Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu 316/QĐ-UBND
Ngày ban hành 08/10/2025
Ngày có hiệu lực 08/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Phạm Văn Thịnh
Lĩnh vực Thương mại,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 316/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 08 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Thông báo số 202/TB-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh kết luận phiên họp thường kỳ UBND tỉnh tháng 9 năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 80/TTr-SCT ngày 29/9/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, cụ thể:

- Danh mục nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, UBND cấp xã tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định này;

- Phạm vi ủy quyền: Thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày ban hành Quyết định đến hết ngày 28/02/2027;

- Cách thức thực hiện: Ủy quyền thực hiện nhiệm vụ.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung được ủy quyền và kịp thời xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị, vướng mắc liên quan đến nội dung được uỷ quyền theo đúng quy định pháp luật hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; định kỳ 06 tháng, 01 năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công Thương (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TPKTTH, KGVX, NC, THĐT;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
+ Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thịnh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số   QĐ/UBND ngày   /10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

TT

NỘI DUNG ỦY QUYỀN

CĂN CỨ PHÁP LÝ

Ghi chú

I

LĨNH VỰC HÓA CHẤT

 

 

1.

Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Khoản 4 Điều 14 Luật hóa chất

Tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

II

LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM

 

 

2.

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 8 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP

Tại khoản 3 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

3.

Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 9 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP

Tại khoản 4 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

4.

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương.

Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

 

5.

Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm

 

6.

Tiếp nhận bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm

 

III

LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG

 

 

7.

Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền quản lý

Tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

IV

LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA

 

 

8.

Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

Tại điểm 1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025

 

9.

Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025

 

10.

Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025

 

11.

Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

12.

Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Tại Điều 9 Thông tư số 38/2025/TT-BCT

 

V

LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

 

 

13.

Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

Tại Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản.

 

VI

LĨNH VỰC DẦU KHÍ

 

 

14.

Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Tại Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

 

VII

LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ

 

 

15.

Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

 

16.

Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

Tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

 

17.

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

Tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

VIII

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ CHỢ

 

 

18.

Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ quy định

Tại Điều 21 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

IX

LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

 

 

19.

Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

Tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

20.

Tiếp nhận thông báo của tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung

Tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

21.

Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp

Tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

22.

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

23.

Kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Tại khoản 3 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

24.

Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

Tại khoản 4 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

25.

Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương

Tại khoản 5 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

X

LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU

 

 

26.

Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 4 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

27.

Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

28.

Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP

Tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

29.

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 7 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

30.

Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 9 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

31.

Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 10 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

32.

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện.

Tại khoản 11 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

33.

Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1 Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh quy định tại Điều 30 và khoản 2 Điều 32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 12 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

34.

Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 13 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

35.

Quản lý cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định 69/2018/NĐ- CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 14 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

36.

Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam quy định tại Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

37.

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

38.

Xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

Tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

 

39.

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

- Tại Điều 23 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

- Tại Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương

 

40.

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

- Tại Điều 24 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

- Tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 20/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương

 

XI

THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

 

 

41.

Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh quy định tại Điều 6 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

XII

XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

 

 

42.

Đăng ký của thương nhân tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 133 Luật Thương mại do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại Điều 12 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

43.

Xác nhận hoặc không xác nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định) quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

- Tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP;

- Tại điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP

 

XIII

THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

 

 

44.

Tiếp nhận thủ tục thông báo website thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 2 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

45.

Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 3 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

46.

Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử được quy định tại Điều 60 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện

Tại khoản 4 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số   QĐ/UBND ngày   /10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...