Quyết định 3278/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm, Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3278/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3278/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND;
Căn cứ Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 217/TTr-BQL ngày 30 tháng 7 năm 2026; Tờ trình số 220/TTr-BQL ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM, ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
||||||||||
|
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 400.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
2 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 300.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
3 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 200.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
||||||||||
|
4 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất 2.002603 |
- Thời hạn phê duyệt hoặc không phê duyệt: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn đăng tải thông tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong .gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Căn cứ pháp lý; - Thời hạn giải quyết; |
Không |
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; - Luật số 57/2024/QH15; - Luật số 90/2025/QH15; - Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ. |
- |
X |
|
Tổng cộng: 04 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3278/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND;
Căn cứ Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 217/TTr-BQL ngày 30 tháng 7 năm 2026; Tờ trình số 220/TTr-BQL ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM, ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
Mã TTHC |
||||||||||
|
I. LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 526/QĐ-BNV ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ |
||||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014199 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 400.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
2 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014200 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 300.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
3 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1.014201 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ. - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
Lệ phí: 200.000 đồng/giấy phép (Lệ phí được thu tại thời điểm nhận kết quả) Việc thu lệ phí: do Ban Quản lý Khu kinh tế thực hiện |
- Bộ luật Lao động năm 2019; - Nghị định số 219/2025/NĐ-CP ngày 07/8/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 27/10/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Nghị quyết số 78/2026/NQ-HĐND ngày 16/7/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh; - Quyết định số 41/2025/QĐ- UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
- |
X |
|
II. LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1992/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
||||||||||
|
4 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất 2.002603 |
- Thời hạn phê duyệt hoặc không phê duyệt: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thời hạn đăng tải thông tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong .gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Căn cứ pháp lý; - Thời hạn giải quyết; |
Không |
- Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; - Luật số 57/2024/QH15; - Luật số 90/2025/QH15; - Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ. |
- |
X |
|
Tổng cộng: 04 TTHC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh