Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3125/QĐ-BKHCN năm 2026 đính chính Thông tư 01/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Nghị định 295/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Số hiệu 3125/QĐ-BKHCN
Ngày ban hành 15/07/2026
Ngày có hiệu lực 15/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký Phạm Đức Long
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3125/QĐ-BKHCN

Hà Nội, ngày 15 tháng 07 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TƯ SỐ 01/2026/TT-BKHCN NGÀY 15 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 295/2025/NĐ-CP NGÀY 15 THÁNG 11 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI HÀNH LUẬT VIỄN THÔNG VỀ HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH VÀ CƠ CHẾ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH

BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính lỗi kỹ thuật tại Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Nội dung đính chính tại Quyết định này là một phần không tách rời của Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 295/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Viễn thông, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố;
- Bộ Tư pháp: Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật; Cục Kiểm soát TTHC;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ KHCN;
- Bộ trưởng; các Thứ trưởng Bộ KHCN;
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ KHCN;
- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Đức Long

 

PHỤ LỤC

ĐÍNH CHÍNH LỖI KỸ THUẬT TẠI THÔNG TƯ SỐ 01/2026/TT-BKHCN NGÀY 15/01/2026 CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 15/7/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Điều, khoản/Mẫu biểu

Tiêu đề/cột

Thông tư số 01/2026/TT-BKHCN

Thông tin đính chính

I

NỘI DUNG THÔNG TƯ

1

Điểm c khoản 4 Điều 4

 

c) Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định;

c) Dự toán đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập cho cả thời kỳ chương trình và được chia ra hằng năm, làm căn cứ để thương thảo, ký kết hợp đồng, thực hiện tạm ứng, thanh toán, quyết toán theo quy định;

2

Điểm đ khoản 7 Điều 17

 

đ) Văn bản đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thực hiện chương trình theo Mẫu số 05;

đ) Văn bản đề xuất đối tượng hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích và hỗ trợ thiết bị đầu cuối thực hiện chương trình theo Mẫu số 05;

II

BIỂU MẪU

1

Phụ lục chung

1.1

Phụ lục I

Tiêu đề

BIỂU MẪU HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP (theo phương thức đặt hàng)

BIỂU MẪU HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG PHỔ CẬP (theo phương thức đặt hàng/giao nhiệm vụ)

1.2

Mẫu số 03 Phụ lục IV

Nơi nhận

Doanh nghiệp viễn thông

Doanh nghiệp viễn thông/Cơ quan được giao lập danh sách

1.3

Mẫu số 02 Phụ lục V

Tên gọi

Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ kinh phí sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập

Danh sách đối tượng đăng ký nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập

1.4

Mẫu số 02a, 02b Phụ lục V

Nơi nhận

Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân xã (theo Điều 10)

Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Ủy ban nhân dân xã

1.5

Mẫu số 01 Phụ lục X

Nơi nhận

Quỹ dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam

Bộ Khoa học và Công nghệ

1.6

Phụ lục XI

Tiêu đề

BIỂU MẪU LẬP DỰ TOÁN

BIỂU MẪU LẬP KẾ HOẠCH, DỰ TOÁN

II

Chi tiết mẫu biểu

1.1

Mẫu số 08 Phụ lục I

Tiêu đề

BIÊN BẢN NGHIỆM KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

BIÊN BẢN NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

1.2

Mẫu số 10 Phụ lục I

Nội dung văn bản

1. Sự cần thiết thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại khác khu vực hải đảo, nhà giàn

1. Sự cần thiết thực hiện hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại các khu vực hải đảo, nhà giàn

1.3

Mẫu số 01 Phụ lục IV

Hướng dẫn ghi biểu

Cột 1: Ghi số định danh cá nhận (đủ 12 chữ số) của chủ hộ nếu là hộ gia đình, ghi số định danh cá nhân của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác, ghi tên đơn vị nhận hỗ trợ nếu đối tượng nhận hỗ trợ không phải là cá nhân/hộ gia đình.

Cột 1: Ghi số định danh cá nhân của chủ hộ (đủ 12 chữ số) nếu là hộ gia đình, số định danh/mã định danh (nếu có) của đối tượng nhận hỗ trợ nếu là đối tượng khác.

1.4

Mẫu số 03 Phụ lục IV

Hướng dẫn ghi biểu

(2) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập.

(11) Chỉ ghi mục 10 nếu đối tượng nhận hỗ trợ là hộ gia đình và ghi rõ quan hệ với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ chính sách) trong trường hợp người đứng tên chủ thuê bao không phải là chủ hộ hoặc ghi chức vụ nếu là người đại diện đơn vị.

(2) Ghi tên doanh nghiệp đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập/cơ quan được giao lập danh sách.

(11) Chỉ ghi mục 11 nếu đối tượng nhận hỗ trợ là hộ gia đình và ghi rõ quan hệ với chủ hộ (là Chủ hộ/thành viên…có tên trong giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hoặc hộ chính sách) trong trường hợp người đứng tên chủ thuê bao không phải là chủ hộ hoặc ghi chức vụ nếu là người đại diện đơn vị.

1.5

Mẫu số 04a Phụ lục IV

Hướng dẫn ghi biểu

Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây.

Hằng tháng, doanh nghiệp viễn thông/cơ quan được giao lập danh sách lập danh sách các đối tượng không đủ điều kiện nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để thực hiện điều chỉnh giảm danh sách đối tượng đã được xác nhận; ghi lý do theo hướng dẫn tại cột (9) dưới đây.

1.6

Mẫu số 01 Phụ lục VIII

Hướng dẫn ghi biểu

(6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối (đối với trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập).

(6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối.

(6) Ghi tên doanh nghiệp mà đối tượng đang sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập hoặc dự kiến đăng ký sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập để nhận hỗ trợ thiết bị đầu cuối (đối với trường hợp chưa nhận hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập).

1.7

Biểu số 01 Mẫu số 04 Phụ lục XI

Hướng dẫn ghi biểu

Hướng dẫn cách ghi biểu: Biểu này được tổng hợp từ các bảng kê các hạng mục công trình viễn thông đã được đầu tư phát triển và duy trì để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của các địa bàn, khu vực tại mục I, II, III, IV Biểu 02

- Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục I Biểu 02;

- Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông dự kiến triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục II Biểu 02;

- Cột (7), cột (13): Ghi tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục III Biểu 02 (nếu có);

- Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm được kê khai tại mục IV Biểu 02 (nếu có);

Hướng dẫn cách ghi biểu:

- Cột (5), cột (11): Ghi tổng chi phí khấu hao các hạng mục công trình viễn thông triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm;

- Cột (6), cột (12): Ghi tổng chi phí duy trì các hạng mục công trình viễn thông dự kiến triển khai tại các địa bàn, khu vực trong năm;

- Cột (7), cột (13): Ghi tổng chi phí thuê các hạng mục công trình viễn thông và chi phí thuê khác của địa bàn, khu vực trong năm;

- Cột (8), cột (14): Ghi tổng chi phí khác của các địa bàn, khu vực trong năm;

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...