Quyết định 316/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương; Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh lĩnh vực Công nghiệp và Thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 316/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Phạm Văn Thịnh |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo số 202/TB-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh kết luận phiên họp thường kỳ UBND tỉnh tháng 9 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 80/TTr-SCT ngày 29/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, cụ thể:
- Danh mục nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, UBND cấp xã tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định này;
- Phạm vi ủy quyền: Thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
- Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày ban hành Quyết định đến hết ngày 28/02/2027;
- Cách thức thực hiện: Ủy quyền thực hiện nhiệm vụ.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung được ủy quyền và kịp thời xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị, vướng mắc liên quan đến nội dung được uỷ quyền theo đúng quy định pháp luật hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; định kỳ 06 tháng, 01 năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
NỘI DUNG ỦY QUYỀN |
CĂN CỨ PHÁP LÝ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
|
|
1. |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Khoản 4 Điều 14 Luật hóa chất |
Tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
II |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|
|
|
2. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 8 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP |
Tại khoản 3 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
3. |
Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 9 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
Tại khoản 4 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
4. |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương. |
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
5. |
Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
6. |
Tiếp nhận bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
|
|
7. |
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền quản lý |
Tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
IV |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
|
|
|
8. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tại điểm 1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
9. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
10. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
11. |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
12. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tại Điều 9 Thông tư số 38/2025/TT-BCT |
|
|
V |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
|
|
|
13. |
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Tại Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản. |
|
|
VI |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|
|
|
14. |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Tại Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
VII |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
|
15. |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
16. |
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
17. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ CHỢ |
|
|
|
18. |
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ quy định |
Tại Điều 21 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
IX |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
|
|
19. |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
20. |
Tiếp nhận thông báo của tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
21. |
Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
Tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
22. |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
23. |
Kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 3 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
24. |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 4 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
25. |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Tại khoản 5 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
X |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|
26. |
Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 4 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
27. |
Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
28. |
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP |
Tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
29. |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 7 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
30. |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 9 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
31. |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 10 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
32. |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. |
Tại khoản 11 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
33. |
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1 Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh quy định tại Điều 30 và khoản 2 Điều 32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 12 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
34. |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 13 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
35. |
Quản lý cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định 69/2018/NĐ- CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 14 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
36. |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam quy định tại Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
37. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
38. |
Xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
39. |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
- Tại Điều 23 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Tại Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương |
|
|
40. |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
- Tại Điều 24 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 20/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
XI |
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|
|
|
41. |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh quy định tại Điều 6 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
XII |
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
|
|
42. |
Đăng ký của thương nhân tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 133 Luật Thương mại do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại Điều 12 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
43. |
Xác nhận hoặc không xác nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định) quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
- Tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; - Tại điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP |
|
|
XIII |
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
|
|
44. |
Tiếp nhận thủ tục thông báo website thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 2 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
45. |
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 3 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
46. |
Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử được quy định tại Điều 60 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 4 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 316/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 08 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Công Thương tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Thông báo số 202/TB-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh kết luận phiên họp thường kỳ UBND tỉnh tháng 9 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 80/TTr-SCT ngày 29/9/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh được quy định tại Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, cụ thể:
- Danh mục nhiệm vụ ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương, UBND cấp xã tại Phụ lục I và II kèm theo Quyết định này;
- Phạm vi ủy quyền: Thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
- Thời hạn ủy quyền: Kể từ ngày ban hành Quyết định đến hết ngày 28/02/2027;
- Cách thức thực hiện: Ủy quyền thực hiện nhiệm vụ.
Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung được ủy quyền và kịp thời xử lý, giải quyết các phản ánh, kiến nghị, vướng mắc liên quan đến nội dung được uỷ quyền theo đúng quy định pháp luật hiện hành; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này; định kỳ 06 tháng, 01 năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giám đốc các sở, thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
NỘI DUNG ỦY QUYỀN |
CĂN CỨ PHÁP LÝ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
|
|
1. |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Khoản 4 Điều 14 Luật hóa chất |
Tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
II |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|
|
|
2. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước, cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng; kết luận cuối cùng khi có sự khác biệt về kết quả kiểm nghiệm giữa các cơ sở kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 8 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP |
Tại khoản 3 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
3. |
Chỉ định cơ quan kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với các sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý quy định tại khoản 9 Điều 39 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP |
Tại khoản 4 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
4. |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương. |
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
5. |
Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
6. |
Tiếp nhận bản cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
III |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|
|
|
7. |
Cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên thuộc thẩm quyền quản lý |
Tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
IV |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
|
|
|
8. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
Tại điểm 1 khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
9. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
10. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
Tại điểm 1 Khoản 5 Điều 10 Thông tư 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 |
|
|
11. |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
12. |
Cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định |
Tại Điều 9 Thông tư số 38/2025/TT-BCT |
|
|
V |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
|
|
|
13. |
Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
Tại Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản. |
|
|
VI |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|
|
|
14. |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Tại Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
VII |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
|
|
15. |
Cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
16. |
Cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
Tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; khoản 3 Điều 1 Thông tư số 38/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
17. |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp |
Tại khoản 1 Điều 24 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
VIII |
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ CHỢ |
|
|
|
18. |
Chỉ đạo, tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ về phát triển và quản lý chợ quy định |
Tại Điều 21 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
IX |
LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG |
|
|
|
19. |
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
20. |
Tiếp nhận thông báo của tổ chức, cá nhân kinh doanh về tình hình đăng ký và áp dụng hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung |
Tại khoản 2 Điều 47 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
21. |
Thông báo chấm dứt bán hàng đa cấp |
Tại khoản 1 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
22. |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 2 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
23. |
Kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ sở đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 3 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
24. |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
Tại khoản 4 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
25. |
Kiểm tra, cấp, thu hồi xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
Tại khoản 5 Điều 48 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
X |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|
|
|
26. |
Cấp phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017 do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 4 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
27. |
Cho phép gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý ngoại thương theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quản lý ngoại thương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
28. |
Quản lý thực hiện cấp, thu hồi CFS đối với hàng hóa xuất khẩu quy định tại khoản 1, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. Quy trình, thủ tục cấp CFS đối với hàng hóa xuất khẩu thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP |
Tại khoản 6 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
29. |
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập tái xuất quy định tại điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 7 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
30. |
Cấp Giấy phép tạm nhập tái xuất theo hình thức khác quy định tại điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 9 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
31. |
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 10 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
32. |
Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện. |
Tại khoản 11 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
33. |
Cấp, thu hồi, đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất quy định tại khoản 1 Điều 26, khoản 1, khoản 2 Điều 28 và khoản 1 Điều 29 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP; quản lý sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp; tổ chức kiểm tra xác nhận điều kiện về kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập, tái xuất thực phẩm đông lạnh quy định tại Điều 30 và khoản 2 Điều 32 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 12 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
34. |
Cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật quy định tại điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 13 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
35. |
Quản lý cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép quy định tại khoản 1 Điều 50 Nghị định 69/2018/NĐ- CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 14 Điều 31 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
36. |
Cấp, cấp lại, cấp sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hóa cho thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam quy định tại Điều 6 Nghị định số 90/2007/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 33 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
37. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
38. |
Xác nhận Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
Tại khoản 1 Điều 25 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Quyết định số 1781/QĐ-BCT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
39. |
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
- Tại Điều 23 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Tại Thông tư số 37/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công thương |
|
|
40. |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
- Tại Điều 24 Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương - Tại Thông tư số 07/2019/TT-BCT ngày 20/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương |
|
|
XI |
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ |
|
|
|
41. |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài và chấm dứt hoạt động của Chi nhánh quy định tại Điều 6 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
XII |
XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|
|
|
42. |
Đăng ký của thương nhân tổ chức khi cho thương nhân khác tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 133 Luật Thương mại do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại Điều 12 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
43. |
Xác nhận hoặc không xác nhận việc thương nhân tổ chức cho thương nhân, tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (không bao gồm các hoạt động hội chợ, triển lãm thương mại trong khuôn khổ các chương trình, hoạt động xúc tiến thương mại do Thủ tướng Chính phủ quyết định) quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
- Tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; - Tại điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định số 81/2018/NĐ-CP |
|
|
XIII |
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|
|
|
44. |
Tiếp nhận thủ tục thông báo website thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 2 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
45. |
Tiếp nhận thủ tục thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng quy định tại khoản 3 Điều 25 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 3 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
|
46. |
Tiếp nhận thủ tục đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử được quy định tại Điều 60 Nghị định số 52/2013/NĐ-CP do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện |
Tại khoản 4 Điều 49 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP |
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số QĐ/UBND ngày /10/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
NỘI DUNG ỦY QUYỀN |
CĂN CỨ PHÁP LÝ |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã thuộc lĩnh vực quản lý của ngành công thương |
Tại khoản 5 Điều 37 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP; Điều 16 Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương |
|
|
2 |
Tổ chức tiếp nhận và quản lý hồ sơ tự công bố sản phẩm đối với các sản phẩm quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
3 |
Tổ chức ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định cho các đối tượng không phải cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h và i khoản 1 Điều 12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, cơ sở kinh doanh trong các chợ và siêu thị, trung tâm thương mại (trừ chợ đầu mối) có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc đăng ký hợp tác xã theo quy định của pháp luật. |
Tại khoản 9 Điều 40 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm |
|
|
4 |
Cấp thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy và quản lý hồ sơ công bố hợp quy đối với sản phẩm hàng hóa |
Tại khoản 1 Điều 38 Nghị định 146/2025/NĐ-CP |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh