Quyết định 3018/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 3018/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3018/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh, TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực thuộc ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 44 TTHC:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 44 TTHC;
- Cấp xã 01 TTHC:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1: Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh; Phụ lục 2: Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp xã. Mỗi Phụ lục gồm: Phần 1 - Danh mục TTHC; Phần 2 - Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ TTHC lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3018/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4347/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) cấp tỉnh, TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong một số lĩnh vực thuộc ngành Văn hoá, Thể thao và Du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 44 TTHC:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 44 TTHC;
- Cấp xã 01 TTHC:
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phụ lục 1: Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh; Phụ lục 2: Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp xã. Mỗi Phụ lục gồm: Phần 1 - Danh mục TTHC; Phần 2 - Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
1. Giao Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ TTHC lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả TTHC được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phần 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Kèm
theo Quyết định số 3018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
A. LĨNH VỰC QUẢNG CÁO |
||||||||||||
|
1 |
1.004639 |
Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
B. LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
||||||||||||
|
2 |
1.009374 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
C. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
||||||||||||
|
3 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
D. LĨNH VỰC DU LỊCH |
||||||||||||
|
5 |
2.001628 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
2.001622 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.003717 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.014144 |
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.003002 |
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
Đ. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM |
||||||||||||
|
10 |
1.001229 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
E. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
||||||||||||
|
11 |
2.001098 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.002001 |
Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
G. LĨNH VỰC MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA |
||||||||||||
|
13 |
1.003560 |
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
|
14 |
1.014464 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản |
|
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
H. LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO |
||||||||||||
|
15 |
1.002445 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
16 |
1.002396 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
17 |
1.000953 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
18 |
1.000936 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
19 |
1.000920 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
20 |
1.001195 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
21 |
1.000904 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
22 |
1.000883 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
23 |
1.000863 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
24 |
1.000847 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
25 |
1.000830 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
26 |
1.000814 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
27 |
1.000644 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
28 |
1.000842 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
29 |
1.005163 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
30 |
2.002188 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
31 |
1.000594 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
32 |
1.000560 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
33 |
1.000544 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
34 |
1.001213 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
35 |
1.000518 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
36 |
1.000501 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
37 |
1.000485 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
38 |
1.005357 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
39 |
1.001801 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
40 |
1.001500 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
41 |
1.005162 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
42 |
1.001517 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
43 |
1.001527 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
44 |
1.001056 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
x |
|
|
|
x |
x |
|
|
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
