Quyết định 3016/QĐ-BGDĐT năm 2025 quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 3016/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 31/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Phạm Ngọc Thưởng |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 3016/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN HÓA ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số.
Điều 2. Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số được áp dụng thống nhất trong công tác quản lý và sử dụng học bạ số đối với các cấp học thuộc giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026 hoặc khi có văn bản quy phạm pháp luật khác được ban hành thay thế hoặc bãi bỏ, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
VỀ CHUẨN HÓA ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
(Kèm theo
Quyết định số
3016/QĐ-BGDĐT
ngày 31
tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
1. Phạm vi điều chỉnh
Tài liệu này quy định các yêu cầu về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc và thành phần dữ liệu của học bạ số. Quy định này được sử dụng thống nhất cho công tác triển khai học bạ số trong lĩnh vực giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
2. Đối tượng áp dụng
(i) Cơ quan quản lý giáo dục và đào tạo, bao gồm:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các Sở Giáo dục và Đào tạo (Sở GDĐT).
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 3016/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2025 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHUẨN HÓA ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số.
Điều 2. Quy định về chuẩn hóa định dạng dữ liệu học bạ số được áp dụng thống nhất trong công tác quản lý và sử dụng học bạ số đối với các cấp học thuộc giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2026 hoặc khi có văn bản quy phạm pháp luật khác được ban hành thay thế hoặc bãi bỏ, tùy theo thời điểm nào đến trước.
Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
QUY ĐỊNH
VỀ CHUẨN HÓA ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
(Kèm theo
Quyết định số
3016/QĐ-BGDĐT
ngày 31
tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo)
1. Phạm vi điều chỉnh
Tài liệu này quy định các yêu cầu về đặc tả kỹ thuật, định dạng cấu trúc và thành phần dữ liệu của học bạ số. Quy định này được sử dụng thống nhất cho công tác triển khai học bạ số trong lĩnh vực giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên.
2. Đối tượng áp dụng
(i) Cơ quan quản lý giáo dục và đào tạo, bao gồm:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các Sở Giáo dục và Đào tạo (Sở GDĐT).
- Đơn vị quản lý nhà nước về giáo dục cấp xã (Đơn vị QLGD cấp xã).
(ii) Các cơ sở giáo dục (CSGD), các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc tạo lập, quản lý, truyền nhận và sử dụng dữ liệu học bạ số.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
|
STT |
Thuật ngữ/định nghĩa |
Mô tả |
|
1 |
GDĐT |
Giáo dục và Đào tạo |
|
2. |
CSGD |
Cơ sở giáo dục |
|
3. |
HBS |
Học bạ số |
|
4. |
CCCD |
Căn cước công dân |
|
5. |
CBQL |
Cán bộ quản lý |
|
6. |
GVCN |
Giáo viên chủ nhiệm |
|
7. |
GVBM |
Giáo viên bộ môn |
|
8. |
UUID |
Universal Unique Identifier |
|
9. |
XML |
Extensible Markup Language |
4. Mô hình kỹ thuật triển khai học bạ số
Mô hình tổng quát các bên tham gia tạo lập, quản lý và sử dụng học bạ số như sau:

Trong đó:
- Bộ GDĐT xây dựng CSDL học bạ số để bảo đảm việc cập nhật học bạ số từ các CSGD và phục vụ các nghiệp vụ quản lý ở trung ương như: Sử dụng học bạ số phục vụ giải quyết TTHC (ví dụ như: chuyển trường, tuyển sinh đầu cấp học, tuyển sinh vào học trung cấp, cao đẳng, đại học); Kết nối CSDL học bạ số với CSDL quốc gia về dân cư; Triển khai Cổng tra cứu, xác thực học bạ quốc gia; Phối hợp cung cấp thông tin trên ứng dụng VNeID và các ứng dụng khác theo quy định,
- Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã được cấp tài khoản trên Hệ thống CSDL học bạ số để thực hiện các nghiệp vụ giám sát các CSGD thuộc phạm vi quản lý trực tiếp tuân thủ việc cập nhật dữ liệu bảo đảm đầy đủ và các yêu cầu kỹ thuật. Ngoài ra, thực hiện việc duyệt chứng thư chữ ký số của các CSGD để bảo đảm xác thực đúng chủ thể phát hành học bạ.
- Các CSGD sử dụng phần mềm có chức năng tạo lập học bạ số (đã đáp ứng các yêu cầu triển khai học bạ số của Bộ, sau đây gọi tắt là phần mềm quản trị nhà trường) để tạo lập, quản lý và khai thác sử dụng học bạ số ở nhà trường; đến thời gian quy định (đối với việc phát hành học bạ của năm học), CSGD cập nhật đầy đủ dữ liệu học bạ số về không gian học bạ số tương ứng của CSGD trên Hệ thống CSDL học bạ số (do Bộ GDĐT quản lý).
II. QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU HỌC BẠ SỐ
1. Quy định chung về các thành phần dữ liệu học bạ số
1.1. Quy định về thẻ XML
- Học bạ số khi tạo lập phải được lưu trữ thống nhất theo định dạng XML.
- Có 02 loại thẻ được sử dụng để biểu diễn dữ liệu: thẻ phức (thẻ chỉ chứa các thẻ con) (ví dụ: <THONG_TIN_CHUNG> <MA_HOC_SINH> </MA_HOC_SINH> </THONG_TIN_CHUNG >), thẻ đơn (thẻ chỉ chứa dữ liệu) (ví dụ: <Ten>Nguyễn Văn A</Ten>).
- Tên thẻ được viết không dấu, được viết theo quy tắc sau:
+ Thông tin chữ ký số theo quy định Tiêu chuẩn về chữ ký số (Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT);
+ Các trường thông tin khác được viết hoa, mỗi từ sẽ ngăn cách nhau bằng ký tự gạch dưới “_”. Ví dụ: Tên trường – TEN_TRUONG; Mã học sinh - MA_HOC_SINH.
1.2. Quy định về biểu diễn dữ liệu
- Dữ liệu được đặt trong phần nội dung của thẻ (ví dụ: < HO_VA_TEN>Nguyễn Văn A</ HO_VA_TEN>), trong một số trường hợp có thể đưa vào phần thuộc tính của thẻ đó (ví dụ: <HOC_BA id=”’123456789”/>).
- Tiêu chuẩn trình diễn bộ ký tự (Encoding): UTF-8.
- Tiêu chuẩn về bộ ký tự và mã hóa cho tiếng Việt: TCVN 6909:2001.
1.3. Quy định về định dạng dữ liệu
- Muốn biểu diễn một thẻ có giá trị Null thì không đưa cặp thẻ vào trong cấu trúc XML.
- Định dạng số: Cho phép tối đa 4 chữ số phần thập phân. Sử dụng dấu chấm (dấu .) để phân tách phần nguyên và phần thập phân (nếu có).
- Định dạng ngày tháng, thời gian:
+ Đối với các trường dữ liệu chứa thông tin nội dung học bạ kiểu ngày tháng (ví dụ: ngày sinh, ngày tạo học bạ...), sử dụng định dạng: dd/MM/yyyy;
+ Đối với thông tin thời điểm ký số, sử dụng định dạng theo tiêu chuẩn ISO 8601: YYYY-MM-DDThh:mm:ssTZD.
Ví dụ: 2019-04-24T18:39:30+07:00
Mô tả:
YYYY = 4 số chỉ năm (2019 = năm 2019)
MM = 2 số chỉ tháng (04 = Tháng 4)
DD = 2 số chỉ ngày của tháng (24 = ngày 24)
hh = 2 số chỉ giờ (Từ 00 tới 23) (không sử dụng am/pm)
mm = 2 số chỉ phút (00 tới 59) (39)
ss = 2 số chỉ giây (00 tới 59) (30)
TZD = chỉ time zone (Z hoặc +hh:mm hoặc -hh:mm)
Lưu ý: Quy định về định dạng nêu trên áp dụng đối với dữ liệu lưu trữ trong tệp XML. Khi hiển thị thông tin học bạ số trên các phần mềm hoặc trên bản in ra, cần bảo đảm thống nhất về định dạng hiển thị: đối với dữ liệu kiểu ngày, tháng hiển thị theo định dạng dd/MM/yyyy; đối với số thập phân sử dụng dấu phảy (dấu ,) để phân tách phần nguyên và phần thập phân.
1.4. Quy định về chữ ký số
- Chữ ký số được sử dụng là chữ ký điện tử an toàn đáp ứng quy định tại Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 ngày 22/06/2023; Nghị định số 23/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy; Nghị định số 68/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 quy định về chữ ký số chuyên dùng công vụ. Chữ ký số được đặc tả theo chuẩn XML Signature Syntax and Processing quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT ngày 15/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước và Thông tư số 22/2020/TT-BTTTT ngày 07/9/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ký số, phần mềm kiểm tra chữ ký số.
- Vùng dữ liệu chữ ký số chứa thông tin thời điểm ký số (thẻ SigningTime, được đặt trong thẻ Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty). Thẻ SigningTime có kiểu dữ liệu là ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss (xem mục 1.3 Quy định về định dạng dữ liệu).
- Sử dụng thuộc tính URI của các thẻ Reference của chuẩn XML Signature Syntax and Processing để xác định các vùng dữ liệu cần ký số đối với từng loại dữ liệu bao gồm cả thời điểm ký số.
- Chữ ký số cần đính kèm chứng thư chữ ký số (thẻ X509SubjectName và thẻ X509Certificate).
- Phần mềm quản trị nhà trường của CSGD cần cung cấp chức năng kiểm tra, xác thực tính hợp lệ của chữ ký số trên học bạ số, xác thực chứng thư chữ ký số, thông báo nhắc nhở khi hết hạn chứng thư chữ ký số.
2. Quy định về Mã định danh học bạ
2.1. Cấu trúc kỹ thuật
- Mã định danh học bạ là một số duy nhất UUID (Universal Unique Identifier - Mã số định danh duy nhất) có độ dài 32 ký tự chữ và 4 ký tự gạch ngang. Ví dụ: 123e4567-e89b-42d3-a456-556642440000.
- Chuẩn phát sinh mã: Việc sinh Mã định danh học bạ tuân thủ theo tiêu chuẩn UUID v4.
2.2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng
- Mã định danh học bạ chỉ được sử dụng trong quản lý kỹ thuật về học bạ.
- Mỗi đơn vị học bạ khi phát hành sẽ gắn với một mã định danh duy nhất. Phần mềm quản trị nhà trường cần tạo ra mã này khi tạo lập học bạ số.
- Nguyên tắc không tái sử dụng mã: Trong trường hợp thu hồi để thay thế, đơn vị học bạ mới không được sử dụng lại mã số UUID của đơn vị học bạ bị thu hồi.
3. Quy định về cấu trúc và thành phần dữ liệu học bạ số
3.1. Cấu trúc học bạ số theo chuẩn XML
Một học bạ số theo chuẩn XML có cấu trúc thông tin chi tiết tùy theo từng cấp học, các thành phần cơ bản được minh họa như Hình 01 dưới đây.

Hình 01: Minh họa định dạng dữ liệu học bạ số (cấp tiểu học) theo chuẩn XML
Trong đó các thành phần dữ liệu như sau:
- Thẻ <HOC_BA> chứa toàn bộ dữ liệu của một học bạ số
- Bên trong thẻ <HOC_BA> được tổ chức thành 02 thành phần:
■ Thẻ <DU_LIEU_HOC_BA>: Toàn bộ dữ liệu về học bạ số do CSGD tạo lập.
■ Thẻ < PHAT_HANH_HOC_BA>: Danh sách chữ ký số phát hành học bạ, gồm chữ ký số hiệu trưởng nhà trường (thẻ <CBQL>), chữ ký số của CSGD (thẻ <KY_PHAT_HANH>).
- Bên trong thẻ <DU_LIEU_HOC_BA> gồm 02 phần chính:
■ Thẻ <THONG_TIN_HOC_BA>: Chứa toàn bộ thông tin về hồ sơ cá nhân và kết quả học tập, rèn luyện của học sinh.
■ Thẻ <DANH_SACH_THONG_TIN_KY>: Danh sách chữ ký số của giáo viên chủ nhiệm lớp học (thẻ <GVCN>) và các giáo viên bộ môn (thẻ <DANH SACH_GVBM> đối với học bạ bậc Trung học).
- Bên trong thẻ <THONG_TIN HOC_BA> gồm 3 phần chính:
■ Thẻ <THONG_TIN CHUNG>: Chứa các thông tin về học sinh, nhà trường, Mã định danh học bạ.
■ Thẻ <QUA TRINH_HOC_TAP>: Thông tin quá trình học tập của học sinh (chỉ lưu thông tin trường, lớp mà học sinh đã học ở năm học kế trước hoặc năm học hiện tại nhưng có chuyển trường, chuyển lớp).
■ Thẻ <TONG_KET>: Thông tin về kết quả học tập của học sinh trong năm học gần nhất.
- Các thẻ <CBQL>, <GVCN>, <GVBM> tương ứng người cán bộ quản lý (hiệu trưởng nhà trường), giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn được gắn thuộc tính “Id” với Số CCCD của người đó.
Chi tiết về mô tả tên thẻ, nội dung, dữ liệu các thẻ thành phần được quy định theo từng cấp học: Đối với cấp tiểu học cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 (chi tiết trong Phụ lục 1); đối với cấp THCS, cấp THPT của chương trình giáo dục phổ thông, cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT ngày 07/9/2020; đối với cấp THCS, cấp THPT của giáo dục thường xuyên, cấu trúc học bạ được quy định căn cứ theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 (chi tiết trong Phụ lục 2).
3.2. Quy cách biểu diễn hiển thị nội dung học bạ số
Quy cách biểu diễn hiển thị nội dung học bạ số được quy định thống nhất theo từng cấp học, căn cứ vào các Thông tư hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mẫu hiển thị chi tiết của học bạ số (cho 01 năm học) tại Phụ lục 4 kèm theo Quy định này.
4. Quy định về giao dịch truyền nhận
4.1. Danh sách các loại giao dịch
|
STT |
Mã loại giao dịch |
Tên |
Mô tả |
|
1 |
1 |
Giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số |
Sử dụng để đóng gói dữ liệu học bạ số từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số. |
|
2. |
2 |
Giao dịch truy vấn kết quả phát hành học bạ số |
Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý của yêu cầu nộp phát hành học bạ số. |
|
3. |
3 |
Giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số |
Sử dụng để đăng ký chứng thư chữ ký số với Hệ thống CSDL học bạ số (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã kiểm tra, duyệt chứng thư đối với CSGD thuộc phạm vi quản lý trực tiếp) phục vụ quản lý, xác thực giao dịch |
|
4. |
4 |
Giao dịch truy vấn kết quả đăng ký chứng thư chữ ký số |
Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý đăng ký chứng thư chữ ký số |
|
5. |
5 |
Giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số |
Sử dụng để CSGD gửi yêu cầu thu hồi học bạ số lên Hệ thống CSDL học bạ số |
|
6. |
6 |
Giao dịch truy vấn kết quả thu hồi học bạ số |
Sử dụng để CSGD kiểm tra trạng thái xử lý của yêu cầu thu hồi học bạ số |
4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số
- Để gửi thông tin giao dịch yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số, các giao dịch cần phải tuân thủ quy định thống nhất về định dạng dữ liệu giao dịch truyền nhận.
- Đặc tả dữ liệu đầu vào của giao dịch được mô tả theo bảng dưới đây:

Hình 02: Mô tả cấu trúc dữ liệu đầu vào của giao dịch nộp dữ liệu học bạ
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
Thông tin của đơn vị giao dịch được bao trong object {authenticationRequest}. Chi tiết như sau: |
|||
|
Token |
Đoạn mã bảo mật để xác thực phiên giao dịch |
String |
Bắt buộc |
|
user_name |
Thông tin tài khoản được cấp của đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
password |
Mật khẩu của đơn vị (sử dụng hàm băm SHA256) |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi : |
Mã đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
nam_hoc |
Năm học |
Number |
Bắt buộc |
|
messageid |
ID gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
Type |
Loại gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
function |
Mã chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
Thông tin dữ liệu học bạ số được nén và đóng gói trong tham số “content”. Chi tiết như sau: |
|||
|
Content |
Đoạn chuỗi mã hoá dữ liệu học bạ số |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
Mô tả chi tiết tham số “content”: Là đoạn chuỗi mã hoá dữ liệu của danh sách học bạ số:
- Mỗi học bạ chứa dữ liệu được quy định trong mục 1.5 Quy định về định dạng học bạ số.
- Danh sách học bạ số được nối với nhau trong 1 file xml. Thẻ gốc <DANH_SACH_HOC_BA>, chứa danh sách học bạ.
- Dữ liệu file xml này được xử lý “escape quote”[1], sau đó nén lại theo chuẩn Gzip và mã hoá chuỗi theo định dạng Base64 (chi tiết tham khảo trong Phụ lục 5).

Hình 03: Mô tả định dạng file xml chứa danh sách học bạ số
Đặc tả dữ liệu đầu ra:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
MessageId |
ID gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
Error |
Mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
ErrorDescription |
Tiêu đề mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
ResponseCode |
Mã phản hồi |
String |
Bắt buộc |
|
Responsepescription |
Chi tiết phản hồi |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
4.3. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả nộp báo cáo dữ liệu học bạ số
Đặc tả dữ liệu đầu vào:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
ID gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi |
Mã đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
Type |
Mã chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
function |
Loại chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
Đặc tả dữ liệu đầu ra: Là danh sách trạng thái phê duyệt của từng học bạ số. Chi tiết như sau:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
ma_hoc_sinh |
Mã học sinh |
String |
Bắt buộc |
|
ten_hoc_sinh |
Tên học sinh |
String |
Bắt buộc |
|
so_cccd |
Số căn cước công dân |
String |
Bắt buộc |
|
ma_dinh_danh_hoc_ba |
Mã định danh học bạ |
String |
Bắt buộc |
|
trang_thai |
Trạng thái phê duyệt học bạ 1 - phê duyệt 0 - từ chối |
Number |
Bắt buộc |
|
Error |
Mã lỗi |
Suing |
Bắt buộc |
|
error_field_title |
Tiêu đề mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_description |
Thông tin lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
4.4. Định dạng dữ liệu giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số
Đặc tả dữ liệu đầu vào:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
ID của gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
Type |
Loại gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
function |
Mã chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi |
Mã đơn vị - là mã CSGD theo danh mục do Bộ GDĐT quy định (đang 1 sử dụng trên CSDL học bạ số) |
String |
Bắt buộc |
|
serial_number |
Serial của chứng thư chữ ký số |
String |
Bắt buộc |
|
ngay_hieu_luc |
Ngày có hiệu lực của chứng thư chữ ký số |
Date |
Bắt buộc |
|
ma_kieu_chu_ky |
Mã kiếu chứng thư chữ ký số |
String |
Bắt buộc |
|
nha_phat_hanh |
Nhà phát hành chứng thư chữ ký số |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
Thông tin về chứng thư chữ ký số kèm theo chữ ký số của CSGD (để đối sánh) được đóng gói trong tham số “content” (thông tin chi tiết được sẽ được hướng dẫn trong tài liệu mô tả API do Bộ GDĐT cung cấp).
Danh mục “ma_kieu_chu_ky”:
■ REMOTE_SIGNING: Chữ ký số Remote Signing
■ USB TOKEN: Chữ ký số USB Token
Dữ liệu trong danh mục “ma_kieu_chu_ky” sẽ có thể được bổ sung điều chỉnh thêm (Bộ GDĐT sẽ cung cấp API trả về danh mục kiểu chữ ký số).
Danh mục “nha_phat_hanh” nhà cung cấp chứng thư chữ ký số được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp phép, ví dụ:
■ VNPT: Nhà phát hành VNPT SMART CA
■ BKAV: Nhà phát hành BKAV
- VIETTEL: Nhà phát hành VIETTEL VIETTEL CA - RS
■ BAN_CO_YEU: Chữ ký số của Ban cơ yếu Chính phủ
Dữ liệu trong danh mục “nha_phat_hanh” sẽ có thể được bổ sung điều chỉnh thêm (Bộ sẽ cung cấp API trả về danh mục nhà cung cấp chữ ký số).
Đặc tả dữ liệu đầu ra:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
ID gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
Error |
Mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_field_title |
Tiêu đề mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_description |
Thông tin lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
4.5. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả đăng ký chứng thư chữ ký số
Đặc tả dữ liệu dầu vào:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
MessageId |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi |
Mã đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
ma_nam_hoc |
Mã năm học |
Number |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
Đặc tả dữ liệu đầu ra:
|
Tham số |
Tên thẻ |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
MessageId |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi |
Mã đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
serial_number |
Serial của chứng thư chữ ký số |
String |
Bắt buộc |
|
trang_thai_phe_duyet |
Trạng thái phê duyệt của chứng thư chữ ký số 2 - chờ duyệt 1 - phê duyệt 0 - từ chối |
Number |
Bắt buộc |
|
Error |
Mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_field_title |
Tiêu đề mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_description |
Thông tin lỗi |
String |
Bắt buộc |
4.6. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số
- Để gửi thông tin giao dịch yêu cầu thu hồi dữ liệu học bạ đã phát hành từ phần mềm quản trị nhà trường của CSGD lên Hệ thống CSDL học bạ số, các giao dịch cần phải tuân thủ quy định thống nhất về định dạng dữ liệu giao dịch truyền nhận tương tự giao dịch nộp báo cáo được mô tả tại Mục 4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số, cụ thể như sau:
Mô tả chi tiết tham số “content”: Là đoạn chuỗi mã hoá dữ liệu của danh sách thông tin học bạ số cần thu hồi:
- Danh sách thông tin học bạ số cần thu hồi (bao gồm: thông tin cơ bản về học bạ cần thu hồi; lý do thu hồi; người đề xuất thu hồi; người phê duyệt thu hồi) được nối với nhau trong 1 file xml. Thẻ gốc <DANH SACH_HOC_BA>, chứa danh sách thông tin học bạ cần thu hồi.
Cấu trúc thông tin cụ thể về Danh sách thông tin học bạ số cần thu hồi như sau:
<DANH_SACH_HOC_BA id= "dataDanhSach">
<HOC_BA>
<MA_DINH_DANH_HOC_BA/>
<HO_VA_TEN/>
<GIOI_TINH/>
<NGAY_SINH/>
<SO_CCCD/>
<TEN_TRUONG/>
<MA_TRUONG/>
<TEN_NAM_HOC/>
<LY_DO_TRUONG_GUI_YEU_CAU_THU_HOI/>
<HO_VA_TEN_NGUOI_DE_XUAT_THU_HOI/>
<SO_CCCD NGUOI_DE_XUAT THU_HOI/>
<HO_VA_TEN_NGUOI_PHE_DUYET_THU_HOI>
<SO_CCCD_NGUOI_PHE_DUYET THU_HOI/>
</HOC_BA>
<HOC_BA>
...
</HOC_BA>
</DANH_SACH_HOC_BA>
- Dữ liệu xml này được xử lý “escape quote”, sau đó nén lại theo chuẩn Gzip và mã hoá chuỗi theo định dạng Base64 (chi tiết tham khảo trong Phụ lục 5).
- “Signature” là chữ ký số của tổ chức (CSGD) - dùng để ký xác nhận điện tử mỗi giao dịch thu hồi học bạ.
4.7. Định dạng dữ liệu giao dịch truy vấn kết quả thu hồi học bạ số
Đặc tả dữ liệu đầu vào:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
messageid |
ID gói tin |
String |
Bắt buộc |
|
ma_don_vi |
Mã đơn vị |
String |
Bắt buộc |
|
Type |
Mã chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
function |
Loại chức năng |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
Đặc tả dữ liệu đầu ra: Là danh sách trạng thái phê duyệt của từng học bạ số. Chi tiết như sau:
|
Tham số |
Mô tả |
Kiểu dữ liệu |
Ràng buộc |
|
ma_hoc_sinh |
Mã học sinh |
String |
Bắt buộc |
|
ten_hoc_sinh |
Tên học sinh |
String |
Bắt buộc |
|
so_cccd |
Số căn cước công dân |
String |
Bắt buộc |
|
ma_ dinh_danh_hoc ba |
Mã định danh học bạ |
String |
Bắt buộc |
|
trang_thai |
Trạng thái thu hồi học bạ 1 - Chờ xử lý 2 - Đồng ý thu hồi 3 - Từ chối thu hồi |
Number |
Bắt buộc |
|
Error |
Mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error_field_title |
Tiêu đề mã lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
error description |
Thông tin lỗi |
String |
Bắt buộc |
|
|
|
|
|
5. Hướng dẫn tạo lập và phát hành học bạ số
5.1. Khai báo và đăng ký chứng thư chữ ký số của Cơ sở giáo dục
- Các CSGD cần thực hiện việc khai báo và đăng ký chứng thư chữ ký số (tổ chức) của đơn vị (theo định dạng quy định tại Mục 4.4. Định dạng dữ liệu giao dịch đăng ký chứng thư chữ ký số), gửi lên Hệ thống CSDL học bạ số để cấp quản lý trực tiếp (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã) kiểm tra và phê duyệt.
- Chứng thư chữ ký số được cấp quản lý phê duyệt mới có đủ hiệu lực để ký phát hành học bạ tại CSGD.
- Hệ thống CSDL học bạ số kiểm tra, đối sánh thông tin chữ ký số sử dụng trong giao dịch (thẻ <Signature>) và chữ ký số phát hành (thẻ <KY_PHAT_HANH>) trong từng học bạ số đã phát hành với chứng thư chữ ký số (tổ chức) đã được phê duyệt để kiểm tra tính hợp lệ của từng giao dịch/từng học bạ số.

Các bước thực hiện được mô tả trong bảng bên dưới:
|
Bước |
Mô tả |
Ràng buộc |
|
1 |
Văn thư/quản trị viên CSGD khai báo thông tin chứng thư chữ ký số của đơn vị trên phần mềm quản trị nhà trường của CSGD hoặc trên trên Hệ thống CSDL học bạ số |
Ký số bằng chứng thư chữ ký số (tổ chức) của đơn vị |
|
2 |
CSGD gửi đăng ký chứng thư chữ ký số của đơn vị lên Hệ thống CSDL học bạ số[2] |
Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ |
|
3 |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã kiểm tra thông tin chứng thư chữ ký số của đơn vị (trên Hệ thống CSDL học bạ số) |
Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ |
|
4 |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phê duyệt chứng thư chữ ký số của đơn vị |
Chứng thư chữ ký số của đơn vị sẽ dùng để ký phát hành học bạ Trạng thái phê duyệt chứng thư chữ ký số |
|
5 |
CSGD kiểm tra trạng thái phê duyệt, sẵn sàng sử dụng để ký số học bạ |
Chứng thư chữ ký số của đơn vị |
5.2. Tạo lập và phát hành học bạ số
- Học bạ số được tạo lập và phát hành tại các CSGD.
- CSGD thực hiện nộp báo cáo dữ liệu học bạ số thông qua API (được cung cấp trên Hệ thống CSDL học bạ số) theo hướng dẫn kỹ thuật của Bộ GDĐT.
(Cấu trúc thông tin nộp báo cáo học bạ số được quy định tại Mục 4.2. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu nộp báo cáo dữ liệu học bạ số)

- Mô tả chi tiết quy trình tạo lập và phát hành học bạ số:

- Mô tả chi tiết:
|
Bước |
Nội dung |
Thực hiện |
Chi tiết/Dữ liệu |
|
1 |
Nhà trường xác nhận hoàn thành tổng kết |
Văn thư/quản trị viên |
Dữ liệu tổng kết của học sinh |
|
2 |
Khởi tạo học bạ số |
Văn thư/quản trị viên |
Chọn học sinh và thực hiện khởi tạo học bạ số |
|
3 |
Kiểm tra dữ liệu học bạ |
Giáo viên |
Giáo viên thực hiện kiểm tra thông tin học bạ của học sinh được khởi tạo |
|
4 |
Giáo viên ký duyệt |
Giáo viên |
Giáo viên thực hiện ký duyệt vào học bạ đã khởi tạo |
|
5 |
Cán bộ quản lý nhà trường ký duyệt |
Cán bộ quản lý nhà trường |
Sau khi giáo viên đã ký duyệt, lãnh đạo nhà trường thực hiện ký duyệt học bạ số của học sinh. |
|
6 |
Kiểm tra trạng thái phê duyệt chứng thư chữ ký số của CSGD |
Văn thư/quản trị viên |
Chứng thư chữ ký số của CSGD dùng để ký phát hành học bạ cần được đăng ký và phê duyệt từ đơn vị quản lý trực ; tiếp (Sở GDDT/Đơn vị QLGD cấp xã) ; |
|
7 |
Ký số phát hành |
Văn thư/quản trị viên |
Ký số phát hành học bạ. Đây là chữ ký số (tổ chức) của CSGD. Tham khảo mục 1.5 quy định về danh sách chữ ký số trong file học bạ số. |
|
8 |
Xác nhận hoàn thành và gửi dữ liệu lên Hệ thống CSDL học bạ |
Văn thư/quản trị viên |
Xác nhận hoàn thành học bạ số và gửi dữ liệu học bạ số lên Hệ thống CSDL học bạ số |
|
9 |
Tiếp nhận học bạ số |
Hệ thống CSDL học bạ số |
Lưu trữ trên Hệ thống CSDL học bạ số |
|
10 |
Lưu hành học bạ số
|
Hệ thống CSDL học bạ số |
CSGD lưu hành học bạ số trên Hệ thống CSDL học bạ số |
|
11 |
Kiểm tra dữ liệu học bạ số được phát hành |
Văn thư/quản trị viện |
CSGD kiểm tra dữ liệu học bạ số được phát hành |
5.3. Thu hồi học bạ số
Các CSGD có trách nhiệm tạo lập học bạ số và báo cáo dữ liệu học bạ số (thông qua kết nối API) về Hệ thống CSDL học bạ số theo thời gian quy định của Bộ GDĐT đối với việc phát hành học bạ của từng năm học.
Trường hợp sau khi gửi dữ liệu mà phát hiện sai sót, CSGD thực hiện thu hồi học bạ số (theo định dạng quy định tại Mục 4.6. Định dạng dữ liệu giao dịch gửi yêu cầu thu hồi học bạ số) và xử lý theo quy trình thu hồi học bạ số, cụ thể như sau:
(i) Trường hợp thu hồi trong thời gian quy định đối với việc phát hành học bạ của năm học: Hệ thống CSDL học bạ số tự động kiểm tra, xác thực yêu cầu thu hồi.
(ii) Trường hợp thu hồi ngoài thời gian quy định đối với việc phát hành học bạ của năm học: Hệ thống CSDL học bạ số tự động kiểm tra, xác thực yêu cầu thu hồi; đồng thời, đơn vị quản lý trực tiếp của CSGD (Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã) tiếp nhận yêu cầu, thực hiện kiểm tra và phê duyệt yêu cầu thu hồi trên hệ thống.
Chi tiết quy trình thu hồi (cho 01 lần thu hồi) như sau:

Các bước thực hiện được mô tả trong bảng bên dưới:
|
Bước |
Nội dung |
Thực hiện |
Chi tiết/Dữ liệu |
|
1 |
Cơ sở giáo dục lập danh sách học bạ số cần thu hồi |
CSGD |
Danh sách mã học bạ |
|
2 |
Gửi yêu cầu thu hồi học bạ số lên Hệ thống CSDL học bạ số |
CSGD |
Danh sách học bạ số |
|
3 |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã tiếp nhận yêu cầu, thực hiện kiểm tra xác minh trên Hệ thống CSDL học bạ số |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã |
Danh sách học bạ số |
|
4 |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phê duyệt yêu cầu thu hồi học bạ |
Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã |
Danh sách học bạ số |
|
5 |
Kiểm tra trạng thái phê duyệt thu hồi học bạ số |
CSGD |
Danh sách học bạ |
|
6 |
CSGD thực hiện tạo lập lại các học bạ, sau đó tiến hành gửi lại học bạ mới. |
CSGD |
Danh sách học bạ |
CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP TIỂU HỌC
|
Phân cấp thông tin |
Ký hiệu trường dữ liệu |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Ghi chú |
||
|
Đối tượng thông tin |
Trường dữ liệu |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||||
|
Thông tin chung |
Phiên bản |
PHIEN_BAN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
|
|
Thông tư |
THONG_TU |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
|
|
|
Mã định danh học bạ |
MA_DINH_DANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
36 |
|
|
|
Tên năm học |
TEN_NAM_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
|
|
|
Mã sở giáo dục |
MA_SO_GD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục Sở giáo dục |
|
|
Tên sở giáo dục |
TEN_SO_GD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
|
Mã trường |
MA_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
|
|
|
Tên trường |
TEN_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Tên xã phường |
TEN_XA_PHUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Tên tỉnh thành phố |
TEN_TINH_THANH_PHO |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Mã cấp học |
MA_CAP_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục Cấp học (chỉ lấy cấp Tiểu học) |
|
|
Số sổ đăng bộ |
SO_SO_DANG_BO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
|
Họ và tên |
HO_VA_TEN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD |
SO_CCCD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Mã học sinh |
MA_HOC_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
|
|
|
Giới tính |
GIOI_TINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Nhận giá trị Nam, Nữ |
|
|
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Cân nặng |
CAN_NANG |
|
Số |
Number |
|
Kiểu Số (Kg) |
|
|
Chiều cao |
CHIEU_CAO |
|
Số |
Number |
|
Kiểu Số (cm) |
|
|
Tổng số buổi nghỉ có phép |
TONG_SO_BUOI_NGHI_CO_PHEP |
X |
Số |
Number |
|
|
|
|
Tổng số buổi nghỉ không phép |
TONG_SO_BUOI_NGHI KHONG_PHEP |
X |
Số |
Number |
|
|
|
|
Nơi sinh |
NOI_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Quê quán |
QUE_QUAN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Chỗ ở hiện nay |
CHO_O_HIEN_NAY |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Dân tộc |
DAN_TOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cột Tên trong Danh mục Dân tộc, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019 |
|
|
Quốc tịch |
QUOC_TICH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Cột Tên trong Danh mục Quốc tịch, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019 |
|
|
Học sinh khuyết tật không đánh giá |
IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
|
Họ và tên cha |
HO_VA_TEN_CHA |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Họ và tên mẹ |
HO_VA_TEN_ME |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Họ và tên người giám hộ |
HO_VA_TEN_NGUOI_GIAM_HO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Tên giám hiệu ký học bạ |
TEN_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD giám hiệu ký học bạ |
SO_CCCD_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Địa danh phát hành học bạ |
DIA_DANH_PHAT_HANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Ngày phát hành học bạ |
NGAY_KY PHAT_HANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy (Đây là thông tin CSGD tự nhập và sẽ hiển thị tại mục Ngày ký trong Mẫu hiển thị học bạ, độc lập với thông tin thời điểm ký số phát hành) |
|
|
Ngày tạo học bạ |
NGAY_TAO_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Chức vụ giám hiệu ký học bạ |
CHUC_VU GIAM_HIEU_KY_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Tên giáo viên Chủ nhiệm |
TEN_GIAO VIEN_CHU_NHIEM |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD giáo viên chủ nhiệm |
SO_CCCD_GIAO_VIEN_CHU_NHIEM |
|
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Mã khối |
MA_KHOI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
5 |
Cột Mã trong Danh mục Khối |
|
|
Tên lớp |
TEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Quá trình học tập |
Năm học |
NAM_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Ghi dưới dạng 2023-2024; 2024-2025 |
|
Tên lớp |
TEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Tên trường |
TEN_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Tên tỉnh thành phố (của trường nơi đi) |
TEN_TINH_THANH_PHO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Ngày trạng thái chuyển đến |
NGAY_TRANG THAI_CHUYEN_DEN |
|
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Tổng kết |
Kết quả xếp loại |
KET_QUA_XEP_LOAI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG DANH_GIA=1 |
|
Được lên lớp |
DUOC_LEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
|
Nội dung hoàn thành chương trình lớp học |
NOI_DUNG HOAN_THANH_CHUONG_TRINH |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Đã hoàn thành chương trình lớp học |
DA_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_LOP_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
|
Đã hoàn thành chương trình tiểu học |
DA_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_TIEU_HOC |
|
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
|
Nội dung khen thưởng |
NOI_DUNG_KHEN_THUONG |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Nội dung khen thưởng đột xuất |
NOI_DUNG_KHEN_THUONG_DOT_XUAT |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Nhận xét giáo viên chủ nhiệm |
NHAN_XET_GVCN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Bảng điểm |
Điểm tổng kết |
DIEM_TONG_KET |
X |
|
|
|
|
|
Mã môn học |
MA_MON HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục môn học |
|
|
Tên môn học |
TEN_MON_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cột Tên trong Danh mục môn học Trường hợp môn Ngoại ngữ, sau tên môn ngắt dòng và ghi tên ngoại ngữ. |
|
|
Mức đạt được |
MUC_DAT_DUOC |
|
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Cột Mã trong Danh mục mức đạt được (môn nào không học thì bỏ trống) Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M |
|
|
Điểm kiểm tra định kỳ |
DIEM_KIEM_TRA_DINH_KY |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Số nguyên trong khoảng từ 0 đến 10. Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M |
|
|
Đánh giá năng lực phẩm chất |
Năng lực tự chủ tự học |
NANG_LUC_TU_CHU_TU_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
Năng lực giao tiếp hợp tác |
NANG_LUC GIAO_TIEP_HOP_TAC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH GIA=1 |
|
|
Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo |
NANG_LUC_GIAI_QUYET_VAN_DE SANG_TAO |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Năng lực ngôn ngữ |
NANG_LUC_NGON_NGU |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Năng lực tính toán |
NANG_LUC_TINH_TOAN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH GIA=1 |
|
|
Năng lực khoa học |
NANG_LUC_KHOA_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Năng lực công nghệ |
NANG_LUC_CONG_NGHE |
|
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất |
|
|
Năng lực tin học |
NANG_LUC_TIN_HOC |
|
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất |
|
|
Năng lực thẩm mĩ |
NANG_LUC_THAM_MI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Năng lực thể chất |
NANG_LUC_THE_CHAT |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Phẩm chất yêu nước |
PHAM_CHAT_YEU_NUOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Phẩm chất nhân ái |
PHAM_CHAT_NHAN_AI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Phẩm chất chăm chỉ |
PHAM_CHAT_CHAM_CHI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Phẩm chất trung thực |
PHAM_CHAT_TRUNG_THUC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYETTAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Phẩm chất trách nhiệm |
PHAM_CHAT_TRACH_NHIEM |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục năng lực phẩm chất; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA=1 |
|
|
Nhận xét phẩm chất |
NHAN_XET_PHAM_CHAT |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
|
|
Nhận xét năng lực chung |
NHAN_XET_NANG_LUC_CHUNG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
|
|
Nhận xét năng lực đặc thù |
NHAN_XET_NANG_LUC_DAC_THU |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
|
|
Thông tin ký số của GV |
Thông tin ký số của giáo viên chủ nhiệm |
GVCN |
X |
|
|
|
Có thuộc tính “Id” là Số CCCD |
|
Thông tin ký số phát hành học bạ |
Thông tin ký số phát hành của cán bộ quản lý |
CBQL |
X |
|
|
|
Có thuộc tính “Id” là Số CCCD |
|
Thông tin ký số phát hành của cơ sở giáo dục |
KY_PHAT_HANH |
X |
|
|
|
|
|
|
Thông tin chữ ký số |
Chữ ký số |
Signature |
X |
|
|
|
|
|
Dữ liệu được Ký số và chỉ ra thuật toán được sử dụng trong thành phần SignedInfo. |
Signature /SignedInfo |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Giá trị của chữ ký số, nó được mã hóa ở dạng base64 |
Signature /SignatureValue |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Khóa cho người nhận, thường sử dụng chứng thư chữ ký số X.509. KeyInfo (thông tin khóa) là một thành phần cho phép người nhận tìm kiếm khóa xác thực chữ ký số. KeyInfo có thể chứa các khóa, các tên, các chứng thư chữ ký số và các thông tin quản lý khóa công khai. |
Signature /KeyInfo |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Signature /KeyInfo/X509Data |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
||
|
Signature /KeyInfo/ X509Data /X509Certificate |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
||
|
Thông tin thời điểm ký số |
Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty\ SigningTime |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kiểu dữ liệu ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss |
|
(*) Ví dụ minh họa học bạ số cấp Tiểu học dưới dạng XML như trong tệp đính kèm dưới đây:

CẤU TRÚC THÔNG TIN HỌC BẠ SỐ CẤP THCS, THPT CỦA GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
Phân cấp thông tin |
Ký hiệu trường dữ liệu |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa |
Ghi chú |
||
|
Đối tượng thông tin |
Trường dữ liệu |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||||
|
Thông tin chung |
Phiên bản |
PHIEN_BAN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
|
|
Thông tư |
THONG_TU |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
|
|
|
Mã định danh học bạ |
MA_DINH_DANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
36 |
|
|
|
Tên năm học |
TEN_NAM_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
|
|
|
Mã sở giáo dục |
MA_SO_GD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục Sở giáo dục |
|
|
Tên sở giáo dục |
TEN_SO_GD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
|
Mã trường |
MA_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
|
|
|
Tên trường |
TEN_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Tên xã phường |
TEN_XA_PHUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Tên tỉnh thành phố |
TEN_TINH_THANH_PHO |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Mã cấp học |
MA_CAP_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục cấp học (chỉ lấy cấp THCS, THPT, GDTX) |
|
|
Số sổ đăng bộ |
SO_SO_DANG_BO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
|
Họ và tên |
HO_VA_TEN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD |
SO_CCCD |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Mã học sinh |
MA_HOC_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
|
|
|
Giới tính |
GIOI_TINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Nhận giá trị Nam, Nữ |
|
|
Ngày sinh |
NGAY_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Nơi sinh |
NOI_SINH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Quê quán |
QUE_QUAN |
|
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Chỗ ở hiện nay |
CHO_O_HIEN_NAY |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Dân tộc |
DAN_TOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cột Tên trong Danh mục Dân tộc, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019 |
|
|
Quốc tịch |
QUOC_TICH |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Cột Tên trong Danh mục Quốc tịch, tham khảo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2019 |
|
|
Đối tượng chính sách |
DOI_TUONG_DIEN_CHINH_SACH |
|
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Học sinh khuyết tật không đánh giá |
IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
|
Họ và tên cha |
HO_VA_TEN_CHA |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Nghề nghiệp cha |
NGHE_NGHIEP_CHA |
|
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Họ và tên mẹ |
HO_VA_TEN_ME |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Nghề nghiệp mẹ |
NGHE_NGHIEP_ME |
|
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Họ và tên người giám hộ |
HO_VA_TEN_NGUOI_GIAM_HO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Nghề nghiệp người giám hộ |
NGHE_NGHIEP_NGUOI_GIAM_HO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Tên giám hiệu ký học bạ |
TEN_GIAM_HIEU_KY HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD giám hiệu ký học bạ |
SO_CCCD_GIAM_HIEU KY_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Địa danh phát hành học bạ |
DIA_DANH_PHAT_HANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Ngày phát hành học bạ |
NGAY_KY_PHAT_HANH_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy (Đây là thông tin CSGD tự nhập và sẽ hiển thị tại mục Ngày ký trong Mẫu hiển thị học bạ, độc lập với thông tin thời điểm ký số phát hành) |
|
|
Ngày tạo học bạ |
NGAY_TAO_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Chức vụ giám hiệu ký học bạ |
CHUC_VU_GIAM_HIEU_KY_HOC_BA |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Tên giáo viên chủ nhiệm |
TEN_GIAO_VIEN_CHU_NHIEM |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Số CCCD giáo viên chủ nhiệm |
SO_CCCD_GIAO_VIEN CHU_NHIEM |
|
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
|
|
|
Mã khối |
MA_KHOI |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
5 |
Cột Mã trong Danh mục Khối |
|
|
Tên lớp |
TEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Quá trình học tập |
Năm học |
NAM_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Ghi dưới dạng 2023-2024; 2024-2025 |
|
Tên lớp |
TEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
|
|
|
Tên trường |
TEN_TRUONG |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
|
|
|
Tên tỉnh thành phố (của trường nơi đi) |
TEN_TINH_THANH_PHO |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Ngày trạng thái chuyển đến |
NGAY TRANG_THAI_CHUYEN_DEN |
|
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Định dạng datetime dd/MM/yyyy |
|
|
Tổng kết |
Được lên lớp |
DUOC_LEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
1 |
Nhận giá trị: 0 hoặc 1 |
|
Nội dung được lên lớp |
NOI_DUNG_DUOC_LEN_LOP |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Nội dung hoàn thành chương trình cấp học |
NOI_DUNG HOAN_THANH_CHUONG_TRINH |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Kết quả tham gia các cuộc thi |
KET_QUA_THAM_GIA_CAC_CUOC_THI |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Nội dung kết quả rèn luyện trong hè |
NOI_DUNG_KET_QUA_REN_LUYEN_TRONG_HE |
|
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
|
|
Nội dung khen thưởng |
NOI_DUNG_KHEN_THUONG |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Nhận xét giáo viên chủ nhiệm |
NHAN_XET_GVCN |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2000 |
|
|
|
Chứng chỉ |
CHUNG_CHI |
|
|
|
|
|
|
|
Tên chứng chỉ |
CHUNG_CHI/TEN_CHUNG_CHI |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
|
|
|
Loại chứng chỉ |
CHUNG_CHI/LOAI_CHUNG_CHI |
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
|
Bảng điểm |
Điểm tổng kết |
DIEM_TONG_KET |
X |
|
|
|
Có thuộc tính “Id” =Dấu ‘_’ + Số CCCD của học sinh + dấu ‘-‘ + Mã môn học (tương ứng Cột Mã trong Danh mục môn học) |
|
Mã môn học |
MA_MON_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Cột Mã trong Danh mục môn học |
|
|
Tên môn học |
TEN_MON_HOC |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cột Tên trong Danh mục môn học Trường hợp môn Ngoại ngữ, sau tên môn ngắt dòng và ghi tên ngoại ngữ. |
|
|
Điểm học kỳ 1 |
DIEM_HOC_KY_1 |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Bao gồm điểm là số (Từ 0 đến 10) và chữ (Đ, CĐ); Trường hợp học sinh miễn môn học, nhập chữ M |
|
|
Điểm học kỳ 2 |
DIEM_HOC_KY_2 |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Điểm cả năm |
DIEM_CN |
|
|
|
|
||
|
Điểm kiểm tra lại |
DIEM_KIEM_TRA_LAI |
|
|
|
|
||
|
Nhận xét môn học |
NHAN_XET_MON_HOC |
|
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
|
|
|
Danh sách GVBM |
DANH_SACH_GVBM |
|
|
|
|
|
|
|
Giáo viên bộ môn |
DANH_SACH_GVBM/GVBM |
|
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Có thuộc tính “Id” là Số CCCD |
|
|
Đánh giá kết quả học tập |
Kết quả học tập kỳ 1 |
KET_QUA_HOC_TAP HOC_KY_1 |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Nhận giá trị: T, K, Đ, CĐ; không bắt buộc nếu IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA =1 |
|
Kết quả học tập kỳ 2 |
KET_QUA_HOC_TAP_HOC_KY_2 |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Kết quả học tập cả năm |
KET_QUA_HOC_TAP_CA_NAM |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Tổng số buổi nghỉ học cả năm |
TONG_SO_BUOI_NGHI_HOC_CA_NAM |
|
Số |
Number |
3 |
|
|
|
Kết quả rèn luyện học kỳ 1 |
KET_QUA_REN_LUYEN_HOC_KY_1 |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Nhận giá trị: T, K, Đ, CĐ |
|
|
Kết quả rèn luyện học kỳ 2 |
KET_QUA_REN_LUYEN_HOC_KY_2 |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Kết quả rèn luyện cả năm |
KET_QUA_REN_LUYEN_CA_NAM |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Kết quả đánh giá rèn luyện lại trong hè |
KET_QUA_REN_LUYEN_LAI_TRONG_HE |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Kết quả đánh giá học tập lại trong hè |
KET_QUA_HOC_TAP_LAI_TRONG_HE |
|
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
||
|
Thông tin ký số của GV |
Thông tin ký số của giáo viên chủ nhiệm |
GVCN |
X |
|
|
|
Có thuộc tính “Id” là số CCCD |
|
Danh sách giáo viên bộ môn |
DANH_SACH_GVBM |
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin ký số của giáo viên bộ môn |
DANH_SACH_GVBM/GVBM |
|
|
|
|
Có thuộc tính “Id” là số CCCD |
|
|
Phát hành học bạ |
Thông tin ký số phát hành của cán bộ quản lý |
CBQL |
X |
|
|
|
Có thuộc tính “Id” là số CCCD |
|
Thông tin ký số phát hành của cơ sở giáo dục |
KY_PHAT_HANH |
X |
|
|
|
|
|
|
Thông tin chữ ký số |
Chữ ký số |
Signature |
X |
|
|
|
|
|
Dữ liệu được Ký số và chỉ ra thuật toán được sử dụng trong thành phần SignedInfo. |
Signature /SignedInfo |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Giá trị của chữ ký số, nó được mã hóa ở dạng base64 |
Signature /SignatureValue |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Khóa cho người nhận, thường sử dụng chứng thư chữ ký số |
Signature /KeyInfo |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
Signature /KeyInfo/X509Data |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
||
|
X.509. KeyInfo (thông tin khóa) là một thành phần cho phép người nhận tìm kiếm khóa xác thực chữ ký số. KeyInfo có thể chứa các khóa, các tên, các chứng thu chữ ký số và các thông tin quản lý khóa công khai. |
Signature/KeyInfo/X509Data/X509Certificate |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
|
|
|
|
Thông tin thời điểm ký số |
Signature\Object\SignatureProperties\SignatureProperty\SigningTime |
X |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Kiểu dữ liệu ngày giờ có dạng YYYY-MM-DDThh:mm:ss |
(*) Ví dụ minh họa học bạ số cấp THCS, cấp THPT của giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên dưới dạng XML như trong tệp đính kèm dưới đây:

3.1. DANH MỤC CẤP HỌC
|
Mã |
Tên |
|
01 |
Mầm non |
|
02 |
Tiểu học |
|
03 |
Trung học cơ sở |
|
04 |
Trung học phổ thông |
|
05 |
Giáo dục thường xuyên |
3.2. DANH MỤC SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
|
Mã |
Tên |
|
01 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
|
04 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cao Bằng |
|
08 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang |
|
10 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lào Cai |
|
11 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên |
|
12 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lai Châu |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La |
|
19 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Nguyên |
|
20 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
|
22 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Ninh |
|
31 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng |
|
33 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hưng Yên |
|
37 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Ninh Bình |
|
38 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa |
|
40 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
|
42 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Tĩnh |
|
45 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị |
|
46 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế |
|
48 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng |
|
51 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
|
56 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa |
|
64 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai |
|
66 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đắk Lắk |
|
68 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Lâm Đồng |
|
72 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh |
|
75 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai |
|
79 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh |
|
86 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Long |
|
87 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Tháp |
|
89 |
Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang |
|
92 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cần Thơ |
|
96 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau |
3.3. DANH MỤC ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC PHẨM CHẤT CẤP TIỂU HỌC
(Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
T |
Tốt |
|
Đ |
Đạt |
|
C |
Cần cố gắng |
3.4. DANH MỤC MỨC ĐẠT ĐƯỢC CẤP TIỂU HỌC
(Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
T |
Hoàn thành tốt |
|
H |
Hoàn thành |
|
C |
Chưa hoàn thành |
3.5. DANH MỤC MÔN HỌC CẤP TIỂU HỌC
(Tên môn theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
01 |
Toán |
|
02 |
Tiếng Việt |
|
03 |
Đạo đức |
|
04 |
Tự nhiên và Xã hội |
|
05 |
Lịch sử và Địa lý |
|
11 |
Ngoại ngữ 1 |
|
12 |
Tin học và Công nghệ (Tin học) |
|
13 |
Khoa học |
|
14 |
Tiếng dân tộc |
|
87 |
Tin học và Công nghệ (Công nghệ) |
|
88 |
Giáo dục thể chất |
|
89 |
Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|
90 |
Nghệ thuật (Mĩ thuật) |
|
91 |
Hoạt động trải nghiệm |
3.6. DANH MỤC MÔN HỌC CẤP THCS
(Tên môn theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
15 |
Toán |
|
19 |
Ngữ văn |
|
69 |
Ngoại ngữ 1 |
|
31 |
Ngoại ngữ 2 |
|
26 |
GDCD |
|
27 |
Công nghệ |
|
32 |
Tin học |
|
66 |
Khoa học Tự nhiên |
|
72 |
Toán Pháp |
|
73 |
Môn tự chọn song ngữ |
|
05 |
Lịch sử và địa lý |
|
92 |
Tự chọn 1 |
|
88 |
Giáo dục thể chất |
|
97 |
Nghệ thuật |
|
91 |
HĐTN |
|
99 |
GDĐP |
|
14 |
Tiếng dân tộc thiểu số |
3.7. DANH MỤC MÔN HỌC CẤP THPT
(Tên môn theo Thông tư số 22/2021/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
34 |
Toán |
|
35 |
Vật lí |
|
36 |
Hóa học |
|
37 |
Sinh học |
|
38 |
Tin học |
|
39 |
Ngữ Văn |
|
40 |
Lịch sử |
|
41 |
Địa lí |
|
70 |
Ngoại ngữ 1 |
|
49 |
Ngoại ngữ 2 |
|
46 |
Công nghệ |
|
47 |
GDQP-AN |
|
29 |
Âm nhạc |
|
30 |
Mỹ thuật |
|
79 |
Toán Pháp |
|
80 |
Môn tự chọn song ngữ |
|
88 |
Giáo dục thể chất |
|
91 |
HĐTN |
|
99 |
GDĐP |
|
14 |
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
100 |
GDKT&PL |
3.8. DANH MỤC MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GDTX - CẤP THPT
(Tên môn theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
53 |
Toán |
|
54 |
Vật lí |
|
55 |
Hóa học |
|
56 |
Sinh học |
|
57 |
Ngữ văn |
|
58 |
Lịch sử |
|
59 |
Địa lí |
|
63 |
Tin học |
|
64 |
Ngoại ngữ |
|
85 |
Công nghệ |
|
14 |
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
100 |
Giáo dục kinh tế và Pháp luật |
|
91 |
HĐTN |
|
99 |
GDĐP |
3.9. DANH MỤC MÔN HỌC CỦA CHƯƠNG TRÌNH GDTX - CẤP THCS
(Tên môn theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT)
|
Mã |
Tên |
|
53 |
Toán |
|
57 |
Ngữ văn |
|
63 |
Tin học |
|
64 |
Ngoại ngữ |
|
65 |
GDCD |
|
85 |
Công nghệ |
|
05 |
Lịch sử và địa lý |
|
66 |
Khoa học tự nhiên |
|
14 |
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
101 |
Hoạt động tập thể |
|
99 |
GDĐP |
4.1. Mẩu hiển thị học bạ số cấp tiểu học
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ |
|
TIỂU HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
|
Lớp: 4A1 |
|
Trường: Tiểu học Quang Trung |
|
Năm học: 2023 - 2024 |
|
Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo |
|
Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
Giới tính: Nam |
||
|
Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2014 |
Dân tộc: Kinh |
Quốc tịch: Việt Nam |
|
Mã số định danh cá nhân: 123456789012
Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai
Quê quán: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Họ và tên cha: Nguyễn Văn B
Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C
Người giám hộ (nếu có): ..................................................................................................................
Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................
Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................
1. Kết quả các môn học và hoạt động giáo dục
|
Môn học và hoạt động giáo dục |
Mức đạt được |
Điểm kiểm tra |
Nhận xét |
|
Tiếng Việt |
Hoàn thành tốt |
9 |
Đọc lưu loát, rõ ràng, viết chữ đẹp; tính toán nhanh và biết vận dụng thực hành tính toán vào một số vấn đề trong cuộc sống; Thực hiện chưa thành thạo việc kích hoạt và ra khỏi phần mềm trình chiếu; vẫn cần sự giúp đỡ khi thiết lập và tạo chương trình đơn giản; Khi sử dụng nhạc cụ, đôi lúc chưa thể hiện đúng cao độ, trường độ các bài tập tiết tấu và giai điệu. |
|
Toán |
Hoàn thành tốt |
10 |
|
|
Ngoại ngữ 1 Tiếng Anh |
Hoàn thành tốt |
9 |
|
|
Lịch sử và Địa lí |
Hoàn thành tốt |
8 |
|
|
Khoa học |
Hoàn thành tốt |
8 |
|
|
Tin học và Công nghệ |
Hoàn thành |
6 |
|
|
Tin học và Công nghệ |
Hoàn thành tốt |
9 |
|
|
Đạo đức |
Hoàn thành tốt |
|
|
|
Tự nhiên và Xã hội |
|
||
|
Giáo dục thể chất |
Hoàn thành tốt |
||
|
Nghệ thuật (Âm nhạc) |
Hoàn thành |
||
|
Nghệ thuật (Mĩ thuật) |
Hoàn thành tốt |
||
|
Hoạt động trải nghiệm |
Hoàn thành tốt |
||
|
Tiếng dân tộc |
|
2. Nhận xét những phẩm chất chủ yếu
|
Phẩm chất |
Mức đạt được |
Nhận xét |
|
Yêu nước |
Tốt |
Đi học đầy đủ, đúng giờ; mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân; biết giữ lời hứa; tôn trọng và biết giúp đỡ mọi người. |
|
Nhân ái |
Tốt |
|
|
Chăm chỉ |
Tốt |
|
|
Trung thực |
Tốt |
|
|
Trách nhiệm |
Tốt |
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
|
Năng lực |
Mức đạt được |
Nhận xét |
|
Tự chủ và tự học |
Tốt |
Thường xuyên ăn mặc gọn gàng; chủ động, phối hợp trong học tập; có khả năng tự học. |
|
Giao tiếp và hợp tác |
Tốt |
|
|
Giải quyết vấn đề và sáng tạo |
Tốt |
3.2. Những năng lực đặc thù
|
Năng lực |
Mức đạt được |
Nhận xét |
|
Ngôn ngữ |
Tốt |
Sử dụng ngôn ngữ lưu loát trong cuộc sống và học tập; biết tư duy, lập luận và giải quyết được một số vấn đề toán học quen thuộc. Cần tiếp tục rèn luyện một số kỹ năng về tin học và âm nhạc để thành thạo hơn nữa. |
|
Tính toán |
Tốt |
|
|
Khoa học |
Tốt |
|
|
Công nghệ |
Tốt |
|
|
Tin học |
Đạt |
|
|
Thẩm mĩ |
Tot |
|
|
Thể chất |
Tốt |
4. Đánh giá kết quả giáo dục: Hoàn thành
5. Khen thưởng: Đạt giải Nhì hội giao lưu An toàn giao thông cấp thành phố
6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học: Hoàn thành chương trình lớp 4; Được lên lớp 5.
4.2. Mẫu hiển thị học bạ số cấp THCS (giáo dục phổ thông)
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ |
|
TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
|
Lớp: 6A1 |
|
Trường: THCS Quang Trung |
|
Năm học: 2024 - 2025 |
|
Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo |
|
Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
Số sổ đăng bộ: ................................/THCS |
|
|
|
|
HỌC BẠ
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
Giới tính: Nam |
||
|
Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2014 |
Dân tộc: Kinh |
Quốc tịch: Việt Nam |
|
Đối tượng:
Mã số định danh cá nhân: 123456789012
Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai
Quê quán: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
|
Họ và tên cha: Nguyễn Văn B |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên người giám hộ (nếu có): |
Nghề nghiệp: |
Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................
Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................
|
Môn học/Hoạt động giáo dục |
Điểm trung bình môn học hoặc múc đánh giá |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) |
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học |
||
|
|
Học kì I |
Học kì II |
Cả năm |
|
|
|
Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
Toán |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ 1 |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục công dân |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử và Địa lí |
|
|
|
|
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
Nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Nội dung giáo dục của địa phương |
|
|
|
|
|
|
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ 2 .... |
|
|
|
|
|
|
Học kì |
Mức đánh giá |
Tổng số buổi nghĩ học cả năm học |
Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) |
- Được lên lớp: ............................................. ............................................. - Không được lên lớp ............................................. ............................................. |
||
|
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
|||
|
Học kì I |
|
|
|
|
|
|
|
Học kì II |
|
|
|
|
|
|
|
Cả năm |
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành/Không hoàn thành
chương trình trung học cơ sở - Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại ................................. - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): .......................................................................................................................................................... - Khen thưởng (nếu có): ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ
NGHỈ HÈ .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
4.3. Mẫu hiển thị học bạ số THCS (giáo dục thường xuyên)
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ |
|
TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
|
Lớp: 6A1 |
|
Trường: Trung tâm GDTX A |
|
Năm học: 2024 – 2025 |
|
Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo |
|
Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
Số sổ đăng bộ PCGD: ................................/THCS |
|
|
|
|
HỌC BẠ
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
Giới tính: Nam |
||
|
Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2013 |
Dân tộc: Kinh |
Quốc tịch: Việt Nam |
|
Đối tượng:
Mã số định danh cá nhân: 123456789012
Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai
Quê quán: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
|
Họ và tên cha: Nguyễn Văn B |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên người giám hộ (nếu có): |
Nghề nghiệp: |
Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................
Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................
|
Môn học/Hoạt động giáo dục |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) |
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học |
||
|
|
Học kì I |
Học kì II |
Cả năm |
|
|
|
Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
Toán |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục công dân |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử và Địa lí |
|
|
|
|
|
|
Khoa học tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Hoạt động tập thể |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục địa phương |
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
Học kì |
Mức đánh giá |
Tổng số buổi nghỉ học cả năm học |
Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) |
- Được lên lớp: ............................................. ............................................. - Không được lên lớp ............................................. ............................................. |
||
|
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
|||
|
Học kì I |
|
|
|
|
|
|
|
Học kì II |
|
|
|
|
|
|
|
Cả năm |
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành/Không hoàn thành
chương trình trung học cơ sở - Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại ................................. - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): .......................................................................................................................................................... - Khen thưởng (nếu có): ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ
NGHỈ HÈ .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
4.4. Mẫu hiển thị học bạ số THPT (giáo dục phổ thông)
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ |
|
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
|
Lớp: 10A1 |
|
Trường: THCS Quang trung |
|
Năm học: 2024 - 2025 |
|
Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo |
|
Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
Số sổ đăng bộ: ................................/THPT |
|
|
|
|
HỌC BẠ
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
Giới tính: Nam |
||
|
Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2009 |
Dân tộc: Kinh |
Quốc tịch: Việt Nam |
|
Đối tượng:
Mã số định danh cá nhân: 123456789012
Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai
Quê quán: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
|
Họ và tên cha: Nguyễn Văn B |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên người giám hộ (nếu có): |
Nghề nghiệp: |
Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................
Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................
|
Môn học/Hoạt động giáo dục |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) |
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm
nổi bật, |
||
|
|
Học kì I |
Học kì II |
Cả năm |
|
|
|
Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
Toán |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ 1 |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục thể chất |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục quốc phòng và an ninh |
|
|
|
|
|
|
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
Nội dung giáo dục của địa phương |
|
|
|
|
|
|
Vật lí |
|
|
|
|
|
|
Hóa học |
|
|
|
|
|
|
Sinh học |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử |
|
|
|
|
|
|
Địa lí |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục kinh tế và pháp luật |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
|
|
|
|
|
|
Âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
Mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
Tiếng dân tộc thiểu số ....... |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ 2 ........ |
|
|
|
|
|
|
Học kì |
Mức đánh giá |
Tổng số buổi nghỉ học cả năm học |
Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) |
- Được lên lớp: ............................................. ............................................. - Không được lên lớp ............................................. ............................................. |
||
|
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
|||
|
Học kì I |
|
|
|
|
|
|
|
Học kì II |
|
|
|
|
|
|
|
Cả năm |
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành/Không hoàn thành
chương trình trung học phổ thông
- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại ................................. - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): .......................................................................................................................................................... - Khen thưởng (nếu có): ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ
NGHỈ HÈ .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
4.5. Mẫu hiển thị học bạ số THPT (giáo dục thường xuyên)
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HỌC BẠ |
|
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
|
Lớp: 10A1 |
|
Trường: Trung tâm GDTX A |
|
Năm học: 2024 - 2025 |
|
Xã (Phường, Thị trấn): Phường Trần Hưng Đạo |
|
Tỉnh (Thành phố): Thành phố Hà Nội |
|
|
|
|
|
|
|
Số sổ đăng bộ PCGD: ................................/THPT |
|
|
|
|
HỌC BẠ
|
Họ và tên học sinh: Nguyễn Văn A |
Giới tính: Nam |
||
|
Ngày, tháng, năm sinh: 15/3/2009 |
Dân tộc: Kinh |
Quốc tịch: Việt Nam |
|
Đối tượng:
Mã số định danh cá nhân: 123456789012
Nơi sinh: Bệnh viện Bạch Mai
Quê quán: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
Nơi ở hiện nay: SN 23, ngách 7/78, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội
|
Họ và tên cha: Nguyễn Văn B |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên mẹ: Hoàng Thị C |
Nghề nghiệp: |
|
Họ và tên người giám hộ (nếu có): |
Nghề nghiệp: |
Người ký học bạ : ................................ Chức vụ của người ký học bạ : ..........................................
Ngày ký học bạ : ..............................................................................................................................
|
Môn học/Hoạt động giáo dục |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá |
Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) |
Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm
nổi bật, |
||
|
|
Học kì I |
Học kì II |
Cả năm |
|
|
|
Ngữ văn |
|
|
|
|
|
|
Toán |
|
|
|
|
|
|
Lịch sử |
|
|
|
|
|
|
Địa lý |
|
|
|
|
|
|
Giáo dục kinh tế và pháp luật |
|
|
|
|
|
|
Vật lý |
|
|
|
|
|
|
Hóa học |
|
|
|
|
|
|
Sinh học |
|
|
|
|
|
|
Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
Tin học |
|
|
|
|
|
|
Chuyên đề học tập lựa chọn |
|
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ |
|
|
|
|
|
|
Tiếng dân tộc thiểu số |
|
|
|
|
|
|
Hoạt động tập thể |
|
|
|
|
|
|
Nội dung giáo dục địa phương |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
Học kì |
Mức đánh giá |
Tổng số buổi nghỉ học cả năm học |
Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) |
- Được lên lớp: ............................................. ............................................. - Không được lên lớp ............................................. ............................................. |
||
|
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
Kết quả rèn luyện |
Kết quả học tập |
|||
|
Học kì I |
|
|
|
|
|
|
|
Học kì II |
|
|
|
|
|
|
|
Cả năm |
|
|
|
|
|
|
|
Hoàn thành/Không hoàn thành
chương trình trung học phổ thông
- Chứng chỉ (nếu có): ............................................................................. Loại ................................. - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): .......................................................................................................................................................... - Khen thưởng (nếu có): ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ
NGHỈ HÈ .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
|
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
|
||||||
MINH HỌA XỬ LÝ NÉN DỮ LIỆU TRUYỀN NHẬN

[1] Xử lý "escape quote" (trích dẫn thoát) trong file XML là quá trình sử dụng các ký tự đặc biệt để đại diện cho các ký tự có ý nghĩa đặc biệt trong cú pháp XML, như dấu nháy kép (") và dấu nháy đơn (‘)...
[2] Việc tổ chức thực hiện tiếp nhận, kiểm tra, phê duyệt chứng thư chữ ký số do Sở GDĐT/Đơn vị QLGD cấp xã phân công thực hiện
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh