Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 32/2026/QĐ-UBND về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Số hiệu 32/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 01/07/2026
Ngày có hiệu lực 01/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hưng Yên
Người ký Nguyễn Lê Huy
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2026/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 01 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 639/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

2. Đối tượng áp dụng:

Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan quản lý đất đai, cơ quan tài chính, cơ quan thuế, người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026

Hệ số điều chỉnh giá đất được xác định bằng tích của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:

1. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường đối với các loại đất tại từng khu vực, vị trí là 1,0.

2. Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch:

a) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với đất thương mại dịch vụ, đất hỗn hợp cao tầng, đất chung cư cao tầng:

STT

Hệ số sử dụng đất

Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch

1

Dưới 5

1,00

2

Từ 5 đến dưới 6

1,02

3

Từ 6 đến dưới 7

1,04

4

Từ 7 đến dưới 8

1,06

5

Từ 8 đến dưới 9

1,08

6

Từ 9 đến dưới 10

1,10

7

Từ 10 đến dưới 11

1,12

8

Từ 11 đến dưới 12

1,14

9

Từ 12 trở lên

1,16

b) Hệ số điều chỉnh theo quy hoạch đối với các loại đất khác là 1,0.

3. Hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất:

a) Đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất:

STT

Yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất ở

Hệ số điều chỉnh

1

Thửa đất gần nghĩa trang, nghĩa địa chôn lấp tập trung, nhà tang lễ (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ):

 

1.1

Trong phạm vi bán kính 100m

0,95

1.2

Ngoài phạm vi bán kính 100m

1,0

2

Thửa đất gần bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung (tính từ ranh giới của thửa đất đến ranh giới gần nhất của bãi rác chôn lấp tập trung, cơ sở chăn nuôi tập trung):

 

2.1

Trong phạm vi bán kính 100m

0,95

2.2

Ngoài phạm vi bán kính 100m

1,0

3

Thửa đất đối diện công viên, cây xanh (thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp đường, phố nằm đối diện với công viên, cây xanh theo quy hoạch được phê duyệt)

1,05

4

Hệ số quy mô diện tích theo quy hoạch được phê duyệt:

 

4.1

Quy mô dưới 5 ha

1,00

4.2

Quy mô từ 5 ha đến dưới 20 ha

0,98

4.3

Quy mô từ 20 ha đến dưới 50 ha

0,96

4.4

Quy mô từ 50 ha đến dưới 100 ha

0,94

4.5

Quy mô từ 100 ha đến dưới 200 ha

0,92

4.6

Quy mô từ 200 ha trở lên

0,90

b) Đối với các trường hợp khác là 1,0.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...