Quyết định 3206/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3206/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3206/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2633/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự từ 129, 130 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự từ 01 đến 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự 25 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ
(Kèm theo Quyết định số 3206/QĐ -UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan tham mưu thực hiện |
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ (07 TTHC) |
|||||||
|
1. |
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược |
1.115699.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
2. |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao |
1.115700.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
3. |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115701.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
4. |
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược |
1.115702. H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
5. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115703.H17 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao; - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
6. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115704.H17 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
7. |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao |
1.115705.H17 |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Cơ quan tham mưu thực hiện |
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ (08 TTHC) |
||||
|
1. |
2.002794.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 05/8/2025) |
|
2. |
1.013957.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
3. |
1.013960.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao hoc á nhân |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
4. |
1.013964.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
5. |
1.013969.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
6. |
1.013961.H17 |
Thủ tục công nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
7. |
2.002795.H17 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TTBKHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 05/8/2025) |
|
8. |
2.002609.H17 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 46 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP về Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3206/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 21 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3110/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2633/TTr-SKHCN ngày 16 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự từ 129, 130 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2002/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
2. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự từ 01 đến 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
3. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ tại số thứ tự 25 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ
(Kèm theo Quyết định số 3206/QĐ -UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan tham mưu thực hiện |
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ (07 TTHC) |
|||||||
|
1. |
Thủ tục công nhận Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược |
1.115699.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật Công nghệ cao; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản công nhận, xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ cao, Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ chiến lược, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược, doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược; tiêu chí, thẩm quyền, thủ tục xác nhận, mẫu hồ sơ đăng ký, mẫu văn bản xác nhận, mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược; quy định trường hợp thu hồi, hủy bỏ hiệu lực văn bản xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
2. |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao |
1.115700.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
3. |
Thủ tục xác nhận doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115701.H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
4. |
Thủ tục xác nhận sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển, sản phẩm công nghệ chiến lược |
1.115702. H17 |
40 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 40/2026/TT- BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
5. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115703.H17 |
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao; - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tiêu chí, điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
6. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, công nghệ chiến lược, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược |
1.115704.H17 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
Sở Khoa học và Công nghệ |
UBND thành phố |
|
7. |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng tiêu chí thực hiện hoạt động công nghệ cao, công nghệ chiến lược đầu tư vào khu công nghệ cao |
1.115705.H17 |
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau: - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc ứng dụng định danh quốc gia. - Nộp trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Nộp qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng. |
Không |
- Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; - Nghị định số 260/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ. |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Cơ quan tham mưu thực hiện |
Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định |
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHÊ (08 TTHC) |
||||
|
1. |
2.002794.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH1; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TT-BKHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 05/8/2025) |
|
2. |
1.013957.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
3. |
1.013960.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao hoc á nhân |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
4. |
1.013964.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
5. |
1.013969.H17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
6. |
1.013961.H17 |
Thủ tục công nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 2918/QĐ-UBND ngày 02/7/2026) |
|
7. |
2.002795.H17 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 26 Luật Công nghệ cao số 133/2025/QH15; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 38/2026/TTBKHCN |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ (UBND thành phố ủy quyền tại Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 05/8/2025) |
|
8. |
2.002609.H17 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
Khoản 2 Điều 46 Nghị định số 260/2026/NĐ-CP về Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Công nghệ cao |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh