Quyết định 317/QĐ-UBND năm 2015 thay thế Phụ lục 1 kèm theo Quyết định 281/QĐ-UBND về Đề án ’’Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”
| Số hiệu | 317/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2015 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Văn Yên |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 317/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 01 năm 2015 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH K.XI ngày 16/12/2002 và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý Thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế GTGT số 31/2013/QH13 ngày 19/6/2013; Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012; Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải ô tô;
Căn cứ Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23/02/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Đề án "Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng";
Xét đề nghị của Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 197/CT-THDT ngày 23 tháng 01 năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh, bổ sung phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23/02/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Đề án "Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
Điều 2. Giao Cục Thuế hướng dẫn Chi cục Thuế và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DOANH THU ẤN ĐỊNH TỐI THIỂU
CỦA MỘT (01) PHƯƠNG TIỆN KINH DOANH VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
Số TT |
Loại hình kinh doanh vận tải |
Đơn vị tính |
Doanh thu ấn định (đồng) |
|
|
TP Đà Lạt và Bảo Lộc |
Các huyện trong tỉnh |
|||
|
A |
Vận tải hành khách |
|
|
|
|
1 |
Vận tải hành khách theo hợp đồng và du lịch |
|
|
|
|
1.1 |
Vận tải hành khách bằng Taxi, xe hợp đồng dưới 15 chỗ ngồi |
|
|
|
|
|
- Đến 5 chỗ ngồi |
đồng/xe/tháng |
11.500.000 |
11.000.000 |
|
|
- Trên 5 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi |
đồng/xe/tháng |
15.000.000 |
14.000.000 |
|
1.2 |
Vận tải hành khách theo hợp đồng và du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên |
|
|
|
|
a |
Xe thông thường (ghế ngồi) |
|
|
|
|
|
- Xe sử dụng trong niên hạn dưới 6 năm |
đồng/ghế/tháng |
1.600.000 |
1.500.000 |
|
|
- Xe sử dụng trong niên hạn trên 6 năm |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
b |
Xe ghế nằm, giường nằm |
đồng/ghế/tháng |
1.750.000 |
1.600.000 |
|
c |
Xe đưa đón học sinh, công nhân |
đồng/xe/tháng |
14.000.000 |
13.000.000 |
|
2 |
Vận tải hành khách tuyến cố định |
|
|
|
|
a |
Xe ghế ngồi sử dụng trong niên hạn trên 6 năm |
|
|
|
|
|
- Trên 300 km |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
|
- Từ 300 km trở xuống |
đồng/ghế/tháng |
850.000 |
800.000 |
|
b |
Xe ghế ngồi sử dụng trong niên hạn dưới 6 năm |
|
|
|
|
|
- Trên 300 km |
đồng/ghế/tháng |
1.600.000 |
1.500.000 |
|
|
- Từ 300 km trở xuống |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
c |
Xe ghế nằm, giường nằm |
đồng/ghế/tháng |
1.750.000 |
1.600.000 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Vận tải hàng hóa |
|
|
|
|
1 |
Xe vận tải hàng hóa các loại dưới 3 tấn |
|
|
|
|
|
- Xe đến 1 tấn |
đồng/xe/tháng |
10.000.000 |
9.500.000 |
|
|
- Trên 1 tấn đến 2 tấn |
|
11.000.000 |
10.500.000 |
|
|
- Trên 2 tấn đến 3 tấn |
đồng/xe/tháng |
12.000.000 |
11.500.000 |
|
2 |
Xe vận tải hàng hóa các loại trên 3 tấn, xe sử dụng trong niên hạn dưới 9 năm |
|
|
|
|
|
- Trọng tải đến 10 tấn |
đồng/tấn/tháng |
3.200.000 |
3.050.000 |
|
|
- Trọng tải trên 10 tấn |
|
|
|
|
|
+ 10 tấn đầu tiên |
đồng/tấn/tháng |
3.200.000 |
3.050.000 |
|
|
+ Từ tấn thứ 11 trở lên |
đồng/tấn/tháng |
1.700.000 |
1.600.000 |
|
3 |
Xe vận tải hàng hóa các loại trên 3 tấn, xe sử dụng trong niên hạn trên 9 năm |
|
|
|
|
|
- Trọng tải đến 10 tấn |
đồng/tấn/tháng |
2.700.000 |
2.550.000 |
|
|
- Trọng tải trên 10 tấn |
|
|
|
|
|
+ 10 tấn đầu tiên |
đồng/tấn/tháng |
2.700.000 |
2.550.000 |
|
|
+ Từ tấn thứ 11 trở lên |
đồng/tấn/tháng |
1.450.000 |
1.400 000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 317/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 01 năm 2015 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH K.XI ngày 16/12/2002 và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý Thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý Thuế;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế GTGT số 31/2013/QH13 ngày 19/6/2013; Luật Thuế thu nhập cá nhân số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012; Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các văn bản quy định, hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải ô tô;
Căn cứ Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23/02/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Đề án "Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng";
Xét đề nghị của Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng tại Tờ trình số 197/CT-THDT ngày 23 tháng 01 năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc điều chỉnh, bổ sung phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 23/02/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành Đề án "Tăng cường biện pháp quản lý thu thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng".
Điều 2. Giao Cục Thuế hướng dẫn Chi cục Thuế và các cơ quan liên quan triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DOANH THU ẤN ĐỊNH TỐI THIỂU
CỦA MỘT (01) PHƯƠNG TIỆN KINH DOANH VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 317/QĐ-UBND ngày 29/01/2015 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
Số TT |
Loại hình kinh doanh vận tải |
Đơn vị tính |
Doanh thu ấn định (đồng) |
|
|
TP Đà Lạt và Bảo Lộc |
Các huyện trong tỉnh |
|||
|
A |
Vận tải hành khách |
|
|
|
|
1 |
Vận tải hành khách theo hợp đồng và du lịch |
|
|
|
|
1.1 |
Vận tải hành khách bằng Taxi, xe hợp đồng dưới 15 chỗ ngồi |
|
|
|
|
|
- Đến 5 chỗ ngồi |
đồng/xe/tháng |
11.500.000 |
11.000.000 |
|
|
- Trên 5 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi |
đồng/xe/tháng |
15.000.000 |
14.000.000 |
|
1.2 |
Vận tải hành khách theo hợp đồng và du lịch từ 15 chỗ ngồi trở lên |
|
|
|
|
a |
Xe thông thường (ghế ngồi) |
|
|
|
|
|
- Xe sử dụng trong niên hạn dưới 6 năm |
đồng/ghế/tháng |
1.600.000 |
1.500.000 |
|
|
- Xe sử dụng trong niên hạn trên 6 năm |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
b |
Xe ghế nằm, giường nằm |
đồng/ghế/tháng |
1.750.000 |
1.600.000 |
|
c |
Xe đưa đón học sinh, công nhân |
đồng/xe/tháng |
14.000.000 |
13.000.000 |
|
2 |
Vận tải hành khách tuyến cố định |
|
|
|
|
a |
Xe ghế ngồi sử dụng trong niên hạn trên 6 năm |
|
|
|
|
|
- Trên 300 km |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
|
- Từ 300 km trở xuống |
đồng/ghế/tháng |
850.000 |
800.000 |
|
b |
Xe ghế ngồi sử dụng trong niên hạn dưới 6 năm |
|
|
|
|
|
- Trên 300 km |
đồng/ghế/tháng |
1.600.000 |
1.500.000 |
|
|
- Từ 300 km trở xuống |
đồng/ghế/tháng |
1.200.000 |
1.120.000 |
|
c |
Xe ghế nằm, giường nằm |
đồng/ghế/tháng |
1.750.000 |
1.600.000 |
|
|
|
|
|
|
|
B |
Vận tải hàng hóa |
|
|
|
|
1 |
Xe vận tải hàng hóa các loại dưới 3 tấn |
|
|
|
|
|
- Xe đến 1 tấn |
đồng/xe/tháng |
10.000.000 |
9.500.000 |
|
|
- Trên 1 tấn đến 2 tấn |
|
11.000.000 |
10.500.000 |
|
|
- Trên 2 tấn đến 3 tấn |
đồng/xe/tháng |
12.000.000 |
11.500.000 |
|
2 |
Xe vận tải hàng hóa các loại trên 3 tấn, xe sử dụng trong niên hạn dưới 9 năm |
|
|
|
|
|
- Trọng tải đến 10 tấn |
đồng/tấn/tháng |
3.200.000 |
3.050.000 |
|
|
- Trọng tải trên 10 tấn |
|
|
|
|
|
+ 10 tấn đầu tiên |
đồng/tấn/tháng |
3.200.000 |
3.050.000 |
|
|
+ Từ tấn thứ 11 trở lên |
đồng/tấn/tháng |
1.700.000 |
1.600.000 |
|
3 |
Xe vận tải hàng hóa các loại trên 3 tấn, xe sử dụng trong niên hạn trên 9 năm |
|
|
|
|
|
- Trọng tải đến 10 tấn |
đồng/tấn/tháng |
2.700.000 |
2.550.000 |
|
|
- Trọng tải trên 10 tấn |
|
|
|
|
|
+ 10 tấn đầu tiên |
đồng/tấn/tháng |
2.700.000 |
2.550.000 |
|
|
+ Từ tấn thứ 11 trở lên |
đồng/tấn/tháng |
1.450.000 |
1.400 000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh