Quyết định 3013/QĐ-BNNMT năm 2025 về Danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 3013/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 04/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Trần Quý Kiên |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3013/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Các đơn vị trực thuộc Bộ
a) Tạo lập, phân tích, tổng hợp, cung cấp thông tin dữ liệu, số liệu của các chỉ số, nhóm chỉ số theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại Phụ lục I của Quyết định này để cung cấp cho Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng theo quy định.
b) Thực hiện rà soát, đơn giản hoá, tái cấu trúc quy trình giải quyết công việc, đưa các hoạt động chỉ đạo, điều hành của đơn vị lên môi trường điện tử. Sử dụng số liệu, thông tin dữ liệu hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành để tạo thuận lợi trong việc thu thập, tạo lập dữ liệu số và kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu với trung tâm chỉ đạo điều hành của Bộ.
c) Chủ động nghiên cứu, xây dựng kịch bản phục vụ chỉ đạo, điều hành tại đơn vị trên môi trường điện tử; sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến của Lãnh đạo Bộ theo kịch bản khi có yêu cầu. Danh sách kịch bản tại Phụ lục II của Quyết định này.
d) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Thực hiện nâng cấp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, tối đa hoá việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng dịch vụ dữ liệu (API) được trích xuất từ cơ sở dữ liệu, theo hướng dẫn của Cục Chuyển đổi số. Việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng tệp excel đối với các thông tin, dữ liệu chưa được tổ chức, quản lý trong cơ sở dữ liệu được thực hiện đến hết năm 2026 và phải chuyển sang hình thức cung cấp dưới dạng dịch vụ dữ liệu.
e) Thời hạn cung cấp các thông tin, dữ liệu tổng hợp phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ (không áp dụng đối với các thông tin phải cung cấp theo thời gian thực, đột xuất, kỳ báo cáo ngày): Trước ngày 28 đối với kỳ báo cáo tháng; Trước ngày 28 trong tháng cuối cùng của quý đối với kỳ báo cáo quý; Trước ngày 26 tháng 6 và trước ngày 26 tháng 12, đối với kỳ báo cáo 06 tháng; Trước ngày 26 tháng 12 đối với kỳ báo cáo năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ hai, đối với kỳ báo cáo 02 năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ năm, đối với kỳ báo cáo 05 năm.
2. Cục Chuyển đổi số
a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan thực hiện xây dựng, duy trì, vận hành Hệ thống quản lý điều hành thông minh tại Bộ kết nối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ và của các bộ, ngành, địa phương.
b) Chủ trì hướng dẫn, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ, các Sở Nông nghiệp và Môi trường các địa phương, thực hiện kết nối cung cấp thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ.
c) Làm đầu mối, phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan, thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ hoặc khi có yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
d) Phối hợp với các đơn vị trong Bộ theo dõi tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng thông tin, dữ liệu được kết nối, tích hợp, bảo đảm đầy đủ, chính xác, nhất quán, kịp thời; tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn đối với thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng.
e) Chủ động nghiên cứu các công nghệ mới, ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (BigData), xây dựng các mô hình dự báo, cảnh báo áp dụng cho hệ thống điều hành thông minh của Bộ, nâng cao chất lượng hỗ trợ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ và các đơn vị thuộc Bộ
3. Văn phòng Bộ
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và trình ban hành danh mục các chỉ số, thông tin dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ.
b) Chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và tổ chức triển khai các kịch bản chỉ đạo, điều hành trực tiếp, trực tuyến của Lãnh đạo Bộ; Các kịch bản, kết nối hệ thống và cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến về phòng, chống thiên tai tại Trung tâm thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3013/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC THÔNG TIN, DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1012/QĐ-TTg ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động chuyển đổi số hoạt động chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ trực tuyến và dựa trên dữ liệu giai đoạn 2024 - 2025, định hướng đến năm 2030;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Các đơn vị trực thuộc Bộ
a) Tạo lập, phân tích, tổng hợp, cung cấp thông tin dữ liệu, số liệu của các chỉ số, nhóm chỉ số theo chức năng, nhiệm vụ được giao tại Phụ lục I của Quyết định này để cung cấp cho Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng theo quy định.
b) Thực hiện rà soát, đơn giản hoá, tái cấu trúc quy trình giải quyết công việc, đưa các hoạt động chỉ đạo, điều hành của đơn vị lên môi trường điện tử. Sử dụng số liệu, thông tin dữ liệu hỗ trợ công tác chỉ đạo, điều hành để tạo thuận lợi trong việc thu thập, tạo lập dữ liệu số và kết nối, chia sẻ thông tin dữ liệu với trung tâm chỉ đạo điều hành của Bộ.
c) Chủ động nghiên cứu, xây dựng kịch bản phục vụ chỉ đạo, điều hành tại đơn vị trên môi trường điện tử; sẵn sàng kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến của Lãnh đạo Bộ theo kịch bản khi có yêu cầu. Danh sách kịch bản tại Phụ lục II của Quyết định này.
d) Phối hợp với Cục Chuyển đổi số thực hiện kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ. Thực hiện nâng cấp các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, tối đa hoá việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng dịch vụ dữ liệu (API) được trích xuất từ cơ sở dữ liệu, theo hướng dẫn của Cục Chuyển đổi số. Việc cung cấp thông tin, dữ liệu dưới dạng tệp excel đối với các thông tin, dữ liệu chưa được tổ chức, quản lý trong cơ sở dữ liệu được thực hiện đến hết năm 2026 và phải chuyển sang hình thức cung cấp dưới dạng dịch vụ dữ liệu.
e) Thời hạn cung cấp các thông tin, dữ liệu tổng hợp phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Bộ (không áp dụng đối với các thông tin phải cung cấp theo thời gian thực, đột xuất, kỳ báo cáo ngày): Trước ngày 28 đối với kỳ báo cáo tháng; Trước ngày 28 trong tháng cuối cùng của quý đối với kỳ báo cáo quý; Trước ngày 26 tháng 6 và trước ngày 26 tháng 12, đối với kỳ báo cáo 06 tháng; Trước ngày 26 tháng 12 đối với kỳ báo cáo năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ hai, đối với kỳ báo cáo 02 năm; Trước ngày 26 tháng 12 của năm thứ năm, đối với kỳ báo cáo 05 năm.
2. Cục Chuyển đổi số
a) Chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan thực hiện xây dựng, duy trì, vận hành Hệ thống quản lý điều hành thông minh tại Bộ kết nối với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ và của các bộ, ngành, địa phương.
b) Chủ trì hướng dẫn, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ, các Sở Nông nghiệp và Môi trường các địa phương, thực hiện kết nối cung cấp thông tin, dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ.
c) Làm đầu mối, phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan, thực hiện kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu từ Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ với Hệ thống thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ hoặc khi có yêu cầu của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
d) Phối hợp với các đơn vị trong Bộ theo dõi tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng thông tin, dữ liệu được kết nối, tích hợp, bảo đảm đầy đủ, chính xác, nhất quán, kịp thời; tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn đối với thông tin, dữ liệu và bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng.
e) Chủ động nghiên cứu các công nghệ mới, ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI), dữ liệu lớn (BigData), xây dựng các mô hình dự báo, cảnh báo áp dụng cho hệ thống điều hành thông minh của Bộ, nâng cao chất lượng hỗ trợ, phục vụ công tác chỉ đạo điều hành của Lãnh đạo Bộ và các đơn vị thuộc Bộ
3. Văn phòng Bộ
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và trình ban hành danh mục các chỉ số, thông tin dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Lãnh đạo Bộ.
b) Chủ trì, phối hợp với Cục Chuyển đổi số và các đơn vị trực thuộc Bộ xây dựng và tổ chức triển khai các kịch bản chỉ đạo, điều hành trực tiếp, trực tuyến của Lãnh đạo Bộ; Các kịch bản, kết nối hệ thống và cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành trực tuyến về phòng, chống thiên tai tại Trung tâm thông tin chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
c) Theo dõi, đôn đốc, kịp thời báo cáo Bộ trưởng về tình hình, kết quả thực hiện; tham mưu, đề xuất điều chỉnh danh mục thông tin, dữ liệu ban hành kèm theo tại Quyết định này nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo, điều hành của Bộ.
Điều 3. Hiệu lực và điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC CHỈ SỐ, THÔNG TIN DỮ LIỆU PHỤC
VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3013/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 08 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Thông tin, dữ liệu |
Đơn vị tính |
Phân tổ chủ yếu |
Thời gian |
Cơ quan thực hiện |
Phương thức cung cấp dữ liệu |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
||||
|
I |
Hợp tác quốc tế |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chủ quản |
Dự án; USD; VNĐ |
- Lĩnh vực - Loại vốn ODA |
Năm |
Vụ HTQT |
File excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài do Bộ Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chủ quản |
Dự án; USD |
- Lĩnh vực |
Năm |
Vụ HTQT |
File excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
II |
Kế hoạch - Tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giá trị tăng thêm (VA) lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản |
Triệu đồng |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ KH-TC |
File excel |
|
|
2 |
Tốc độ tăng Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản |
% |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ KH-TC |
File excel |
|
|
3 |
Đóng góp của Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào mức tăng tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế |
% |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ KH-TC |
File excel |
|
|
4 |
Đóng góp điểm phần trăm của Giá trị tăng thêm lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản vào tốc độ tăng tổng Giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế |
% |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ KH-TC |
File excel |
|
|
5 |
Tổng hợp thu, chi ngân sách nhà nước |
Triệu đồng |
- Đơn vị - Khoản chi |
Năm |
Vụ KH-TC |
File Excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
6 |
Chi cho hoạt động bảo vệ môi trường |
Triệu đồng |
- Bộ, ngành - Tỉnh, thành phố |
Năm |
Vụ KH-TC |
File Excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
7 |
Danh mục công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển |
Dự án |
- Trạng thái |
Năm |
Vụ KH-TC |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
8 |
Giá trị thực hiện và giá trị giải ngân vốn đầu tư phát triển |
Triệu đồng |
- Nguồn vốn |
Tháng |
Vụ KH-TC |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
9 |
Danh mục các đề án, dự án, nhiệm vụ chuyên môn |
Dự án |
- Nguồn vốn - Lĩnh vực |
Năm |
Vụ KH-TC |
File Excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
III |
Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được xây dựng, ban hành |
TC, QC |
- Lĩnh vực - Loại |
Năm |
Vụ KHCN |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
2 |
Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Đề tài |
- Lĩnh vực - Cấp - Trạng thái |
Năm |
Vụ KHCN |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
3 |
Số lượng chuyên gia nghiên cứu khoa học và công nghệ |
Chuyên gia |
- Lĩnh vực - Trình độ |
Năm |
Vụ KHCN |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
IV |
Pháp chế |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số lượng văn bản QPPL cần xây dựng theo kế hoạch |
Văn bản |
- Đơn vị - Thể loại |
Quý |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
2 |
Số lượng văn bản QPPL đã thực hiện |
Văn bản |
- Đơn vị - Thể loại - Trạng thái |
Tháng |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
3 |
Số lượng các cuộc tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật |
Cuộc |
- Đơn vị - Loại |
Quý |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
4 |
Số lượng văn bản QPPL đã rà soát, kiểm tra, xử lý, hợp nhất |
Văn bản |
- Đơn vị - Thể loại |
Tháng |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
5 |
Danh sách tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Tổ chức |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
6 |
Danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Người |
- Lĩnh vực |
Quý |
Vụ Pháp chế |
File excel |
|
|
7 |
Số lượng câu hỏi của cử tri, đại biểu Quốc hội |
Câu hỏi |
- Lĩnh vực - Trạng thái |
Quý |
Vụ Pháp chế |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Số lượng câu hỏi của người dân, doanh nghiệp về chính sách, pháp luật trong ngành NN&MT |
Câu hỏi |
- Lĩnh vực - Đơn vị - Trạng thái |
Tháng |
Vụ Pháp chế |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
V |
Tổ chức cán bộ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số lượng cán bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường |
Cán bộ |
- Đơn vị - Ngạch CC - Chức danh KH - Trình độ - Độ tuổi |
Năm |
Vụ TCCB |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
2 |
Số lượng lớp đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức ngành nông nghiệp và môi trường |
Lớp |
- Ngành đào tạo - Loại hình - Hình thức - Đơn vị |
Năm |
Vụ TCCB |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Số cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Cơ sở |
- Loại hình - Ngành nghề |
Năm |
Vụ TCCB |
Dịch vụ dữ liệu |
16/2020/TT-BNNPTNT |
|
4 |
Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Giảng viên |
- Cơ sở đào tạo - Trình độ |
Năm |
Vụ TCCB |
File excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
5 |
Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới, theo học, tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sinh viên |
- Cơ sở đào tạo |
Năm |
Vụ TCCB |
File excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT; TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
VI |
Văn phòng |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tổng hợp tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao |
Nhiệm vụ |
- Lĩnh vực - Đơn vị - Loại nhiệm vụ - Trạng thái |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
2 |
Số lượng dịch vụ công trực tuyến |
DVC |
- Lĩnh vực - Loại (Một phần, Toàn trình) - Đơn vị |
Quý |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
3 |
Số lượng hồ sơ tiếp nhận của dịch vụ công trực tuyến |
Hồ sơ |
- Lĩnh vực - Loại (Một phần, Toàn trình) - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
4 |
Số lượng hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã được số hóa |
Hồ sơ |
- Lĩnh vực - Loại (Một phần, Toàn trình) - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
5 |
Tổng số hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Hồ sơ |
- Lĩnh vực - Đơn vị - Trạng thái |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
6 |
Tỷ lệ đánh giá của người dân, doanh nghiệp khi sử dụng dịch vụ công |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
7 |
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ công trực tuyến của người dân và doanh nghiệp |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
8 |
Tỷ lệ cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
9 |
Tỷ lệ cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
10 |
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu đã được số hóa trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
11 |
Tỷ lệ thanh toán trực tuyến trong giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
12 |
Tỷ lệ cắt giảm thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan nhà nước trong thực hiện cấp phép |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
13 |
Tỷ lệ nhiệm vụ được theo dõi, quản lý, giám sát của các cơ quan hành chính thực hiện trên môi trường điện tử |
% |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
Cục Chuyển đổi số phối hợp |
|
14 |
Tổng số đơn, vụ việc về tranh chấp, khiếu nại, tố cáo |
Vụ việc |
- Tỉnh/Thành phố - Lĩnh vực - Loại: KN/TC |
6 tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
15 |
Số vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền hoặc được giao được giải quyết |
Vụ việc |
- Tỉnh/Thành phố - Lĩnh vực |
6 tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
16 |
Tổng hợp tình hình tiếp công dân |
Lượt |
- Tỉnh/Thành phố - Lĩnh vực - Loại: KN/TC |
6 tháng |
Văn phòng Bộ |
File excel |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
17 |
Tổng hợp kết quả kiểm tra |
Số cuộc |
- Tỉnh/Thành phố - Lĩnh vực - Loại: HC/CN |
6 tháng |
Văn phòng Bộ |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
VII |
Chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phần mềm/Nền tảng số |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Số lượng phần mềm nội bộ/cơ sở dữ liệu đã triển khai của Bộ |
HTTT; CSDL |
- Đơn vị - Đã kết nối chia sẻ qua LGSP - Đã phê duyệt cấp độ ATTT |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
1.2 |
Số lượng các phần mềm/nền tảng thương mại đã đầu tư |
Nền tảng số |
- Đơn vị - Lĩnh vực |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
1.3 |
Số lượng hệ thống thông tin đã ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) |
HTTT |
- Đơn vị |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
1.4 |
Số lượng dịch vụ dữ liệu trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ (LGSP) |
Dịch vụ |
- Lĩnh vực - Đơn vị |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Nhân lực số |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số lượng cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về chuyển đổi số; |
Cán bộ |
- Đơn vị - Công chức; Viên chức - Trình độ |
Năm |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
2.2 |
Số lượng cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm về An toàn thông tin mạng |
Cán bộ |
- Đơn vị - Công chức; Viên chức - Trình độ |
Năm |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
2.3 |
Số lượng cán bộ được bồi dưỡng, tập huấn về chuyển đổi số |
Cán bộ |
- Đơn vị - Công chức; Viên chức - Trình độ |
Năm |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
3 |
Hạ tầng số |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Số lượng máy tính cá nhân |
Máy tính cá nhân |
- Đơn vị - Đã cài đặt phòng chống mã độc |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
3.2 |
Số lượng máy chủ |
Máy chủ |
- Đơn vị - Vật lý/Ảo hóa |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
3.3 |
Tỷ lệ sử dụng các máy chủ |
% |
- Đơn vị - Vật lý/Ảo hóa |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
4 |
An toàn thông tin mạng |
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Tỷ lệ hệ thống thông tin được phê duyệt cấp độ an toàn thông tin |
% |
- Đơn vị - Đã triển khai phương án bảo vệ theo HSĐXCĐ đã được phê duyệt |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
4.2 |
Số lượng các lỗ hổng bảo mật được phát hiện, xử lý |
Lỗ hổng |
- Phần mềm - Đơn vị - Mức độ nghiêm trọng - Tình trạng xử lý |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
4.3 |
Số lượng các cuộc tấn công mạng, mã độc được ngăn chặn, xử lý |
Cuộc tấn công/Mã độc |
- Loại hình - Mức độ nghiêm trọng - Tình trạng xử lý |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
4.4 |
Cổng/Trang thông tin điện tử được cấp chứng chỉ tín nhiệm mạng |
Cổng/Trang TTĐT |
- Đơn vị - Tình trạng: Đã được cấp; Chưa được cấp. |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
5 |
Hoạt động chuyển đổi số |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Số lượng chứng thư số đã được Ban Cơ yếu Chính phủ cấp |
Chứng thư số |
- Đơn vị - Cá nhân/Tổ chức |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
5.2 |
Số lượng cuộc họp thực hiện qua hình thức trực tuyến |
Cuộc họp |
- Đơn vị - Nội bộ/Bên ngoài Bộ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5.3 |
Tổng chi Ngân sách nhà nước cho chuyển đổi số |
Triệu đồng |
Đơn vị |
Năm |
Cục Chuyển đổi số |
File excel |
|
|
VIII |
BÁO NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Số lượng bài viết về ngành NN&MT trên các trang báo chí chính thống |
Bài viết |
- Nguồn báo - Lĩnh vực - Sắc thái: Tích cực; Tiêu cực; Trung tính |
Ngày |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Các từ khóa nổi bật trong các bài viết về ngành NN&MT trên các trang báo chí chính thống |
Từ khóa |
- Nguồn báo - Lĩnh vực |
Ngày |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Cây hàng năm |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Diện tích gieo trồng và thu hoạch lúa |
1000 ha |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2 |
Năng suất lúa |
Tạ/ha |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3 |
Sản lượng lúa |
1000 tấn |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
1.4 |
Diện tích gieo trồng và thu hoạch cây hàng năm khác |
1000 ha |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.5 |
Sản lượng một số cây hàng năm khác |
1000 tấn |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
2 |
Cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Diện tích gieo trồng và thu hoạch cây lâu năm chính |
1000 ha |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.2 |
Sản lượng một số cây lâu năm chính |
1000 tấn |
Cả nước /Tỉnh, thành phố; vụ, loại cây trồng |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
3 |
Diện tích chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; hình thức chuyển đổi |
Năm |
Cục Trồng trọt và BVTV |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
4 |
Diện tích các loại cây trồng được chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) và tương đương |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
5 năm |
Cục Trồng trọt và BVTV |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
5 |
Diện tích cây trồng nhiễm sinh vật gây hại |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại sinh vật gây hại; mức độ nhiễm; loại cây trồng |
Tháng |
Cục Trồng trọt và BVTV |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Số lượng gia súc, gia cầm |
1000 con |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại vật nuôi |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2 |
Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi |
1000 tấn |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại sản phẩm chăn nuôi |
Quý |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3 |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) và tương đương |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Loại vật nuôi; loại chứng nhận; loại hình chăn nuôi |
5 năm |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.4 |
Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi được chứng nhận cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Loại vật nuôi; loại hình chăn nuôi |
5 năm |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Thú y |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số lượng gia súc, gia cầm bị mắc bệnh |
1000 con |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh |
Tháng |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.2 |
Số ổ dịch |
Ổ dịch |
Cả nước/Tỉnh, thành phố, loại dịch bệnh |
Tháng |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.3 |
Số gia súc, gia cầm bị chết hoặc tiêu hủy do dịch bệnh |
1000 con |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loài gia súc, gia cầm; loại dịch bệnh |
Tháng |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.4 |
Diện tích nuôi trồng thủy sản bị thiệt hại do dịch bệnh |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thủy sản nuôi chủ lực |
Tháng |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.5 |
Số lượng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm |
Cơ sở |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại cơ sở giết mổ |
Năm |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Diện tích rừng trồng mới tập trung |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh; loại rừng |
Tháng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
QĐ 1012/QĐ-TTg Văn bản hợp nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025 |
|
2 |
Sản lượng gỗ khai thác |
1000 m³ |
Cả nước/Tỉnh |
Tháng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
Văn bản hợp nhất số 15/VBHN- BNNMT ngày 11/7/2025 |
|
3 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
Cả nước/Tỉnh |
Năm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
4 |
Thu tiền dịch vụ môi trường rừng |
Triệu đồng |
Cả nước/Tỉnh |
Năm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
5 |
Diện tích rừng cung ứng dịch vụ môi trường rừng |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh |
Năm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
6 |
Diện tích rừng bị thiệt hại |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh; loại rừng; nguyên nhân thiệt hại |
Tháng |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
7 |
Diện tích rừng được bảo vệ |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh; loại rừng |
6 tháng/năm |
Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
File excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Diện tích nuôi trồng thủy sản |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính; môi trường nuôi |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.2 |
Sản lượng nuôi trồng thủy sản |
1000 tấn |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính; môi trường nuôi |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.3 |
Sản lượng giống thủy sản |
Tỷ con |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính |
Quý |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.4 |
Diện tích nuôi trồng thủy sản được chứng nhận thực hành nuôi trồng thủy sản tốt (VietGAP) và tương đương |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính |
Năm |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
1.1.5 |
Số lượng lồng nuôi biển HDPE/công nghệ nuôi biển thông minh |
m³ |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính |
Năm |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
1.1.6 |
Sản phẩm thủy sản đạt chứng nhận OCOP 3 sao trở lên |
Sản phẩm |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính |
Năm |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
1.2 |
Khai thác thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1 |
Sản lượng thủy sản khai thác |
1000 tấn |
Cả nước/Tỉnh; loài thủy sản chính |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2.2 |
Số lượng tàu cá có động cơ khai thác thủy sản |
Tàu |
Cả nước/Tỉnh; ; chiều dài tàu; nghề khai thác; |
Năm |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3 |
Các thông tin về tàu cá (số lượng tàu, loại tàu, khu vực neo đậu, thông tin về chủ tàu, vị trí hành trình, camera…) |
|
Cả nước/ Tỉnh thành phố |
Giờ/Ngày/ Tháng |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 8 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
2 |
Kiểm ngư |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Số lượng các vụ khai thác thủy sản bất hợp pháp đã được xử lý |
Số vụ |
Cả nước/Tỉnh; hành vi vi phạm |
Quý |
Cục Thủy sản và Kiểm ngư |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng bởi hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
Khi có phát sinh |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
2 |
Diện tích cây trồng bị ảnh hưởng bởi ngập lụt, úng |
1000 ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
Khi có phát sinh |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
3 |
Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn Việt Nam |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; |
Năm |
Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Số trận thiên tai và mức độ thiệt hại |
Trận Triệu đồng |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại |
Khi có phát sinh |
Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
File Excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Số người chết, mất tích, bị thương do thiên tai |
Người |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại thiên tai, mức độ thiệt hại |
Khi có phát sinh |
Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
File Excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
3 |
Các thông tin về công trình phòng chống thiên tai (hồ chứa,đê điều, sạt lở bờ sông, bờ biển) |
Công trình |
Cả nước/ Tỉnh thành phố |
Giờ/Ng ày/ Tháng |
Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
File Excel |
QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 2 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
4 |
Tổng chiều dài các tuyến đê |
Km |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại đê; cấp đê |
Năm |
Cục quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai |
File Excel |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Kinh tế hợp tác |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Số lượng hợp tác xã nông nghiệp |
HTX |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2 |
Số lượng liên hiệp hợp tác xã nông nghiệp |
LHHTX |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3 |
Số lượng thành viên hợp tác xã nông nghiệp |
HTX |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.4 |
Doanh thu bình quân trong năm của một hợp tác xã nông nghiệp |
Triệu đồng |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.5 |
Số lượng lao động thường xuyên của hợp tác xã nông nghiệp |
Người |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.6 |
Số lượng tổ hợp tác nông nghiệp |
THT |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.7 |
Số lượng thành viên tổ hợp tác nông nghiệp |
THT |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.8 |
Số lượng trang trại |
Trang trại |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; lĩnh vực hoạt động; tình trạng hoạt động |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.9 |
Số hộ được hỗ trợ phát triển để giám nghèo |
Hộ |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại |
Quý, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.10 |
Số lượng dự án, mô hình nhân rộng, mô hình giảm nghèo được thực hiện |
Mô hình, dự án |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; mức xếp loại |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.11 |
Số hộ được bố trí sắp xếp ổn định dân cư |
Hộ |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Đối tượng được bố trí; địa bàn bố trí; hình thức bố trí |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.12 |
Số lượng làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận |
Làng nghề, làng nghề truyền thống |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.13 |
Số lượng lao động thường xuyên trong làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận |
Người |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.14 |
Thu nhập bình quân 1 lao động của một số lao động ngành nghề nông thôn trong làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận |
Nghìn đồng |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Làng nghề, làng nghề truyền thống |
Năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.15 |
Diện tích sản xuất muối |
Ha |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Hình thức sản xuất muối |
Tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.16 |
Sản lượng muối |
Tấn |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; Hình thức sản xuất muối |
Tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.17 |
Số lượng các loại máy móc, thiết bị nông nghiệp |
Máy |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.18 |
Công suất các loại máy móc, thiết bị chủ yếu trong nông nghiệp |
Công suất MW |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.19 |
Tỷ lệ diện tích gieo trồng hoặc sản phẩm nông nghiệp được cơ giới |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
6 tháng, năm |
Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
Tháng |
VP NTM TƯ |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
2.2 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
Tháng |
VP NTM TƯ |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
2.3 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
% |
Cả nước/Tỉnh, thành phố |
Tháng |
VP NTM TƯ |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
2.4 |
Số lượng sản phẩm OCOP được công nhận 3 sao trở lên |
Sản phẩm |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; hạng sao |
Tháng |
VP NTM TƯ |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.5 |
Tiến độ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới |
- |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố |
Giờ/Ngày/ Tháng |
VP NTM TƯ |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg (tại Mục 1 nhóm C Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
3 |
Giảm nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thực hiện mục tiêu giảm nghèo |
|
|
|
|
|
|
|
3.1.1 |
Tỷ lệ nghèo đa chiều (gồm tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo) |
% |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.1.2 |
Tổng số hộ nghèo, hộ cận nghèo đa chiều |
Hộ |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.1.3 |
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều |
% |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.1.4 |
Tổng số hộ nghèo đa chiều |
Hộ |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.1.5 |
Tỷ lệ hộ cận nghèo đa chiều |
% |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.1.6 |
Tổng số hộ cận nghèo đa chiều |
Hộ |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố; khu vực thành thị, nông thôn; Dân tộc thiểu số. |
Năm |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File Excel |
STT 16, mục III phụ lục kèm theo QĐ 1498/QĐ-TTg ngày 11/9/2021 |
|
3.2 |
Tiến độ thực hiện CTMTQG GNBV |
% |
Cả nước/ Tỉnh, thành phố |
Giờ/ ngày/ tháng |
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo |
File word/Excel |
QĐ 1012/QĐ-TTg (Tại Mục 2 nhóm C phụ lục II) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Số cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản được thẩm định, đánh giá |
Cơ sở |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại hình thẩm định, mức xếp loại |
6 tháng, năm |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Tỷ lệ mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản được giám sát đạt yêu cầu an toàn thực phẩm |
% |
Lĩnh vực |
Tháng |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản được chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm |
% |
Lĩnh vực |
Tháng |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản ký cam kết tuân thủ quy định an toàn thực phẩm |
% |
Lĩnh vực |
Tháng |
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5 |
Giá cả thị trường một số sản phẩm NLTS chính |
Đồng/Kg |
Cả nước/Tỉnh, thành phố; loại giá, sản phẩm NLTS |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Xuất khẩu |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1 |
Nông sản |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.1 |
Gạo |
Triệu USD |
Nước, vùng, lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
QĐ 1012/QĐ-TTg |
|
1.1.2 |
Cà phê |
Triệu USD |
Nước, vùng, lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.3 |
Cao su |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.4 |
Chè |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.5 |
Hạt điều |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.6 |
Hạt tiêu |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.1.7 |
Hàng rau quả |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2 |
Sản phẩm chăn nuôi |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3 |
Thủy sản |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3.1 |
Cá tra |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.3.2 |
Tôm |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.4 |
Lâm sản |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2.1 |
Gỗ và sản phẩm gỗ |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.2.2 |
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.5 |
Đầu vào sản xuất |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
1.6 |
Muối |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2 |
Nhập khẩu |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.1 |
Nông sản |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.2 |
Sản phẩm chăn nuôi |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.3 |
Thủy sản |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.4 |
Lâm sản |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.5 |
Đầu vào sản xuất |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
2.6 |
Muối |
Triệu USD |
Nước, vùng lãnh thổ |
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
3 |
Cán cân thương mại |
Triệu USD |
|
Tháng |
Cục Chuyển đổi số |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 16/2020/TT-BNNPTNT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Diện tích và cơ cấu đất |
ha, % |
- Mục đích sử dụng; - Đối tượng sử dụng; đối tượng được giao để quản lý; - Vùng kinh tế - xã hội; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
2 |
Biến động diện tích đất |
ha |
- Mục đích sử dụng; - Đối tượng sử dụng; đối tượng được giao để quản lý; - Vùng kinh tế - xã hội; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
3 |
Kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
ha |
- Đo đạc bản đồ địa chính (theo tỷ lệ bản đồ 1:200, 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000); - Cơ sở dữ liệu địa chính (theo xã, phường, thị trấn); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
4 |
Kết quả đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
Diện tích đã cấp giấy chứng nhận (ha); Số giấy chứng nhận đã cấp (giấy) |
- Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đã đăng ký, chưa đăng ký); - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (đã cấp giấy, chưa cấp giấy, không đủ điều kiện cấp giấy); - Loại đất; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
5 |
Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
ha |
- Mục đích sử dụng đất; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
6 |
Kết quả xây dựng bảng giá đất |
1.000 đồng |
- Loại đất; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
5 năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
7 |
Kết quả thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất |
ha |
- Theo loại đất, đối tượng sử dụng đất; - Theo hình thức bồi thường; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
8 |
Kết quả tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất |
Diện tích (ha); Giá/đơn giá khởi điểm (triệu đồng/m²) |
- Tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất; - Loại đất đấu giá; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
9 |
Kết quả giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
ha |
- Giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
10 |
Diện tích đất bị thoái hóa |
ha |
- Loại hình thoái hóa đất; - Loại đất bị thoái hóa; - Mức độ thoái hóa đất; - Vùng kinh tế - xã hội; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
5 năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
11 |
Diện tích đất bị ô nhiễm |
ha |
- Loại hình ô nhiễm đất; - Mức độ ô nhiễm đất; - Vùng kinh tế - xã hội; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
5 năm |
Cục Quản lý đất đai |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Diện tích được điều tra, đánh giá nước dưới đất |
Km² |
- Theo tỷ lệ bản đồ (1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:200.000); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
5 năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
2 |
Mực nước, nhiệt độ, đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học nước dưới đất |
Mét; độ C; mg/l |
- Mực nước dưới đất: tháng; công trình quan trắc; - Nhiệt độ nước dưới đất: tháng; công trình quan trắc; 18 - Đặc trưng tính chất vật lý và thành phần hóa học của nước dưới đất: mùa mưa, mùa khô; công trình quan trắc. |
Năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
3 |
Tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính |
triệu m³ |
Lưu vực sông |
5 năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
4 |
Mức thay đổi mực nước dưới đất |
Mét |
- Vùng quan trắc; - Tầng chứa nước; - Mùa mưa, mùa khô, cả năm. |
Năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
5 |
Mức thay đổi tổng lượng nước mặt các lưu vực sông chính |
Mức tăng/giảm (triệu m³); Tỷ lệ (%) |
Lưu vực sông |
5 năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
6 |
Tổng lượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước đã được cấp phép trên các lưu vực sông chính |
m³ |
- Lưu vực sông; - Loại giấy phép; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
7 |
Đặc trưng dòng chảy của sông, suối |
m³/s |
- Dòng chảy đến hồ; - Dòng chảy lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình (mùa/tháng/năm). |
Năm/ Tháng |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Tình hình tích, điều tiết nước trong các hồ chứa lớn |
triệu m³ |
- Lưu vực sông; - Dung tích hiện tại; - Dung tích có thể điều tiết; - Dung tích xả về hạ du. |
Năm/ Tháng/ Mùa |
Cục Quản lý Tài nguyên nước |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
XII |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Diện tích tự nhiên được đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản |
km² |
- Theo tỷ lệ bản đồ; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Tài nguyên khoáng sản rắn xác định và dự báo phân theo các cấp tài nguyên |
Tấn (m³) |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Vùng kinh tế - xã hội |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Trữ lượng khoáng sản đã phê duyệt phân theo các cấp trữ lượng |
Tấn (m³) |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Trữ lượng khoáng sản đã cấp phép, khai thác và còn lại phân theo các cấp trữ lượng |
Tấn (m³) |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5 |
Số lượng giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản được cấp |
Giấy phép |
- Loại khoáng sản; - Loại giấy phép; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
6 |
Danh mục khu vực có khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ |
Loại khoáng sản |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
7 |
Danh mục khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Số khu vực (khu); Diện tích (ha) |
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Danh mục khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia |
Loại khoáng sản |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. - Vùng kinh tế - xã hội |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
9 |
Danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo loại khoáng sản |
Số khu vực (khu); Diện tích (ha) |
- Loại khoáng sản; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
10 |
Danh mục khu vực có khoáng sản độc hại theo quy định của pháp luật |
Số khu vực (khu); Diện tích (ha) |
- Theo loại khoáng sản độc hại; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất kinh doanh dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương theo quy định |
Cơ sở, % |
- Loại cơ sở (khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ). - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Tỷ lệ cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung lắp đặt hệ thống quan trắc khí thải tự động, liên tục, truyền số liệu trực tiếp cho Sở Nông nghiệp và Môi trường địa phương theo quy định |
Cơ sở, % |
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Tỷ lệ các cơ sở, hộ gia đình sản xuất thuộc ngành, nghề không khuyến khích phát triển tại làng nghề được di dời, chuyển đổi ngành, nghề sản xuất theo quy định |
Cơ sở, % |
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp chứng nhận quản lý môi trường theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 |
Cơ sở, % |
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5 |
Tỷ lệ khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường |
Khu/bãi, % |
- Quy mô khu, bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
6 |
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước mặt |
mg/l, MPN/100ml, mg/m³. |
- Lưu vực sông liên tỉnh; - Trạm/điểm quan trắc; - Các thông số quan trắc. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
7 |
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước dưới đất |
mg/l, MPN/100ml. |
- Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Trạm/điểm quan trắc; - Các thông số quan trắc. |
Năm |
Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường nước biển |
mg/l, µg/l, MPN/100ml, CPU/100ml. |
- Vùng biển (ven bờ, gần bờ, xa bờ); - Điểm/trạm quan trắc; - Các thông số quan trắc; |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
9 |
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong trầm tích đáy tại các sông, hồ, ven biển |
mg/kg trầm tích |
- Điểm/trạm quan trắc; - Các thông số quan trắc; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
10 |
Giá trị trung bình năm của các thông số đặc trưng trong môi trường không khí |
µg/m³ không khí |
- Trạm quan trắc không khí tự động; điểm quan trắc chất lượng không khí; - Các thông số quan trắc; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
11 |
Tỷ lệ ngày trong năm có nồng độ PM2.5 và PM10 trong môi trường không khí vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường cho phép tại các đô thị từ loại IV trở lên |
Ngày, %, µg/m³ không khí |
- Trạm quan trắc không khí tự động; - Các thông số quan trắc; - Loại đô thị; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
12 |
Tỷ lệ số khu vực ô nhiễm môi trường đất được xử lý, cải tạo và phục hồi theo quy định |
Điểm, % |
- Loại khu vực đất bị ô nhiễm; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
13 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được thu gom, xử lý |
Tấn, % |
- Đô thị/nông thôn; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
Cung cấp thông tin, dữ liệu về tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị (tại Mục 14 nhóm B Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg). |
|
14 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được xử lý bằng phương pháp chôn lấp trực tiếp |
Tấn, % |
- Đô thị/nông thôn; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
15 |
Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được tái chế, tái sử dụng; đốt; đốt thu hồi năng lượng |
Tấn, % |
- Mục đích sử dụng (tái chế, tái sử dụng, thu hồi năng lượng); - Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
16 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
Tấn, % |
- Loại chất thải nguy hại (công nghiệp, y tế, nông nghiệp, chất thải nguy hại khác); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
Năm |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người |
Tổng lượng khí nhà kính quy đổi ra CO2 tương đương (1000 tấn/năm); Lượng phát thải khí nhà kính bình quân đầu người tấn CO2 tương đương/người (tấn CO2/người) |
- Nguồn phát thải (năng lượng; giao thông vận tải; xây dựng; các quá trình công nghiệp; nông nghiệp, lâm nghiệp và sử dụng đất; chất thải); - Loại khí nhà kính (CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs, SF6, NF3). |
2 năm |
Cục Biến đổi khí hậu |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Số khu và diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên |
ha, khu, % |
- Loại hình khu bảo tồn thiên nhiên (cấp quốc gia, cấp tỉnh); - Trên cạn và biển; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Vùng kinh tế - xã hội. |
05 năm |
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
2 |
Số loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được cập nhật |
ha, khu |
- Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (thực vật, động vật, giống cây trồng, giống vật nuôi); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
05 năm |
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Số loài trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại được cập nhật |
Loài |
- Loài ngoại lai xâm hại (vi sinh vật, động vật không xương sống, cá, lưỡng cư - bò sát, chim - thú, thực vật); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
05 năm |
Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí, tốc độ gió |
Số ngày nắng (ngày); số giờ nắng (giờ); lượng mưa (mm); Độ ẩm (%); Nhiệt độ (0C); Tốc độ gió (m/s); |
- Tháng; - Trạm quan trắc. |
Giờ Ngày Tháng |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
Cung cấp thông tin, dữ liệu về số giờ nắng, lượng mưa, độ ẩm không khí, nhiệt độ không khí, tốc độ gió theo tháng và năm (tại Mục 1 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg). |
|
2 |
Mức thay đổi nhiệt độ trung bình |
Tăng/giảm (0C); Tỷ lệ (%) |
Trạm quan trắc. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
3 |
Mức thay đổi lượng mưa |
Mực nước (cm); Mức thay đổi lượng mưa: Tăng/giảm (mm); Tỷ lệ (%) |
Trạm quan trắc. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
4 |
Mực nước và lưu lượng nước, hàm lượng chất lơ lửng trên các lưu vực sông chính |
Lưu lượng (m³/s); Hàm lượng chất lơ lửng (g/m³) |
- Lưu vực sông; - Tháng; - Trạm quan trắc. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
5 |
Mực nước biển |
cm |
- Tháng; - Trạm hải văn. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
6 |
Mức thay đổi mực nước biển trung bình |
Mực nước biển trung bình năm của năm trước (cm); Mực nước biển trung bình năm của năm báo cáo (cm); Mức thay đổi mực nước biển trung bình năm: Tăng/giảm (cm); Tỷ lệ (%) |
Trạm hải văn. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
7 |
Độ cao và hướng sóng |
m |
- Tháng; - Trạm hải văn. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Số cơn bão, áp thấp nhiệt đới |
- |
- Bão; áp thấp nhiệt đới; - Vùng ảnh hưởng (hoạt động trên biển Đông, ảnh hưởng tới Việt Nam). |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
9 |
Tổng lượng ô zôn |
DU (Dobson) |
- Tháng; - Trạm quan trắc. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
10 |
Cường độ bức xạ cực tím |
W/m² |
- Tháng; - Trạm quan trắc. |
Năm |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
11 |
Giám sát lắng đọng axit |
Kết quả giám sát lắng đọng khô (μg/m³); Kết quả giám sát lắng đọng ướt: pH (-); EC (μs/cm); NH4+ (mg/l); NO3- (mg/l); Cl- (mg/l); HCO3- (mg/l); SO42- (mg/l); Na+ (mg/l); K+ (mg/l); Ca2+ (mg/l); Mg2+ (mg/l); |
- Tháng; - Trạm quan trắc; - Loại hình lắng đọng (ướt, khô); - Thông số quan trắc. |
Năm |
Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
Dịch vụ dữ liệu |
TT 22/2023/TT-BTNMT |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Diện tích biển được đo vẽ bản đồ địa chất khoáng sản |
Km² |
- Theo tỷ lệ bản đồ; - Vùng biển (theo tọa độ địa lý) |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Số vụ, số lượng dầu tràn và hóa chất rò rỉ trên biển, diện tích bị ảnh hưởng |
Tấn, km² |
- Hình thức (dầu tràn, hóa chất rò rỉ trên biển); - Vùng biển (theo tọa độ địa lý); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển. |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Số lượng các hải đảo được lập hồ sơ quản lý |
Hồ sơ |
- Loại hải đảo (loại hải đảo phải bảo vệ, bảo tồn; loại hải đảo được khai thác, sử dụng tài nguyên); - Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Chiều dài bờ biển và diện tích vùng bờ được áp dụng quản lý tổng hợp |
Km, km² |
Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển. |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5 |
Diện tích các khu vực biển được giao, cho thuê đang khai thác, sử dụng |
Ha |
- Mục đích sử dụng khu vực biển; - Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển. |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
6 |
Số lượng giấy phép nhận chìm ở biển được cấp |
Giấy phép, tấn, m³, km² |
- Loại vật, chất được nhận chìm ở biển; - Theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có biển. |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
7 |
Tỷ lệ diện tích vùng biển được điều tra cơ bản |
Km² |
- Theo tỷ lệ bản đồ; - Vùng biển (theo tọa độ địa lý) |
Năm |
Cục Biển và Hải đảo Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Hệ thống điểm tọa độ quốc gia |
Điểm |
- Điểm tọa độ quốc gia (cấp 0, hạng I, II, III); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Hệ thống điểm độ cao quốc gia |
Điểm |
- Điểm độ cao quốc gia (hạng I, II, III); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Hệ thống điểm trọng lực quốc gia |
Điểm |
- Điểm trọng lực quốc gia (trọng lực cơ sở, hạng I và hạng II); - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia |
Diện tích (km²)/Mảnh |
- Theo tỷ lệ bản đồ; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Tháng |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
Cung cấp dữ liệu bản đồ địa hình (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
5 |
Hệ thống dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số |
Diện tích (Km²) |
- Theo độ phân giải mặt đất; - Theo thời gian bay chụp; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Tháng |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
Cung cấp dữ liệu ảnh hàng không (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
6 |
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia |
Diện tích (Km²) |
- Theo tỷ lệ thành lập; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Năm |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
7 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
Bản đồ |
Thể hiện sự phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính của Việt Nam |
Năm |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
8 |
Số lượng giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp |
Giấy phép |
- Loại Giấy phép; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tháng |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
9 |
Số lượng chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I được cấp |
Chứng chỉ |
- Loại Chứng chỉ; - Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tháng |
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu viễn thám quốc gia |
Số cảnh ảnh (ảnh), Diện tích (km²) |
- Loại dữ liệu ảnh; - Khu vực có dữ liệu ảnh (theo tọa độ địa lý; theo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương). |
Tháng |
Cục Viễn thám quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
Cung cấp dữ liệu viễn thám (tại Mục 6 nhóm D Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-TTg) |
|
2 |
Siêu dữ liệu viễn thám (metadata) |
Bảng thông tin |
Tên ảnh, thời gian, độ phủ mây, độ phân giải, hệ tọa độ, ... |
Tháng /Năm |
Cục Viễn thám quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Thông tin, dữ liệu, sản phẩm viễn thám |
Số cảnh ảnh /Bản đồ/Sơ đồ |
Chỉ số; khu vực; thời gian; độ phân giải không gian; nguồn gốc ảnh. |
Tháng /Quý |
Cục Viễn thám quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Thông tin, dữ liệu quan trắc, giám sát bằng công nghệ viễn thám |
Số cảnh ảnh /Bản đồ/Báo cáo |
Số cảnh ảnh/Bản đồ/Báo cáo |
Quý /Năm |
Cục Viễn thám quốc gia |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Dữ liệu quan trắc về tài nguyên nước |
Dữ liệu quan trắc |
- Nước mặt, Nước ngầm, Xả thải nguồn nước - Trạm quan trắc - Tần suất - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Thời gian thực |
Cục Quản lý tài nguyên nước; Cục Khí tượng Thủy văn; Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
2 |
Dữ liệu quan trắc về môi trường |
Dữ liệu quan trắc |
- Loại quan trắc - Tần suất - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Thời gian thực |
Cục Môi trường; Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
3 |
Dữ liệu quan trắc các nguồn thải đặc biệt |
Dữ liệu quan trắc |
- Loại quan trắc - Tần suất - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Thời gian thực |
Cục Môi trường |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
4 |
Dữ liệu dự báo thời tiết |
Dữ liệu dự báo |
- Địa điểm - Thời gian - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Hàng ngày |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
5 |
Dữ liệu bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai |
Dữ liệu dự báo, cảnh báo |
- Loại hình thiên tai - Địa điểm - Thời gian - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Hàng ngày |
Cục Khí tượng Thủy văn |
Dịch vụ dữ liệu |
|
|
6 |
Dữ liệu camera giám sát trực tuyến |
Camera |
- Địa điểm - Loại hình quan trắc - Tỉnh, thành phố, cả nước |
Thời gian thực |
Cục Quản lý tài nguyên nước; Cục Môi trường Cục Khí tượng Thủy văn; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi. |
Dịch vụ dữ liệu |
|
CÁC KỊCH BẢN PHỤC VỤ CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
TRỰC TUYẾN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3013/QĐ-BNNMT ngày 04 tháng 08 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Thông tin kịch bản |
Kết quả thực hiện |
Thời hạn hoàn thành |
Đơn vị thực hiện |
Đơn vị phối hợp |
Ghi chú |
|
1 |
Kịch bản, kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành về phòng, chống thiên tai |
Kịch bản |
Tháng 8/2025 |
Cục Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai |
Cục Khí tượng Thủy văn; Cục Viễn thám; Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam; Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Cục Quản lý và Xây dựng công trình thuỷ lợi; |
|
|
2 |
Kịch bản kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu cho Hệ thống chỉ đạo điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. |
Kịch bản |
Tháng 8/2025 |
Cục Chuyển đổi số |
Các đơn vị trực thuộc Bộ |
|
|
3 |
Kịch bản kết nối và cung cấp thông tin, dữ liệu cho Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Kịch bản |
Tháng 8/2025 |
Cục Chuyển đổi số |
Các đơn vị trực thuộc Bộ |
|
|
4 |
Kịch bản xử lý sự cố đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng của Hệ thống quản lý điều hành thông minh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Kịch bản |
Tháng 10/2025 |
Cục Chuyển đổi số |
Các đơn vị trực thuộc Bộ |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh