Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3021/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 3021/QĐ-UBND
Ngày ban hành 09/12/2025
Ngày có hiệu lực 09/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3021/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2249/QĐ-SYT ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Sở Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5293/TTr-SYT ngày 06 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này phê duyệt 16 quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai (Danh mục và nội dung quy trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo), cụ thể:

Sửa đổi, bổ sung 16 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ huộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và công nghệ; Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG

Stt

Mã TTHC

Tên quy trình

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov

Số trang tại Phần II

Lĩnh vực Phòng bệnh

1

1.013866

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp 2:

+ Trường hợp 2.1: đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

* Tiếp nhận lần dầu: Cho phép/ không cho phép khảo thí : 90 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

* Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

+ Trường hợp 2.2: đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần dầu đăng ký tại Việt Nam

* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí

* Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

2

1.013874

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

3

1.013887

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

4

1.013891

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

5

1.013895

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí

* Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

6

1.013867

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

7

1.013868

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất

Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.

Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất: 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí

* Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

8

1.013870

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

9

1.013872

Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

10

1.013875

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

11

1.013880

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

12

1.013881

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

13

1.013883

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

14

1.013886

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

15

1.013889

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

16

1.013892

Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.

- Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi
(Quy trình điện tử)

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC

 

THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC

Phí, lệ phí (vnđ)

Ghi chú

1. Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013866 - Toàn trình

- Trường hợp 1: Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hợp hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine.

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 11.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

- Trường hợp 2.1 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam

+ Trường hợp 2.1.1: Tiếp nhận lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

87,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

90 ngày

 

 

- Trường hợp 2.1.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

- Trường hợp 2.2 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam

+ Trường hợp 2.2.1: Tiếp nhận lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

- Trường hợp 2.2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của

 

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

 

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

 

2. Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 - Toàn trình

 

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 4.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

3. Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013887 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.250.000 đồng (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

4. Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã

TTHC: 1.013891 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

2.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 5.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

5. Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013895 - Toàn trình

- Trường hợp 1: Tiếp nhận lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

- Trường hợp 2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm

Bước 1

Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

6. Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013867 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

7. Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình

- Trường hợp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi hạn sử dụng

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

- Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

27,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

- Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình

+ Trường hợp 2.1: Tiếp nhận lần đầu

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

Bước 3

Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

Bước 5

Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

+ Trường hợp 2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm

 

Bước 1

Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành

Phòng Nghiệp vụ;

Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)

 

27,5 ngày

 

 

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

 

 

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

 

 

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

 

 

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

30 ngày

 

 

 

8. Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013870 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

- 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

7,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

10 ngày

 

 

9. Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013872 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

0,5 ngày

Không có

 

Bước 2.1

Giải quyết hồ sơ (hồ sơ đạt)

Phòng Nghiệp vụ

 

04 ngày (Kết thúc hồ sơ - chuyển hồ sơ bước 5)

Bước 2.2

Giải quyết hồ sơ

(Dừng hồ sơ)

Phòng Nghiệp vụ

 

03 ngày (Thông báo Dừng xử lý - chuyển bước 3 tiếp tục quy trình)

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

10. Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu. Mã TTHC: 1.013875 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

12,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

 

11. Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ. Mã TTHC: 1.013880 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

12,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

 

12. Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng. Mã TTHC: 1.013881 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

12,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

 

13. Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013883 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

12,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

 

14. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu. Mã TTHC: 1.013886 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

0,25 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

1,75 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,25 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,25 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

03 ngày

 

 

15. Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế. Mã TTHC: 1.013889 - Toàn trình

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

0,25 ngày

1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

1,75 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,25 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,25 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

03 ngày

 

 

16. Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013892 - Toàn trình

- Trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

0,5 ngày làm việc

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

03 ngày làm việc

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày làm việc

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày làm việc

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày làm việc

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

05 ngày

làm việc

 

 

- Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận Tiếp nhận

 

01 ngày

Không có

 

Bước 2

Giải quyết hồ sơ

Phòng Nghiệp vụ

 

12,5 ngày

Bước 3

Phê duyệt

Lãnh đạo Sở Y tế

 

0,5 ngày

Bước 4

Kiểm tra, vào số

Văn thư

 

0,5 ngày

Bước 5

Trả kết quả

Bộ phận trả kết quả

 

0,5 ngày

Tổng cộng thời gian giải quyết

 

15 ngày

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...