Quyết định 3177/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3177/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3177/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2951/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 785/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 20 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
|
|
1 |
Quy trình TTHC Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (Mã TTHC: 2.001062.H17). |
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
a) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 6,5 giờ làm việc.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3177/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2951/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 785/TTr-SNNMT ngày 15 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này và danh sách nhân sự tham gia giải quyết thủ tục hành chính cho đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan để triển khai thiết lập quy trình điện tử.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định này, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử; phối hợp với cơ quan quản lý chuyên ngành cấp Bộ trong việc cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời bảo đảm việc cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý được thực hiện đầy đủ, kịp thời theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 20 tháng 07 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
|
|
1 |
Quy trình TTHC Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu (Mã TTHC: 2.001062.H17). |
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
* Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
a) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 6,5 giờ làm việc.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 giờ làm việc.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét. - Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức xử lý xác nhận vào phiếu tiếp nhận hồ sơ và soạn dự thảo kết quả TTHC (Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng) trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
3,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả TTHC và chuyển văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Sở vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển văn thư Chi cục |
Bộ phận văn thư Sở; Văn phòng Sở |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Chi cục xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ không đầy đủ/hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn/ hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu/ phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý/ hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy
a) Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện; khắc phục về nhãn; thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia)
Trong đó:
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 6,5 giờ làm việc.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 giờ làm việc.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) cho Văn thư Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thành phố Đà Nẵng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
Văn thư Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng phân công công chức giải quyết hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Công chức chuyên môn được phân công giải quyết hồ sơ thẩm tra hồ sơ và xem xét. - Nếu hồ sơ không đầy đủ, công chức xử lý xác nhận nội dung còn thiếu vào phiếu tiếp nhận hồ sơ đồng thời tham mưu Sở xác nhận việc tổ chức, cá nhân nhập khẩu đã đăng ký kiểm tra trên bản đăng ký kiểm tra và gửi yêu cầu bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn, công chức xử lý yêu cầu khắc phục vào phiếu tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy, công chức xử lý xác nhận vào phiếu tiếp nhận hồ sơ để tổ chức, cá nhân làm thủ tục với cơ quan hải quan để đưa hàng hóa nhập khẩu về địa điểm bảo quản hàng hóa theo quy định và liên hệ với tổ chức chứng nhận được chỉ định để thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/khắc phục yêu cầu về nhãn/thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu |
- 07 ngày đối với hồ sơ không đầy đủ. - 05 ngày đối với hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu cầu về nhãn. - Thời gian tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. |
Nếu quá thời hạn 07 ngày mà hồ sơ vẫn chưa được bổ sung đầy đủ, tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian dự kiến hoàn thành việc bổ sung hồ sơ. (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) |
|
Bước 7 |
Công chức xử lý hồ sơ xem xét hồ sơ sau khi đã bổ sung, hoàn thiện và soạn dự thảo kết quả TTHC (Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu đáp ứng yêu cầu chất lượng nếu tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ và hợp lệ hoặc Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng nếu tổ chức, cá nhân không bổ sung đầy đủ hồ sơ và hợp lệ trong thời hạn quy định/hồ sơ đầy đủ nhưng Giấy chứng nhận hợp quy không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng hoặc không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu/phát hiện dấu hiệu rủi ro, gian lận hoặc thông tin không thống nhất giữa hồ sơ và dữ liệu quản lý), trình lãnh đạo phòng. |
Công chức xử lý hồ sơ |
1,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét dự thảo kết quả TTHC và trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét dự thảo kết quả TTHC, ký nháy và trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt dự thảo kết quả TTHC và chuyển văn thư Sở ban hành. |
Lãnh đạo Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Văn thư Sở vào sổ ban hành văn bản, phát hành và chuyển văn thư Chi cục |
Bộ phận văn thư Sở; Văn phòng Sở |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Chi cục xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư Chi cục |
0,5 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh