ |
24 |
|
|
|
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
6 |
Dụng cụ so màu (Munsell) đất |
Cái |
24 |
1 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
7 |
Ống đựng dung trọng đất |
Ống |
24 |
15 |
15 |
|
15 |
15 |
|
|
8 |
Bộ đóng dung trọng đất |
Bộ |
24 |
0,5 |
0,5 |
|
0,5 |
0,5 |
|
|
9 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
1 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
10 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
1 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
11 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
12 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
2 |
1 |
1 |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
13 |
Giày bảo hộ |
Đôi |
6 |
4 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
14 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,125 |
0,125 |
|
15 |
Thước đo phẫu diện |
Cái |
6 |
1 |
0,5 |
|
0,5 |
0,25 |
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 06
|
Mã hiệu |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,16 |
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
3 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
4 |
Phễu lọc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
5 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
6 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
7 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
8 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
9 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
10 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
11 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,06 |
|
12 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,06 |
|
13 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,24 |
|
14 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,24 |
|
15 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,04 |
|
16 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,04 |
|
17 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,002 |
|
18 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,015 |
|
19 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,24 |
|
1Đ2 |
Tỷ trọng |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,24 |
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
3 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
4 |
Bình thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
5 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,24 |
|
6 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
7 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
8 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
9 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
10 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,1 |
|
11 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
12 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
13 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
14 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
15 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
16 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
17 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
18 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
2 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
3 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
4 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
5 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
6 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
7 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
8 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
9 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
10 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
11 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
12 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
13 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
14 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
15 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
16 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
17 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
18 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
19 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
20 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
21 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
22 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
23 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
24 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
25 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
26 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
27 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
28 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
|
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
|
1 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,16 |
|
2 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
3 |
Bình thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
4 |
Ống trụ 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
5 |
Ống hút Robinson |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
6 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
7 |
Khay đựng mẫu sàng rây |
Cái |
12 |
|
0,16 |
|
8 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
9 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
10 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
11 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
12 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,08 |
|
13 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,08 |
|
14 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,32 |
|
15 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,32 |
|
16 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,053 |
|
17 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,053 |
|
18 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
19 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,02 |
|
20 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,32 |
|
1Đ5b |
Limon |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
1Đ5c |
Sét |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
2 |
Ống nghiệm 25*150 |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
3 |
Ống nghiệm không nắp |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
4 |
Ống nghiệm có nắp |
Ống |
6 |
|
0,36 |
|
5 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
6 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
7 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,36 |
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,36 |
|
9 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
10 |
Cốc thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,36 |
|
11 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
12 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
13 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,36 |
|
14 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
15 |
Dép xốp |
Đôi |
6 |
|
0,8 |
|
16 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
17 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
18 |
Đồng hồ treo tường |
Cái |
60 |
|
0,2 |
|
19 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,08 |
|
20 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,8 |
|
21 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,8 |
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,133 |
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,133 |
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,006 |
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,05 |
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,8 |
|
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
2 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
3 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
4 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
5 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
7 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,7 |
|
9 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
10 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,7 |
|
11 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,7 |
|
12 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,7 |
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
15 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,7 |
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
17 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
18 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
19 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
20 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
21 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
22 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
23 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
24 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
25 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
26 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
2 |
Bình tam giác |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
3 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
4 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
5 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
6 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
7 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
8 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
9 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
11 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
12 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
13 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
14 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
15 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
16 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
17 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
18 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
19 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
20 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
21 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,057 |
|
22 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,057 |
|
23 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
24 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
25 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
26 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
27 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
28 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
2 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
3 |
Bình tam giác |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
4 |
Micropipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
5 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
6 |
Bình định mức 100ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
7 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
8 |
Bình định mức 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
9 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
10 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
11 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
12 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
13 |
Đèn Wimax = 200h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
14 |
Đèn DI max = 500h |
Cái |
24 |
|
0,28 |
|
15 |
Cuvet 1cm |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
16 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
17 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
18 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
19 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
20 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
21 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
27 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
28 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
29 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
2 |
Đĩa phơi mẫu |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
3 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
4 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
5 |
Micropipet 5ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
6 |
Đầu cone 5ml |
Cái |
1 |
|
0,28 |
|
7 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
8 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
9 |
Cốc nhựa |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
10 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
11 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,28 |
|
12 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
15 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,28 |
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,4 |
|
17 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
18 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,01 |
|
19 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,067 |
|
20 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,067 |
|
21 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,003 |
|
22 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,025 |
|
23 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,4 |
|
24 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,1 |
|
25 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
26 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,4 |
|
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
|
|
Như 1Đ9 |
|
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
|
|
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
|
|
|
1 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
2 |
Găng tay |
Hộp |
0,3 |
|
0,6 |
|
3 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,6 |
|
4 |
Ống efpendof 1 ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
5 |
Đầu cone 0,2ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
6 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,6 |
|
7 |
Ống đong 100ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
8 |
Ống đong 250ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
9 |
Ống đong 500ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
10 |
Ống đong 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
11 |
Cốc thủy tinh 50 ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
12 |
Cốc thủy tinh 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
13 |
Đĩa petri |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
14 |
Bình tam giác 500ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
15 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
16 |
Micropipet 0,2ml |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
17 |
Đèn cồn |
Cái |
12 |
|
0,6 |
|
18 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,16 |
|
19 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,16 |
|
20 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
21 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,06 |
|
22 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,96 |
|
1Đ12b |
Tổng số nấm men |
|
|
|
Như 1Đ12a |
|
1Đ12C |
Tổng số nấm mốc |
|
|
|
Như 1Đ12a |
|
1Đ12d |
Tổng số xạ khuẩn |
|
|
|
Như 1Đ12a |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện; phân tích mẫu đất)
Bảng số 07
|
STT |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
1 |
1 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
0,5 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
16,5 |
1,5 |
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
3,5 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
5 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
3,5 |
|
|
7 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
1 |
|
|
8 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
1 |
|
|
9 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
|
|
10 |
Giấy A4 |
Gram |
122 |
5 |
|
11 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
4 |
|
|
12 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
7,5 |
|
|
13 |
Sổ công tác |
Quyển |
30 |
30 |
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1,5 |
|
Cơ cấu định mức vật liệu tại Bảng số 07 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
7,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
18,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
12,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
16,8 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
23,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
21,99 |
|
b) Điều tra phẫu diện
Bảng số 08
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
|||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||
|
1 |
Hộp tiêu bản |
Hộp |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
2 |
Túi PE (zipper) |
Cái |
3 |
2 |
|
3 |
2 |
|
|
3 |
Túi Zipper bạc |
Cái |
3 |
2 |
|
3 |
2 |
|
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 09
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
1 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1,000 |
|
|
2 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,300 |
|
|
3 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,010 |
|
2 |
1Đ2 |
Tỷ trọng |
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
1 |
KCl |
Gram |
4,000 |
|
|
2 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1,000 |
|
|
3 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,300 |
|
|
4 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,010 |
|
4 |
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
1 |
K2Cr2Q7 |
Gram |
13,000 |
|
|
2 |
H2SO4 |
ml |
12,500 |
|
|
3 |
FeSO4(NH4)2SO4.H2O |
Gram |
24,500 |
|
|
4 |
C12H7N2.H2O |
Gram |
0,400 |
|
|
5 |
H3PO4 |
ml |
25,000 |
|
|
6 |
Diphenylamin |
Gram |
1,000 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
8 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1,000 |
|
|
9 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,100 |
|
|
10 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,010 |
|
5 |
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
5a |
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
1 |
(NaPO3)6 |
Gram |
0,500 |
|
|
2 |
Na2CO3 |
Gram |
0,500 |
|
|
3 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1,000 |
|
|
4 |
Nước rửa dụng cụ |
Lít |
0,300 |
|
|
5 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,010 |
|
5b |
1Đ5b |
Limon |
|
Như 1Đ5a |
|
5c |
1Đ5c |
Sét |
|
Như 1Đ5a |
|
6 |
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
1 |
CH3COOH |
Gram |
9,650 |
|
|
2 |
NH4OH |
Gram |
19,000 |
|
|
3 |
Etanol |
ml |
25,000 |
|
|
4 |
KCl |
Gram |
12,500 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
12,500 |
|
|
6 |
H3BO3 |
Gram |
5,000 |
|
|
7 |
NaOH |
Gram |
5,000 |
|
|
8 |
H2SO4 tiêu chuẩn |
ml |
12,500 |
|
|
9 |
Bromocresol xanh |
Gram |
0,200 |
|
|
10 |
Metyl đỏ |
Gram |
0,200 |
|
|
11 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
12 |
Màng lọc |
Cái |
0,500 |
|
|
13 |
Khăn lau 30 x 30 |
Cái |
0,010 |
|
7 |
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
1 |
NaOH |
Gram |
2,000 |
|
|
2 |
H3BO3 |
ml |
0,200 |
|
|
3 |
K2S2O8 |
Gram |
0,500 |
|
|
4 |
KNO3 |
Gram |
0,600 |
|
|
5 |
Glyxin |
Gram |
0,500 |
|
|
6 |
NaC7H5NaO3 |
ml |
0,500 |
|
|
7 |
K2SO4 |
Gram |
2,000 |
|
|
8 |
HCl |
ml |
1,000 |
|
|
9 |
H2SO4 |
ml |
10,000 |
|
|
10 |
Hợp kim Devarda |
Gram |
0,200 |
|
|
11 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
12 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,050 |
|
|
13 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
14 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
8 |
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
|
1 |
H2SO4 |
ml |
0,800 |
|
|
2 |
Phenolphthalein |
Gram |
0,200 |
|
|
3 |
K2S2O8 |
Gram |
0,200 |
|
|
4 |
(NH4)6Mo7O24.4H2O |
Gram |
0,600 |
|
|
5 |
NaOH |
Gram |
0,500 |
|
|
6 |
Kali antimontatrat |
Gram |
0,400 |
|
|
7 |
Axit Ascorbic |
Gram |
0,300 |
|
|
8 |
Dung dịch chuẩn P-PO4 |
ml |
0,500 |
|
|
9 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
10 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,050 |
|
|
11 |
Khăn lau 30 x 30 |
Hộp |
0,010 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
9 |
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
1 |
HF |
ml |
0,800 |
|
|
2 |
HCIO4 |
ml |
0,400 |
|
|
3 |
HCl |
ml |
0,400 |
|
|
4 |
Dung dịch chuẩn K |
ml |
10,000 |
|
|
5 |
CsCl |
Gram |
0,400 |
|
|
6 |
Al(NO3)3 |
Gram |
0,500 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
8 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,050 |
|
|
9 |
Khăn lau 30 x 30 |
Hộp |
0,010 |
|
|
10 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
10 |
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
0,600 |
|
|
2 |
Methyl da cam |
Gram |
0,500 |
|
|
3 |
HCl |
ml |
0,200 |
|
|
4 |
CH3COOH |
ml |
0,400 |
|
|
5 |
BaCl2 |
Gram |
1,000 |
|
|
6 |
Na2SO4 |
Gram |
0,300 |
|
|
7 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,050 |
|
|
8 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
9 |
Bao đựng mẫu |
Cái |
1,000 |
|
|
10 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
11 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
11 |
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
Như 1Đ8 |
|
12 |
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
12a |
1Đ12a |
Tổng số vi khuẩn hiếu khí |
|
|
|
|
1 |
Môi trường PCA |
Gram |
9,000 |
|
|
2 |
Nước cất |
Lít |
1,000 |
|
|
3 |
Cồn |
Lít |
0,100 |
|
|
4 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20,000 |
|
12b |
1Đ12b |
Tổng số nấm men |
|
|
|
|
1 |
Môi trường DRBC |
Gram |
8,000 |
|
|
2 |
Sodium clorua |
Gram |
1,700 |
|
|
3 |
Nước cất |
Lít |
1,000 |
|
|
4 |
Cồn |
Lít |
0,100 |
|
|
5 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20,000 |
|
|
6 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
12c |
1Đ12C |
Tổng số nấm mốc |
|
|
|
|
1 |
Môi trường DRBC |
Gram |
8,000 |
|
|
2 |
Sodium clorua |
Gram |
1,700 |
|
|
3 |
Nước cất |
Lít |
1,000 |
|
|
4 |
Cồn |
Lít |
0,100 |
|
|
5 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20,000 |
|
|
6 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
12d |
1Đ12d |
Tổng số xạ khuẩn |
|
|
|
|
1 |
Tinh bột tan |
Gram |
10,000 |
|
|
2 |
Dipotassium photphat |
Gram |
0,250 |
|
|
3 |
Magie sunphat |
Gram |
0,250 |
|
|
4 |
Potassium nitrate |
Gram |
0,500 |
|
|
5 |
Sodium clorua |
Gram |
1,950 |
|
|
6 |
Sắt sunphat |
Gram |
0,005 |
|
|
7 |
Thạch bột |
Gram |
7,500 |
|
|
8 |
Nước cất |
Lít |
1,000 |
|
|
9 |
NaOH |
Gram |
1,000 |
|
|
10 |
Cồn |
Lít |
0,100 |
|
|
11 |
Bông không thấm nước |
Gram |
20,000 |
|
|
12 |
Giấy đo pH |
Hộp |
0,005 |
|
|
13 |
Giấy lọc băng xanh |
Hộp |
0,020 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không gồm nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 10
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
15.711 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
14.707 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 10 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
12,12 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
18,55 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
17,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
36,80 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,99 |
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 11
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
1 |
Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất |
|
|
|
1.1 |
Dung trọng |
Kwh |
0,350 |
|
1.2 |
Tỷ trọng |
Kwh |
0,350 |
|
1.3 |
pHKCl |
Kwh |
0,579 |
|
1.4 |
Chất hữu cơ tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
1.5a |
Cát, cát mịn |
Kwh |
0,472 |
|
1.5b |
Limon |
Kwh |
0,472 |
|
1.5c |
Sét |
Kwh |
0,472 |
|
1.6 |
CEC |
Kwh |
1,156 |
|
1.7 |
N tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.8 |
P2O5 tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.9 |
K2O tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.10 |
Lưu huỳnh tổng số |
Kwh |
0,578 |
|
1.11 |
Tổng muối tan |
Kwh |
0,578 |
|
2 |
Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất |
|
|
|
2.1 |
Dung trọng |
Kwh |
2,760 |
|
2.2 |
Tỷ trọng |
Kwh |
2,760 |
|
2.3 |
pHKCl |
Kwh |
16,290 |
|
2.4 |
Chất hữu cơ tổng số |
Kwh |
10,840 |
|
2.5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
2.5a |
Cát, cát mịn |
Kwh |
7,970 |
|
2.5b |
Limon |
Kwh |
7,970 |
|
2.5.c |
Sét |
Kwh |
7,970 |
|
2.6 |
CEC |
Kwh |
33,240 |
|
2.7 |
N tổng số |
Kwh |
10,490 |
|
2.8 |
P2O5 tổng số |
Kwh |
10,490 |
|
2.9 |
K2O tổng số |
Kwh |
12,680 |
|
2.10 |
Lưu huỳnh tổng số |
Kwh |
8,780 |
|
2.11 |
Tổng muối tan |
Kwh |
8,780 |
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
|
STT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Xăng xe |
Lít |
|
6.200 |
Cơ cấu định mức tiêu hao nhiên liệu tại Bảng số 12 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
0 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
|
30,47 |
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 13
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (Kw) |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
0,035 |
84 |
5.826 |
|
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0,035 |
84 |
|
266 |
|
3 |
Máy scan A4 |
Cái |
0,4 |
84 |
10 |
|
|
4 |
Máy in A3 |
Cái |
0,5 |
84 |
5 |
|
|
5 |
Máy in màu A4 |
Cái |
0,35 |
84 |
20 |
|
|
6 |
Máy in A4 |
Cái |
0,35 |
84 |
15 |
|
|
7 |
Máy in Plotter |
Cái |
0,4 |
84 |
20 |
|
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0,5 |
60 |
8 |
|
|
9 |
Máy photocopy |
Cái |
1,5 |
84 |
120 |
|
|
10 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
2,2 |
96 |
590 |
|
|
11 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Bộ |
0,035 |
84 |
547 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
|
60 |
|
52 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
0,035 |
84 |
|
52 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 13 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
9,12 |
69,53 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
14,55 |
30,47 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
17,00 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
43,80 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất |
13,54 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai |
1,99 |
|
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng số 14
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/phẫu diện) |
|||||
|
Trường hợp đào phẫu diện |
Trường hợp khoan phẫu diện |
|||||||||
|
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
Chính |
Phụ |
Thăm dò |
|||||
|
1 |
Máy tính bảng |
Cái |
84 |
0,035 |
1 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
84 |
0,035 |
0,4 |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,1 |
0,1 |
|
3 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
1 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,25 |
0,25 |
|
4 |
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng |
Cái |
60 |
|
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
5 |
Ô tô bán tải (Phương tiện vận tải khác) |
Cái |
180 |
|
0,75 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,19 |
0,19 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 15
|
Mã hiệu |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức |
|
1Đ1 |
Dung trọng |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,24 |
|
2 |
Bình hút ẩm |
Cái |
120 |
0,1 |
0,24 |
|
3 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,6 |
0,24 |
|
4 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,04 |
|
1Đ2 |
Tỷ trọng và độ xốp |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
1Đ3 |
pHKCl |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,4 |
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,4 |
|
3 |
Thiết bị lọc nước siêu sạch |
Bộ |
120 |
0,17 |
0,4 |
|
4 |
Máy khuấy từ |
Cái |
120 |
1,1 |
0,4 |
|
5 |
pH metter (thiết bị đo pH) |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,4 |
|
6 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,07 |
|
1Đ4 |
Chất hữu cơ tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
2 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
120 |
0,16 |
0,28 |
|
3 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
4 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
5 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
6 |
Máy quang phổ UV-VIS |
Bộ |
120 |
0,55 |
0,1 |
|
7 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
1Đ5 |
Thành phần cơ giới |
|
|
|
|
|
1Đ5a |
Cát, cát mịn |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,32 |
|
2 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,6 |
0,32 |
|
3 |
Bình hút ẩm |
Cái |
120 |
1,1 |
0,32 |
|
4 |
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,32 |
|
5 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,05 |
|
1Đ5b |
Limon |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
1Đ5c |
Sét |
|
|
|
Như 1Đ5a |
|
1Đ6 |
CEC |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,8 |
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,8 |
|
3 |
Thiết bị lọc nước siêu sạch |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,8 |
|
4 |
Thiết bị chưng cất |
Bộ |
120 |
1,2 |
0,8 |
|
5 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,6 |
0,8 |
|
6 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,13 |
|
1Đ7 |
N tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
2 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
3 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
4 |
Tủ lạnh lưu chất chuẩn |
Cái |
96 |
0,16 |
0,2 |
|
5 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
6 |
Máy cất Nitơ |
Bộ |
120 |
0,2 |
0,4 |
|
7 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
1Đ8 |
P2O5 tổng số |
|
|
|
Như 1Đ7 |
|
1Đ9 |
K2O tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,2 |
|
2 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,3 |
0,34 |
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,28 |
|
5 |
Cân phân tích mẫu |
Cái |
96 |
0,06 |
0,28 |
|
6 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,1 |
|
7 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,2 |
|
8 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
1Đ10 |
Lưu huỳnh tổng số |
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,30 |
0,200 |
|
2 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,10 |
0,200 |
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
5 |
Thiết bị phá mẫu |
Bộ |
120 |
2,30 |
0,340 |
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,280 |
|
7 |
Máy quang phổ UV-VIS |
Bộ |
120 |
0,55 |
0,100 |
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Cái |
120 |
0,18 |
0,200 |
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,20 |
0,067 |
|
1Đ11 |
Tổng muối tan |
|
|
|
Như 1Đ7 |
|
1Đ12 |
Vi sinh vật |
|
|
|
|
Điều 6. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất
1. Định mức lao động
Nội dung công việc điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
a) Định mức điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 16
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
|
|
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
|
1.1 |
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
30 |
40 |
|
1.2 |
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất |
|
|
|
|
1.2.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.2.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.2.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
155 |
235 |
|
2 |
Khảo sát sơ bộ tại thực địa |
|
|
|
|
2.1 |
Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
30 |
|
2.2 |
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
20 |
37 |
|
2.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
|
|
3 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
3.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
44 |
|
|
3.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
40 |
|
|
3.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
24 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
78 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin đã tạo lập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
63 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
63 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
42 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hoá đất |
|
|
|
|
2.1 |
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
31 |
57 |
|
2.2 |
Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa: vị trí các điểm điều tra này trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
|
22 |
|
2.3 |
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
88 |
|
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
68 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa với bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.2 |
Lựa chọn kết quả phân tích |
1ĐCV III.3 |
13 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hoá đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
3 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
60 |
|
|
2.3 |
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị xói mòn; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
70 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
63 |
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ thoái hoá đất |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
90 |
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
40 |
|
|
3.3 |
Chuẩn hoá và nhập các thông tin loại đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
45 |
|
|
4 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
138 |
|
|
5 |
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
140 |
|
|
6 |
Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
145 |
|
|
7 |
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
139 |
|
|
8 |
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
135 |
|
|
9 |
Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
59 |
|
|
10 |
Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
59 |
|
|
11 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
210 |
|
|
12 |
Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần xử lý, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
105 |
|
|
13 |
Xây dựng dữ liệu thoái hóa đất |
|
|
|
|
13.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
54 |
|
|
13.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
8 |
|
|
14 |
Cập nhật dữ liệu thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
11 |
|
|
Bước 5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất |
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
55 |
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
38 |
|
|
1.3 |
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
125 |
|
|
1.4 |
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
63 |
|
|
2 |
Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất |
|
|
|
|
2.1 |
So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
68 |
|
|
2.2 |
Xác định nguyên nhân thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
68 |
|
|
2.3 |
Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
63 |
|
|
2.4 |
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
78 |
|
|
3 |
Đề xuất các biện pháp, giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
118 |
|
|
4 |
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
48 |
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6 |
25 |
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hoá đất |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2 |
43 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
15 |
|
Ghi chú: Trường hợp thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất đồng thời với điều tra đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (cùng kỳ) thì không tính mức tại Khoản 1, mục 2.1 Khoản 2, Khoản 3 Bước 1; Tiểu mục 1.1.1 Khoản 1 Bước 2; mục 2.2 Khoản 2 Bước 3; Khoản 1, 3 Bước 4. Các nội dung công việc khác tính 100% mức theo quy định tại Bảng 16.
b) Định mức điều tra các loại hình thoái hóa
Bảng số 17
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/điểm điều tra) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
0,15 |
0,25 |
|
2 |
Đối với địa bàn đã thực hiện điều tra, đánh giá thoái hóa đất thì xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
0,02 |
0,04 |
|
3 |
Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
0,02 |
0,05 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 18
|
STT |
Dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
1413 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
5599 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
5599 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
|
5599 |
|
|
5 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
|
933 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
|
1413 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
|
4238 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
311 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
471 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
707 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
1421 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
|
2 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
2 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
|
516 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
|
155 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
|
361 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
|
516 |
|
18 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
|
|
67 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
|
133 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 18 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
13,14 |
81,52 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa |
19,72 |
18,48 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
5,16 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
44,33 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
4,34 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa |
1,88 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa |
1,88 |
|
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
15,43 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 19
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
1,34 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
0,94 |
|
3 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
1,34 |
|
4 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
|
0,67 |
|
5 |
Giầy bảo hộ |
Đôi |
6 |
|
1,34 |
|
6 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
0,4 |
|
7 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
1,34 |
|
8 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
|
0,34 |
|
9 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
8,05 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 20
|
STT |
Vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
1,5 |
1 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
0,5 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
13,5 |
1 |
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
4 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
1,5 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
4,5 |
|
|
7 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
2 |
|
|
8 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
2 |
|
|
9 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
1 |
|
10 |
Giấy A4 |
Gram |
120 |
2 |
|
11 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
4 |
|
|
12 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
2 |
|
|
13 |
Sổ công tác |
Quyển |
15 |
15 |
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1,5 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 20 theo các nội dung việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
11,79 |
81,52 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa |
19,02 |
18,48 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
6,51 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
44,33 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
4,34 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa |
1,88 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa |
1,88 |
|
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
16,13 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 21
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
12.228 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
10.535 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng số 21 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
0 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
13,14 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa |
19,72 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
5,16 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
44,33 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
4,34 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa |
1,88 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa |
1,88 |
|
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
15,43 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa đất)
Bảng số 22
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Công suất (Kw/h) |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
0,035 |
84 |
1767 |
|
|
2 |
Máy tính xách tay |
Cái |
0,035 |
84 |
|
686 |
|
3 |
Máy scan A4 |
Cái |
0,4 |
84 |
5 |
|
|
4 |
Máy in A3 |
Cái |
0,5 |
84 |
5 |
|
|
5 |
Máy in màu A4 |
Cái |
0,35 |
84 |
20 |
|
|
6 |
Máy in A4 |
Cái |
0,35 |
84 |
9 |
|
|
7 |
Máy in Plotter |
Cái |
0,4 |
84 |
25 |
|
|
8 |
Máy chiếu Projector |
Cái |
0,5 |
60 |
6 |
|
|
9 |
Máy photocopy |
Cái |
1,5 |
84 |
101 |
|
|
10 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
2,2 |
96 |
453 |
|
|
11 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Bộ |
0,035 |
84 |
665 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
|
60 |
|
79 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
0,035 |
84 |
|
79 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 22 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
|
1 |
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa |
9,14 |
81,52 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất |
11,72 |
18,48 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp |
5,16 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất |
56,33 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa |
4,34 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị mặn hóa |
1,88 |
|
|
|
Xây dựng bản đồ đất bị phèn hóa |
1,88 |
|
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất |
15,43 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất |
2,22 |
|
b) Điều tra các loại hình thoái hóa đất
Bảng số 23
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn sử dụng (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/điểm điều tra) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
|
0,34 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
84 |
0,035 |
|
0,34 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
84 |
0,035 |
|
0,13 |
|
4 |
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng |
Cái |
60 |
|
|
0,06 |
Điều 7. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
Nội dung công việc điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn thành phố Huế được thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
1. Định mức lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 24
|
STT |
Nội dung công việc |
Định biên |
Định mức (công nhóm/thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
Bước 1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1.1 |
Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1.1.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.1.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
33 |
63 |
|
1.1.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp. |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
155 |
235 |
|
1.2 |
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1.2.1 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
25 |
45 |
|
1.2.2 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về tình hình sử dụng phế phụ phẩm, phân bón, hóa chất bảo vệ thực vật, nguồn nước tưới bị ô nhiễm trong sản xuất nông nghiệp; thức ăn, các chế phẩm, hóa chất và thực trạng chất lượng nước cấp và tiêu thoát nước trong nuôi trồng thủy sản |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
18 |
33 |
|
1.2.3 |
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đã thực hiện trên địa bàn vùng do ảnh hưởng từ canh tác nông nghiệp, sử dụng nước tưới bị ô nhiễm và các nguồn ô nhiễm khác |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
5 |
13 |
|
2 |
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra |
|
|
|
|
2.1 |
Khảo sát sơ bộ xác định các khu vực đất nông nghiệp theo từng tuyến điều tra, theo mức độ sử dụng phế phụ phẩm, phân bón, hóa chất BVTV; các khu vực nuôi trồng thủy sản sử dụng nhiều thức ăn, hóa chất hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
30 |
|
2.2 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
8 |
|
|
3 |
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
|
|
|
|
3.1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
45 |
|
|
3.2 |
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
3.3 |
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
Bước 2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
|
|
|
|
1 |
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1.1 |
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.1.2 |
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
18 |
|
|
1.1.3 |
Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
24 |
|
|
1.1.4 |
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về loại đất, đơn vị hành chính cấp xã; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
115 |
|
|
1.1.5 |
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
63 |
|
|
1.1.6 |
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.1.7 |
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
1.1.8 |
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
13 |
|
|
1.2 |
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
42 |
|
|
1.3 |
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
15 |
|
|
1.4 |
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Điều tra, lấy mẫu tại thực địa |
|
|
|
|
2.1 |
Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các tác nhân gây ảnh hưởng đến đất từ lượng phân bón vô cơ, hóa chất BVTV, thức ăn và hóa chất dùng trong nuôi trồng thủy sản hoặc nguồn nước tưới bị ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
|
81 |
|
2.2 |
Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi) |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
|
35 |
|
2.3 |
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
88 |
|
|
2.4 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
68 |
|
|
Bước 3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa |
|
|
|
|
1.1 |
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
1.2 |
Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
25 |
|
|
2 |
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
2.1 |
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
3 |
|
|
2.2 |
Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
45 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp. |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
63 |
|
|
Bước 4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
|
1 |
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
50 |
|
|
2 |
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
14 |
|
|
3 |
Xây dựng lớp thông tin loại đất |
|
|
|
|
3.1 |
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
3.2 |
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
20 |
|
|
3.3 |
Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
45 |
|
|
4 |
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
60 |
|
|
5 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
|
|
|
|
5.1 |
Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
128 |
|
|
5.2 |
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm |
1ĐCV III.3 |
5 |
|
|
5.3 |
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
20 |
|
|
6 |
Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi |
Nhóm 4ĐCV III.3 |
30 |
|
|
7 |
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất |
|
|
|
|
7.1 |
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
54 |
|
|
7.2 |
Quét các dữ liệu khác có liên quan |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
8 |
|
|
8 |
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai |
Nhóm 3ĐCV III.3 |
11 |
|
|
Bước 5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1.1 |
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 2ĐCV III.3 |
52 |
|
|
1.2 |
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
100 |
|
|
2 |
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
150 |
|
|
3 |
Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
45 |
|
|
Bước 6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
|
|
|
|
1 |
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6 |
25 |
|
|
2 |
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
Nhóm 1ĐCV III.4, 1ĐCV III.6, 1ĐCV II.2 |
43 |
|
|
3 |
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ |
Nhóm 1ĐCV III.3, 1ĐCV II.2 |
15 |
|
Ghi chú: Trường hợp điều tra, đánh giá ô nhiễm đất đồng thời với điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai thì không tính mức tại mục 1.1 khoản 1 Bước 1; tiểu mục 1.1.1 mục 1.1 khoản 1 Bước 2; mục 3.1 khoản 3 Bước 4. Các nội dung còn lại được tính bằng 100% mức quy định tại Bảng 24.
b) Điều tra lấy mẫu đất (Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực lấy mẫu đất, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói, bảo quản mẫu đất)
- Định biên: Công nhóm 3 (2ĐCV III.3, 1LX4);
- Định mức: 01 công nhóm/mẫu đất.
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 25
|
STT |
Mã hiệu |
Chỉ tiêu phân tích |
Định biên |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
1ĐCV II.2 |
0,45 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
1ĐCV II.2 |
0,45 |
|
3 |
1Đ3 |
As |
1ĐCV II.2 |
0,85 |
|
4 |
1Đ4 |
Cu |
1ĐCV II.2 |
0,70 |
|
5 |
1Đ5 |
Zn |
1ĐCV II.2 |
0,70 |
|
6 |
1Đ6 |
Cr |
1ĐCV II.2 |
0,70 |
|
7 |
1Đ7 |
Ni |
1ĐCV III.3 |
0,85 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
1ĐCV III.3 |
0,85 |
|
9 |
1Đ9 |
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ |
1ĐCV III.3 |
1,20 |
2. Định mức dụng cụ lao động
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng số 26
|
STT |
Tên dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
732 |
|
|
2 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
2636 |
|
|
3 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
2636 |
|
|
4 |
Chuột máy tính |
Cái |
60 |
|
2196 |
|
|
5 |
Máy tính Casio |
Cái |
60 |
|
440 |
|
|
6 |
Ổn áp dùng chung |
Cái |
60 |
|
927 |
|
|
7 |
Lưu điện cho máy tính |
Cái |
60 |
|
2196 |
|
|
8 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
147 |
|
|
9 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
244 |
|
|
10 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
16 |
|
|
11 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
732 |
|
|
12 |
Màn chiếu điện |
Cái |
60 |
|
6 |
|
|
13 |
Bút trình chiếu |
Cái |
60 |
|
6 |
|
|
14 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
|
194 |
|
15 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
|
194 |
|
16 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
|
194 |
|
17 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
|
194 |
|
18 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
|
|
88 |
|
19 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
|
352 |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng số 26 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
20,97 |
86,12 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
31,60 |
13,88 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
7,61 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
23,60 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,49 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
3,73 |
|
b) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 27
|
STT |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||||
|
1 |
Quần áo bảo hộ lao động |
Bộ |
6 |
|
0,25 |
|
2 |
Ba lô |
Cái |
24 |
|
0,25 |
|
3 |
Quần áo mưa |
Bộ |
12 |
|
0,13 |
|
4 |
Bộ dụng cụ đào đất |
Cái |
6 |
|
0,25 |
|
5 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
60 |
|
0,25 |
|
6 |
Bình đựng nước uống |
Cái |
36 |
|
0,25 |
|
7 |
Mũ cứng |
Cái |
12 |
|
0,25 |
|
8 |
Ô che mưa che nắng |
Cái |
12 |
|
0,25 |
|
9 |
Giầy bảo hộ |
Cái |
6 |
|
0,25 |
|
10 |
Cân điện tử |
Cái |
60 |
|
0,25 |
|
11 |
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị |
Cục |
6 |
|
0,05 |
|
12 |
Thùng đựng và bảo quản mẫu |
Cái |
5 |
|
0,25 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 28
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục dụng cụ |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất (Kw) |
Định mức (ca/chỉ tiêu) |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,600 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,600 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
12 |
Cuvet Graphit |
Cái |
6 |
|
0,300 |
|
|
13 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,600 |
|
|
14 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,600 |
|
|
15 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,600 |
|
|
16 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,600 |
|
|
17 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,600 |
|
|
18 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,600 |
|
|
19 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,600 |
|
|
20 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
21 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
22 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,133 |
|
|
23 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,133 |
|
|
24 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,006 |
|
|
25 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,050 |
|
|
26 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,600 |
|
|
27 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,600 |
|
|
28 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,600 |
|
|
29 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,600 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
|
|
|
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,900 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
12 |
Cuvet thạch anh cho FIAS |
Cái |
12 |
|
0,500 |
|
|
13 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
14 |
Màng lọc cho FIAS |
Cái |
2 |
|
0,500 |
|
|
15 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
16 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
17 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
18 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
19 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
20 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
21 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
22 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
23 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,160 |
|
|
24 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,160 |
|
|
25 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
|
26 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,060 |
|
|
27 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,960 |
|
|
28 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,240 |
|
|
29 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,960 |
|
|
30 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,960 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
2 |
Pipet 10ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
3 |
Micropipet 1ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
4 |
Đầu cone 1ml |
Cái |
1 |
|
0,900 |
|
|
5 |
Bình tia |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
6 |
Bình định mức 25ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
7 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
8 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
9 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
10 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
11 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
12 |
Cuvet thạch anh cho FIAS |
Cái |
12 |
|
0,350 |
|
|
13 |
Đèn D2 |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
14 |
Màng lọc cho FIAS |
Cái |
2 |
|
0,500 |
|
|
15 |
Đèn Tungsten |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
16 |
Đèn EDL |
Cái |
24 |
|
0,500 |
|
|
17 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
18 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
19 |
Bình nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
0,900 |
|
|
20 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
0,900 |
|
|
21 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
22 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
23 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,160 |
|
|
24 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,160 |
|
|
25 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,008 |
|
|
26 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,060 |
|
|
27 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
0,960 |
|
|
28 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,240 |
|
|
29 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
0,960 |
|
|
30 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
0,960 |
|
9 |
1Đ9 |
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Chai đựng hóa chất |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
2 |
Cột sắc ký thủy tinh |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
3 |
Cột tách mao quản |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
4 |
Phễu chiết 500ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
5 |
Phễu chiết 1000ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
6 |
Pipet 5ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
7 |
Micropipet 5ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
8 |
Cốc thủy tinh |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
9 |
Bình định mức 50ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
10 |
Bình định mức 500ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
11 |
Bình định mức 1000ml |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
12 |
Bình nhựa 2 lít |
Cái |
36 |
|
1,200 |
|
|
13 |
Bình nhựa 5 lít |
Cái |
36 |
|
1,200 |
|
|
14 |
Chai nhựa 0,5 lít |
Cái |
36 |
|
1,200 |
|
|
15 |
Áo blu |
Cái |
12 |
|
1,200 |
|
|
16 |
Găng tay y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
17 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
0,3 |
|
0,010 |
|
|
18 |
Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) |
Cái |
6 |
|
1,200 |
|
|
19 |
Quạt trần |
Cái |
60 |
0,1 |
0,400 |
|
|
20 |
Quạt thông gió |
Cái |
60 |
0,04 |
0,400 |
|
|
21 |
Máy hút bụi |
Cái |
60 |
2 |
0,019 |
|
|
22 |
Máy hút ẩm |
Cái |
60 |
1,5 |
0,150 |
|
|
23 |
Đèn neon |
Bộ |
36 |
0,04 |
1,600 |
|
|
24 |
Tủ đựng tài liệu |
Cái |
96 |
|
0,080 |
|
|
25 |
Bàn làm việc |
Cái |
120 |
|
1,200 |
|
|
26 |
Ghế tựa |
Cái |
120 |
|
1,200 |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 29
|
STT |
Tên vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức (tính cho thành phố) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
USB (32G) |
Cái |
1 |
1 |
|
2 |
Mực in A3 |
Hộp |
0,5 |
|
|
3 |
Mực in A4 |
Hộp |
9,5 |
|
|
4 |
Mực in màu A4 |
Hộp |
2 |
|
|
5 |
Mực in Ploter (06 hộp) |
Bộ |
0,5 |
|
|
6 |
Mực phô tô |
Hộp |
2,5 |
|
|
7 |
Giấy A3 |
Gram |
1 |
|
|
8 |
Giấy A4 |
Gram |
22,5 |
|
|
9 |
Giấy in A0 |
Cuộn |
1,5 |
|
|
10 |
Đầu phun màu A0 |
Chiếc |
0,5 |
|
|
11 |
Đầu phun màu A4 |
Chiếc |
1 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Quyển |
15 |
15 |
|
13 |
Thùng tôn đựng tài liệu |
Cái |
2 |
|
|
14 |
Ổ cứng gắn ngoài (2TB) |
Cái |
1,5 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng số 29 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
16,97 |
86,12 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
27,60 |
13,88 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
11,61 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
19,60 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
16,49 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
7,73 |
|
b) Điều tra lấy mẫu đất
Bảng số 30
|
STT |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
1 |
Sổ công tác |
Quyển |
0,04 |
|
2 |
Túi PE (zipper) |
Cái |
1,00 |
|
3 |
Túi Zipper bạc |
Cái |
1,00 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 31
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục vật liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1,000 |
|
|
2 |
HNO3 |
ml |
10,000 |
|
|
3 |
H2O2 |
ml |
10,000 |
|
|
4 |
NaOH |
gam |
10,000 |
|
|
5 |
NH4NO3 |
gam |
10,000 |
|
|
6 |
Bột Pd |
gam |
0,001 |
|
|
7 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
8 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,060 |
|
|
9 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
10 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
11 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1,000 |
|
|
2 |
H2O2 |
ml |
10,000 |
|
|
3 |
HNO3 |
ml |
10,000 |
|
|
4 |
H2SO4 |
ml |
2,000 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
5,000 |
|
|
6 |
KI |
gam |
2,000 |
|
|
7 |
NaOH |
gam |
10,000 |
|
|
8 |
NaBH4 |
gam |
0,300 |
|
|
9 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
10 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
11 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
12 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
|
13 |
Khí axetylen |
Bình |
0,002 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm |
ml |
1,000 |
|
|
2 |
H2O2 |
ml |
10,000 |
|
|
3 |
HNO3 |
ml |
10,000 |
|
|
4 |
H2SO4 |
ml |
2,000 |
|
|
5 |
HCl |
ml |
5,000 |
|
|
6 |
KMnO4 |
gam |
1,000 |
|
|
7 |
K2S2O8 |
gam |
1,000 |
|
|
8 |
NH4OCl |
gam |
1,000 |
|
|
9 |
SnCl2.2H2O |
gam |
0,500 |
|
|
10 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
11 |
Giấy lọc |
Hộp |
0,050 |
|
|
12 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
13 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
14 |
Khí argon |
Bình |
0,002 |
|
|
15 |
Khí axetylen |
Bình |
0,002 |
|
9 |
1Đ9 |
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ |
|
|
|
|
1 |
Dung dịch chuẩn mix 13 |
ml |
0,005 |
|
|
2 |
Dung dịch nội chuẩn |
ml |
0,005 |
|
|
3 |
Isooctan |
ml |
150,000 |
|
|
4 |
Aceton |
ml |
150,000 |
|
|
5 |
n-Hexan |
ml |
300,000 |
|
|
6 |
Na2SO4 |
Gram |
50,000 |
|
|
7 |
Chiết pha rắn SPE |
Cái |
1,000 |
|
|
8 |
Septa cho vial |
Cái |
1,000 |
|
|
9 |
Vial |
Cái |
1,000 |
|
|
10 |
Bông thủy tinh |
gam |
10,000 |
|
|
11 |
Pipet Pasteur |
Cái |
1,000 |
|
|
12 |
Cồn lau dụng cụ |
ml |
10,000 |
|
|
13 |
Giấy lau |
Hộp |
0,010 |
|
|
14 |
Sổ công tác |
Cuốn |
0,005 |
|
|
15 |
Khí Nitơ |
Bình |
0,005 |
|
|
16 |
Khí Heli |
Bình |
0,005 |
4. Định mức tiêu hao năng lượng
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung phân tích mẫu đất)
Bảng số 32
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động |
Kwh |
6.089 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị |
Kwh |
7.370 |
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng dùng chung tại Bảng số 32 theo các nội dung công việc:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
0 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
20,97 |
|
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
31,60 |
|
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
7,61 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
23,60 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,49 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
3,73 |
|
b) Phân tích mẫu đất
Bảng số 33
|
STT |
Danh mục năng lượng |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Pb |
Kwh |
27,82 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cd |
Kwh |
27,82 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu hao cho thông số As |
Kwh |
41,98 |
|
|
4 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cu |
Kwh |
27,82 |
|
|
5 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Zn |
Kwh |
27,82 |
|
|
6 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Cr |
Kwh |
27,82 |
|
|
7 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Ni |
Kwh |
27,82 |
|
|
8 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Hg |
Kwh |
28,06 |
|
|
9 |
Điện năng tiêu hao cho thông số Thuốc BVTV nhóm Phopho hữu cơ |
Kwh |
116,95 |
|
5. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 34
|
STT |
Danh mục nhiên liệu |
Đơn vị tính |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||
|
1 |
Xăng xe |
Lít |
|
2,5 |
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không bao gồm các nội dung điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng số 35
|
STT |
Thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất |
Định mức |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
|||||
|
1 |
Máy vi tính |
Bộ |
84 |
0,035 |
3.334,5 |
|
|
2 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Bộ |
96 |
2,2 |
309 |
|
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
84 |
0,035 |
|
88 |
|
4 |
Máy scan A4 |
Cái |
84 |
0,4 |
4,5 |
|
|
5 |
Máy in A3 |
Cái |
84 |
0,5 |
3 |
|
|
6 |
Máy in màu A4 |
Cái |
84 |
0,35 |
1,5 |
|
|
7 |
Máy in A4 |
Cái |
84 |
0,35 |
6 |
|
|
8 |
Máy in Plotter |
Cái |
84 |
0,4 |
9,5 |
|
|
9 |
Máy chiếu Projector |
Bộ |
60 |
0,5 |
6 |
|
|
10 |
Bộ máy tính cấu hình cao |
Cái |
84 |
0,035 |
597 |
|
|
11 |
Máy photocopy |
Cái |
84 |
1,5 |
31,5 |
|
|
12 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
|
88 |
|
13 |
Máy tính bảng |
Cái |
84 |
0,035 |
|
88 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng số 35 theo các nội dung:
|
STT |
Nội dung công việc |
Cơ cấu (%) |
|
|
Nội nghiệp |
Ngoại nghiệp |
||
|
|
Tổng số |
100,00 |
100,00 |
|
1 |
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa |
17,47 |
86,12 |
|
2 |
Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu tại thực địa |
28,10 |
13,88 |
|
3 |
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp |
7,61 |
|
|
4 |
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
30,60 |
|
|
5 |
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất và giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất |
12,49 |
|
|
6 |
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
3,73 |
|
b) Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng số 36
|
STT |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất |
Định mức |
|
1 |
Máy định vị GPS cầm tay |
Cái |
60 |
|
0,25 |
|
2 |
Máy tính bảng |
Cái |
84 |
0,035 |
0,25 |
|
3 |
Máy tính xách tay |
Cái |
84 |
0,035 |
0,25 |
|
4 |
Ô tô bán tải (Phương tiện vận tải khác) |
Cái |
180 |
|
0,38 |
c) Phân tích mẫu đất
Bảng số 37
|
STT |
Mã hiệu |
Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính |
Thời hạn |
Công suất (Kw) |
Định mức |
|
1 |
1Đ1 |
Pb |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,1 |
0,200 |
|
|
2 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,200 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
|
5 |
Lò vi sóng |
Cái |
120 |
0,1 |
0,030 |
|
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,280 |
|
|
7 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,100 |
|
|
8 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,200 |
|
|
9 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2.2 |
0,067 |
|
2 |
1Đ2 |
Cd |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
3 |
1Đ3 |
Cu |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
4 |
1Đ4 |
Zn |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
5 |
1Đ5 |
Cr |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
6 |
1Đ6 |
Ni |
|
|
|
Như 1Đ1 |
|
7 |
1Đ7 |
As |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ hút |
Cái |
96 |
0,1 |
0,200 |
|
|
2 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,200 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
|
5 |
Lò vi sóng |
Cái |
120 |
0,1 |
0,030 |
|
|
6 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,280 |
|
|
7 |
Máy quang phổ AAS |
Bộ |
120 |
3 |
0,100 |
|
|
8 |
Bộ phân tích thủy ngân và asen |
Bộ |
120 |
0,6 |
0,600 |
|
|
9 |
Thiết bị cất nước 2 lần |
Bộ |
120 |
0,18 |
0,200 |
|
|
10 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
8 |
1Đ8 |
Hg |
|
|
|
Như 1Đ7 |
|
9 |
1Đ9 |
Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tủ sấy |
Cái |
120 |
0,3 |
0,200 |
|
|
2 |
Cân phân tích |
Cái |
96 |
0,06 |
0,280 |
|
|
3 |
Tủ bảo quản mẫu |
Cái |
120 |
0,16 |
0,280 |
|
|
4 |
Tủ lưu hóa chất |
Cái |
96 |
0,16 |
0,280 |
|
|
5 |
Bộ Soxlel |
Bộ |
60 |
0,3 |
0,100 |
|
|
6 |
Máy cất cô chân không |
Bộ |
120 |
0,65 |
0,100 |
|
|
7 |
Bể ổn định nhiệt |
Bộ |
120 |
|
0,200 |
|
|
8 |
Bể siêu âm |
Bộ |
96 |
|
0,300 |
|
|
9 |
Bơm chân không |
Bộ |
60 |
0,37 |
0,300 |
|
|
10 |
Máy sắc ký khí GC |
Bộ |
120 |
3 |
0,100 |
|
|
11 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
Cái |
96 |
2,2 |
0,067 |
|
|
12 |
Máy cô nitơ |
Bộ |
120 |
0,2 |
0,400 |
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
Chủ trì, phối hợp các cơ quan, tổ chức liên quan triển khai thực hiện việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn thành phố Huế.
2. Các sở, ban, ngành thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện việc áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại địa phương, cơ quan, đơn vị theo đúng quy định.
Trường hợp có những phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện Định mức kinh tế - kỹ thuật này, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp và trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh