Quyết định 3124/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 3124/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3124/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo Tờ trình số 6033/TTr-SCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương, cụ thể:
1. TTHC cấp tỉnh:
- TTHC mới ban hành: 06 TTHC;
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 94 TTHC;
- TTHC bị thay thế: 06 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025; Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 19/01/2026; Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026; Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3124/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 06 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ hoặc thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo Tờ trình số 6033/TTr-SCT ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Công Thương, cụ thể:
1. TTHC cấp tỉnh:
- TTHC mới ban hành: 06 TTHC;
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 94 TTHC;
- TTHC bị thay thế: 06 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC tương ứng tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025; Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 19/01/2026; Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026; Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 27/3/2026; Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phí địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A |
TTHC CẤP TỈNH |
|||||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (18) |
|||||||||||
|
1 |
1.013778 |
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
2 |
1.001062 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
3 |
1.000957 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
4 |
1.000905 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
5 |
1.000890 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
6 |
1.000477 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
7 |
1.000421 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
8 |
1.000363 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 |
|
9 |
1.000264 |
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
10 |
1.000400 |
Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 159/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 |
|
11 |
1.001238 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
12 |
1.001104 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025; Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
13 |
2.000521 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm của Việt Nam nhưng không thuộc danh mục cấm của Campuchia |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026; Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
|
14 |
1.000678 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh đối với hàng hóa thuộc danh mục cấm Campuchia |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026; Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
|
15 |
1.001051 |
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh đối với mặt hàng gỗ các loại đã qua xử lý |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026; Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
|
16 |
2.000517 |
Thủ tục cấp phép tiêu thụ hàng hóa quá cảnh |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
x |
Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026; Quyết định số 2337/QĐ-UBND ngày 29/7/2026 |
|
17 |
1.012168 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
18 |
1.012527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
(2) |
TTHC được thay thế (06) |
|||||||||||
|
19 |
1.004191 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
20 |
2.001282 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
21 |
1.013771 |
Thủ tục cấp Giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
22 |
2.001192 |
Thủ tục cấp Giấy phép gia công quân phục xuất khẩu cho các lực lượng vũ trang nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
23 |
1.002808 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép gia công quân phục và Giấy phép nhập khẩu quân phục để làm mẫu |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
24 |
2.001315 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu mẫu quân phục để làm mẫu phục vụ hoạt động gia công |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2040/QĐ-BCT ngày 14/8/2026 |
|
II |
LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
1 |
2.000140 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
2 |
2.000066 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
III |
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC mới ban hành (06) |
|||||||||||
|
1 |
1.115417 |
Thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
2 |
1.115418 |
Sửa đổi, bổ sung thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
3 |
1.115419 |
Chấm dứt thông báo nền tảng thương mại điện tử kinh doanh trực tiếp có chức năng đặt hàng trực tuyến |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
4 |
1.115420 |
Cấp phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
5 |
1.115421 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
6 |
1.115422 |
Thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
Quyết định số 1617/QĐ-BCT ngày 01/7/2026 của Bộ Công Thương |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (06) |
|||||||||||
|
1 |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
2 |
1.003705 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
3 |
2.000324 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
4 |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
5 |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
6 |
2.000609 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
V |
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
1 |
2.000026 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
02 |
2.000133 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
VI |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (05) |
|||||||||||
|
1 |
1.000376 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
2 |
1.000361 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
3 |
2.000129 |
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
4 |
1.000358 |
Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
5 |
1.000168 |
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
VII |
LĨNH VỰC DẦU KHÍ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (01) |
|||||||||||
|
1 |
1.013987 |
Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
VIII |
LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (01) |
|||||||||||
|
1 |
2.000046 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
IX |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (04) |
|||||||||||
|
1 |
2.000117 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 |
|
2 |
2.000115 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 |
|
3 |
2.000591 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
4 |
2.000535 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
X |
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung (07) |
|||||||||||
|
1 |
1.000981 |
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
2 |
1.000948 |
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
3 |
1.000911 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
4 |
2.000209 |
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
5 |
1.000172 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
6 |
1.000949 |
Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
7 |
1.001335 |
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
XI |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
1 |
1.005190 |
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/03/2026 |
|
2 |
2.000110 |
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-ỦBND ngày 17/03/2026 |
|
XII |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (04) |
|||||||||||
|
1 |
1.014125 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
2 |
1.014126 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
3 |
1.014127 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai tách khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
4 |
1.013652 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
XIII |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (31) |
|||||||||||
|
1 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
2 |
1.014724 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
3 |
1.014726 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
4 |
1.014728 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
5 |
1.014732 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
6 |
1.014735 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
7 |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
8 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
9 |
1.014731 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
10 |
1.014730 |
Cấp lại Giấy phép xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
11 |
1.014729 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
12 |
2.002836 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 |
|
13 |
1.014727 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
14 |
1.014725 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
15 |
1.014723 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
16 |
1.014711 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
17 |
1.014712 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
18 |
1.014713 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
19 |
1.014721 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
20 |
1.014720 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
21 |
1.014714 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
22 |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
23 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
24 |
1.003683 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
25 |
1.014700 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
26 |
1.014701 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
27 |
1.014702 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
28 |
1.014703 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
29 |
1.014707 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
30 |
1.014708 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
31 |
1.014709 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
XIV |
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM |
|||||||||||
|
1 |
TTHC sửa đổi, bổ sung (06) |
|||||||||||
|
1 |
1.014967 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
2 |
1.014968 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
3 |
1.014969 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
4 |
1.013340 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
5 |
1.013350 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
6 |
1.013351 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
XV |
LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (02) |
|||||||||||
|
1 |
1.115397 |
Phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29/6/2026 |
|
2 |
1.115398 |
Phê duyệt đề xuất sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ đối với Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định số 1546/QĐ-BCT ngày 29/6/2026 |
|
XVI |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (03) |
|||||||||||
|
1 |
1.013004 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
2 |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
|
3 |
2.002676 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 13/7/2026 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh