Quyết định 3164/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 3164/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 20/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3164/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 06 (SÁU) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 06 (SÁU) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 316/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 515/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Phê duyệt 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
- Bãi bỏ Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
- Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính (số thứ tự 36, 37, 38, 39, 40, 41) và bãi bỏ 06 quy trình nội bộ (số 36, 37, 38, 39, 40, 41) được ban hành kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 48 (bốn mươi tám) thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt 48 (bốn mươi tám) quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3164/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 06 (SÁU) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 06 (SÁU) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 316/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 515/TTr-SXD ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo).
- Phê duyệt 06 (Sáu) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2025.
- Bãi bỏ Quyết định số 1410/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
- Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính (số thứ tự 36, 37, 38, 39, 40, 41) và bãi bỏ 06 quy trình nội bộ (số 36, 37, 38, 39, 40, 41) được ban hành kèm theo Quyết định số 2690/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 48 (bốn mươi tám) thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt 48 (bốn mươi tám) quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
CẤP XÃ |
||||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- 20 ngày đối với công trình - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 150.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 75.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 150.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ. |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- 20 ngày đối với công trình - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 150.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 75.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 150.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 150.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 75.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 150.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
- 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định - 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 15.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 7.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 15.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 15.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 7.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 15.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + UBND cấp xã Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ trên địa bàn do mình quản lý (ngoài Khu Kinh tế) + Ban Quản lý Khu kinh tế cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, IV trong Khu Kinh tế |
Bến Tre: Trực tiếp 15.000đ/ giấy phép; Trực tuyến 7.000đ/ giấy phép. Trà Vinh: 15.000đ/ giấy phép. Vĩnh Long: Công trình: Trực tiếp: 100.000đ; Trực tuyến: 0đ |
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. Quyết định số 316/2025/QĐ- UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Phân cấp thẩm quyền chấp thuận vị trí, hướng tuyến, tổng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013225)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
2. Thủ tục: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013229)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
3. Thủ tục: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013232)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
4. Thủ tục: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013226)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
5. Thủ tục: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013227)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
2,75 ngày làm việc (22 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
5 ngày làm việc |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/tỉnh |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
0,75 ngày làm việc (6 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC: 1.013228)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
2,75 ngày làm việc (22 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
5 ngày làm việc |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
0,75 ngày làm việc (6 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh