Quyết định 314/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và một phần của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị được rà soát trong năm 2025
| Số hiệu | 314/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 314/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Công văn số 185/STP-QLVB ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ và danh mục văn bản hết hiệu lực một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành được rà soát trong năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HĐND TỈNH,
UBND TỈNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày
29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
115/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 |
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008 - 2020 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
115/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về việc Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
43/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
||
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
44/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển 2 rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 |
||
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
47/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
74/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
||
|
8. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
51/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
9. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2023/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình |
||
|
10. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/9/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/2024/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 |
Ban hành quy định nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
03/10/2025 |
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 |
Ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/9/2025 |
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2006/QĐ-UBND ngày 20/3/2006 |
Ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh ủy về "Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa" |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2528/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/11/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2017/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động khí tượng thuỷ văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Về việc bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2030 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 3403/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/12/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/12/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
46/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Bình chưa được quy định tại Quyết định số 05/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
Đã được thay thế tại Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/12/2025 |
|
22. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/1998/QĐ-UBND ngày 10/4/1998 |
Về việc thành lập Công ty Cao su Việt - Trung và Công ty Cao su Lệ Ninh trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3127/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
23. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/1998/QĐ-UBND ngày 11/5/1998 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường tỉnh Quảng Bình |
||
|
24. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
38/1999/QĐ-UBND ngày 23/9/1999 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của các ngành, các cấp trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
||
|
25. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2000/QĐ-UB ngày 18/4/2000 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Bình |
||
|
26. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 |
Về việc công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn |
||
|
27. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
50/2003/QĐ-UB ngày 23/9/2003 |
Về việc ban hành Quy định khai thác gỗ rừng tự nhiên làm nhà ở cho đồng bào dân tộc ít người |
||
|
28. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 |
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
||
|
29. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 |
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
30. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi và bảo vệ tài nguyên cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
31. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
39/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 |
Về việc bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
32. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
33. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
34. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
35. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 |
Ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
36. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2020/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 |
Quy định chi tiết một số nội dung theo quy định của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 |
||
|
37. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
09/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
38. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
39. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2023/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
40. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
41. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
36/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
42. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
Quy định một số chỉ tiêu trong phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/01/2025 |
|
43. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 |
Bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Bình quy định một số chỉ tiêu trong phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
|
|
|
44. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 |
Ban hành Quy định nội dung, phương thức và mức hỗ trợ để thực hiện Chương trình Bố trí dân cư theo Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/02/2025 |
|
45. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
47/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 |
Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/3/2025 |
|
46. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
22/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 |
Về việc quy định hoạt động đo đạc bản đồ |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/3/2025 |
|
47. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
48. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
||
|
49. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản (văn bản có hiệu lực từ 20/3/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
50. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Quy định diện tích đất nông nghiệp được phép sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/6/2025 |
|
51. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/8/2025 |
|
52. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/9/2025 |
|
53. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
14/1998/QĐ-UB ngày 04/5/1998 |
Về việc thành lập Trung tâm Trợ giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
54. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2020/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/5/2025 |
|
55. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
96/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh mới |
01/01/2026 |
|
56. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
57. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
71/2020/NQHĐND ngày 09/12/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
58. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tự nguyện cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2022-2025 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
59. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
84/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
60. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
13/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 theo quy định của Luật NSNN |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
01/7/2025 |
|
61. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024-2025 |
Hết thời hạn có liệu lực được quy định tại văn bản (văn bản có hiệu lực từ ngày 11/12/2024 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
62. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
98/2025/NQ-HĐND |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
||
|
63. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
64. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
57/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
||
|
65. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2024/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 |
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/12/2025 |
|
66. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/12/2025 |
|
67. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2020/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
68. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
30/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
69. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
51/2022/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
70. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
58/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
71. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
42/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
72. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
73. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 |
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình làm đại diện chủ sở hữu |
Đã được thay thế tại Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
74. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2022/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 |
Về việc ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
75. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
76. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
Bãi bỏ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
77. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
43/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/3/2025 |
|
78. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2018/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 |
Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/4/2025 |
|
79. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 |
Về việc bãi bỏ một số điều khoản của Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình |
||
|
80. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
52/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (văn bản có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
81. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
82/2007/NQ-HĐND ngày 08/12/2007 |
Về thông qua phân loại đơn vị hành chính tỉnh Quảng Bình |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
82. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
144/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện |
||
|
83. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
35/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 |
Về thông qua Đề án đề nghị công nhận thị trấn Ba Đồn mở rộng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV |
||
|
84. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
67/2013/NQ-HĐND ngày 17/9/2013 |
Về thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 06 phường trực thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
||
|
85. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
73/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
86. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
87. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/9/2025 |
|
88. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
30/1998/QĐ-UB ngày 23/5/1998 |
Về thành lập doanh nghiệp Nhà nước Lâm trường Tuyên Hóa hoạt động công ích trực thuộc UBND huyện Tuyên Hóa |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
17/10/2025 |
|
89. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/2000/QĐ-UB ngày 14/3/2000 |
Về thành lập Ban Tiếp công dân trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
90. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
22/2000/QĐ-UB ngày 14/8/2000 |
Về ban hành (tạm thời) chỉ tiêu biểu mẫu báo cáo định kỳ các vấn đề trong lĩnh vực xã hội |
||
|
91. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 |
Về công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn |
||
|
92. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2001/QĐ-UB ngày 02/11/2001 |
Về cho phép thành lập hội người mù huyện Quảng Trạch, huyện Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới |
||
|
93. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2001/QĐ-UB ngày 02/11/2001 |
Về thành lập và cử thành viên Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình |
||
|
94. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
70/2002/QĐ-UB ngày 07/11/2002 |
Về thành lập Ban chỉ đạo cấp tỉnh các dự án MAG tại Quảng Bình |
||
|
95. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2003/QĐ-UB ngày 16/5/2003 |
Về Ban hành Quy chế làm việc của ban chỉ đạo cấp Tỉnh các dự án MAG Quảng Bình |
||
|
96. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2003/QĐ-UB ngày 23/7/2003 |
Về thành lập trường phổ thông Cấp 2-3 Dương Văn An- Huyện Lệ Thuỷ |
||
|
97. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2003/QĐ-UB ngày 06/8/2003 |
Về thành lập Sở Tài nguyên và môi trường |
||
|
98. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2003/QĐ-UB ngày 11/9/2003 |
Về thành lập Ban chỉ đạo các chương trình phối hợp xây dựng và bảo vệ khu vực biên giới |
||
|
99. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
43/2003/QĐ-UB ngày 12/9/2003 |
Về cho phép tách Hội Dược học Quảng Bình khỏi Hội Y Dược học tỉnh |
||
|
100. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004 |
Về thành lập Trường phổ thông cấp 2 - 3 Trung Hóa |
||
|
101. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/2004/QĐ-UB ngày 06/7/2004 |
Về thành lập Văn phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
102. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2004/QĐ-UB ngày 06/7/2004 |
Về cho phép thành lập Hội Khoa học lịch sử Quảng Bình |
||
|
103. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
37/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 |
Về thành lập Trung tâm giống vật nuôi Quảng Bình |
||
|
104. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
78/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 |
Về thành lập Trung tâm Tư vấn, xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình |
||
|
105. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2005/QĐ-UBND ngày 01/7/2005 |
Về cho phép thành lập Hội các doanh nghiệp trẻ Quảng Bình |
||
|
106. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2005/QĐ-UBND ngày 01/7/2005 |
Về phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Bình |
||
|
107. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 |
Về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
108. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 |
Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách đứng đầu các hội trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
109. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 |
Về ban hành Quy định về công khai xin lỗi tổ chức, cá nhân khi giải quyết thủ tục hành chính sai sót, quá hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
110. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 |
Về ban hành Quy định quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
111. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 |
Về ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
112. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2024/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 |
Về ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
113. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2014/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/7/2025 |
|
114. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
20/2022/NQ-HĐND ngày 02/5/2022 |
Quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
115. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
01/2016/NQ-HĐND ngày 24/6/2016 |
Về thành lập Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình và đổi tên Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Bình thành Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
116. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2006/QĐ-UBND ngày 29/3/2006 |
Phê duyệt Đề án chuyển đổi Đoàn Nghệ thuật tổng hợp Quảng Bình thành Đoàn Nghệ thuật truyền thống |
Đã được bãi bỏ tại 2794/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 |
24/11/2025 |
|
117. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
118. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình |
||
|
119. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
45/2024/QD-UBND ngày 20/11/2024 |
Về ban hành quy định tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
23/12/2025 |
|
120. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
37/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3442/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
121. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2018/QĐ-UBND ngày 6/12/2018 |
Quy định về quản lý đại lý internet, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
122. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
55/2023/NĐ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Quy định định mức lập dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
123. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
13/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 14/2025 QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
124. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
125. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
39/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình và Trang thông tin điện tử thành phần |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/12/2025 |
|
126. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Bình |
||
|
127. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 |
Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/02/2025 |
|
128. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
52/2022/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/8/2025 |
|
129. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
19/12/2025 |
|
130. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 |
Ban hành Quy chế xây dựng và quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Bình |
||
|
131. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2001/QĐ-UB ngày 06/3/2001 |
Về ban hành Quy chế phối hợp giữa UBND tỉnh Quảng Bình và Hội Nông dân Việt Nam tỉnh |
||
|
132. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
25/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 |
Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
133. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
51/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
134. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/8/2025 |
|
135. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2022/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 |
Ban hành quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Bình |
||
|
136. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2009/QĐ-UBND ngày 23/11/2009 |
Về việc thành lập và ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
137. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2022/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
138. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 |
Ban hành quy định về vai trò, trách nhiệm của người có uy tín và phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định 2282/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/10/2025 |
|
139. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
16/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011 |
Về việc thông qua Đồ án quy hoạch chung điều chỉnh xây dựng thành phố Đồng Hới và vùng phụ cận đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
140. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
38/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 |
Về việc thông qua địa điểm xây dựng thị trấn huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
||
|
141. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
62/2013/NQ-HĐND ngày 18/7/2013 |
Về việc thông qua Đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Bình đến năm 2030 |
||
|
142. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
89/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản (có hiệu lực từ 25/4/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
143. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
144. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
63/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình |
||
|
145. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
90/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 |
Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đất ở Nam đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/11/2025 |
|
146. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2007/QĐ-UBND ngày 31/01/2007 |
Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà |
||
|
147. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
148. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
149. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
55/2022/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 |
Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia |
||
|
150. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2021/QĐ-UBND ngày 13/09/2021 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và an toàn trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh |
Đã được thay thế tại Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
151. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2022/QĐ-UBND ngày 24/08/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng; quản lý kiến trúc; cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
152. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2023/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 |
Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
153. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2024/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
154. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
42/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
155. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh |
||
|
156. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
157. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
08/2023/QĐ-UBND ngày 24/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình |
||
|
158. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 |
Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
159. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 |
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
160. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
50/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Về việc phân cấp thỏa thuận xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và công bố đóng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/3/2025 |
|
161. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
162. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/9/2025 |
|
163. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2023/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
164. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/20219 |
Sửa đổi Điều 6 Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
|||
|
165. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại QĐ số 13/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
166. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
167. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại QĐ số 38/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/12/2025 |
|
168. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
169. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2019/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 |
Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế tại Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/01/2026 |
|
170. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
69/2024/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
171. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
74/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định về học phí từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
172. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
48/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Quy định khoảng cách và địa bàn học sinh không thể đi đến trường và về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ nấu ăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/8/2025 |
|
173. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
BAN QUẢN LÝ VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA - KẺ BÀNG |
|||||
|
174. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
175. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
36/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 |
Về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/6/2025 |
|
176. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2024/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/10/2025 |
|
177. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 |
Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
178. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
13/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 |
Về việc sửa đổi lịch tiếp công dân tại Quyết định số 06/2000/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh Quảng Bình |
||
|
179. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
180. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
34/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 |
Về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ và mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 93/2025/ NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
05/5/2025 |
|
181. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
70/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
182. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
183. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
47/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
184. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
118/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
185. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 |
Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
186. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
04/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
187. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 |
Ban hành Quy định nội dung chỉ, mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
188. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 |
Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
189. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
50/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
||
|
190. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
191. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
192. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/10/2025 |
|
193. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 |
Ban hành Quy định về cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/9/2025 |
|
194. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
195. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
39/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị mới |
05/11/2025 |
|
196. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2528/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/11/2025 |
|
197. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ |
||
|
198. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ di dân ra đảo Cồn cỏ ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
||
|
199. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2017/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 |
Về việc phân cấp thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
200. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
201. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
||
|
202. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm |
Đã được thay thế tại Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/11/2025 |
|
203. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2024/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 |
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/12/2025 |
|
204. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2021/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 |
Quy định mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/12/2025 |
|
205. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3127/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
206. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 |
Ban hành quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
207. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2019/QĐ-UBND ngày 18/04/2019 |
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
208. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 |
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
209. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 |
Ban hành Quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
210. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 |
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
30/6/2025 |
|
211. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 |
Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
212. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
213. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
||
|
214. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
215. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
216. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
217. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
03/6/2025 |
|
218. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/2024/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
219. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
220. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
19/4/2025 |
|
221. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
222. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
223. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
224. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý Chất lượng |
Đã được thay thế tại Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
225. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Đã được thay thế tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
226. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
30/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
227. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
125/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 |
01/01/2026 |
|
228. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
229. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
08/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
230. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2021/QĐ-UBND ngày 15/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
07/3/2025 |
|
231. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị ban hành để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/8/2025 |
|
232. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2022/QĐ-UBND ngày 06/09/2022 |
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
233. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/9/2025 |
|
234. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
235. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
Quy định phân cấp nguồn 2 thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
236. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
152/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
237. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
71/2020/NQ-HĐND ngày 10/11/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh mới |
11/12/2025 |
|
238. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
239. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
28/2020/NQ-HĐND ngày 09/6/2020 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
14/4/2025 |
|
240. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
100/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
241. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
151/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/7/2025 |
|
242. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
31/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hoá, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
243. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
244. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
Về việc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/12/2025 |
|
245. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 |
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/12/2025 |
|
246. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
247. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
52/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
248. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
249. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1920/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
250. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
124/2004/QĐ-UB ngày 30/01/2004 |
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
251. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 |
Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
252. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
44/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
253. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 |
Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/5/2025 |
|
254. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 |
Về việc quy định đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
255. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
256. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 |
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
257. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
258. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
38/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định 22/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
259. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2023/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
260. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Ban hành Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
261. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
10e/1998/NQ- HĐK3 ngày 01/8/1998 |
Về chuyển và đổi tên xã Triệu Lễ thành phường Đông Lễ và xã Triệu Lương thành phường Đông Lương thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
262. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2004/NQ-HĐND ngày 18/12/2004 |
Về tổ chức bộ máy, cơ quan chuyên môn và biên chế huyện đảo Cồn Cỏ |
||
|
263. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
19/2009/NQ-HĐND ngày 30/7/2009 |
Về thành lập Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Quảng Trị |
||
|
264. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 |
||
|
265. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Về Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
266. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
57/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về đối tượng, mức chi Giải thưởng Bùi Dục Tài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
267. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
120/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
268. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
85/2024/NQ-HĐND ngày 25/10/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thực hiện chính sách tinh giản biên chế (nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc) vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023-2025 |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
20/02/2025 |
|
269. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
06/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định số 177/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/6/2025 |
|
270. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
07/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
271. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/6/2025 |
|
272. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
273. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
274. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực công thương của phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
275. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị |
||
|
276. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
277. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ phòng Kinh tế, Kinh tế Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
278. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố, thị xã tỉnh Quảng Trị |
||
|
279. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
280. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
||
|
281. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
282. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của phòng Văn hóa Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
283. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
284. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
18/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông của phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
285. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
286. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
287. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
||
|
288. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
||
|
289. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2019/QĐ-UBND Ngày 15/8/2019 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc thanh tra tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh thanh tra, Phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng trị |
||
|
290. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
42/2019/QĐ-UBND Ngày 23/10/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc tỉnh; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
291. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
292. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
293. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
||
|
294. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
295. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/9/2025 |
|
296. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1168/2000/QĐ-UB ngày 01/8/2000 |
Về thành lập Trường Trung Học Y tế Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
17/10/2025 |
|
297. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1969/2003/QĐ-UBND ngày 17/9/2003 |
Về thành lập Tiểu khu (thôn) 6, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong |
||
|
298. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1758/2004/QĐ-UBND ngày 15/6/2004 |
Về đổi tên Ban Dân tộc Miền núi thành Ban Dân tộc |
||
|
299. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1324/2005/QĐ-UBND ngày 06/7/2005 |
Về thành lập thôn mới thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
||
|
300. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1766/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 |
Về cho phép thành lập Hội Cựu Giáo chức thị xã Đông Hà |
||
|
301. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1767/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 |
Về cho phép thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Quảng Trị |
||
|
302. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
303. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
||
|
304. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
||
|
305. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
306. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
||
|
307. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
||
|
308. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
309. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế |
||
|
310. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
||
|
311. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
||
|
312. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
||
|
313. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
18/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
||
|
314. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
315. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
316. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
317. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
318. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2006/QĐ-UBND ngày 07/3/2006 |
Về phê duyệt điều lệ Hội các nhà doanh nghiệp trẻ tỉnh |
||
|
319. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
55/2006/QĐ-UBND ngày 13/7/2006 |
Về thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh |
||
|
320. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 |
Về thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa |
||
|
321. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 |
Về thành lập các thôn: Nông trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh |
||
|
322. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 |
Về thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
||
|
323. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2007/QĐ-UBND ngày 11/10/2007 |
Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn |
||
|
324. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008 |
Về thành lập các thôn: Tân Chính, Cồn Trung thuộc xã Cam Chính, huyện Cam Lộ |
||
|
325. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 |
Về đổi tên thôn Đơn Thạnh, xã Vĩnh Hòa thành tên: Thôn Đơn Duệ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh |
||
|
326. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2009/QĐ-UBND ngày 15/01/2009 |
Về thành lập thôn Xung, thuộc xã Thanh, huyện Hướng Hóa |
||
|
327. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2009/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 |
Về thành lập thôn Miệt Cũ, thuộc xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa |
||
|
328. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2010/QĐ-UBND ngày 26/3/2010 |
Về thành lập thôn Tân Phước, thuộc xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng |
||
|
329. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về ban hành Quy chế làm việc đối với cán bộ luân chuyển, công chức tăng cường về công tác tại các xã nghèo thuộc huyện Đakrông |
||
|
330. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Về ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị |
||
|
331. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2013/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 |
Về ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
332. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2016/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 |
Về giao quyền hướng dẫn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện |
||
|
333. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2016/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 |
Về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
||
|
334. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 |
Về ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
||
|
335. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2022/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 |
Về sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
||
|
336. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 |
Về ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
337. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
338. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
52/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
339. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
340. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2744/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/11/2025 |
|
341. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
342. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3442/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
343. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 |
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
344. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
345. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/8/2025 |
|
346. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
36/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026 |
||
|
347. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
114/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Về quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
348. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
349. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
350. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
46/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về ban hành quy chế giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 2243/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
29/10/2025 |
|
351. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/12/2025 |
|
352. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
||
|
353. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2014/QĐ-UBND ngày 26/4/2014 |
Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh |
||
|
354. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 |
Ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế- xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
355. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
17/3/2025 |
|
356. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/03/2025 |
|
357. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/8/2025 |
|
358. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
359. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2021/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2026 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
19/12/2025 |
|
360. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị |
||
|
361. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
362. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 |
Ban hành Quy định công khai xin lỗi trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
363. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
||
|
364. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 |
Ban hành Quy định Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
365. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
45/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 |
Về chính sách dân số và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
366. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 20/2/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
03/03/2025 |
|
367. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
368. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/8/2025 |
|
369. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
370. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2024/QĐ-UBND ngày 03/6/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục Dân số tỉnh Quảng Trị thuộc Sở Y tế |
Được thay thế tại Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
371. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
10/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2022 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
372. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
373. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 |
Quyết định ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
374. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
04/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 |
Quy hoạch hệ thống nghĩa trang nhân dân tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
375. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
14/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 |
Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giao thông vận tải sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
376. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
23/2025/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, hỗ trợ miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
377. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
378. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Đông Hà |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/11/2025 |
|
379. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 |
Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
380. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2016/QĐ-UBND ngày 25/02/2016 |
Quy định về quản lý việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Đông Hà |
||
|
381. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
382. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 |
Ban hành Quy chế quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
||
|
383. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 |
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
384. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
38/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 |
Quy định về quản lý cầu phao dân sinh ngang sông và nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
385. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2021- 2025 |
||
|
386. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
33/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
387. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
388. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 |
Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
389. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 |
Quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
390. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
391. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
392. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
393. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
||
|
394. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
395. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2022/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
396. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
397. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
398. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
45/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
399. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Quyết định ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
Được thay thế tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/03/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
400. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
||
|
401. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1165/2005/QĐ- UBND ngày 07/6/2005 |
Về việc công nhận đô thị loại V |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/11/2025 |
|
402. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/9/2025 |
|
403. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
404. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
405. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2010/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
||
|
406. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
2633/2002/QĐ-UB ngày 10/12/2002 |
Về việc ban hành Quy định quản lý hàng hóa nhập khẩu để tiêu thụ tại Khu thương mại Lao Bảo |
||
|
407. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1933/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tại Khu thương mại Lao Bảo |
||
|
408. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại QĐ số 13/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
409. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại QĐ số 38/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/12/2025 |
|
410. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 |
Về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/01/2026 |
|
411. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
412. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
05/02/2025 |
|
413. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
|
|
|
414. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
34/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 |
Quyết định ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
20/5/2025 |
|
415. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/5/2025 |
|
416. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
||
|
417. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
56/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
418. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
15/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 |
Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi ở địa 2 phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
419. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
58/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp dụng mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024 - 2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
420. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
07/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/6/2025 |
|
421. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2013/QĐ-UBND ngày 21/ 01/2013 |
Về việc ban hành quy định dạy thêm học thêm |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
02/6/2025 |
|
422. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 |
Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
423. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
424. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
425. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị. |
Được thay thế tại QĐ số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
426. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
23/10/2025 |
|
427. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
33/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
428. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
110/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 |
Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhận dân tỉnh Quảng Trị quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
429. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/10/2025 |
|
430. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
108/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 |
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
431. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND TỈNH, UBND TỈNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày
29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 quy định mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Mục II, khoản 2 mục III phụ lục 02 ban hành kèm theo |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
07/11/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 07/2016/NQHĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Mức thu phí tham quan tuyến “Tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật” quy định tại mục 10 phần I Phụ lục số 04 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
Bãi bỏ cụm từ: “Đơn vị thu phí: UBND xã Tân Hóa” và cụm từ: “Xã 30%, huyện 20%” tại mục 9 Phụ lục số 04 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|||
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 40/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
- Mức thu phí tham quan tuyến "Tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường vườn thực vật - Lộ trình tham quan tuyến 2 dài 5.000 mét)” quy định tại điểm c mục 1 Phụ lục số 02 - Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan Tuyến "Khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy" và Tuyến “Khám phá thung lũng Hamada- hang Trạ Ang” quy định tại điểm b mục 1 Phụ lục số 02 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí tham quan và tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số tuyến du lịch quy định tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh |
Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan tuyến “Rào Thương - hang Ến - hang Nước Lạnh” và tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” quy định tại Khoản 1 Điều 1 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với phí tham quan đối với một số tuyến du lịch được quy định tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh |
Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan Tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - hang động lớn nhất thế giới” và Tuyến “Khám phá thung lũng Hamada-hang Trạ Ang” tại khoản 1 Điều 1 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
- Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại mục IV và mục IX, Phụ lục I ban hành kèm theo. - Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực tư pháp tại mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo. - Mức thu lệ phí trực tiếp và trực tuyến cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất quy định tại Phụ lục III. |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 97/2025/ NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
- Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại mục III, mục VIII, phần C, Phụ lục I. - Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực tư pháp tại mục II, phần D, Phụ lục I. - Mức thu lệ phí trực tiếp và trực tuyến cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất quy định tại mục VI, Phụ lục II. |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trường hợp thẩm định cấp lại tại gạch ngang thứ 3 khoản 1, 2, 3, 4 mục IV phần C; gạch ngang thứ 2 mục VII phần C; mục I phần D phụ lục I |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
07/11/2025 |
|||
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024- 2025 |
Điều 6, Điều 7 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025-2026 |
Điều 5, Điều 6 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 99/2025/ NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 26/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Các quy định về thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyền cấp huyện quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 1 và tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Phụ lục I và Phụ lục II quy định tại Điều 3; khoản 2 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/02/2025 |
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Khoản 1 Điều 13 Quy định ban hành kèm theo |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo khoản 4, 5 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Khoản 10, 18 Điều 3; Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Điểm 2.3 khoản 2 mục IV, khoản 2 mục V phần A; mục I, III, điểm b mục V phần B phụ lục ban hành kèm theo |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị mới |
07/11/2025 |
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 107/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2021 quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên tỉnh Quảng Trị lập thành tích trong thi đấu tại các giải thể thao. |
Cụm từ “cấp huyện” quy định tại khoản 1, Điều 1; cụm từ “Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đội tuyển xã, phường, thị trấn, các đơn vị, ban ngành tham gia các giải thi đấu cấp huyện” quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1; các nội dung quy định điểm d, khoản 3 và điểm c, khoản 4 Điều 1 |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 3 Điều 17 |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Khoản 1 Điều 2; - Khoản 1 Điều 6. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 3; - Khoản 2 Điều 4; - Điểm b, d, đ khoản 1; điểm d,e khoản 2; điểm c, d, đ khoản 3; khoản 4 Điều 5; - Điều 6; - Khoản 3, khoản 4 Điều 8. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
05/5/2025 |
|
- Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 3 Quyết định. - Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 1 Điều 7; khoản 3, khoản 6 Điều 8; cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở 5 Nông nghiệp và Môi trường” tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6; Điều 8; Khoản 2, Khoản 4 Điều 9 và Điều 13 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND |
Được thay thế bởi Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
|
|||
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị |
- Điều 4; - Điều 13; - Điều 14; - Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 4, Điều 15 và Điều 18. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
14/3/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Điều 1, Điều 2, Điều 3; - Bãi bỏ mục điểm c khoản 2.2 mục II Phụ lục II tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
25/02/2025 |
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 166/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định chính sách thu hút, đãi ngộ đội ngũ viên chức đơn vị sự nghiệp y tế công lập và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức nữ tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
Điều 8 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 314/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ- CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Công văn số 185/STP-QLVB ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản hết hiệu lực toàn bộ và danh mục văn bản hết hiệu lực một phần do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành được rà soát trong năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ DO HĐND TỈNH,
UBND TỈNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày
29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
115/2009/NQ-HĐND ngày 17/7/2009 |
Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2008 - 2020 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
115/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về việc Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
43/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
||
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
44/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển 2 rừng tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 |
||
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
47/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
74/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
||
|
8. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
51/2021/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
9. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2023/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình |
||
|
10. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/9/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/2024/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 |
Ban hành quy định nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1815/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
03/10/2025 |
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 |
Ban hành Quy định về công tác quản lý và phạm vi bảo vệ đê điều tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/9/2025 |
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2006/QĐ-UBND ngày 20/3/2006 |
Ban hành chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 15/NQ-TU ngày 21/7/2005 của Thường vụ Tỉnh ủy về "Bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa" |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2528/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/11/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2017/QĐ-UBND ngày 08/6/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động khí tượng thuỷ văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
15. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2017/QĐ-UBND ngày 03/8/2017 |
Về việc bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
16. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đến năm 2030 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3432/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 |
Ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 3403/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/12/2025 |
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2020/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/12/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
46/2021/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 |
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Bình chưa được quy định tại Quyết định số 05/2020/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
Đã được thay thế tại Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/12/2025 |
|
22. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/1998/QĐ-UBND ngày 10/4/1998 |
Về việc thành lập Công ty Cao su Việt - Trung và Công ty Cao su Lệ Ninh trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3127/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
23. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/1998/QĐ-UBND ngày 11/5/1998 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường tỉnh Quảng Bình |
||
|
24. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
38/1999/QĐ-UBND ngày 23/9/1999 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ của các ngành, các cấp trong việc thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
||
|
25. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2000/QĐ-UB ngày 18/4/2000 |
Về việc thành lập Ban chỉ đạo Phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Bình |
||
|
26. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 |
Về việc công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn |
||
|
27. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
50/2003/QĐ-UB ngày 23/9/2003 |
Về việc ban hành Quy định khai thác gỗ rừng tự nhiên làm nhà ở cho đồng bào dân tộc ít người |
||
|
28. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 |
Ban hành Quy định định mức hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
||
|
29. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2014/QĐ-UBND ngày 14/10/2014 |
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
30. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 |
Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành trong công tác quản lý hoạt động khai thác cát, sỏi và bảo vệ tài nguyên cát, sỏi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
31. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
39/2017/QĐ-UBND ngày 02/10/2017 |
Về việc bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
32. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2018/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
33. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2018/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
34. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
35. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 |
Ban hành quy định trình tự, thủ tục xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
36. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2020/QĐ-UBND ngày 24/02/2020 |
Quy định chi tiết một số nội dung theo quy định của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013 |
||
|
37. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
09/2021/QĐ-UBND ngày 06/5/2021 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
38. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2022/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 |
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
39. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2023/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định trình tự, thủ tục cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai; quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
40. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai áp dụng cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
41. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
36/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành quy định thời gian thực hiện các bước công việc cụ thể thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
42. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2021/QĐ-UBND ngày 29/7/2021 |
Quy định một số chỉ tiêu trong phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/01/2025 |
|
43. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2021/QĐ-UBND ngày 09/11/2021 |
Bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Bình quy định một số chỉ tiêu trong phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
|
|
|
44. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2023/QĐ-UBND ngày 20/3/2023 |
Ban hành Quy định nội dung, phương thức và mức hỗ trợ để thực hiện Chương trình Bố trí dân cư theo Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/02/2025 |
|
45. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
47/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 |
Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19/11/2019 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/3/2025 |
|
46. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
22/2008/QĐ-UBND ngày 17/12/2008 |
Về việc quy định hoạt động đo đạc bản đồ |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/3/2025 |
|
47. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
48. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 |
||
|
49. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản (văn bản có hiệu lực từ 20/3/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
50. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Quy định diện tích đất nông nghiệp được phép sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/6/2025 |
|
51. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/2016/QĐ-UBND ngày 21/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/8/2025 |
|
52. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2022/QĐ-UBND ngày 24/02/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/9/2025 |
|
53. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
14/1998/QĐ-UB ngày 04/5/1998 |
Về việc thành lập Trung tâm Trợ giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
54. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2020/QĐ-UBND ngày 08/10/2020 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/5/2025 |
|
55. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
96/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương tỉnh Quảng Bình năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh mới |
01/01/2026 |
|
56. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
14/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
57. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
71/2020/NQHĐND ngày 09/12/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
58. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
31/2022/NQ-HĐND ngày 09/9/2022 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tự nguyện cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2022-2025 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
59. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
84/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
60. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
13/2021/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 |
Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022 và thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025 theo quy định của Luật NSNN |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 96/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
01/7/2025 |
|
61. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 |
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024-2025 |
Hết thời hạn có liệu lực được quy định tại văn bản (văn bản có hiệu lực từ ngày 11/12/2024 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
62. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
98/2025/NQ-HĐND |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
||
|
63. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
64. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
57/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
||
|
65. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2024/QĐ-UBND ngày 27/02/2024 |
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/12/2025 |
|
66. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2019/QĐ-UBND ngày 08/11/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/12/2025 |
|
67. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2020/QĐ-UBND ngày 20/11/2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
68. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
30/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
69. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
51/2022/QĐ-UBND ngày 21/11/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
70. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
58/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
71. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
42/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
72. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2024/QĐ-UBND ngày 22/7/2024 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại một số cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
73. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
01/2023/QĐ-UBND ngày 09/01/2023 |
Về việc ban hành quy chế hoạt động của Kiểm soát viên tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình làm đại diện chủ sở hữu |
Đã được thay thế tại Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
74. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2022/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 |
Về việc ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
75. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
76. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
Bãi bỏ Khoản 3 Điều 4 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình |
||
|
77. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
43/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/3/2025 |
|
78. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2018/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 |
Về việc ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/4/2025 |
|
79. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2022/QĐ-UBND ngày 24/8/2022 |
Về việc bãi bỏ một số điều khoản của Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Quảng Bình |
||
|
80. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
52/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định trong văn bản (văn bản có hiệu lực từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
81. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
82/2007/NQ-HĐND ngày 08/12/2007 |
Về thông qua phân loại đơn vị hành chính tỉnh Quảng Bình |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
82. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
144/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 |
Về thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện |
||
|
83. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
35/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 |
Về thông qua Đề án đề nghị công nhận thị trấn Ba Đồn mở rộng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV |
||
|
84. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
67/2013/NQ-HĐND ngày 17/9/2013 |
Về thông qua Đề án điều chỉnh địa giới hành chính huyện Quảng Trạch để thành lập thị xã Ba Đồn và 06 phường trực thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
||
|
85. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
73/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
86. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
72/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã và viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thôi việc do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 94/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
87. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/9/2025 |
|
88. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
30/1998/QĐ-UB ngày 23/5/1998 |
Về thành lập doanh nghiệp Nhà nước Lâm trường Tuyên Hóa hoạt động công ích trực thuộc UBND huyện Tuyên Hóa |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
17/10/2025 |
|
89. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/2000/QĐ-UB ngày 14/3/2000 |
Về thành lập Ban Tiếp công dân trực thuộc Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
90. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
22/2000/QĐ-UB ngày 14/8/2000 |
Về ban hành (tạm thời) chỉ tiêu biểu mẫu báo cáo định kỳ các vấn đề trong lĩnh vực xã hội |
||
|
91. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 |
Về công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn |
||
|
92. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
34/2001/QĐ-UB ngày 02/11/2001 |
Về cho phép thành lập hội người mù huyện Quảng Trạch, huyện Quảng Ninh và thị xã Đồng Hới |
||
|
93. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2001/QĐ-UB ngày 02/11/2001 |
Về thành lập và cử thành viên Ban Chỉ đạo đổi mới và phát triển doanh nghiệp tỉnh Quảng Bình |
||
|
94. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
70/2002/QĐ-UB ngày 07/11/2002 |
Về thành lập Ban chỉ đạo cấp tỉnh các dự án MAG tại Quảng Bình |
||
|
95. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2003/QĐ-UB ngày 16/5/2003 |
Về Ban hành Quy chế làm việc của ban chỉ đạo cấp Tỉnh các dự án MAG Quảng Bình |
||
|
96. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2003/QĐ-UB ngày 23/7/2003 |
Về thành lập trường phổ thông Cấp 2-3 Dương Văn An- Huyện Lệ Thuỷ |
||
|
97. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2003/QĐ-UB ngày 06/8/2003 |
Về thành lập Sở Tài nguyên và môi trường |
||
|
98. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2003/QĐ-UB ngày 11/9/2003 |
Về thành lập Ban chỉ đạo các chương trình phối hợp xây dựng và bảo vệ khu vực biên giới |
||
|
99. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
43/2003/QĐ-UB ngày 12/9/2003 |
Về cho phép tách Hội Dược học Quảng Bình khỏi Hội Y Dược học tỉnh |
||
|
100. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2004/QĐ-UB ngày 21/6/2004 |
Về thành lập Trường phổ thông cấp 2 - 3 Trung Hóa |
||
|
101. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/2004/QĐ-UB ngày 06/7/2004 |
Về thành lập Văn phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
||
|
102. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2004/QĐ-UB ngày 06/7/2004 |
Về cho phép thành lập Hội Khoa học lịch sử Quảng Bình |
||
|
103. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
37/2004/QĐ-UB ngày 09/8/2004 |
Về thành lập Trung tâm giống vật nuôi Quảng Bình |
||
|
104. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
78/2004/QĐ-UB ngày 05/11/2004 |
Về thành lập Trung tâm Tư vấn, xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Bình |
||
|
105. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2005/QĐ-UBND ngày 01/7/2005 |
Về cho phép thành lập Hội các doanh nghiệp trẻ Quảng Bình |
||
|
106. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2005/QĐ-UBND ngày 01/7/2005 |
Về phê duyệt bản Điều lệ của Hiệp hội Quỹ tín dụng nhân dân Quảng Bình |
||
|
107. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008 |
Về ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
108. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
18/2012/QĐ-UBND ngày 03/8/2012 |
Về việc quy định chế độ thù lao đối với người đã nghỉ hưu giữ chức danh lãnh đạo chuyên trách đứng đầu các hội trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
109. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2018/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 |
Về ban hành Quy định về công khai xin lỗi tổ chức, cá nhân khi giải quyết thủ tục hành chính sai sót, quá hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
110. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/2020 |
Về ban hành Quy định quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động làm việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
111. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
03/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 |
Về ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
112. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2024/QĐ-UBND ngày 23/5/2024 |
Về ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
113. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2014/QĐ-UBND ngày 14/02/2014 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/7/2025 |
|
114. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
20/2022/NQ-HĐND ngày 02/5/2022 |
Quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
115. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
01/2016/NQ-HĐND ngày 24/6/2016 |
Về thành lập Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình và đổi tên Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Bình thành Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
116. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2006/QĐ-UBND ngày 29/3/2006 |
Phê duyệt Đề án chuyển đổi Đoàn Nghệ thuật tổng hợp Quảng Bình thành Đoàn Nghệ thuật truyền thống |
Đã được bãi bỏ tại 2794/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 |
24/11/2025 |
|
117. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
05/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
118. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2022/QĐ-UBND ngày 29/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Du lịch tỉnh Quảng Bình |
||
|
119. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
45/2024/QD-UBND ngày 20/11/2024 |
Về ban hành quy định tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
23/12/2025 |
|
120. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
37/2015/QĐ-UBND ngày 02/11/2015 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3442/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
121. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
32/2018/QĐ-UBND ngày 6/12/2018 |
Quy định về quản lý đại lý internet, điểm truy nhập internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
122. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
55/2023/NĐ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Quy định định mức lập dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
123. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
13/2021/QĐ-UBND ngày 23/6/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 14/2025 QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
124. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2015/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 |
Về việc ban hành Quy định về quản lý một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
125. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
39/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Bình và Trang thông tin điện tử thành phần |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/12/2025 |
|
126. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
41/2022/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Bình |
||
|
127. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 |
Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/02/2025 |
|
128. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
52/2022/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/8/2025 |
|
129. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2021/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
19/12/2025 |
|
130. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2019/QĐ-UBND ngày 10/7/2019 |
Ban hành Quy chế xây dựng và quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Quảng Bình |
||
|
131. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
07/2001/QĐ-UB ngày 06/3/2001 |
Về ban hành Quy chế phối hợp giữa UBND tỉnh Quảng Bình và Hội Nông dân Việt Nam tỉnh |
||
|
132. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
25/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 |
Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
133. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
51/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thẩm quyền tặng quà và mức quà tặng mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
134. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
16/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/8/2025 |
|
135. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2022/QĐ-UBND ngày 22/3/2022 |
Ban hành quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Bình |
||
|
136. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2009/QĐ-UBND ngày 23/11/2009 |
Về việc thành lập và ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
137. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
10/2022/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
138. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2021/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 |
Ban hành quy định về vai trò, trách nhiệm của người có uy tín và phân công trách nhiệm quản lý nhà nước đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định 2282/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/10/2025 |
|
139. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
16/2011/NQ-HĐND ngày 18/10/2011 |
Về việc thông qua Đồ án quy hoạch chung điều chỉnh xây dựng thành phố Đồng Hới và vùng phụ cận đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
140. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
38/2012/NQ-HĐND ngày 11/7/2012 |
Về việc thông qua địa điểm xây dựng thị trấn huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
||
|
141. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
62/2013/NQ-HĐND ngày 18/7/2013 |
Về việc thông qua Đồ án Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Bình đến năm 2030 |
||
|
142. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
89/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh để xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Hết thời hạn có hiệu lực được quy định tại văn bản (có hiệu lực từ 25/4/2025 đến hết ngày 31/12/2025) |
01/01/2026 |
|
143. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
144. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
63/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình |
||
|
145. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
90/2004/QĐ-UB ngày 16/12/2004 |
Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết khu đất ở Nam đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/11/2025 |
|
146. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2007/QĐ-UBND ngày 31/01/2007 |
Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà |
||
|
147. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2018/QĐ-UBND ngày 20/12/2018 |
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
||
|
148. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
19/2020/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
149. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
55/2022/QĐ-UBND ngày 01/12/2022 |
Quy định chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia |
||
|
150. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2021/QĐ-UBND ngày 13/09/2021 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và an toàn trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh |
Đã được thay thế tại Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
151. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2022/QĐ-UBND ngày 24/08/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng; quản lý kiến trúc; cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
152. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
21/2023/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 |
Ban hành Quy định quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
153. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
15/2024/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
154. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
42/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
155. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
04/2012/QĐ-UBND ngày 23/3/2012 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh |
||
|
156. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
157. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
08/2023/QĐ-UBND ngày 24/3/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình |
||
|
158. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
11/2020/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 |
Ban hành Quy định về Quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
159. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
24/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 |
Ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
160. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
50/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Về việc phân cấp thỏa thuận xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và công bố đóng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
27/3/2025 |
|
161. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2024/QĐ-UBND ngày 25/7/2024 |
Về việc ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
||
|
162. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
23/2022/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/9/2025 |
|
163. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2023/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
164. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
28/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2019/QĐ-UBND ngày 03/4/20219 |
Sửa đổi Điều 6 Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 |
|||
|
165. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
17/2022/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình |
Được thay thế tại QĐ số 13/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
166. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
40/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
167. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
35/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại QĐ số 38/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/12/2025 |
|
168. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/2023/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
169. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
33/2019/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 |
Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Đã được thay thế tại Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/01/2026 |
|
170. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
69/2024/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
171. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
74/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định về học phí từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
172. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
48/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Quy định khoảng cách và địa bàn học sinh không thể đi đến trường và về nhà trong ngày; mức khoán kinh phí phục vụ nấu ăn theo Nghị định 116/2016/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/8/2025 |
|
173. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
BAN QUẢN LÝ VƯỜN QUỐC GIA PHONG NHA - KẺ BÀNG |
|||||
|
174. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
175. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
36/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 |
Về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/6/2025 |
|
176. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
12/2024/QĐ-UBND ngày 31/5/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/10/2025 |
|
177. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
25/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 |
Về việc ban hành chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3133/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
178. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
13/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 |
Về việc sửa đổi lịch tiếp công dân tại Quyết định số 06/2000/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của UBND tỉnh Quảng Bình |
||
|
179. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định mức hưởng phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
180. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
34/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 |
Về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ và mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 93/2025/ NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
05/5/2025 |
|
181. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
70/2024/NQ-HĐND ngày 20/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
182. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
31/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 |
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
183. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
47/2017/QĐ-UBND ngày 17/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 29/9/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình |
||
|
184. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
118/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
185. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
19/2012/NQ-HĐND ngày 17/8/2012 |
Về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
186. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
04/2013/NQ-HĐND ngày 31/5/2013 |
Về việc ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
187. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 |
Ban hành Quy định nội dung chỉ, mức chi hỗ trợ các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
188. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 |
Kéo dài và sửa đổi, bổ sung một số mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh quy định tại Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
189. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
50/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đến năm 2030 |
||
|
190. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Thông qua bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
191. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
192. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/10/2025 |
|
193. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 |
Ban hành Quy định về cấp giấy phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 1700/QĐ-UBND ngày 30/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/9/2025 |
|
194. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
195. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
39/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị mới |
05/11/2025 |
|
196. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Ban hành quy chế phối hợp quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2528/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/11/2025 |
|
197. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ di dân ra đảo Cồn Cỏ |
||
|
198. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2018/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định hỗ trợ di dân ra đảo Cồn cỏ ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị |
||
|
199. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2017/QĐ-UBND ngày 22/5/2017 |
Về việc phân cấp thực hiện việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
200. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản và các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
201. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2023/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
||
|
202. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm |
Đã được thay thế tại Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/11/2025 |
|
203. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2024/QĐ-UBND ngày 19/4/2024 |
Quy định mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên các sông thuộc phạm vi tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/12/2025 |
|
204. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2021/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 |
Quy định mức chi cho người không hưởng lương từ ngân sách nhà nước được huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/12/2025 |
|
205. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2015/QĐ-UBND ngày 27/4/2015 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3127/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/12/2025 |
|
206. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 |
Ban hành quy định mức hỗ trợ để khôi phục sản xuất nông nghiệp vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
207. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2019/QĐ-UBND ngày 18/04/2019 |
Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
208. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2020/QĐ-UBND ngày 12/3/2020 |
Ban hành Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
209. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2020/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 |
Ban hành Quy định về công nhận và một số nội dung, chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn và làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
210. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2015/QĐ-UBND ngày 27/5/2015 |
Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
30/6/2025 |
|
211. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2017/QĐ-UBND ngày 30/11/2017 |
Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; đính chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
212. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2023/QĐ-UBND ngày 01/11/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
213. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
||
|
214. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2023/QĐ-UBND ngày 12/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
215. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2023/QĐ-UBND ngày 31/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
216. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
217. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
03/6/2025 |
|
218. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/2024/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
219. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
09/4/2025 |
|
220. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
19/4/2025 |
|
221. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
222. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 |
Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
223. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Thuộc trường hợp hết hiệu lực quy định tại Điều 57 Luật Ban hành văn bản QPPL số 64/2025/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 21 Luật số 87/2025/QH15) |
01/01/2026 |
|
224. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kinh tế hợp tác và Quản lý Chất lượng |
Đã được thay thế tại Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
225. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Đã được thay thế tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/10/2025 |
|
226. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
30/2023/NQ-HĐND ngày 28/3/2023 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
227. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
125/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 |
01/01/2026 |
|
228. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 |
Quy định mức chi đối với công tác phổ biến giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 125/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
229. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
08/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc điều chỉnh Mục 14 của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
230. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2021/QĐ-UBND ngày 15/04/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
07/3/2025 |
|
231. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2016/QĐ-UBND ngày 08/9/2016 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong việc cung cấp văn bản quy phạm pháp luật do HĐND, UBND tỉnh Quảng Trị ban hành để cập nhật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/8/2025 |
|
232. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2022/QĐ-UBND ngày 06/09/2022 |
Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử lý vi phạm hành chính có nội dung phức tạp, phạm vi rộng, ảnh hưởng đến nhiều đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
233. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
12/9/2025 |
|
234. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2021/QĐ-UBND ngày 17/11/2021 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2595/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
235. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
37/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 |
Quy định phân cấp nguồn 2 thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
236. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
152/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
237. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
71/2020/NQ-HĐND ngày 10/11/2020 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh mới |
11/12/2025 |
|
238. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
239. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
28/2020/NQ-HĐND ngày 09/6/2020 |
Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
14/4/2025 |
|
240. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
100/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
241. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
151/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2025 |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/7/2025 |
|
242. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
31/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hoá, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/01/2025 |
|
243. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
30/8/2025 |
|
244. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
Về việc quy định phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/12/2025 |
|
245. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 |
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/12/2025 |
|
246. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
247. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
52/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/12/2025 |
|
248. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
249. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1920/2002/QĐ-UB ngày 09/9/2002 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
250. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
124/2004/QĐ-UB ngày 30/01/2004 |
V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội thuộc tỉnh |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
251. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 |
Quy định quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
252. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
44/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
253. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2019/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 |
Ban hành quy định mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/5/2025 |
|
254. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2020/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 |
Về việc quy định đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
255. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
256. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2020/QĐ-UBND ngày 15/10/2020 |
Về việc quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức , đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
257. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2022/QĐ-UBND ngày 07/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
258. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
38/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 01 Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành đơn giá xây dựng nhà, vật kiến trúc và đơn giá các loại cây, hoa màu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định 22/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
259. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2023/QĐ-UBND ngày 30/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
260. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020 |
Ban hành Quy định thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích từ đất chuyên trồng lúa sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/5/2025 |
|
261. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
10e/1998/NQ- HĐK3 ngày 01/8/1998 |
Về chuyển và đổi tên xã Triệu Lễ thành phường Đông Lễ và xã Triệu Lương thành phường Đông Lương thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
262. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2004/NQ-HĐND ngày 18/12/2004 |
Về tổ chức bộ máy, cơ quan chuyên môn và biên chế huyện đảo Cồn Cỏ |
||
|
263. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
19/2009/NQ-HĐND ngày 30/7/2009 |
Về thành lập Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội tỉnh Quảng Trị |
||
|
264. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức cấp xã người dân tộc thiểu số tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2018 - 2025, chiến lược đến năm 2030 |
||
|
265. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Về Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, thị trấn nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc ngay vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
266. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
57/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về đối tượng, mức chi Giải thưởng Bùi Dục Tài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
267. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
120/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
268. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
85/2024/NQ-HĐND ngày 25/10/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thực hiện chính sách tinh giản biên chế (nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc) vì dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2023-2025 |
Đã được thay thế bởi Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
20/02/2025 |
|
269. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
06/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định số 177/2024/NĐ-CP ngày 31/12/2024 của Chính phủ quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/6/2025 |
|
270. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
07/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
271. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2014/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 |
Ban hành quy định phân cấp quản lý hội và quỹ xã hội, quỹ từ thiện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/6/2025 |
|
272. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
10/01/2025 |
|
273. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
274. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Công Thương; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực công thương của phòng Kinh tế, Kinh tế - Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
275. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Trị |
||
|
276. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
277. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực khoa học và công nghệ phòng Kinh tế, Kinh tế Hạ tầng các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
278. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc UBND huyện; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phụ trách lĩnh vực Nông nghiệp của Phòng Kinh tế thuộc UBND thành phố, thị xã tỉnh Quảng Trị |
||
|
279. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
280. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương các đơn vị thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị |
||
|
281. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Lao động Thương binh và Xã hội thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
282. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực Văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch của phòng Văn hóa Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
283. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2019/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Xây dựng; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực xây dựng của Phòng Quản lý đô thị, Kinh tế và Hạ tầng thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
284. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
18/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó Trưởng phụ trách lĩnh vực thông tin và truyền thông của phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
285. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Y tế; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Y tế thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
286. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Tư pháp; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tư pháp thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Quảng Trị |
||
|
287. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
||
|
288. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2019/QĐ-UBND Ngày 08/3/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
||
|
289. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
37/2019/QĐ-UBND Ngày 15/8/2019 |
Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc thanh tra tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh thanh tra, Phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng trị |
||
|
290. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
42/2019/QĐ-UBND Ngày 23/10/2019 |
Ban hành Quy định về điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc tỉnh; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Dân tộc thuộc UBND các huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
291. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng ban hành kèm theo các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
292. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
293. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
||
|
294. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
295. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/9/2025 |
|
296. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1168/2000/QĐ-UB ngày 01/8/2000 |
Về thành lập Trường Trung Học Y tế Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 17/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
17/10/2025 |
|
297. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1969/2003/QĐ-UBND ngày 17/9/2003 |
Về thành lập Tiểu khu (thôn) 6, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong |
||
|
298. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1758/2004/QĐ-UBND ngày 15/6/2004 |
Về đổi tên Ban Dân tộc Miền núi thành Ban Dân tộc |
||
|
299. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1324/2005/QĐ-UBND ngày 06/7/2005 |
Về thành lập thôn mới thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
||
|
300. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1766/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 |
Về cho phép thành lập Hội Cựu Giáo chức thị xã Đông Hà |
||
|
301. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1767/2005/QĐ-UBND ngày 04/8/2005 |
Về cho phép thành lập Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh Quảng Trị |
||
|
302. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
303. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
||
|
304. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
||
|
305. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
306. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
||
|
307. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
||
|
308. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
309. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế |
||
|
310. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Triệu Phong trực thuộc Sở Y tế |
||
|
311. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hóa trực thuộc Sở Y tế |
||
|
312. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Đakrông trực thuộc Sở Y tế |
||
|
313. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
18/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế |
||
|
314. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
315. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Gio Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
316. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế |
||
|
317. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2006/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 |
Về thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế |
||
|
318. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2006/QĐ-UBND ngày 07/3/2006 |
Về phê duyệt điều lệ Hội các nhà doanh nghiệp trẻ tỉnh |
||
|
319. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
55/2006/QĐ-UBND ngày 13/7/2006 |
Về thành lập thôn Rào Trường, thuộc xã Vĩnh Hà, huyện Vĩnh Linh |
||
|
320. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2007/QĐ-UBND ngày 06/02/2007 |
Về thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa |
||
|
321. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
05/2007/QĐ-UBND ngày 20/3/2007 |
Về thành lập các thôn: Nông trường thuộc xã Vĩnh Hiền; Thống Nhất thuộc xã Vĩnh Long; Tây Sơn thuộc xã Vĩnh Sơn, huyện Vĩnh Linh |
||
|
322. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2007/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 |
Về thành lập các thôn: Trung Phước, Phong Hải thuộc xã A Dơi, huyện Hướng Hóa |
||
|
323. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
20/2007/QĐ-UBND ngày 11/10/2007 |
Về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn |
||
|
324. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2008/QĐ-UBND ngày 13/3/2008 |
Về thành lập các thôn: Tân Chính, Cồn Trung thuộc xã Cam Chính, huyện Cam Lộ |
||
|
325. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 |
Về đổi tên thôn Đơn Thạnh, xã Vĩnh Hòa thành tên: Thôn Đơn Duệ, xã Vĩnh Hòa, huyện Vĩnh Linh |
||
|
326. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2009/QĐ-UBND ngày 15/01/2009 |
Về thành lập thôn Xung, thuộc xã Thanh, huyện Hướng Hóa |
||
|
327. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2009/QĐ-UBND ngày 21/5/2009 |
Về thành lập thôn Miệt Cũ, thuộc xã Hướng Linh, huyện Hướng Hóa |
||
|
328. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
08/2010/QĐ-UBND ngày 26/3/2010 |
Về thành lập thôn Tân Phước, thuộc xã Hải Lâm, huyện Hải Lăng |
||
|
329. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2010/QĐ-UBND ngày 29/11/2010 |
Về ban hành Quy chế làm việc đối với cán bộ luân chuyển, công chức tăng cường về công tác tại các xã nghèo thuộc huyện Đakrông |
||
|
330. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2013/QĐ-UBND ngày 20/11/2013 |
Về ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị |
||
|
331. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2013/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 |
Về ban hành Quy định tiêu chí phân loại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
332. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2016/QĐ-UBND ngày 23/02/2016 |
Về giao quyền hướng dẫn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện |
||
|
333. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2016/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 |
Về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
||
|
334. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 |
Về ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn |
||
|
335. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2022/QĐ-UBND ngày 26/5/2022 |
Về sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và số người làm việc của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Quảng Trị |
||
|
336. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
43/2022/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 |
Về ban hành Quy định phân công, phân cấp trong tuyển dụng, sử dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc tại các tổ chức hội được giao chỉ tiêu biên chế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
337. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 2582/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
13/11/2025 |
|
338. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
52/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
339. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 06/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
340. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2015/QĐ-UBND ngày 17/12/2015 |
Về việc ban hành Quy định chế độ nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm báo chí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2744/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/11/2025 |
|
341. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2022/QĐ-UBND ngày 08/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
342. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 |
Quy định quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3442/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
343. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2014/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 |
Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
344. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
25/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
345. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 14/8/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
14/8/2025 |
|
346. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
36/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026 |
||
|
347. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
114/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Về quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
348. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
349. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2016/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 25/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
350. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
46/2014/QĐ-UBND ngày 17/12/2014 |
Về ban hành quy chế giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 2243/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
29/10/2025 |
|
351. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2013/QĐ-UBND ngày 03/5/2013 |
Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
09/12/2025 |
|
352. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2013 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị |
||
|
353. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
19/2014/QĐ-UBND ngày 26/4/2014 |
Ban hành Quy định xây dựng và sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật viễn thông trên địa bàn tỉnh |
||
|
354. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 |
Ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế- xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
355. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 |
Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thực số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 07/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
17/3/2025 |
|
356. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2023/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/03/2025 |
|
357. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
11/2023/QĐ-UBND ngày 06/6/2023 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
15/8/2025 |
|
358. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2024/QĐ-UBND ngày 18/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
359. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2021/QĐ-UBND ngày 18/10/2021 |
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2026 |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 3177/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
19/12/2025 |
|
360. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2024/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Trị |
||
|
361. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
26/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Ban hành Quy chế hoạt động của công chức đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
362. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 |
Ban hành Quy định công khai xin lỗi trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
363. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2016/QĐ-UBND ngày 24/6/2016 |
Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao |
||
|
364. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2019/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 |
Ban hành Quy định Chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
365. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
45/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 |
Về chính sách dân số và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030 |
Được thay thế tại Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
366. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 20/2/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
03/03/2025 |
|
367. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
368. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 12/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/8/2025 |
|
369. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2024/QĐ-UBND ngày 10/4/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
370. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
09/2024/QĐ-UBND ngày 03/6/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chỉ cục Dân số tỉnh Quảng Trị thuộc Sở Y tế |
Được thay thế tại Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
24/10/2025 |
|
371. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
10/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ đất ở và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở; đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở các xã khu vực III, thôn, bản đặc biệt khó khăn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2019 - 2022 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
372. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
373. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2022/QĐ-UBND ngày 01/3/2022 |
Quyết định ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
374. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
04/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 |
Quy hoạch hệ thống nghĩa trang nhân dân tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
375. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
14/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 |
Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực giao thông vận tải sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
376. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
23/2025/NQ-HĐND ngày 04/4/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng thiết yếu phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, hỗ trợ miễn, giảm giá vé sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
377. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/9/2025 |
|
378. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2014/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 |
Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị thành phố Đông Hà |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2688/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 của tỉnh Quảng Trị (mới) |
18/11/2025 |
|
379. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
41/2014/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 |
Quy định về việc cấp giấy phép quy hoạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
380. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2016/QĐ-UBND ngày 25/02/2016 |
Quy định về quản lý việc sử dụng tạm thời một phần hè phố không vào mục đích giao thông trên địa bàn thành phố Đông Hà |
||
|
381. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 |
Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô, phương tiện xe thô sơ và sức người trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
382. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
04/2017/QĐ-UBND ngày 28/3/2017 |
Ban hành Quy chế quy hoạch, kiến trúc đô thị thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
||
|
383. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
07/2017/QĐ-UBND ngày 09/5/2017 |
Ban hành Quy định về quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
384. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
38/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 |
Quy định về quản lý cầu phao dân sinh ngang sông và nhà hàng nổi dạng bè kinh doanh dịch vụ ăn uống trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
385. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
32/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 |
Quy định về chi phí hỗ trợ chuẩn bị đầu tư, quản lý dự án đối với các dự án được áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2021- 2025 |
||
|
386. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
33/2022/QĐ-UBND ngày 22/11/2022 |
Quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
387. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2022/QĐ-UBND ngày 12/8/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
388. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
17/2021/QĐ-UBND ngày 21/6/2021 |
Quy định phân công, phân cấp tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị và Quy chế quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
389. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
30/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 |
Quy định một số nội dung về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
390. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
391. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
27/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 10/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định phân công, phân cấp công tác lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
392. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
393. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng nghĩa trang nhân dân và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Quảng trị |
||
|
394. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
45/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 |
Ban hành Quy định phân công trách nhiệm và phân cấp quản lý về thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
395. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
28/2022/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 |
Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
396. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
21/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
397. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
22/2017/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 |
Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
398. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
45/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
31/12/2025 |
|
399. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
33/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
Quyết định ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải |
Được thay thế tại Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/03/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
400. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị |
||
|
401. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1165/2005/QĐ- UBND ngày 07/6/2005 |
Về việc công nhận đô thị loại V |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2856/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/11/2025 |
|
402. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
12/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
10/9/2025 |
|
403. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
06/2023/QĐ-UBND ngày 12/4/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
404. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với khu kinh tế, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Quyết định số 2071/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
20/10/2025 |
|
405. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
03/2010/QĐ-UBND ngày 02/02/2010 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
||
|
406. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
2633/2002/QĐ-UB ngày 10/12/2002 |
Về việc ban hành Quy định quản lý hàng hóa nhập khẩu để tiêu thụ tại Khu thương mại Lao Bảo |
||
|
407. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
1933/2002/QĐ-UB ngày 10/9/2002 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tại Khu thương mại Lao Bảo |
||
|
408. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị |
Được thay thế tại QĐ số 13/2025/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
16/9/2025 |
|
409. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại QĐ số 38/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/12/2025 |
|
410. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 |
Về phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
05/01/2026 |
|
411. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
13/2021/QĐ-UBND ngày 12/5/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
412. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
23/2018/QĐ-UBND ngày 25/9/2018 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 20/01/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
05/02/2025 |
|
413. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
31/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành tại Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND |
|
|
|
414. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
34/2018/QĐ-UBND ngày 12/12/2018 |
Quyết định ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
20/5/2025 |
|
415. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/5/2025 |
|
416. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
29/2023/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 20/5/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương |
||
|
417. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
56/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
|
418. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
15/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 |
Quy định mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi ở địa 2 phương; nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
419. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
58/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo chi thường xuyên và phân loại vùng để áp dụng mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2024 - 2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
21/12/2025 |
|
420. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
07/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 |
Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh là đối tượng hưởng chính sách tại Nghị định số 116/2016/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
26/6/2025 |
|
421. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
02/2013/QĐ-UBND ngày 21/ 01/2013 |
Về việc ban hành quy định dạy thêm học thêm |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
02/6/2025 |
|
422. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
10/2020/QĐ-UBND ngày 13/4/2020 |
Về việc bãi bỏ một số điều, khoản của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị |
||
|
423. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
36/2022/QĐ-UBND ngày 29/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
424. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
14/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
425. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị. |
Được thay thế tại QĐ số 18/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
25/9/2025 |
|
426. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
35/2025/QĐ-UBND ngày 23/5/2025 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 13/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
23/10/2025 |
|
427. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
33/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
11/12/2025 |
|
428. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
110/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 |
Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhận dân tỉnh Quảng Trị quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
||
|
429. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
24/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/10/2025 |
|
430. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
108/2021/NQ-HĐND ngày 30/8/2021 |
Về việc quy định một số chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
431. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
38/2024/NQ-HĐND ngày 28/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên và mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với thành viên tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Đã được thay thế tại Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
01/01/2026 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC VĂN BẢN HẾT
HIỆU LỰC MỘT PHẦN DO HĐND TỈNH, UBND TỈNH BAN HÀNH ĐƯỢC RÀ SOÁT TRONG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 314/QĐ-UBND ngày
29 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
|
STT |
Tên loại văn bản; cơ quan ban hành |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
1. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 quy định mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Mục II, khoản 2 mục III phụ lục 02 ban hành kèm theo |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
07/11/2025 |
|
2. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 07/2016/NQHĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 quy định mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí và bãi bỏ Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
Mức thu phí tham quan tuyến “Tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường Vườn thực vật” quy định tại mục 10 phần I Phụ lục số 04 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
Bãi bỏ cụm từ: “Đơn vị thu phí: UBND xã Tân Hóa” và cụm từ: “Xã 30%, huyện 20%” tại mục 9 Phụ lục số 04 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|||
|
3. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 40/2018/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2018 quy định một số loại phí, lệ phí, học phí và giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. |
- Mức thu phí tham quan tuyến "Tham quan điểm du lịch sinh thái và diễn giải môi trường vườn thực vật - Lộ trình tham quan tuyến 2 dài 5.000 mét)” quy định tại điểm c mục 1 Phụ lục số 02 - Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan Tuyến "Khám phá hang Đại Ả, Over, Pigmy" và Tuyến “Khám phá thung lũng Hamada- hang Trạ Ang” quy định tại điểm b mục 1 Phụ lục số 02 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
4. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí tham quan và tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số tuyến du lịch quy định tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2016 của HĐND tỉnh |
Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan tuyến “Rào Thương - hang Ến - hang Nước Lạnh” và tuyến “Hang Va, hang Nước Nứt - những trải nghiệm khác biệt” quy định tại Khoản 1 Điều 1 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
5. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 15/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với phí tham quan đối với một số tuyến du lịch được quy định tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh |
Tỷ lệ để lại đơn vị thu phí tham quan Tuyến “Chinh phục Sơn Đoòng - hang động lớn nhất thế giới” và Tuyến “Khám phá thung lũng Hamada-hang Trạ Ang” tại khoản 1 Điều 1 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
06/5/2025 |
|
6. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27/5/2022 quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
- Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại mục IV và mục IX, Phụ lục I ban hành kèm theo. - Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực tư pháp tại mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo. - Mức thu lệ phí trực tiếp và trực tuyến cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất quy định tại Phụ lục III. |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 97/2025/ NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
7. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 50/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh về mức thu phí, lệ phí trong cung cấp một số dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
- Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tại mục III, mục VIII, phần C, Phụ lục I. - Mức thu phí trực tiếp và trực tuyến đối với phí thuộc lĩnh vực tư pháp tại mục II, phần D, Phụ lục I. - Mức thu lệ phí trực tiếp và trực tuyến cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất quy định tại mục VI, Phụ lục II. |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 97/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất trường hợp thẩm định cấp lại tại gạch ngang thứ 3 khoản 1, 2, 3, 4 mục IV phần C; gạch ngang thứ 2 mục VII phần C; mục I phần D phụ lục I |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
07/11/2025 |
|||
|
8. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 78/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2024- 2025 |
Điều 6, Điều 7 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 98/2025/NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
9. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 91/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 ban hành Quy định chính sách hỗ trợ xóa nhà tạm, nhà dột nát cho hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2025-2026 |
Điều 5, Điều 6 |
Đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 99/2025/ NQ-HĐND ngày 26/6/2025 của HĐND tỉnh Quảng Bình |
26/6/2025 |
|
10. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình |
Số 26/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Các quy định về thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyền cấp huyện quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 1 và tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
11. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 33/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Phụ lục I và Phụ lục II quy định tại Điều 3; khoản 2 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
26/02/2025 |
|
12. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 26/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Khoản 1 Điều 13 Quy định ban hành kèm theo |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
13. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình |
Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo khoản 4, 5 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
14. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Bình |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất; mức bồi thường chi phí di chuyển tài sản và mức bồi thường, hỗ trợ do phải di dời mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Khoản 10, 18 Điều 3; Khoản 1, Điều 4 Quy định ban hành kèm theo |
Được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Bình |
20/3/2025 |
|
15. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức thu, miễn, giảm; chế độ thu nộp các khoản phí, lệ phí đối với dịch vụ công trực tuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. |
Điểm 2.3 khoản 2 mục IV, khoản 2 mục V phần A; mục I, III, điểm b mục V phần B phụ lục ban hành kèm theo |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị mới |
07/11/2025 |
|
16. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 107/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2021 quy định mức thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên tỉnh Quảng Trị lập thành tích trong thi đấu tại các giải thể thao. |
Cụm từ “cấp huyện” quy định tại khoản 1, Điều 1; cụm từ “Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đội tuyển xã, phường, thị trấn, các đơn vị, ban ngành tham gia các giải thi đấu cấp huyện” quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 1; các nội dung quy định điểm d, khoản 3 và điểm c, khoản 4 Điều 1 |
Được bãi bỏ tại Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
|
17. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Khoản 3 Điều 17 |
Được bãi bỏ tại Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/4/2025 |
|
18. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 Quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp; tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Khoản 1 Điều 2; - Khoản 1 Điều 6. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
01/3/2025 |
|
19. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 20/5/2019 ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 3; - Khoản 2 Điều 4; - Điểm b, d, đ khoản 1; điểm d,e khoản 2; điểm c, d, đ khoản 3; khoản 4 Điều 5; - Điều 6; - Khoản 3, khoản 4 Điều 8. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
05/5/2025 |
|
- Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 3 Quyết định. - Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” thành “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 1 Điều 7; khoản 3, khoản 6 Điều 8; cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở 5 Nông nghiệp và Môi trường” tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 6; Điều 8; Khoản 2, Khoản 4 Điều 9 và Điều 13 của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND |
Được thay thế bởi Điều 2 Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
|
|||
|
20. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 17/10/2019 Ban hành Quy chế quản lý Khu bảo tồn biển đảo Cồn Cỏ tỉnh Quảng Trị |
- Điều 4; - Điều 13; - Điều 14; - Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 4, Điều 15 và Điều 18. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
14/3/2025 |
|
21. |
Quyết định của UBND tỉnh Quảng Trị |
Số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
- Điều 1, Điều 2, Điều 3; - Bãi bỏ mục điểm c khoản 2.2 mục II Phụ lục II tại Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của UBND tỉnh của UBND tỉnh Quảng Trị (cũ) |
25/02/2025 |
|
22. |
Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Trị |
Số 166/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 quy định chính sách thu hút, đãi ngộ đội ngũ viên chức đơn vị sự nghiệp y tế công lập và chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức nữ tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2022-2026 |
Điều 8 |
Đã được bãi bỏ tại Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 28/10/2025 của HĐND tỉnh Quảng Trị (mới) |
28/10/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh