Quyết định 3021/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 3021/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3021/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2249/QĐ-SYT ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Sở Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5293/TTr-SYT ngày 06 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Sửa đổi, bổ sung 16 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ huộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên quy trình |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang tại Phần II |
|
Lĩnh vực Phòng bệnh |
||||||
|
1 |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: + Trường hợp 2.1: đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. * Tiếp nhận lần dầu: Cho phép/ không cho phép khảo thí : 90 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ * Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ + Trường hợp 2.2: đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần dầu đăng ký tại Việt Nam * Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
2 |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
3 |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
4 |
1.013891 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
5 |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
6 |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
7 |
1.013868 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất |
Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất: 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. * Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
8 |
1.013870 |
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
9 |
1.013872 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
10 |
1.013875 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
11 |
1.013880 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
12 |
1.013881 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
13 |
1.013883 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
14 |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
15 |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
16 |
1.013892 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời. - Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
||
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hợp hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine. |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 11.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2.1 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.1.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
87,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
90 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2.1.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2.2 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.2.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2.2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
|
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 4.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.250.000 đồng (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
2.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 5.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi hạn sử dụng |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
+ Trường hợp 2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm
|
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
7,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
10 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,5 ngày |
Không có |
|
||
|
Bước 2.1 |
Giải quyết hồ sơ (hồ sơ đạt) |
Phòng Nghiệp vụ |
|
04 ngày (Kết thúc hồ sơ - chuyển hồ sơ bước 5) |
||||
|
Bước 2.2 |
Giải quyết hồ sơ (Dừng hồ sơ) |
Phòng Nghiệp vụ |
|
03 ngày (Thông báo Dừng xử lý - chuyển bước 3 tiếp tục quy trình) |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,25 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
1,75 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,25 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,25 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
1,75 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,25 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
||||
|
- Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Không có |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3021/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2249/QĐ-SYT ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Sở Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5293/TTr-SYT ngày 06 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Sửa đổi, bổ sung 16 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được ban hành tại Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ sung và bị bãi bỏ huộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu hình nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên quy trình |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang tại Phần II |
|
Lĩnh vực Phòng bệnh |
||||||
|
1 |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: + Trường hợp 2.1: đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. * Tiếp nhận lần dầu: Cho phép/ không cho phép khảo thí : 90 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ * Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ + Trường hợp 2.2: đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần dầu đăng ký tại Việt Nam * Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
2 |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
3 |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
4 |
1.013891 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
5 |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
6 |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
7 |
1.013868 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất |
Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng. Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất: 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. * Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí * Tiếp nhận sau khi khảo thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
8 |
1.013870 |
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
9 |
1.013872 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
10 |
1.013875 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
11 |
1.013880 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
12 |
1.013881 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
13 |
1.013883 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu |
15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
14 |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
15 |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
|
16 |
1.013892 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời. - Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích; - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) |
Sửa đổi |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
Phí, lệ phí (vnđ) |
Ghi chú |
||
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hợp hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine. |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 11.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2.1 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.1.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
87,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
90 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2.1.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2.2 Hồ sơ đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.2.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2.2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
|
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 4.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.250.000 đồng (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
2.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 5.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
- Trường hợp 2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi hạn sử dụng |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- Phí thẩm định đăng ký lưu hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
27,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp 2: Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình |
||||||||
|
+ Trường hợp 2.1: Tiếp nhận lần đầu |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- Phí thẩm định hồ sơ cho phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo nghiệm |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
|||
|
+ Trường hợp 2.2: Tiếp nhận sau khảo nghiệm
|
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Phí thẩm định đăng ký lưu hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành |
Phòng Nghiệp vụ; Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có) |
|
27,5 ngày |
|
|||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
|
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
30 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
- 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
7,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
10 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,5 ngày |
Không có |
|
||
|
Bước 2.1 |
Giải quyết hồ sơ (hồ sơ đạt) |
Phòng Nghiệp vụ |
|
04 ngày (Kết thúc hồ sơ - chuyển hồ sơ bước 5) |
||||
|
Bước 2.2 |
Giải quyết hồ sơ (Dừng hồ sơ) |
Phòng Nghiệp vụ |
|
03 ngày (Thông báo Dừng xử lý - chuyển bước 3 tiếp tục quy trình) |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,25 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
1,75 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,25 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
|
|
||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,25 ngày |
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng) |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
1,75 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,25 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,25 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
03 ngày |
|
|
||||
|
- Trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
0,5 ngày làm việc |
Không có |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
03 ngày làm việc |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
05 ngày làm việc |
|
|
||||
|
- Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận |
|
01 ngày |
Không có |
|
||
|
Bước 2 |
Giải quyết hồ sơ |
Phòng Nghiệp vụ |
|
12,5 ngày |
||||
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Y tế |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, vào số |
Văn thư |
|
0,5 ngày |
||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận trả kết quả |
|
0,5 ngày |
||||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
|
15 ngày |
|
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh