Quyết định 3048/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3048/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3048/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 3048/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (40 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002777 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
2 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002778 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
3 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002775 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002779 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
5 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002781 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
6 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002782 |
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
7 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002776 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002787 |
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
9 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002783 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
10 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002784 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
11 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002785 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002786 |
- 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
13 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002788 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
14 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002789 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
15 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002780 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002790 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
17 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010277 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
18 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010278 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
19 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010279 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
20 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.004500 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
21 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010268 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
22 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010276 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
23 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010284 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
24 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010288
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
25 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010272 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
26 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010280 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
27 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010304 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
28 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010308 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
29 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010316 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010317 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
31 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010297 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
32 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010265 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
33 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010266
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
34 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010267 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
35 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010281 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
36 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010282 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
37 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010283 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
38 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010285 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
39 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010286 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
40 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010287 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (09 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
|
1 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
2 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
3 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
4 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
5 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
6 |
1.010294 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
7 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
8 |
1.010296 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
9 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực cấp) |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (Mã số TTHC: 1.013935) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
2 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (Mã số TTHC: 2.002793) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
3 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (Mã số TTHC: 2.002791) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
4 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (Mã số TTHC: 2.002792) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3048/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2776/QĐ-BKHCN ngày 13/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ
TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm
theo Quyết định số 3048/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm
2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (40 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002777 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
2 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002778 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
3 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002775 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Mã TTHC: 2.002779 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
5 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002781 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
6 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002782 |
07 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
7 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002776 |
07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
8 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Mã TTHC: 2.002787 |
11 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
9 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002783 |
11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
10 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002784 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
11 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002785 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Mã TTHC: 2.002786 |
- 11 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
13 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002788 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
14 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002789 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
15 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002780 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
16 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Mã TTHC: 2.002790 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
17 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010277 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
18 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010278 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
19 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất Mã TTHC: 1.010279 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
20 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.004500 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
21 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010268 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
22 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010276 |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
23 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010284 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
24 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010288
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
25 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010272 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
26 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010280 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
27 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010304 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
28 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010308 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
29 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010316 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
30 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010317 |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
31 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh Mã TTHC: 1.010297 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
32 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010265 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
33 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010266
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
34 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây Mã TTHC: 1.010267 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
35 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010281 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
36 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010282 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
37 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế Mã TTHC: 1.010283 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
38 |
Cấp Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010285 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
39 |
Gia hạn Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010286 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
|
40 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với phương tiện nghề cá Mã TTHC: 1.010287 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Theo quy định của Bộ Tài chính |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ (09 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
|
1 |
1.004426 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
2 |
1.004186 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
3 |
1.010259 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
4 |
1.011892 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện phải đăng ký với tổ chức hàng không dân dụng quốc tế thuộc nghiệp vụ di động hàng không sử dụng tần số ngoài băng tần từ 2850 kHz đến 22000 kHz và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không, bao gồm đài vô tuyến điện đặt tại các sân bay chuyên dùng |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
5 |
1.010293 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
6 |
1.010294 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
7 |
1.010295 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ; các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m;) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Sửa đổi, bổ sung nội dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
8 |
1.010296 |
Cấp đổi Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (thiết bị phát thanh, truyền hình; tuyến truyền dẫn vi ba; mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất; mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ, các thiết bị vô tuyến điện không thuộc các mẫu 1b, 1c, 1d, 1đ, 1e, 1g1, 1g2, 1h,1i, 1m) đối với cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
|
9 |
1.010250 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện (đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Trung tâm Tần số khu vực cấp) |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1, 1h1 |
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP; - Thông tư số 31/2026/TT- BKHCN. |
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
1 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (Mã số TTHC: 1.013935) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
2 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư (Mã số TTHC: 2.002793) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
3 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (Mã số TTHC: 2.002791) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
|
4 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải (Mã số TTHC: 2.002792) |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh