Quyết định 3222/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3222/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3222/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2252/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 185 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, gồm:
- Quy trình nội bộ ban hành mới: 118 quy trình;
- Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung: 67 quy trình. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế 58 quy trình nội bộ tại số thứ tự từ 1 đến 7 Mục I; số thứ tự 8, 9, 10, số thứ tự từ 12 đến 25; 30, 31 Mục II; số thứ tự 32, số thứ tự từ 34 đến 47 Mục III; số thứ tự 71, 72, 89, 90 Mục VI; số thứ tự từ 136 đến 143, 149 đến 153 Mục VII, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
2. Thay thế 4 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 3, 4, 8, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
3. Thay thế 3 quy trình nội bộ tại số thứ tự 2, 3, 6, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
4. Thay thế 2 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 2, Phụ luc ban hành kèm theo Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 22 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3222/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 22 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2633/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2852/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2252/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 185 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ, gồm:
- Quy trình nội bộ ban hành mới: 118 quy trình;
- Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung: 67 quy trình. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ phải cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ đã được phê duyệt và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố cùng các cơ quan, đơn vị liên quan để hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình và dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Thay thế 58 quy trình nội bộ tại số thứ tự từ 1 đến 7 Mục I; số thứ tự 8, 9, 10, số thứ tự từ 12 đến 25; 30, 31 Mục II; số thứ tự 32, số thứ tự từ 34 đến 47 Mục III; số thứ tự 71, 72, 89, 90 Mục VI; số thứ tự từ 136 đến 143, 149 đến 153 Mục VII, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
2. Thay thế 4 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 3, 4, 8, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 2493/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
3. Thay thế 3 quy trình nội bộ tại số thứ tự 2, 3, 6, Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng;
4. Thay thế 2 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 2, Phụ luc ban hành kèm theo Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3222/QĐ-UBND ngày 22 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
TT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù |
1.0149 87.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo |
1.0149 86.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.014988.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.014989.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
1.014990.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.014991.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.014992.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
1.014993.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ |
1.013918.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
1.013927.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002248.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002249.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
13. |
Quy trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
1.014389.H17 |
Công bố tại QĐ 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
14. |
Quy trình Thủ tục Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ |
1.014390.H17 |
Công bố tại QĐ 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
15. |
Quy trình thủ tục thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ |
1.014394.H17 |
Công bố tại QĐ 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
16. |
Quy trình thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú hoặc không hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
1.014382.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
17. |
Quy trình thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
1.014383.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
II. |
LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ |
|
|
|
1. |
Quy trình Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp |
1.015016.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
2. |
Quy trình Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013916.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
3. |
Quy trình Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013919.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
4. |
Quy trình Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013922.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
5. |
Quy trình Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013924.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
6. |
Quy trình Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013925.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
7. |
Quy trình Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013928.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
8. |
Quy trình Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013942.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
9. |
Quy trình Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
1.013954.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
10. |
Quy trình Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
1.013955.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
11. |
Quy trình Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
1.013966.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
12. |
Quy trình Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
1.013968.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
13. |
Quy trình Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
1.013970.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
14. |
Quy trình Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
1.013972.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
15. |
Quy trình Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
1.013973.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
16. |
Quy trình Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. |
1.013974.H17 |
Công bố tại QĐ 1714/QĐ-UBND ngày 18/4/2026 |
|
17. |
Quy trình thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
1.015014.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
III |
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH |
|
|
|
1. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép bưu chính (phạm vị liên tỉnh, quốc tế) |
1.004376.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vị liên tỉnh, quốc tế) |
1.004366.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
1.004354.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
1.004430.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
1.004429.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
1.004428.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế) |
1.010901.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh) |
1.003659.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (nội tỉnh) |
1.003687.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (nội tỉnh) |
1.003633.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) |
1.004379.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) |
1.004470.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
13. |
Quy trình thủ tục Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh) |
1.005442.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
14. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh) |
1.010902.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
IV. |
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
1.014876. H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
1.014877. H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
1.014878. H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.115159.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.115160.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
1.115161.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn |
1.115167.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập |
1.115162.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận |
1.115163.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá |
1.115164.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục Công bố năng lực đào tạo |
1.115165.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo |
1.115166.H17 |
Công bố tại QĐ 2633/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 |
|
13. |
Quy trình thủ tục Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (địa phương) |
1.115184.H17 |
Công bố tại QĐ 2852/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
|
14. |
Quy trình thủ tục Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương) |
1.115185.H17 |
Công bố tại QĐ 2852/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
|
15. |
Quy trình thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương) |
1.115186.H17 |
Công bố tại QĐ 2852/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 |
|
V |
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ. |
1.115137.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác; thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ; chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ. |
1.115138.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác |
1.115139.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ |
1.115140.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - dịch vụ Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ; Thử nghiệm thiết bị bức xạ; Tẩy xạ; Đánh giá hoạt độ phóng xạ; Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ. |
1.115141.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, thiết bị phát nơtron, electron và hạt mang điện khác. |
1.014642.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ- thay đổi quy mô và phạm vi hoạt động của cơ sở bức xạ. |
1.014645.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - chấm dứt hoạt động của cơ sở bức xạ. |
1.014646.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (trừ người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014656.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục Khai báo nguồn phóng xạ, chất thải phóng xạ, vật liệu hạt nhân nguồn, vật liệu hạt nhân, thiết bị hạt nhân, thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp. |
1.014657.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục Thanh lý nguồn phóng xạ đã qua sử dụng |
1.014660.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục Phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ cấp cơ sở. |
1.014661.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
13. |
Quy trình thủ tục Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử. |
1.014662.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
14. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Lắp đặt nguồn phóng xạ; Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị bức xạ. |
1.014665.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
15. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Đánh giá hoạt độ phóng xạ. |
1.014666.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
16. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ |
1.014667.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
17. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Tẩy xạ. |
1.014671.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
18. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy đăng ký hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử - Thử nghiệm thiết bị bức xạ. |
1.014673.H17 |
Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
19. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014675.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
20. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014679.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
21. |
Quy trình thủ tục Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). |
1.014678.H17 |
Công bố tại QĐ 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
VI |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) |
1.014916.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) |
1.014917.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) |
1.014918.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm từ 02 tỉnh, thành phố trở lên) |
1.014919.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
VII |
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013819.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013877.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
1.013885.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013912.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
1.013897.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013899.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013900.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013901.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013902.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013904.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013905.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013906.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
13. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013907.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
14. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013976. H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
15. |
Quy trình thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
1.013908.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
16. |
Quy trình thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.013909.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
17. |
Quy trình thủ tục Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
1.013910.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
18. |
Quy trình thủ tục Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá |
1.013911.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
19. |
Quy trình thủ tục Báo cáo đăng ký chuyển giao New gTLD |
1.013353.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
20. |
Quy trình thủ tục Báo cáo hoạt động Tổ chức quản lý tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) |
1.013354.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
21. |
Quy trình thủ tục Báo cáo hoạt động cung cấp dịch vụ Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam |
1.013355.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
22. |
Quy trình thủ tục Đề nghị cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
1.013356.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2301/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 |
|
23. |
Quy trình thủ tục Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.115134.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
24. |
Quy trình thủ tục Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá |
1.115135.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
25. |
Quy trình thủ tục Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
1.004962.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
26. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013370.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
27. |
Quy trình thủ tục Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013379.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
28. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ CP |
1.013376.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
29. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013375.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
30. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
1.013377.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
31. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
1.013382.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
32. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
1.013384.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
33. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia |
1.013383.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
34. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
1.005444.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
35. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
1.005445.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
36. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
1.003370.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
37. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
1.003300.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
38. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
1.003249.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
39. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
1.013381.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
40. |
Quy trình thủ tục Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá |
1.014012.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
41. |
Quy trình thủ tục Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá |
1.014015.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
42. |
Quy trình thủ tục Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông |
1.002655.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
43. |
Quy trình thủ tục Công bố, công bố lại chất lượng dịch vụ viễn thông đối với các dịch vụ thuộc “Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng” |
2.001856.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
44. |
Quy trình thủ tục Đăng ký bản thoả thuận kết nối mẫu |
1.004373.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
45. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
1.013903.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2480/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 |
|
VIII |
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002777.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002778.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002775.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
4. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
2.002779.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
5. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002781.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
6. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002782.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
7. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002776.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
8. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
2.002787. H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
9. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002783.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
10. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002784.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
11. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002785.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
12. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
2.002786.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
13. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002788.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
14. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002789.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
15. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002780.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
16. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
2.002790.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
17. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
1.010277.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
18. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
1.010278.H17 . |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
19. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất |
1.010279.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
20. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.004500.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
21. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010268.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
22. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010276.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
23. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010284.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
24. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010288.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
25. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010272.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
26. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010280.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
27. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010304.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
28. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010308.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
29. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010316.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
30. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010317.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
31. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh |
1.010297.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
32. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
1.010265.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
33. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
1.010266.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
34. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây |
1.010267.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
35. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
1.010281.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
36. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
1.010282.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
37. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế |
1.010283.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
38. |
Quy trình thủ tục Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
1.010285.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
39. |
Quy trình thủ tục Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
1.010286.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
40. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá |
1.010287.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
41. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
1.004426.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
42. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
1.004186.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
43. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
1.010259.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
44. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
1.011892.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
45. |
Quy trình thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
1.010293.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
46. |
Quy trình thủ tục Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
1.010294.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
47. |
Quy trình thủ tục Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
1.010295.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
48. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
1.010296.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
49. |
Quy trình thủ tục Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 |
1.010250.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2780/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 |
|
IX |
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, ĐIỆN TỬ |
||
|
1. |
Quy trình thủ tục Cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu. |
1.014636.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
2. |
Quy trình thủ tục Cho phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài. |
1.014637.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
|
3. |
Quy trình thủ tục Bổ sung, sửa đổi Giấy phép, cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép cho phép thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
1.014638.H17 |
Công bố tại Quyết định số 2516/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
