Quyết định 3174/QĐ-UBND năm 2026 công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3174/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3174/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5759/TTr-STC ngày 01/7/2026 về việc công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố địa bàn ưu đãi đầu tư và địa bàn đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU
TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3174/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh)
I. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
STT |
Tên xã/phường |
STT |
Tên xã/phường |
STT |
Tên xã/phường |
|
1 |
Xã Anh Sơn |
27 |
Xã Tri Lễ |
53 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
2 |
Xã Yên Xuân |
28 |
Xã Mường Quàng |
54 |
Xã Nghĩa Khánh |
|
3 |
Xã Nhân Hòa |
29 |
Xã Thông Thụ |
55 |
Xã Nghĩa Lộc |
|
4 |
Xã Anh Sơn Đông |
30 |
Xã Quỳ Châu |
56 |
Xã Tân Phú |
|
5 |
Xã Vĩnh Tường |
31 |
Xã Châu Tiến |
57 |
Xã Tân An |
|
6 |
Xã Thành Bình Tho |
32 |
Xã Hùng Chân |
58 |
Xã Nghĩa Đồng |
|
7 |
Xã Con Cuông |
33 |
Xã Châu Bình |
59 |
Xã Giai Xuân |
|
8 |
Xã Môn Sơn |
34 |
Xã Quỳ Hợp |
60 |
Xã Nghĩa Hành |
|
9 |
Xã Mậu Thạch |
35 |
Xã Tam Hợp |
61 |
Xã Tiên Đồng |
|
10 |
Xã Cam Phục |
36 |
Xã Châu Lộc |
62 |
Phường Tây Hiếu |
|
11 |
Xã Châu Khê |
37 |
Xã Châu Hồng |
63 |
Xã Đông Hiếu |
|
12 |
Xã Bình Chuẩn |
38 |
Xã Mường Ham |
64 |
Xã Cát Ngạn |
|
13 |
Xã Mường Xén |
39 |
Xã Mường Chọng |
65 |
Xã Tam Đồng |
|
14 |
Xã Hữu Kiệm |
40 |
Xã Minh Hợp |
66 |
Xã Hạnh Lâm |
|
15 |
Xã Nậm Cắn |
41 |
Xã Tam Quang |
67 |
Xã Sơn Lâm |
|
16 |
Xã Chiêu Lưu |
42 |
Xã Tam Thái |
68 |
Xã Hoa Quân |
|
17 |
Xã Na Loi |
43 |
Xã Tương Dương |
69 |
Xã Kim Bảng |
|
18 |
Xã Mường Tip |
44 |
Xã Lượng Minh |
70 |
Xã Bích Hào |
|
19 |
Xã Na Ngoi |
45 |
Xã Yên Na |
71 |
Xã Xuân Lâm |
|
20 |
Xã Mỹ Lý |
46 |
Xã Yên Hòa |
72 |
Xã Quỳnh Tam |
|
21 |
Xã Bắc Lý |
47 |
Xã Nga My |
73 |
Xã Quỳnh Thắng |
|
22 |
Xã Keng Đu |
48 |
Xã Hữu Khuông |
74 |
Xã Quang Đồng |
|
23 |
Xã Huồi Tụ |
49 |
Xã Nhôn Mai |
75 |
Xã Bạch Ngọc |
|
24 |
Xã Mường Lống |
50 |
Xã Nghĩa Thọ |
76 |
Xã Vân Du |
|
25 |
Xã Quế Phong |
51 |
Xã Nghĩa Lâm |
|
|
|
26 |
Xã Tiền Phong |
52 |
Xã Nghĩa Mai |
|
|
II. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
STT |
Tên xã/phường |
|
1 |
Xã Nghĩa Đàn |
|
2 |
Xã Tân Kỳ |
|
3 |
Phường Thái Hòa |
|
4 |
Xã Đại Đồng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3174/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5759/TTr-STC ngày 01/7/2026 về việc công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An; ý kiến thống nhất của các Thành viên UBND tỉnh;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4330/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh về việc công bố địa bàn ưu đãi đầu tư và địa bàn đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU
TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 3174/QĐ-UBND ngày 16/7/2026 của UBND tỉnh)
I. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
STT |
Tên xã/phường |
STT |
Tên xã/phường |
STT |
Tên xã/phường |
|
1 |
Xã Anh Sơn |
27 |
Xã Tri Lễ |
53 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
2 |
Xã Yên Xuân |
28 |
Xã Mường Quàng |
54 |
Xã Nghĩa Khánh |
|
3 |
Xã Nhân Hòa |
29 |
Xã Thông Thụ |
55 |
Xã Nghĩa Lộc |
|
4 |
Xã Anh Sơn Đông |
30 |
Xã Quỳ Châu |
56 |
Xã Tân Phú |
|
5 |
Xã Vĩnh Tường |
31 |
Xã Châu Tiến |
57 |
Xã Tân An |
|
6 |
Xã Thành Bình Tho |
32 |
Xã Hùng Chân |
58 |
Xã Nghĩa Đồng |
|
7 |
Xã Con Cuông |
33 |
Xã Châu Bình |
59 |
Xã Giai Xuân |
|
8 |
Xã Môn Sơn |
34 |
Xã Quỳ Hợp |
60 |
Xã Nghĩa Hành |
|
9 |
Xã Mậu Thạch |
35 |
Xã Tam Hợp |
61 |
Xã Tiên Đồng |
|
10 |
Xã Cam Phục |
36 |
Xã Châu Lộc |
62 |
Phường Tây Hiếu |
|
11 |
Xã Châu Khê |
37 |
Xã Châu Hồng |
63 |
Xã Đông Hiếu |
|
12 |
Xã Bình Chuẩn |
38 |
Xã Mường Ham |
64 |
Xã Cát Ngạn |
|
13 |
Xã Mường Xén |
39 |
Xã Mường Chọng |
65 |
Xã Tam Đồng |
|
14 |
Xã Hữu Kiệm |
40 |
Xã Minh Hợp |
66 |
Xã Hạnh Lâm |
|
15 |
Xã Nậm Cắn |
41 |
Xã Tam Quang |
67 |
Xã Sơn Lâm |
|
16 |
Xã Chiêu Lưu |
42 |
Xã Tam Thái |
68 |
Xã Hoa Quân |
|
17 |
Xã Na Loi |
43 |
Xã Tương Dương |
69 |
Xã Kim Bảng |
|
18 |
Xã Mường Tip |
44 |
Xã Lượng Minh |
70 |
Xã Bích Hào |
|
19 |
Xã Na Ngoi |
45 |
Xã Yên Na |
71 |
Xã Xuân Lâm |
|
20 |
Xã Mỹ Lý |
46 |
Xã Yên Hòa |
72 |
Xã Quỳnh Tam |
|
21 |
Xã Bắc Lý |
47 |
Xã Nga My |
73 |
Xã Quỳnh Thắng |
|
22 |
Xã Keng Đu |
48 |
Xã Hữu Khuông |
74 |
Xã Quang Đồng |
|
23 |
Xã Huồi Tụ |
49 |
Xã Nhôn Mai |
75 |
Xã Bạch Ngọc |
|
24 |
Xã Mường Lống |
50 |
Xã Nghĩa Thọ |
76 |
Xã Vân Du |
|
25 |
Xã Quế Phong |
51 |
Xã Nghĩa Lâm |
|
|
|
26 |
Xã Tiền Phong |
52 |
Xã Nghĩa Mai |
|
|
II. Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
STT |
Tên xã/phường |
|
1 |
Xã Nghĩa Đàn |
|
2 |
Xã Tân Kỳ |
|
3 |
Phường Thái Hòa |
|
4 |
Xã Đại Đồng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh