Quyết định 3032/QĐ-BNN-TCTL năm 2016 quy định mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho các tuyến đê thuộc hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
| Số hiệu | 3032/QĐ-BNN-TCTL |
| Ngày ban hành | 19/07/2016 |
| Ngày có hiệu lực | 19/07/2016 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Người ký | Hoàng Văn Thắng |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3032/QĐ-BNN-TCTL |
Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;
Căn cứ Nghị định số 04/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ thực hiện bãi bỏ các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng chống lũ và quy hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
MỰC NƯỚC
VÀ LƯU LƯỢNG LŨ THIẾT KẾ
(Kèm theo Quyết định số 3032/QĐ-BNN-TCTL ngày 19/7/2016 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
a) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế vùng đồng bằng sông Hồng (tần suất 0,33%)
|
TT |
Vị trí |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
1 |
TTV. Hòa Bình |
Đà |
|
K1+100 Đà Giang |
24,2 |
15.600 |
|
2 |
Điểm cuối đê Đà Giang |
Đà |
|
K2+500 Đà Giang |
24,1 |
15.600 |
|
3 |
Cống Ngòi Dân |
Đà |
|
K4+500 Trung Minh |
23,3 |
15.600 |
|
4 |
Khánh Thượng |
Đà |
K0+000 Tả Đà |
K0+000 Khánh Thượng |
22,4 |
15.500 |
|
5 |
Điểm đầu đê Hữu Đà |
Đà |
K19+000 Tả Đà |
K0+000 Hữu Đà |
20,6 |
15.700 |
|
6 |
TTV Sơn Đà |
Đà |
K26+500 Tả Đà |
K5+550 Hữu Đà |
20,2 |
15.700 |
|
7 |
TTV. Trung Hà |
Đà |
K33+000 Tả Đà |
K0+080 Hữu Hồng |
19,0 |
15.700 |
|
8 |
Ngã ba Việt Trì |
Hồng |
K105+000 Tả Thao |
|
18,0 |
21.900 |
|
9 |
Điểm đầu đê Tả Hồng |
Hồng |
K0+000 Tả Hồng |
|
18,0 |
26.800 |
|
10 |
TTV. Sơn Tây |
Hồng |
K16+000 Tả Hồng |
K31+600 Hữu Hồng |
16,1 |
26.100 |
|
11 |
Cống Cẩm Đình |
Hồng |
|
K1+700 Vân Cốc |
15,4 |
26.100 |
|
12 |
Điểm cuối đê Vân Cốc |
Hồng |
K39+000 Tả Hồng |
K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc |
14,7 |
26.100 |
|
13 |
Cống Liên Mạc |
Hồng |
K52+820 Tả Hồng |
K53+450 Hữu Hồng |
13,9 |
26.000 |
|
14 |
TTV. Hà Nội |
Hồng |
K66+400 Tả Hồng |
K65+250 Hữu Hồng |
13,1 |
17.800 |
|
15 |
Cống Xuân Quan |
Hồng |
K77+200 Tả Hồng |
K74+400 Hữu Hồng |
12,2 |
17.600 |
|
16 |
TTV. An Cảnh |
Hồng |
K96+000 Tả Hồng |
K96+500 Hữu Hồng |
10,5 |
17.600 |
|
17 |
TTV. Hưng Yên |
Hồng |
K125+500 Tả Hồng |
K127+000 Hữu Hồng |
8,3 |
16.400 |
|
18 |
Cống Tắc Giang |
Hồng |
K129+470 Tả Hồng |
K129+494 Hữu Hồng |
8,0 |
16.300 |
|
19 |
Nhật Tảo |
Hồng |
K140+000 Tả Hồng |
K142+000 Hữu Hồng |
7,4 |
14.400 |
|
20 |
Cống Như Trác |
Hồng |
K142+700 Tả Hồng |
K145+578 Hữu Hồng |
7,2 |
14.300 |
|
21 |
TTV. Phú Nha |
Hồng |
K150+000 Tả Hồng |
K151+500 Hữu Hồng |
6,7 |
12.200 |
|
22 |
Cống Hữu Bị 1 |
Hồng |
K156+650 Tả Hồng |
K156+652 Hữu Hồng |
6,4 |
12.200 |
|
23 |
Cống Tân Đệ |
Hồng |
K159+700 Tả Hồng |
K163+000 Hữu Hồng |
6,3 |
12.200 |
|
24 |
Cống Ngô Xá |
Hồng |
K168+800 Tả Hồng |
K174+000 Hữu Hồng |
5,4 |
9.300 |
|
25 |
Cống Cổ Lễ |
Hồng |
K174+000 Tả Hồng |
K182+425 Hữu Hồng |
4,6 |
9.300 |
|
26 |
TTV. Vũ Thuận |
Hồng |
K181+000 Tả Hồng |
K195+000 Hữu Hồng |
4,1 |
8.800 |
|
27 |
Cống Cồn Nhất |
Hồng |
K196+000 Tả Hồng |
K210+670 Hữu Hồng |
3,4 |
8.300 |
|
28 |
TTV Ba Lạt |
Hồng |
K5+500 Đê biển 5 |
K219+000 Hữu Hồng |
3,3 |
8.600 |
|
29 |
TTV. Thượng Cát |
Đuống |
K4+000 Tả Đuống |
K1+995 Hữu Đuống |
12,8 |
8.300 |
|
30 |
Cống Thịnh Liên |
Đuống |
K21+367 Tả Đuống |
K20+800 Hữu Đuống |
10,9 |
8.200 |
|
31 |
TTV Bến Hồ |
Đuống |
K32+500 Tả Đuống |
K30+000 Hữu Đuống |
10,1 |
8.100 |
|
32 |
Cống Thi Xá |
Đuống |
K47+500 Tả Đuống |
|
7,7 |
8.000 |
|
33 |
Điểm cuối của đê Hữu Đuống |
Đuống |
|
K59+600 Hữu Đuống |
7,1 |
8.000 |
|
34 |
TTV. Triều Dương |
Luộc |
K4+500 Tả Luộc |
K0+050 Hữu Luộc |
7,2 |
3.000 |
|
35 |
Cống Nhâm Lang |
Luộc |
K14+300 Tả Luộc |
K10+800 Hữu Luộc |
6,5 |
3.000 |
|
36 |
Cống La Tiến |
Luộc |
K17+050 Tả Luộc |
K15+000 Hữu Luộc |
6,3 |
3.000 |
|
37 |
Bến Trại |
Luộc |
K22+800 Tả Luộc |
K20+500 Hữu Luộc |
5,7 |
3.000 |
|
38 |
Bến Hiệp |
Luộc |
K29+400 Tả Luộc |
K25+000 Hữu Luộc |
5,3 |
3.000 |
|
39 |
TTV. Chanh Chử |
Luộc |
K42+000 Tả Luộc |
K37+000 Hữu Luộc |
4,2 |
2.600 |
|
40 |
TTV Quyết Chiến |
Trà Lý |
K8+000 Tả Trà Lý |
K5+850 Hữu Trà Lý |
6,3 |
2.100 |
|
41 |
TTV. Thái Bình |
Trà Lý |
K29+850 Tả Trà Lý |
K26+000 Hữu Trà Lý |
4,7 |
2.100 |
|
42 |
Cống Thuyền Quan |
Trà Lý |
K41+200 Tả Trà Lý |
|
3,9 |
2.100 |
|
43 |
Cống Ngũ Thôn |
Trà Lý |
|
K7+200, đê biển 6 |
3,5 |
2.200 |
|
44 |
TTV. Định Cư |
Trà Lý |
|
K17+000 dê biến 6 |
3,4 |
3.400 |
|
45 |
TTV. Nam Định |
Đào |
K1+500 Tả Đào |
K2+000 Hữu Đào |
5,4 |
3.000 |
|
46 |
TB Cốc Thành |
Đào |
K8+150 Tả Đảo |
K8+601 Hữu Đào |
4,9 |
3.000 |
|
47 |
Cống Đông Ba |
Đào |
K28+780 Tả Đào |
K25+000 Hữu Đào |
3,8 |
3.100 |
|
48 |
TTV. Trực Phương |
Ninh Cơ |
K0+800 Tả Ninh Cơ |
K1+000 Hữu Ninh Cơ, K188+000 Hữu Hồng |
3,9 |
1.500 |
|
49 |
Kè Đền Ông |
Ninh Cơ |
K17+800 Tả Ninh Cơ |
K16+000 Hữu Ninh Cơ |
3,5 |
1.600 |
|
50 |
TTV Liễu Đề |
Ninh Cơ |
K26 Tả Ninh Cơ |
K24+600 Hữu Ninh Cơ |
3,4 |
2.200 |
|
51 |
TTV. Phú Lễ |
Ninh Cơ |
K43+000 Tả Ninh Cơ |
K41+556 Hữu Ninh Cơ |
3,1 |
3.200 |
|
52 |
TTV. Phả Lại |
Thái Bình |
K0+540 Tả Thái Bình |
|
7,2 |
3.300 |
|
53 |
TTV. Cát Khê |
Thái Bình |
K6+804 Tả Thái Bình |
K2+000 Hữu Thái Bình |
6,8 |
5.000 |
|
54 |
Cống Văn Thai |
Thái Bình |
K15+000 Tả Thái Bình |
K9+650 Hữu Thái Bình |
6,3 |
5.000 |
|
55 |
TTV. Phú Lương |
Thái Bình |
K30+100 Tả Thái Bình |
K21+725 Hữu Thái Bình |
5,4 |
5.000 |
|
56 |
Cống Ba Nữ |
Thái Bình |
K46+100 Tả Thái Bình |
K38+600 Hữu Thái Bình |
4,3 |
5.000 |
|
57 |
Cống Rỗ |
Thái Bình |
K3+698 Tả Thái Bình |
K2+230 Hữu Thái Bình |
3,7 |
1.000 |
|
58 |
TTV. Đông Xuyên |
Thái Bình |
K16+540 Tả Thái Bình |
K14+500 Hữu Thái Bình |
3,5 |
900 |
|
59 |
Cống Trấn Dương 1 |
Thái Bình |
K37+000 Tả Thái Bình |
K24+124 Hữu Thái Bình |
3,3 |
1.100 |
|
60 |
Cống Kỳ Đặc |
Kinh Thầy |
K3+423 Tả Kinh Thầy |
K4+100 Hữu Kinh Thầy |
6,7 |
7.100 |
|
61 |
TTV. Bến Bình |
Kinh Thầy |
K8+920 Tả Kinh Thầy |
K8+800 Hữu Kinh Thầy |
5,7 |
7.100 |
|
62 |
Cống Mạc Ngạn |
|
K15+883 Tả Kinh Thầy |
|
5,4 |
2.200 |
|
63 |
Cống Phượng Hoàng |
Kinh Thầy |
|
K32+103 Hữu Kinh Thầy |
4,5 |
2.400 |
|
64 |
Cống Vạn Chánh |
Kinh Thầy |
K24+920 Tả Kinh Thầy |
K41+500 Hữu Kinh Thầy |
3,9 |
1.600 |
|
65 |
Cống Ngọc Trì |
Lai Vu |
K3+220 Tả Lai Vu |
K2+828 Hữu Lai Vu |
5,1 |
1.700 |
|
66 |
TTV. Quảng Đạt |
Rạng |
K11+413 Tả Rạng |
K12+200 Hữu Rạng |
4,4 |
1.700 |
|
67 |
Cống Thiều Liều |
Rạng |
K20+629 Tả Rạng |
K19+560 Hữu Rạng |
4,3 |
1.700 |
|
68 |
TTV. Bá Nha |
Gùa |
K1+400 Tả Gùa |
K1+750 Hữu Gùa |
4,3 |
3.400 |
|
69 |
TTV. An Phụ |
Kinh Môn |
K11+850 Tả Kinh Môn |
K11+950 Hữu Kinh Môn |
4,3 |
3.200 |
|
70 |
Cống Cổ Phục |
Kinh Môn |
K19+520 Tả Kinh Môn |
K20+358 Hữu Kinh Môn |
4,0 |
3.200 |
|
71 |
Cống Bãi Thoi |
Kinh Môn |
K31+870 Tả Kinh Môn |
|
3,8 |
3.200 |
|
72 |
TTV. Trung Trang |
Văn Úc |
K3+300 Tả Văn Úc |
K5+600 Hữu Văn Úc |
3,9 |
3.800 |
|
73 |
TTV. Quang Phục |
Văn Úc |
K25+620 Tả Văn Úc |
K14+213 Hữu Văn Úc |
3,5 |
7.300 |
|
74 |
Cống Dương Áo |
Văn Úc |
K36+800 Tả Văn Úc |
K24+594 Hữu Văn Úc |
3,5 |
8.200 |
|
75 |
Cống Cầu Cau |
Lạch Tray |
K0+000 Tả Lạch Tray |
K0+230 Hữu Lạch Tray |
3,9 |
1.300 |
|
76 |
TTV. Kiến An |
Lạch Tray |
K13+000 Tả Lạch Tray |
K22+800 Hữu Lạch Tray |
3,7 |
1.300 |
|
77 |
Cống Ba Tổng |
Lạch Tray |
K25+604 Tả Lạch Tray |
K36+391 Hữu Lạch Tray |
3,5 |
1.000 |
|
78 |
TTV. Cao Kênh |
Cấm |
K10+000 Tả Cấm |
K8+100 Hữu Cấm |
3,8 |
4.300 |
|
79 |
TTV. Cửa Cấm |
Cấm |
K21+000 Tả Cấm |
|
3,5 |
4.500 |
|
80 |
TTV. Tiên Tiến |
Mới |
|
K1+700 Hữu Mới |
3,6 |
2.100 |
|
81 |
Vân Am |
Hóa |
K12+000 Tả Hóa |
K10+000 Hữu Hóa |
3,7 |
700 |
|
82 |
Cống Thượng Trà |
Đá Bạch |
|
K3+560 Hữu Đá Vách |
4,0 |
800 |
|
83 |
Cống Tử Lạc |
Đá Bạch |
|
K10+590 Hữu Đá Vách |
3,8 |
900 |
|
84 |
Cống Táu |
Đá Bạc |
|
K2+180 Hữu Đá Bạc |
3,8 |
1.600 |
|
85 |
Cống Lấy Sa |
Đá Bạc |
|
K12+700 Hữu Đá Bạc |
3,6 |
2.500 |
b) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho khu vực Hữu Hồng đoạn qua đô thị trung tâm thành phố Hà Nội (tần suất 0,2%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
1 |
TTV. Sơn Tây |
Hồng |
K16+000 Tả Hồng |
K31+600 Hữu Hồng |
16,4 |
28.000 |
|
2 |
Điểm cuối đê Vân Cốc |
Hồng |
K39+000 Tả Hồng |
K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc |
15,2 |
28.000 |
|
3 |
Cống Liên Mạc |
Hồng |
K52+820 Tả Hồng |
K53+450 Hữu Hồng |
14,2 |
28.000 |
|
4 |
TTV. Hà Nội |
Hồng |
K66+400 Tả Hồng |
K65+250 Hữu Hồng |
13,4 |
20.000 |
|
5 |
TTV. An Cảnh |
Hồng |
K96+000 Tả Hồng |
K96+500 Hữu Hồng |
11,0 |
19.900 |
|
6 |
TTV. Hưng Yên |
Hồng |
K125+500 Tả Hồng |
K127+000 Hữu Hồng |
8,4 |
19.900 |
c) Mực nước và lưu lượng thiết kế hệ thống Cầu - Thương- Lục Nam (tần suất 2%)
|
TT |
Vị trí |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
I |
Sông Cầu |
|
|
|
|
|
|
1 |
TTV. Thác Bưởi |
Cầu |
Không có đê |
|
37,4 |
2.800 |
|
2 |
TTV. Thái Nguyên |
Cầu |
Không có đê |
|
28,6 |
2.600 |
|
3 |
HL Cầu Gia Bảy |
Cầu |
|
K0+000 đê chỉnh trang TP |
28,2 |
2.600 |
|
4 |
TL. Thác Huống |
Cầu |
K4+400 Gang Thép |
|
27,5 |
2.700 |
|
5 |
HL Thác Huống |
Cầu |
K4+400 Gang Thép |
|
25,9 |
2.700 |
|
6 |
X. Úc Kỳ, H.Phú Bình |
Cầu |
|
K0+000 Hà Châu |
14,7 |
2.700 |
|
7 |
Điểm đầu đê Tả Cầu |
Cầu |
K0+000 Tả Cầu |
K9+400 Hà Châu |
12,2 |
2.800 |
|
8 |
TTV. Chã |
Cầu |
K4+500 Tả Cầu |
K2+750 Chã |
11,1 |
2.900 |
|
9 |
Lương Phúc (Ngã ba Cầu- Cà Lồ) |
Cầu |
K26+000 Tả Cầu |
K28+860 Hữu Cầu |
9,4 |
3.300 |
|
10 |
Cống Phấn Động |
Cầu |
|
K46+850 Hữu Cầu |
8,7 |
3.200 |
|
11 |
TTV. Đáp Cầu |
Cầu |
K52+200 Tả Cầu |
K59+350 Hữu Cầu |
8,3 |
3.300 |
|
12 |
Cống xả TB Trúc Tay |
Cầu |
K60+350 Tả Cầu |
K66+550 Hữu Cầu |
8,2 |
3.300 |
|
13 |
Cống xả TB Hiền Lương |
Cầu |
K54 Tả Đuống |
K81+750 Hữu Cầu |
7,8 |
3.300 |
|
|
Sông Công |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
HL-Hồ Núi Cốc |
Công |
Không có đê |
|
30,6 |
600 |
|
2 |
Điểm đầu đê tả Công |
Công |
K0+000 Tả Công |
|
11,7 |
800 |
|
3 |
TL. Cầu Đa Phúc |
Công |
K8+000 Tả Công |
|
10,6 |
900 |
|
4 |
HL. Cầu Đa Phúc |
Công |
K10+600 đê Chã |
K17+000 Hữu Cầu |
10,3 |
900 |
|
5 |
Trước ngã ba Công - Cầu |
Công |
K8+660 đê Chã |
K10+700 Tả Cầu |
10,3 |
900 |
|
|
Sông Cà Lồ |
|
|
|
|
|
|
1 |
TTV. Mạnh Tân |
Cà Lồ |
K4+910 Tả Cà Lồ |
K6+700 Hữu Cà Lồ |
9,5 |
500 |
|
2 |
TTV. Phúc Lộc Phương |
Cà Lồ |
K18+000 Tả Cà Lồ |
K14+350 Hữu Cà Lồ |
9,6 |
500 |
|
II |
Sông Thương |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
TTV. Cầu Sơn |
Thương |
Thượng lưu đập |
|
18,8 |
1.400 |
|
2 |
Cống Nghè Giải |
Thương |
|
K1+650 Hữu Thương |
8,8 |
1.500 |
|
3 |
Cống Đông Bến |
Thương |
K2+420 Tả Thương |
K28+900 Hữu Thương |
8,2 |
1.500 |
|
4 |
TTV. Phủ Lạng Thương |
Thương |
K8+200 Tả Thương |
K34+820 Hữu Thương |
8,0 |
1.500 |
|
5 |
Cống Đầm |
Thương |
K15+660 Tả Thương |
K43+000 Hữu Thương |
7,9 |
1.100 |
|
6 |
Phà Bến Đám |
Thương |
K20+400 Tả Thương |
K0+000 Hữu Thương - Ba Tổng |
7,9 |
1.100 |
|
III |
Sông Lục Nam |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
TTV. Chũ |
Lục Nam |
Không có đê |
|
16,0 |
4.900 |
|
2 |
TTV. Lục Nam |
Lục Nam |
|
K0+700 Hữu Lục Nam |
8,6 |
4.900 |
|
IV |
TTV. Phả Lại |
Thái Bình |
K0+540 Tả Thái Bình |
|
7,2 |
3.300 |
d) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Lô (tần suất 1%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
|
Sông Chảy |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Mũi Dùi |
Chảy |
K0+000 Tả Chảy |
|
22,7 |
1.300 |
|
2 |
Ngã ba Chảy- Lô |
Chảy |
K18+100 Tả Chảy |
K14+700 Hữu Chảy |
22,3 |
1.400 |
|
|
Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngã 3 Lô-Chảy |
Lô |
|
K9+000 Hữu Lô |
22,3 |
10.700 |
|
2 |
TTV. Vụ Quang |
Lô |
|
K22+000 Hữu Lô |
21,0 |
10.700 |
|
3 |
TTV. Phù Ninh |
Lô |
|
K33+000 Hữu Lô |
20,5 |
10.600 |
|
4 |
Cống Cầu Sắt |
Lô |
K0+000 Tả Lô |
K36+500 Hữu Lô |
20,3 |
10.800 |
|
5 |
Cống Đồng Gội |
Lô |
K9+550 Tả Lô |
K49+500 Hữu Lô |
19,6 |
10.800 |
|
6 |
Cống Cầu Mai |
Lô |
K26+750 Tả Lô |
K66+720 Hữu Lô |
18,6 |
10.800 |
|
7 |
TTV. Việt Trì |
Lô |
|
K70+000 Hữu Lô |
18,0 |
10.800 |
|
|
Sông Phó Đáy |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đập Liễn Sơn |
Phó Đáy |
K0+000 Tả Phó Đáy |
|
18,2 |
300 |
|
2 |
Cống Nội Địa |
Phó Đáy |
K5+250 Tả Phó Đáy |
K3+000 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
300 |
|
3 |
TTV Kim Xá |
Phó Đáy |
K15+000 Tả Phó Đáy |
K11+150 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
200 |
|
4 |
Cống Diệm Xuân |
Phó Đáy |
K23+200 Tả Phó Đáy |
K16+000 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
300 |
đ) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Thao (tần suất 2%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
|
Sông Thao |
|
|
|
|
|
|
1 |
X.Liên Phương - Hạ Hòa |
Thao |
K5+400 đê Tả Thao |
K0+000 Hữu Thao |
30,7 |
10.300 |
|
2 |
TTV. Phú Thọ |
Thao |
K63+000 Tả Thao |
K57+300 Hữu Thao |
22,3 |
10,500 |
|
3 |
Ngã ba Thao - Đà |
Thao |
K89+000 Tả Thao |
|
18,8 |
10.500 |
|
4 |
Ngã ba Việt Trì |
Hồng |
K105+000 Tả Thao |
|
18,0 |
20.500 |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3032/QĐ-BNN-TCTL |
Hà Nội, ngày 19 tháng 7 năm 2016 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;
Căn cứ Nghị định số 04/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ thực hiện bãi bỏ các khu phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng;
Căn cứ Nghị định số 199/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch phòng chống lũ và quy hoạch đê điều hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi,
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
MỰC NƯỚC
VÀ LƯU LƯỢNG LŨ THIẾT KẾ
(Kèm theo Quyết định số 3032/QĐ-BNN-TCTL ngày 19/7/2016 của Bộ Nông nghiệp
và PTNT)
a) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế vùng đồng bằng sông Hồng (tần suất 0,33%)
|
TT |
Vị trí |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
1 |
TTV. Hòa Bình |
Đà |
|
K1+100 Đà Giang |
24,2 |
15.600 |
|
2 |
Điểm cuối đê Đà Giang |
Đà |
|
K2+500 Đà Giang |
24,1 |
15.600 |
|
3 |
Cống Ngòi Dân |
Đà |
|
K4+500 Trung Minh |
23,3 |
15.600 |
|
4 |
Khánh Thượng |
Đà |
K0+000 Tả Đà |
K0+000 Khánh Thượng |
22,4 |
15.500 |
|
5 |
Điểm đầu đê Hữu Đà |
Đà |
K19+000 Tả Đà |
K0+000 Hữu Đà |
20,6 |
15.700 |
|
6 |
TTV Sơn Đà |
Đà |
K26+500 Tả Đà |
K5+550 Hữu Đà |
20,2 |
15.700 |
|
7 |
TTV. Trung Hà |
Đà |
K33+000 Tả Đà |
K0+080 Hữu Hồng |
19,0 |
15.700 |
|
8 |
Ngã ba Việt Trì |
Hồng |
K105+000 Tả Thao |
|
18,0 |
21.900 |
|
9 |
Điểm đầu đê Tả Hồng |
Hồng |
K0+000 Tả Hồng |
|
18,0 |
26.800 |
|
10 |
TTV. Sơn Tây |
Hồng |
K16+000 Tả Hồng |
K31+600 Hữu Hồng |
16,1 |
26.100 |
|
11 |
Cống Cẩm Đình |
Hồng |
|
K1+700 Vân Cốc |
15,4 |
26.100 |
|
12 |
Điểm cuối đê Vân Cốc |
Hồng |
K39+000 Tả Hồng |
K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc |
14,7 |
26.100 |
|
13 |
Cống Liên Mạc |
Hồng |
K52+820 Tả Hồng |
K53+450 Hữu Hồng |
13,9 |
26.000 |
|
14 |
TTV. Hà Nội |
Hồng |
K66+400 Tả Hồng |
K65+250 Hữu Hồng |
13,1 |
17.800 |
|
15 |
Cống Xuân Quan |
Hồng |
K77+200 Tả Hồng |
K74+400 Hữu Hồng |
12,2 |
17.600 |
|
16 |
TTV. An Cảnh |
Hồng |
K96+000 Tả Hồng |
K96+500 Hữu Hồng |
10,5 |
17.600 |
|
17 |
TTV. Hưng Yên |
Hồng |
K125+500 Tả Hồng |
K127+000 Hữu Hồng |
8,3 |
16.400 |
|
18 |
Cống Tắc Giang |
Hồng |
K129+470 Tả Hồng |
K129+494 Hữu Hồng |
8,0 |
16.300 |
|
19 |
Nhật Tảo |
Hồng |
K140+000 Tả Hồng |
K142+000 Hữu Hồng |
7,4 |
14.400 |
|
20 |
Cống Như Trác |
Hồng |
K142+700 Tả Hồng |
K145+578 Hữu Hồng |
7,2 |
14.300 |
|
21 |
TTV. Phú Nha |
Hồng |
K150+000 Tả Hồng |
K151+500 Hữu Hồng |
6,7 |
12.200 |
|
22 |
Cống Hữu Bị 1 |
Hồng |
K156+650 Tả Hồng |
K156+652 Hữu Hồng |
6,4 |
12.200 |
|
23 |
Cống Tân Đệ |
Hồng |
K159+700 Tả Hồng |
K163+000 Hữu Hồng |
6,3 |
12.200 |
|
24 |
Cống Ngô Xá |
Hồng |
K168+800 Tả Hồng |
K174+000 Hữu Hồng |
5,4 |
9.300 |
|
25 |
Cống Cổ Lễ |
Hồng |
K174+000 Tả Hồng |
K182+425 Hữu Hồng |
4,6 |
9.300 |
|
26 |
TTV. Vũ Thuận |
Hồng |
K181+000 Tả Hồng |
K195+000 Hữu Hồng |
4,1 |
8.800 |
|
27 |
Cống Cồn Nhất |
Hồng |
K196+000 Tả Hồng |
K210+670 Hữu Hồng |
3,4 |
8.300 |
|
28 |
TTV Ba Lạt |
Hồng |
K5+500 Đê biển 5 |
K219+000 Hữu Hồng |
3,3 |
8.600 |
|
29 |
TTV. Thượng Cát |
Đuống |
K4+000 Tả Đuống |
K1+995 Hữu Đuống |
12,8 |
8.300 |
|
30 |
Cống Thịnh Liên |
Đuống |
K21+367 Tả Đuống |
K20+800 Hữu Đuống |
10,9 |
8.200 |
|
31 |
TTV Bến Hồ |
Đuống |
K32+500 Tả Đuống |
K30+000 Hữu Đuống |
10,1 |
8.100 |
|
32 |
Cống Thi Xá |
Đuống |
K47+500 Tả Đuống |
|
7,7 |
8.000 |
|
33 |
Điểm cuối của đê Hữu Đuống |
Đuống |
|
K59+600 Hữu Đuống |
7,1 |
8.000 |
|
34 |
TTV. Triều Dương |
Luộc |
K4+500 Tả Luộc |
K0+050 Hữu Luộc |
7,2 |
3.000 |
|
35 |
Cống Nhâm Lang |
Luộc |
K14+300 Tả Luộc |
K10+800 Hữu Luộc |
6,5 |
3.000 |
|
36 |
Cống La Tiến |
Luộc |
K17+050 Tả Luộc |
K15+000 Hữu Luộc |
6,3 |
3.000 |
|
37 |
Bến Trại |
Luộc |
K22+800 Tả Luộc |
K20+500 Hữu Luộc |
5,7 |
3.000 |
|
38 |
Bến Hiệp |
Luộc |
K29+400 Tả Luộc |
K25+000 Hữu Luộc |
5,3 |
3.000 |
|
39 |
TTV. Chanh Chử |
Luộc |
K42+000 Tả Luộc |
K37+000 Hữu Luộc |
4,2 |
2.600 |
|
40 |
TTV Quyết Chiến |
Trà Lý |
K8+000 Tả Trà Lý |
K5+850 Hữu Trà Lý |
6,3 |
2.100 |
|
41 |
TTV. Thái Bình |
Trà Lý |
K29+850 Tả Trà Lý |
K26+000 Hữu Trà Lý |
4,7 |
2.100 |
|
42 |
Cống Thuyền Quan |
Trà Lý |
K41+200 Tả Trà Lý |
|
3,9 |
2.100 |
|
43 |
Cống Ngũ Thôn |
Trà Lý |
|
K7+200, đê biển 6 |
3,5 |
2.200 |
|
44 |
TTV. Định Cư |
Trà Lý |
|
K17+000 dê biến 6 |
3,4 |
3.400 |
|
45 |
TTV. Nam Định |
Đào |
K1+500 Tả Đào |
K2+000 Hữu Đào |
5,4 |
3.000 |
|
46 |
TB Cốc Thành |
Đào |
K8+150 Tả Đảo |
K8+601 Hữu Đào |
4,9 |
3.000 |
|
47 |
Cống Đông Ba |
Đào |
K28+780 Tả Đào |
K25+000 Hữu Đào |
3,8 |
3.100 |
|
48 |
TTV. Trực Phương |
Ninh Cơ |
K0+800 Tả Ninh Cơ |
K1+000 Hữu Ninh Cơ, K188+000 Hữu Hồng |
3,9 |
1.500 |
|
49 |
Kè Đền Ông |
Ninh Cơ |
K17+800 Tả Ninh Cơ |
K16+000 Hữu Ninh Cơ |
3,5 |
1.600 |
|
50 |
TTV Liễu Đề |
Ninh Cơ |
K26 Tả Ninh Cơ |
K24+600 Hữu Ninh Cơ |
3,4 |
2.200 |
|
51 |
TTV. Phú Lễ |
Ninh Cơ |
K43+000 Tả Ninh Cơ |
K41+556 Hữu Ninh Cơ |
3,1 |
3.200 |
|
52 |
TTV. Phả Lại |
Thái Bình |
K0+540 Tả Thái Bình |
|
7,2 |
3.300 |
|
53 |
TTV. Cát Khê |
Thái Bình |
K6+804 Tả Thái Bình |
K2+000 Hữu Thái Bình |
6,8 |
5.000 |
|
54 |
Cống Văn Thai |
Thái Bình |
K15+000 Tả Thái Bình |
K9+650 Hữu Thái Bình |
6,3 |
5.000 |
|
55 |
TTV. Phú Lương |
Thái Bình |
K30+100 Tả Thái Bình |
K21+725 Hữu Thái Bình |
5,4 |
5.000 |
|
56 |
Cống Ba Nữ |
Thái Bình |
K46+100 Tả Thái Bình |
K38+600 Hữu Thái Bình |
4,3 |
5.000 |
|
57 |
Cống Rỗ |
Thái Bình |
K3+698 Tả Thái Bình |
K2+230 Hữu Thái Bình |
3,7 |
1.000 |
|
58 |
TTV. Đông Xuyên |
Thái Bình |
K16+540 Tả Thái Bình |
K14+500 Hữu Thái Bình |
3,5 |
900 |
|
59 |
Cống Trấn Dương 1 |
Thái Bình |
K37+000 Tả Thái Bình |
K24+124 Hữu Thái Bình |
3,3 |
1.100 |
|
60 |
Cống Kỳ Đặc |
Kinh Thầy |
K3+423 Tả Kinh Thầy |
K4+100 Hữu Kinh Thầy |
6,7 |
7.100 |
|
61 |
TTV. Bến Bình |
Kinh Thầy |
K8+920 Tả Kinh Thầy |
K8+800 Hữu Kinh Thầy |
5,7 |
7.100 |
|
62 |
Cống Mạc Ngạn |
|
K15+883 Tả Kinh Thầy |
|
5,4 |
2.200 |
|
63 |
Cống Phượng Hoàng |
Kinh Thầy |
|
K32+103 Hữu Kinh Thầy |
4,5 |
2.400 |
|
64 |
Cống Vạn Chánh |
Kinh Thầy |
K24+920 Tả Kinh Thầy |
K41+500 Hữu Kinh Thầy |
3,9 |
1.600 |
|
65 |
Cống Ngọc Trì |
Lai Vu |
K3+220 Tả Lai Vu |
K2+828 Hữu Lai Vu |
5,1 |
1.700 |
|
66 |
TTV. Quảng Đạt |
Rạng |
K11+413 Tả Rạng |
K12+200 Hữu Rạng |
4,4 |
1.700 |
|
67 |
Cống Thiều Liều |
Rạng |
K20+629 Tả Rạng |
K19+560 Hữu Rạng |
4,3 |
1.700 |
|
68 |
TTV. Bá Nha |
Gùa |
K1+400 Tả Gùa |
K1+750 Hữu Gùa |
4,3 |
3.400 |
|
69 |
TTV. An Phụ |
Kinh Môn |
K11+850 Tả Kinh Môn |
K11+950 Hữu Kinh Môn |
4,3 |
3.200 |
|
70 |
Cống Cổ Phục |
Kinh Môn |
K19+520 Tả Kinh Môn |
K20+358 Hữu Kinh Môn |
4,0 |
3.200 |
|
71 |
Cống Bãi Thoi |
Kinh Môn |
K31+870 Tả Kinh Môn |
|
3,8 |
3.200 |
|
72 |
TTV. Trung Trang |
Văn Úc |
K3+300 Tả Văn Úc |
K5+600 Hữu Văn Úc |
3,9 |
3.800 |
|
73 |
TTV. Quang Phục |
Văn Úc |
K25+620 Tả Văn Úc |
K14+213 Hữu Văn Úc |
3,5 |
7.300 |
|
74 |
Cống Dương Áo |
Văn Úc |
K36+800 Tả Văn Úc |
K24+594 Hữu Văn Úc |
3,5 |
8.200 |
|
75 |
Cống Cầu Cau |
Lạch Tray |
K0+000 Tả Lạch Tray |
K0+230 Hữu Lạch Tray |
3,9 |
1.300 |
|
76 |
TTV. Kiến An |
Lạch Tray |
K13+000 Tả Lạch Tray |
K22+800 Hữu Lạch Tray |
3,7 |
1.300 |
|
77 |
Cống Ba Tổng |
Lạch Tray |
K25+604 Tả Lạch Tray |
K36+391 Hữu Lạch Tray |
3,5 |
1.000 |
|
78 |
TTV. Cao Kênh |
Cấm |
K10+000 Tả Cấm |
K8+100 Hữu Cấm |
3,8 |
4.300 |
|
79 |
TTV. Cửa Cấm |
Cấm |
K21+000 Tả Cấm |
|
3,5 |
4.500 |
|
80 |
TTV. Tiên Tiến |
Mới |
|
K1+700 Hữu Mới |
3,6 |
2.100 |
|
81 |
Vân Am |
Hóa |
K12+000 Tả Hóa |
K10+000 Hữu Hóa |
3,7 |
700 |
|
82 |
Cống Thượng Trà |
Đá Bạch |
|
K3+560 Hữu Đá Vách |
4,0 |
800 |
|
83 |
Cống Tử Lạc |
Đá Bạch |
|
K10+590 Hữu Đá Vách |
3,8 |
900 |
|
84 |
Cống Táu |
Đá Bạc |
|
K2+180 Hữu Đá Bạc |
3,8 |
1.600 |
|
85 |
Cống Lấy Sa |
Đá Bạc |
|
K12+700 Hữu Đá Bạc |
3,6 |
2.500 |
b) Mực nước, lưu lượng lũ thiết kế cho khu vực Hữu Hồng đoạn qua đô thị trung tâm thành phố Hà Nội (tần suất 0,2%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
1 |
TTV. Sơn Tây |
Hồng |
K16+000 Tả Hồng |
K31+600 Hữu Hồng |
16,4 |
28.000 |
|
2 |
Điểm cuối đê Vân Cốc |
Hồng |
K39+000 Tả Hồng |
K40+350 Hữu Hồng; K15+160 Vân Cốc |
15,2 |
28.000 |
|
3 |
Cống Liên Mạc |
Hồng |
K52+820 Tả Hồng |
K53+450 Hữu Hồng |
14,2 |
28.000 |
|
4 |
TTV. Hà Nội |
Hồng |
K66+400 Tả Hồng |
K65+250 Hữu Hồng |
13,4 |
20.000 |
|
5 |
TTV. An Cảnh |
Hồng |
K96+000 Tả Hồng |
K96+500 Hữu Hồng |
11,0 |
19.900 |
|
6 |
TTV. Hưng Yên |
Hồng |
K125+500 Tả Hồng |
K127+000 Hữu Hồng |
8,4 |
19.900 |
c) Mực nước và lưu lượng thiết kế hệ thống Cầu - Thương- Lục Nam (tần suất 2%)
|
TT |
Vị trí |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
I |
Sông Cầu |
|
|
|
|
|
|
1 |
TTV. Thác Bưởi |
Cầu |
Không có đê |
|
37,4 |
2.800 |
|
2 |
TTV. Thái Nguyên |
Cầu |
Không có đê |
|
28,6 |
2.600 |
|
3 |
HL Cầu Gia Bảy |
Cầu |
|
K0+000 đê chỉnh trang TP |
28,2 |
2.600 |
|
4 |
TL. Thác Huống |
Cầu |
K4+400 Gang Thép |
|
27,5 |
2.700 |
|
5 |
HL Thác Huống |
Cầu |
K4+400 Gang Thép |
|
25,9 |
2.700 |
|
6 |
X. Úc Kỳ, H.Phú Bình |
Cầu |
|
K0+000 Hà Châu |
14,7 |
2.700 |
|
7 |
Điểm đầu đê Tả Cầu |
Cầu |
K0+000 Tả Cầu |
K9+400 Hà Châu |
12,2 |
2.800 |
|
8 |
TTV. Chã |
Cầu |
K4+500 Tả Cầu |
K2+750 Chã |
11,1 |
2.900 |
|
9 |
Lương Phúc (Ngã ba Cầu- Cà Lồ) |
Cầu |
K26+000 Tả Cầu |
K28+860 Hữu Cầu |
9,4 |
3.300 |
|
10 |
Cống Phấn Động |
Cầu |
|
K46+850 Hữu Cầu |
8,7 |
3.200 |
|
11 |
TTV. Đáp Cầu |
Cầu |
K52+200 Tả Cầu |
K59+350 Hữu Cầu |
8,3 |
3.300 |
|
12 |
Cống xả TB Trúc Tay |
Cầu |
K60+350 Tả Cầu |
K66+550 Hữu Cầu |
8,2 |
3.300 |
|
13 |
Cống xả TB Hiền Lương |
Cầu |
K54 Tả Đuống |
K81+750 Hữu Cầu |
7,8 |
3.300 |
|
|
Sông Công |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
HL-Hồ Núi Cốc |
Công |
Không có đê |
|
30,6 |
600 |
|
2 |
Điểm đầu đê tả Công |
Công |
K0+000 Tả Công |
|
11,7 |
800 |
|
3 |
TL. Cầu Đa Phúc |
Công |
K8+000 Tả Công |
|
10,6 |
900 |
|
4 |
HL. Cầu Đa Phúc |
Công |
K10+600 đê Chã |
K17+000 Hữu Cầu |
10,3 |
900 |
|
5 |
Trước ngã ba Công - Cầu |
Công |
K8+660 đê Chã |
K10+700 Tả Cầu |
10,3 |
900 |
|
|
Sông Cà Lồ |
|
|
|
|
|
|
1 |
TTV. Mạnh Tân |
Cà Lồ |
K4+910 Tả Cà Lồ |
K6+700 Hữu Cà Lồ |
9,5 |
500 |
|
2 |
TTV. Phúc Lộc Phương |
Cà Lồ |
K18+000 Tả Cà Lồ |
K14+350 Hữu Cà Lồ |
9,6 |
500 |
|
II |
Sông Thương |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
TTV. Cầu Sơn |
Thương |
Thượng lưu đập |
|
18,8 |
1.400 |
|
2 |
Cống Nghè Giải |
Thương |
|
K1+650 Hữu Thương |
8,8 |
1.500 |
|
3 |
Cống Đông Bến |
Thương |
K2+420 Tả Thương |
K28+900 Hữu Thương |
8,2 |
1.500 |
|
4 |
TTV. Phủ Lạng Thương |
Thương |
K8+200 Tả Thương |
K34+820 Hữu Thương |
8,0 |
1.500 |
|
5 |
Cống Đầm |
Thương |
K15+660 Tả Thương |
K43+000 Hữu Thương |
7,9 |
1.100 |
|
6 |
Phà Bến Đám |
Thương |
K20+400 Tả Thương |
K0+000 Hữu Thương - Ba Tổng |
7,9 |
1.100 |
|
III |
Sông Lục Nam |
|
|
|
|
0 |
|
1 |
TTV. Chũ |
Lục Nam |
Không có đê |
|
16,0 |
4.900 |
|
2 |
TTV. Lục Nam |
Lục Nam |
|
K0+700 Hữu Lục Nam |
8,6 |
4.900 |
|
IV |
TTV. Phả Lại |
Thái Bình |
K0+540 Tả Thái Bình |
|
7,2 |
3.300 |
d) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Lô (tần suất 1%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
|
Sông Chảy |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cống Mũi Dùi |
Chảy |
K0+000 Tả Chảy |
|
22,7 |
1.300 |
|
2 |
Ngã ba Chảy- Lô |
Chảy |
K18+100 Tả Chảy |
K14+700 Hữu Chảy |
22,3 |
1.400 |
|
|
Sông Lô |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ngã 3 Lô-Chảy |
Lô |
|
K9+000 Hữu Lô |
22,3 |
10.700 |
|
2 |
TTV. Vụ Quang |
Lô |
|
K22+000 Hữu Lô |
21,0 |
10.700 |
|
3 |
TTV. Phù Ninh |
Lô |
|
K33+000 Hữu Lô |
20,5 |
10.600 |
|
4 |
Cống Cầu Sắt |
Lô |
K0+000 Tả Lô |
K36+500 Hữu Lô |
20,3 |
10.800 |
|
5 |
Cống Đồng Gội |
Lô |
K9+550 Tả Lô |
K49+500 Hữu Lô |
19,6 |
10.800 |
|
6 |
Cống Cầu Mai |
Lô |
K26+750 Tả Lô |
K66+720 Hữu Lô |
18,6 |
10.800 |
|
7 |
TTV. Việt Trì |
Lô |
|
K70+000 Hữu Lô |
18,0 |
10.800 |
|
|
Sông Phó Đáy |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đập Liễn Sơn |
Phó Đáy |
K0+000 Tả Phó Đáy |
|
18,2 |
300 |
|
2 |
Cống Nội Địa |
Phó Đáy |
K5+250 Tả Phó Đáy |
K3+000 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
300 |
|
3 |
TTV Kim Xá |
Phó Đáy |
K15+000 Tả Phó Đáy |
K11+150 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
200 |
|
4 |
Cống Diệm Xuân |
Phó Đáy |
K23+200 Tả Phó Đáy |
K16+000 Hữu Phó Đáy |
18,1 |
300 |
đ) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Thao (tần suất 2%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
|
Sông Thao |
|
|
|
|
|
|
1 |
X.Liên Phương - Hạ Hòa |
Thao |
K5+400 đê Tả Thao |
K0+000 Hữu Thao |
30,7 |
10.300 |
|
2 |
TTV. Phú Thọ |
Thao |
K63+000 Tả Thao |
K57+300 Hữu Thao |
22,3 |
10,500 |
|
3 |
Ngã ba Thao - Đà |
Thao |
K89+000 Tả Thao |
|
18,8 |
10.500 |
|
4 |
Ngã ba Việt Trì |
Hồng |
K105+000 Tả Thao |
|
18,0 |
20.500 |
e) Mực nước lũ thiết kế lưu vực sông Tích (tần suất 2%)
|
TT |
Tên trạm |
Sông |
Vị trí đê Tả |
Vị trí đê Hữu |
Mực nước thiết kế (m) |
Lưu lượng thiết kế (m3/s) |
|
1 |
Vật Lại |
Tích |
|
|
12,6 |
400 |
|
2 |
Văn Miếu |
Tích |
K1+000 Tả Tích |
|
11,3 |
400 |
|
3 |
Kim Quan (Cống Rền) |
Tích |
K15+500 Tả Tích |
|
9,5 |
500 |
|
4 |
TTV. Trị Thủy |
Tích |
|
|
9,3 |
600 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh