Quyết định 2984/QĐ-UBND năm 2020 về Định mức kinh tế kỹ thuật loại cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2984/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/12/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 08/12/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Y Giang Gry Niê Knơng |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2984/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 08 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Phê duyệt Quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông; Quyết định số 3073/QĐ-BNN-K CN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc an hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho các đàn vật nuôi giống gốc; Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực chăn nuôi; Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu; Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31/05/2016 về việc an hành quy trình tái canh cà phê vối; Quyết định 335/QĐ-BNN-TT ngày 10/8/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật dự án “Sản xuất giống điều giai đoạn 2017-2020”; Quy trình kỹ thuật sản xuất cao su bền vũng của Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam năm 2019;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 277/TTr-SNN ngày 04 tháng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm: Cà phê vối, cao su, ca cao, điều, tiêu, lúa, ngô, ong, lợn, bò, gà, thủy cầm, dê làm cơ sở khuyến cáo cho người dân đầu tư hiệu quả về sản xuất cây trồng, vật nuôi và giảm giá thành sản phẩm, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả trong sản xuất kinh doanh; làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, cụ thể như sau:
I. Định mức KTKT một số cây trồng
1. Định mức KTKT cây cà phê:
a) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức KTKT cây cao su:
a) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức KTKT cây ca cao:
a) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức KTKT cây điều:
a) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức KTKT cây hồ tiêu:
a) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ sống;
b) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ bê tông.
6. Định mức KTKT cây lúa nước:
a) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa lai;
b) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa thuần.
7. Định mức KTKT cây ngô lai.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2984/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 08 tháng 12 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRONG SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 4013/QĐ-BNN-KHCN ngày 18/12/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Phê duyệt Quy định tạm thời định mức áp dụng trong các chương trình, dự án Khuyến nông; Quyết định số 3073/QĐ-BNN-K CN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc an hành các định mức tạm thời áp dụng cho các chương trình, dự án khuyến nông, khuyến ngư; Quyết định số 675/QĐ-BNN-CN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật cho các đàn vật nuôi giống gốc; Quyết định số 54/QĐ-BNN-KHCN ngày 09/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về định mức tạm thời áp dụng cho các mô hình thuộc dự án khuyến nông trung ương lĩnh vực chăn nuôi; Quyết định số 730/QĐ-BNN-TT ngày 05/3/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Ban hành Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch hồ tiêu; Quyết định số 2085/QĐ-BNN-TT ngày 31/05/2016 về việc an hành quy trình tái canh cà phê vối; Quyết định 335/QĐ-BNN-TT ngày 10/8/2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật dự án “Sản xuất giống điều giai đoạn 2017-2020”; Quy trình kỹ thuật sản xuất cao su bền vũng của Tập đoàn công nghiệp Cao su Việt Nam năm 2019;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 277/TTr-SNN ngày 04 tháng 11 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật (KTKT) một số cây trồng, vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh, gồm: Cà phê vối, cao su, ca cao, điều, tiêu, lúa, ngô, ong, lợn, bò, gà, thủy cầm, dê làm cơ sở khuyến cáo cho người dân đầu tư hiệu quả về sản xuất cây trồng, vật nuôi và giảm giá thành sản phẩm, nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hiệu quả trong sản xuất kinh doanh; làm cơ sở cho việc lập và thẩm định các dự án đầu tư, tính toán giá thành sản phẩm, xây dựng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất, phục vụ công tác chỉ đạo và quản lý điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, cụ thể như sau:
I. Định mức KTKT một số cây trồng
1. Định mức KTKT cây cà phê:
a) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cà phê vối từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
2. Định mức KTKT cây cao su:
a) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây cao su từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
3. Định mức KTKT cây ca cao:
a) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây ca cao từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
4. Định mức KTKT cây điều:
a) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất đỏ Bazan;
b) Định mức KTKT cây điều từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên đất khác.
5. Định mức KTKT cây hồ tiêu:
a) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ sống;
b) Định mức KTKT cây hồ tiêu từ trồng mới đến giai đoạn kinh doanh trên trụ bê tông.
6. Định mức KTKT cây lúa nước:
a) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa lai;
b) Định mức KTKT cây lúa nước dùng giống lúa thuần.
7. Định mức KTKT cây ngô lai.
II. Định mức KTKT một số vật nuôi
1. Định mức KTKT chăn nuôi ong;
2. Định mức KTKT đối với đàn lợn giống gốc;
3. Định mức KTKT đối với lợn đực kiểm tra năng suất và đực sản xuất tinh;
4. Định mức KTKT đối với bò cái giống gốc;
5. Định mức KTKT đối với gà giống gốc;
6. Định mức KTKT đối với thủy cầm giống gốc;
7. Định mức KTKT đối với dê giống gốc.
(Chi tiết như phụ lục I và phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định, đạt hiệu quả.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG
(kèm
theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh)
I. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới và 2 năm kiến thiết cơ bản, năng suất bình quân 3 tấn nhân/ha trên đất đỏ Bazan và 2,5 tấn nhân/ha/năm trên đất khác từ năm thứ 4 (KD1) đến năm thứ 25.
Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 3 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất bazan
- Khoảng cách: 3m x 3m; Mật độ: 1.111 cây
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
1.111 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm 5% |
Cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng (9m x 12m) |
Cây |
92 |
|
|
|
Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời |
Kg |
8 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
|
U rê |
Kg |
130 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
70 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
550 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ bệnh |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc trừ sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu tủ gốc |
Tấn |
5,5 |
|
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc) |
Lít |
13,5 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
135 |
|
|
|
Phát dọn, dọn đất trước khi trồng |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
4 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
20 |
|
|
|
Chuyển cây, móc hố và trồng |
Công |
12 |
|
|
|
Trồng cây che bóng |
Công |
2 |
|
|
|
Gieo cây chắn gió tạm thời |
Công |
3 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
10 |
|
|
|
Bón phân, vét bồn |
Công |
6 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
1 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
6 |
|
|
|
Đánh chồi vượt |
Công |
2 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
1.111 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống (2kg/bầu) |
Tấn x km |
2,3 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
12,3 |
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
200 |
|
|
|
SA |
Kg |
100 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
150 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
2 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
550 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu |
Lít |
40 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
139 |
|
|
|
Mở bồn tưới |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
70 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
15 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
6 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Phát có bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê và nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Chi phí khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1,55 |
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
250 |
|
|
|
SA |
Kg |
150 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
200 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
2 |
|
|
|
Vôi |
Kg |
550 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt), 10 m³ nước/ lít dầu |
Lít |
100 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Bạt |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
|
Bao |
Cái |
54 |
|
|
II |
Lao động |
|
205 |
|
|
|
Mở bồn |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
70 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
18 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
12 |
|
|
|
Tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu,bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Công thu hoạch |
Công |
33 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
1,7 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (3.000 kg/ha) |
Tấn x km |
3 |
|
d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 3 tấn nhân/ha
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
450 |
|
|
|
SA |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
350 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
4 |
|
|
|
Vôi |
Kg |
550 |
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
3 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) |
Lít |
166,5 |
|
|
|
Bạt |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
|
Bao |
Cái |
250 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
314 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Bón phân chuồng |
Công |
30 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
60 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
20 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
15 |
|
|
|
Tạo hình, cắt cành |
Công |
35 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
15 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch (kg quả tươi/công) |
Công |
116 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
13,2 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (14 tấn quả /ha) |
Tấn x km |
14 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây cà phê vối trên đất khác
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
1.111 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm 5% |
Cây |
55 |
|
|
|
Cây che bóng (9m x 12m) |
Cây |
92 |
|
|
|
Hạt cây muồng hoa vàng chắn gió tạm thời |
Kg |
8 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
|
U rê |
Kg |
130 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
70 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
550 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc mối |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc trừ mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu tủ gốc |
Tấn |
5,5 |
|
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (1 đợt x 120 lít nước/gốc) |
Lít |
13,5 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
138 |
|
|
|
Phát dọn, dọn đất trước khi trồng |
Công |
20 |
|
|
|
Cắm cọc thiết kế hố trồng |
Công |
4 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
20 |
|
|
|
Chuyển cây, móc hố và trồng |
Công |
12 |
|
|
|
Trồng cây che bóng |
Công |
2 |
|
|
|
Gieo cây chắn gió tạm thời |
Công |
2 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
10 |
|
|
|
Bón phân, vét bồn |
Công |
6 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
1 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
2 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Phun thuốc trừ sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
8 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
1.111 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống (2kg/bầu) |
Tấn x km |
2,2 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
12,3 |
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
200 |
|
|
|
SA |
Kg |
100 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
150 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
2 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (120 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) |
Lít |
40 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
142 |
|
|
|
Mở bồn tưới |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
70 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
18 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
6 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Phát có bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê và nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1 |
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cà phê vối năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
250 |
|
|
|
SA |
Kg |
150 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
200 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
2 |
|
|
|
Vôi |
Kg |
550 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (300 lít nước/gốc/đợt tưới x 3 đợt) |
Lít |
100 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
|
|
|
Bạt |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
|
Bao |
Cái |
45 |
|
|
II |
Lao động |
|
213 |
|
|
|
Mở bồn |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
70 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
22 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
12 |
|
|
|
Tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Công thu hoạch |
Công |
36 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1,7 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (2.500 kg/ha) |
Tấn x km |
2,5 |
|
d) Định mức cho 1 ha cà phê vối kinh doanh (năng suất 2,5 tấn nhân/ha)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
400 |
|
|
|
SA |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
750 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
350 |
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
4 |
|
|
|
Vôi |
Kg |
550 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
3 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) |
Lít |
166,5 |
|
|
|
Bạt |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
|
Bao |
Cái |
200 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
320 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
12 |
|
|
|
Bón phân hữu cơ |
Công |
30 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
25 |
|
|
|
Làm cỏ bằng tay |
Công |
60 |
|
|
|
Đánh chồi |
Công |
15 |
|
|
|
Tạo hình, cắt cành |
Công |
35 |
|
|
|
Rong tỉa cây chắn gió, cây che bóng |
Công |
15 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
|
3 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
115 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
2 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn/km |
13,3 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (12 tấn quả /ha) |
Tấn/km |
12 |
|
II. Định mức kinh tế kỹ thuật cây cao su
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức 01 năm trồng mới, 5 năm chăm sóc đối với đất đỏ Bazan; 01 năm trồng mới, 6 năm chăm sóc đối với trồng trên đất khác. Năng suất bình quân 25 năm khai thác là 1,8 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất Bazan và 1,6 tấn mủ khô/ha/năm đối với đất khác.
Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân hữu cơ 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây cao su trồng trên đất đỏ Bazan
- Khoảng cách 6 m x 3 m. Mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
555 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm 10% |
Cây |
55 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
55 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
280 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
23 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
1.665 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
2 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu tủ gốc |
Tấn |
3 |
|
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm |
Kg |
165 |
3 năm/3 cuộn |
|
|
Dầu tưới nước (500 lít nước/gốc/đợt x 3 đợt) 10 m³ nước/ lít dầu |
Lít |
178 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
128 |
|
|
|
Phát dọn thực bì |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
2 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi hữu cơ, trộn phân, lấp hố) |
Công |
20 |
|
|
|
Vận chuyển giống, móc hố và trồng |
Công |
10 |
|
|
|
Cố định cây |
Công |
3 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
10 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
2 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
4 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
8 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
2 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố (Ф = 60cm) |
Hố |
555 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
2,3 |
|
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
110 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
333 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
42 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
4 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
66 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
6 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
4 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
4 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
4 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Chi phí vận chuyển |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
0,8 |
|
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
1.100 |
|
|
|
Urê |
Kg |
138 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
400 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
45 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
4 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
3 |
|
|
3 |
Dụng cụ lao động |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
81 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân hữu cơ |
Công |
15 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
6 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
3 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Chi phí vận chuyển |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
2 |
|
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 4 (KTCB 3)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
165 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
450 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
50 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
3 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
62 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
35 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
8 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn/km |
1 |
|
e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 5 (KTCB 4)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
168 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
55 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
1.100 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
4 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
4 |
|
|
3 |
Dụng cụ lao động |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
71 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
25 |
|
|
|
Bón phân hữu cơ |
Công |
15 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
8 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
2,1 |
|
f) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su năm thứ 6 (KTCB 5)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
168 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
55 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
280 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
4 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
5 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
5 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
55 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
25 |
|
|
|
Bón phân bón hóa học |
Công |
12 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
10 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
4 |
|
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
3 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1 |
|
g) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su từ năm thứ 7 trở đi (giai đoạn kinh doanh)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức/ha/năm |
||
|
Mở mới |
Năm 1-10 |
Năm 11-20 |
|||
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
196 |
196 |
217 |
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
500 |
500 |
|
|
Kali clorua |
Kg |
150 |
150 |
167 |
|
2 |
Hóa chất |
|
|
|
|
|
|
Thuốc Nấm (Mexyl WP) |
Kg |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Vaselin |
Kg |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
Vôi |
Kg |
200 |
200 |
200 |
|
3 |
Công cụ, dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ thu hoạch (Thước, rập, móc, dao cạo mủ, thùng đeo, thùng trút mủ, thùng đựng mủ, nạo vệ sinh mặt cạo, bấm máng che mưa, đót, ray lọc mủ đá mà trơn, đá mài nhám |
Bộ |
3 năm sử dụng 1 bộ |
||
|
|
Dây buộc kiềng |
Kg |
1,5 |
2 |
2 |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
128 |
128 |
128 |
|
|
Thu gom, vệ sinh vật tư khai thác |
Công |
4 |
4 |
4 |
|
|
Cạo xả, đánh dấu hao dăm |
Công |
1 |
1 |
1 |
|
|
Kiềm kê cây |
Công |
1 |
1 |
1 |
|
|
Thiết kế miệng cạo |
Công |
3 |
3 |
3 |
|
|
Trang bị kiềng, chén, máng |
Công |
3 |
3 |
3 |
|
|
Trang bị máng che mưa |
Công |
3 |
3 |
3 |
|
|
Công thu hoạch |
Công |
70 |
70 |
70 |
|
|
Làm cỏ |
Công |
16 |
16 |
16 |
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
12 |
12 |
12 |
|
|
Bón vôi |
Công |
1 |
1 |
1 |
|
|
Bôi thuốc phòng trị bệnh mặt cạo |
Công |
3 |
3 |
3 |
|
|
Bôi Vaselin |
Công |
1 |
1 |
1 |
|
|
Diệt chùm gởi |
Công |
1 |
1 |
1 |
|
|
Phun thuốc bệnh |
Công |
4 |
4 |
4 |
|
|
Phòng chống cháy |
Công |
5 |
5 |
5 |
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cao su trồng trên đất khác
- Khoảng cách 6m x 3m , mật độ 555 cây/ha (trồng bằng cây stump con túi bầu)
- Giai đoạn kiến thiết cơ bản kéo dài hơn 1 năm so với cao su trồng trên đất đỏ bazan. Áp dụng định mức từ năm thứ nhất đến năm thứ 6 giống như với cao su trồng trên đất đỏ Bazan, cộng thêm định mức năm thứ 7 cho giai đoạn KTCB.
Định mức vật tư, công lao động cho 01 ha cao su năm thứ 7 trồng trên đất khác
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
1.110 |
|
|
|
Urê |
Kg |
168 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
55 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Lít |
2 |
|
|
3 |
Dụng cụ lao động |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, dao, cưa, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
54 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hữu cơ |
Công |
15 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
12 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
4 |
|
|
|
Phòng chống cháy thủ công |
Công |
5 |
|
|
|
Bảo vệ thường xuyên |
Công |
1 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1,8 |
|
III. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao (trồng thuần)
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân 2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác từ năm KD2 đến năm thứ 25.
Ghi chú: Nếu vườn không bón phân urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương
1. Định mức kinh tế kỹ thuật cho cây ca cao trên đất đỏ bazan
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha ca cao năm trồng mới
- Khoảng cách: 3 m x 3 m; Mật độ 1.111cây/ha
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống, hạt giống |
|
|
|
|
|
Cây giống ca cao |
Cây |
1.111 |
|
|
|
Trồng dặm |
Cây |
56 |
|
|
|
Cây che bóng tầng cao (6m x 6m) |
Cây |
278 |
|
|
|
Hạt muồng hoa vàng |
Kg |
15 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
|
Urê |
Kg |
70 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
50 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
1 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
550 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
1 |
|
|
|
Thuốc mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...) |
Tấn |
3,3 |
|
|
|
Vật liệu che túp |
Cái |
1.111 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
3 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Dầu tưới nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước |
Lít |
11 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
145 |
|
|
|
Phát dọn thực bì |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
4 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
20 |
|
|
|
Chuyển cây, móc hố trồng |
Công |
12 |
|
|
|
Gieo hạt muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Trồng cây che bóng |
Công |
2 |
|
|
|
Làm túp che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
5 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
2 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
4 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
1 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi vượt |
Công |
2 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
5 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
1.110 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống |
Tấn x km |
1,7 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
12,2 |
|
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
150 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
300 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
120 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
2 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước |
Lít |
44 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
100 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
50 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
6 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
10 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
2 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn/km |
0,57 |
|
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
250 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
3 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ) |
Cái |
10 |
3 năm sử dụng /bộ |
|
|
Bao hái quả |
Cái |
|
10 |
|
|
Bạt |
M2 |
|
24 |
|
|
Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước |
Lít |
33 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
105 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
15 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
13 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
12 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha) |
Công |
4 |
|
|
|
Sơ chế quả ca cao (1 tấn quả tươi) |
Công |
2 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn x km |
1 |
|
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
300 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
4 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Ống nước nhựa Ф = 45cm (3 cuộn ) |
Kg |
165 |
3 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước |
Lít |
33 |
|
|
II |
Công lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
188 |
|
|
|
Làm cỏ, cào lá |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
12 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
15 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch quả (năng suất 15,6 tấn quả tươi) |
Công |
39 |
|
|
|
Sơ chế quả ca cao (15,6 tấn quả tươi) |
Công |
30 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
5 |
|
|
|
Bảo vệ |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
1,05 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn x km |
15,6 |
|
e ) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
350 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
400 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
4 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Bao hái quả |
Cái |
20 |
|
|
|
Bạt |
M2 |
24 |
|
|
|
Dầu tưới nước (2 đợt) 150 lít nước/cây |
Lít |
33 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
223 |
|
|
|
Làm cỏ, cào lá |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
5 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
15 |
|
|
|
Thu hoạch quả (26 tấn quả tươi) |
Công |
65 |
|
|
|
Sơ chế (26 tấn quả tươi) |
Công |
52 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
3 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
8 |
|
|
|
Bảo vệ |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
1,25 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn x km |
26 |
|
2. Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao trồng trên đất khác
a) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm trồng mới
- Khoảng cách: 3 m x 3 m; Mật độ: 1110 cây/ha
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống, hạt giống |
|
|
|
|
|
Cây giống ca cao |
Cây |
1.110 |
|
|
|
Trồng dặm |
Cây |
56 |
|
|
|
Cây che bóng tầng cao (6m x 6m) |
Cây |
278 |
|
|
|
Hạt muồng hoa vàng |
Kg |
15 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
11 |
|
|
|
Urê |
Kg |
70 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
50 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Phân bón lá |
Lít |
1 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
550 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
1 |
|
|
|
Thuốc mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ...) |
Tấn |
3,3 |
|
|
|
Vật liệu che túp |
Cái |
1.110 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Ống nhựa tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
3 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Dầu tưới nước (1 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước |
Lít |
11 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
148 |
|
|
|
Phát dọn thực bì |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
4 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
20 |
|
|
|
Chuyển cây, móc hố trồng |
Công |
12 |
|
|
|
Gieo hạt muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Trồng cây che bóng |
Công |
2 |
|
|
|
Làm túp che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
5 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
2 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
4 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
4 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
1 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi vượt |
Công |
2 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
8 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
1.111 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống |
Tấn x km |
1,7 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
12,2 |
|
b) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
150 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
300 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
120 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
2 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (4 đợt) mỗi cây tưới 100 lít nước |
Lít |
44 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
112 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
55 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
6 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
20 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Tỉa cành, đánh chồi |
Công |
10 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
4 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
0,57 |
|
c) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
550 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
250 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
3 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Thùng ủ lên men (khối lượng 100 kg hạt tươi/thùng ủ) |
Cái |
10 |
3 năm sử dụng /bộ |
|
|
Bao hái quả |
Cái |
|
10 |
|
|
Bạt |
M2 |
|
24 |
|
|
Dầu tưới nước (3 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước |
Lít |
50 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
110 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
20 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
12 |
|
|
|
Phun thuốc sâu bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
12 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
3 |
|
|
|
Thu hoạch quả (năng suất thu bói 1 tấn quả tươi/ha) |
Công |
4 |
|
|
|
Sơ chế quả ca cao (1 tấn quả tươi) |
Công |
2 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
1 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn x km |
1 |
|
d) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao năm thứ 4 (KD 1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
300 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
4 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Ống nước nhựa Ф = 45cm |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (2 đợt) mỗi cây tưới 150 lít nước |
Lít |
50 |
|
|
II |
Công lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
169 |
|
|
|
Làm cỏ, cào lá |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
20 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch quả (năng suất 10,4 tấn quả tươi) |
Công |
26 |
|
|
|
Sơ chế quả ca cao (10,4 tấn quả tươi) |
Công |
21 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
5 |
|
|
|
Bảo vệ |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn/km |
1,05 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn/km |
10,4 |
|
e) Định mức kinh tế kỹ thuật cho 1 ha cây ca cao từ năm thứ 5 (KD2) trở đi
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Urê |
Kg |
350 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
500 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
400 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
3 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
4 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, cưa, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
Bao hái quả |
Cái |
20 |
|
|
|
Bạt |
M2 |
24 |
|
|
|
Dầu tưới nước (2 đợt) 150 lít nước/cây |
Lít |
33 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
200 |
|
|
|
Làm cỏ, cào lá |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
5 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
20 |
|
|
|
Thu hoạch quả (19,5 tấn quả tươi) |
Công |
49 |
|
|
|
Sơ chế (19,5 tấn quả tươi) |
Công |
39 |
|
|
|
Phát dọn bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu gom và xử lý quả bệnh |
Công |
10 |
|
|
|
Bảo vệ |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê nghiệm thu cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
1,25 |
|
|
|
Vận chuyển quả nhập kho |
Tấn x km |
19,5 |
|
IV. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức gồm 1 năm trồng mới, 2 năm KTCB, năng suất bình quân từ năm thứ 6 (KD3) trở đi đến năm thứ 25 đạt 1,2 tấn hạt khô/ha/năm trên đất đỏ bazan và 1,5 tấn hạt khô/ha/năm trên đất khác.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trên đất đỏ bazan
Khoảng cách 6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
|
1 |
Cây giống, hạt giống |
|
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
208 |
|
|
|
|
Cây giống trồng dặm 5% |
Cây |
11 |
|
|
|
|
Hạt muồng hoa vàng |
Kg |
5 |
|
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
2,1 |
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
208 |
|
|
|
|
Urê |
Kg |
21 |
|
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
15 |
|
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
208 |
|
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
0,5 |
|
|
|
|
Thuốc trừ mối |
Lít |
2 |
|
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
76 |
|
|
|
|
Phát dọn, dọn đất trước khi trồng |
Công |
20 |
|
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
2 |
|
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
5 |
|
|
|
|
Rải cây và trồng |
Công |
5 |
|
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
1 |
|
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
30 |
|
|
|
|
Bón phân |
Công |
3 |
|
|
|
|
Đánh chồi vượt |
Công |
1 |
|
|
|
|
Gieo muồng hoa vàng chắn gió |
Công |
2 |
|
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
2 |
|
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
||
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
208 |
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
2,55 |
|
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
208 |
|
|
|
Urê |
Kg |
80 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
42 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
64 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
6 |
|
|
|
Đánh chồi vượt |
Công |
2 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
5 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
0,33 |
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Urê |
Kg |
165 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
65 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, dao) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
75 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
8 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
10 |
|
|
|
Tạo hình |
Công |
6 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
5 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,48 |
|
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Urê |
Kg |
215 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
86 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
10 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
20 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
0,55 |
|
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Urê |
Kg |
215 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
84 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
10 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
12 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,55 |
|
f) Định mức kinh tế- kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Urê |
Kg |
215 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
1 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
94 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
25 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
12 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
15 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
35 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,55 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây điều trồng trên đất khác
Khoảng cách 6m x 8m; Mật độ 208 cây/ha
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống, hạt giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
208 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm 5% |
Cây |
11 |
|
|
|
Hạt muồng hoa vàng |
Kg |
5 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
2,1 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
104 |
|
|
|
Urê |
Kg |
50 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
35 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
104 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
0,5 |
|
|
|
Thuốc trừ mối |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
76 |
|
|
|
Phát dọn, dọn đất trước khi trồng |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
2 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Rải lân, vôi phân chuồng, trộn phân, lấp hố) |
Công |
5 |
|
|
|
Rải cây và trồng |
Công |
5 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
1 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
3 |
|
|
|
Đánh chồi vượt |
Công |
1 |
|
|
|
Gieo muồng hoa vàng chắn gió |
Công |
2 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
2 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
2 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Khoan hố |
Hố |
208 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
2,5 |
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 2 (KTCB 1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
104 |
|
|
|
Urê |
Kg |
80 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
25 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
104 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
1 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
64 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
8 |
|
|
|
Đánh chồi vượt |
Công |
2 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
0,3 |
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 3 (KTCB 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
310 |
|
|
|
Urê |
Kg |
210 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, Kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
77 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
8 |
|
|
|
Rong tỉa muồng hoa vàng |
Công |
5 |
|
|
|
Tạo hình |
Công |
6 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
7 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,6 |
|
d) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 4 (KD1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
310 |
|
|
|
Urê |
Kg |
270 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
100 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
92 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
10 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
11 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
25 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,7 |
|
e) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 5 (KD 2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Urê |
Kg |
215 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
80 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
89 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
10 |
|
|
|
Tỉa cành, tạo tán |
Công |
13 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
3 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
30 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,45 |
|
f) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây điều năm thứ 6 trở đi
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
310 |
|
|
|
Urê |
Kg |
270 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
100 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
1 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
104 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
25 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
12 |
|
|
|
Tạo hình |
Công |
15 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phát cỏ quanh bờ lô |
Công |
2 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
45 |
|
|
|
Kiểm kê, nghiệm thu |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
0,7 |
|
V. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức một năm trồng mới, 2 năm KTCB và 15 năm kinh doanh, năng suất bình quân 3 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ sống và 3,5 tấn hạt khô/ha/năm đối với tiêu trồng trên trụ bê tông.
Ghi chú : Nếu vườn cây không bón phân, urê, lân, kali riêng lẻ thì có thể thay thế bằng phân NPK quy đổi tương đương, phân chuồng 2 năm bón 1 lần, khối lượng tương đương năm trồng mới.
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ sống
a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới trên trụ sống
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Bầu |
1.600 |
|
|
|
Cây trồng dặm 10% |
Cây |
160 |
|
|
|
Cây giống trụ sống |
Cây |
1.600 |
|
|
|
Trồng dặm 5% |
Cây |
80 |
|
|
|
Cây gỗ trụ tạm (cao 2m; Ф > 8cm) |
Trụ |
1.600 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng bón cho tiêu |
Tấn |
16 |
|
|
|
Phân chuồng bón cho cây trụ sống |
Tấn |
3,2 |
|
|
|
U rê |
Kg |
200 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
960 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
100 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
800 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ sâu |
Lít |
1 |
|
|
|
Thuốc trừ bệnh |
Lít |
1 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Rơm, cỏ tủ gốc |
Tấn |
4,8 |
|
|
|
Vật liệu che túp (bao, lưới,...) |
Cái |
1.600 |
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
10 |
|
|
|
Ống nước tưới Ф 45cm ( 3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
32 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
290 |
|
|
|
Phát dọn, dọn mặt bằng |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế hố trồng |
Công |
6 |
|
|
|
Đào hố trồng cây trụ sống (30x30x40cm) |
Công |
20 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng cây trụ sống (Bót lót lân, phân chuồng) |
Công |
10 |
|
|
|
Trồng cây trụ sống |
Công |
7 |
|
|
|
Đào hố trồng trụ tạm (20x20x40cm) |
Công |
20 |
|
|
|
Trồng cây trụ tạm |
Công |
16 |
|
|
|
Đào hố trồng cây tiêu |
Công |
32 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng cây tiêu (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu) |
Công |
16 |
|
|
|
Vận chuyển và trồng cây tiêu |
Công |
16 |
|
|
|
Che bóng |
Công |
20 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
10 |
|
|
|
Trồng dặm |
Công |
3 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
8 |
|
|
|
Buộc dây tiêu |
Công |
16 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Làm cỏ bờ lô chống cháy |
Công |
4 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
16 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Cày đất trước khi đào hố |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Vận chuyển cây (cây trụ sống, trụ tạm |
Tấn x km |
16,5 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống (0,5 kg/bầu) |
Tấn x km |
0,9 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
21 |
|
a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm 2 trên trụ sống (KTCB1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
330 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
400 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
130 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
4 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
16 |
|
|
|
Dầu tưới (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
128 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
245 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
60 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất |
Công |
65 |
|
|
|
Buộc dây |
Công |
50 |
|
|
|
Rong tỉa cây trụ sống |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
9 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
6 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Chi phí máy |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân hóa học |
Tấn x km |
0,9 |
|
a) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 trên trụ sống (KTCB2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
16 |
|
|
|
U rê |
Kg |
420 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
640 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
250 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
9 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
12 |
|
|
|
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
96 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, bình phun thuốc, dao) |
Bộ |
1 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
188 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
8 |
|
|
|
Bón phân chuồng |
Công |
16 |
|
|
|
Buộc dây tiêu |
Công |
18 |
|
|
|
Rong tỉa cây trụ sống |
Công |
16 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
9 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Chuyển dây tiêu qua trụ sống |
Công |
40 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
17,3 |
|
b) Định mức cho 1 ha cây hồ tiêu kinh doanh trên trụ sống (Năng suất 3 tấn tiêu khô/ha)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
650 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
800 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
400 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
10 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít |
Lít |
96 |
|
|
|
nước/gốc/đợt) |
|
|
|
|
|
Bao |
Cái |
20 |
|
|
|
Bạc |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
355 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Làm cỏ trắng |
Công |
30 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
10 |
|
|
|
Rong tỉa cây trụ sống |
Công |
40 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
9 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Thu hoạch quả tươi |
Công |
225 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân hóa học |
Tấn x km |
1,9 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (9.000 kg) |
Tấn x km |
9 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật cho cây hồ tiêu trồng trên trụ bê tông
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm trồng mới
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Cây giống |
|
|
|
|
|
Cây giống trồng mới |
Cây |
1.600 |
|
|
|
Cây giống trồng dặm 10% |
Cây |
160 |
|
|
|
Cây che bóng (10m x 10m) |
Cây |
100 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
16 |
|
|
|
U rê |
Kg |
200 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
800 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
100 |
|
|
|
Vôi |
Kg |
800 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc bệnh (2 đợt) |
Kg |
1 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Cây trụ (cao 4m, Ф =12cm) |
Trụ |
1.600 |
|
|
|
Rơm, cỏ tủ gốc |
Tấn |
4,8 |
|
|
|
Vật liệu che túp (bao, lưới,...) |
Cái |
1600 |
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
10 |
|
|
|
Ống nước tưới Ф 45cm (3 năm/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (4 đợt x 50 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
32 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, thang sắt, bình phun thuốc , bảo hộ lao động) |
Cái |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
319 |
|
|
|
Phát dọn thực bì |
Công |
20 |
|
|
|
Thiết kế phóng lô |
Công |
5 |
|
|
|
Đào hố, chôn trụ bê tông (sâu 70cm) |
Công |
97 |
|
|
|
Đào hố, trồng cây che bóng (20x20x20cm) |
Công |
2 |
|
|
|
Trồng cây che bóng |
Công |
4 |
|
|
|
Đào hố trồng cây tiêu (40x40x40cm) |
Công |
32 |
|
|
|
Chuẩn bị hố trước khi trồng (Bón lót phân chuồng, lân, vôi cho tiêu…) |
Công |
16 |
|
|
|
Vận chuyển và trồng cây tiêu |
Công |
16 |
|
|
|
Làm túp che bóng cho tiêu |
Công |
20 |
|
|
|
Tủ gốc |
Công |
10 |
|
|
|
Trồng dặm tiêu |
Công |
3 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
45 |
|
|
|
Bón phân |
Công |
8 |
|
|
|
Buộc dây tiêu |
Công |
16 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
16 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
4 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Chi phí máy |
|
|
|
|
|
Cày, bừa trước khi trồng |
Ca máy |
2 |
|
|
|
Vận chuyển cây trụ (trung bình 1 trụ 50 kg) |
Tấn x km |
80 |
|
|
|
Vận chuyển cây giống (0,5kg/bầu) |
Tấn x km |
0,8 |
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
18 |
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 2 (KTCB1)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
380 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
400 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
150 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
4 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
16 |
|
|
|
Dầu tưới nước (8 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
128 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
238 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
55 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất |
Công |
65 |
|
|
|
Buộc dây |
Công |
50 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
5 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
9 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
9 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Chi phí máy |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân hóa học |
Tấn x km |
0,93 |
|
c) Định mức kinh tế - kỹ thuật cho 1 ha cây hồ tiêu năm thứ 3 KTCB2)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân chuồng |
Tấn |
16 |
|
|
|
U rê |
Kg |
480 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
640 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
280 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
9 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Dây buộc tiêu |
Kg |
12 |
|
|
|
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
96 |
|
|
|
Vật liệu mau hỏng, rẻ tiền (Cuốc, kéo cắt cành, bình phun thuốc , bảo hộ lao động, bình phun thuốc, dao ) |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
138 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
40 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Bón phân chuồng |
Công |
10 |
|
|
|
Buộc dây tiêu |
Công |
15 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
9 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
9 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển phân bón |
Tấn x km |
17,4 |
|
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật 1ha cây hồ tiêu kinh doanh (Năng suất 3,5 tấn/ha/năm)
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
U rê |
Kg |
750 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
800 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
460 |
|
|
|
Phân bón lá |
Kg |
10 |
|
|
2 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc sâu |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc bệnh |
Kg |
2 |
|
|
3 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Ống nước tưới Ф 45cm, (3 năm sử dụng/3 cuộn) |
Kg |
165 |
|
|
|
Dầu tưới nước (6 đợt x 100 lít nước/gốc/đợt) |
Lít |
96 |
|
|
|
Thang sắt |
Cái |
2 |
|
|
|
Bao |
Cái |
15 |
|
|
|
Bạt (3 m x 5 m) |
Cái |
4 |
|
|
|
Thúng |
Cái |
2 |
|
|
|
Bình bơm thuốc sâu bằng tay |
Cái |
0,3 |
|
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
323 |
|
|
|
Tưới nước |
Công |
30 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
20 |
|
|
|
Bón phân hóa học |
Công |
10 |
|
|
|
Rong tỉa cây che bóng |
Công |
10 |
|
|
|
Phun thuốc sâu, bệnh |
Công |
9 |
|
|
|
Phun phân bón lá |
Công |
9 |
|
|
|
Phát cỏ bờ lô |
Công |
4 |
|
|
|
Thu hoạch quả tươi |
Công |
230 |
|
|
|
Kiểm kê cuối năm |
Công |
1 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Vận chuyển vật tư |
Tấn x km |
2 |
|
|
|
Vận chuyển quả tươi (10.500 kg) |
Tấn x km |
10,5 |
|
VI. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức cho 1 ha/vụ, Năng suất đạt từ 8 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa lai và từ 6,5 tấn/ha/vụ trở lên đối với giống lúa thường
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa lai
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống lúa lai |
Kg |
50 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
500 |
|
|
|
U rê |
Kg |
280 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
350 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
220 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
400 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
Lít |
2 |
|
|
Thuốc trừ sâu, bệnh |
Lít |
2 |
|
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...). |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
lI |
Lao động |
|
116 |
|
|
|
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày |
Công |
5 |
|
|
|
Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi) |
Công |
5 |
|
|
|
Trang phẳng trước gieo, sạ |
Công |
5 |
|
|
|
Xử lý giống, ngâm ủ |
Công |
2 |
|
|
|
Sạ giống |
Công |
3 |
|
|
|
Dặm tỉa |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
8 |
|
|
|
Bón thúc |
Công |
4 |
|
|
|
Phun thuốc cỏ, sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Tưới, tiêu nước |
Công |
10 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
50 |
|
|
|
Phơi khô |
Công |
5 |
|
|
|
Bốc xếp |
Công |
5 |
|
|
III |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm |
Tấn/Km |
10 |
|
|
|
Làm đất |
Ca máy |
3 |
|
|
|
Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay) |
Ca máy |
1 |
|
|
|
Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay) |
Ca máy |
1,0 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất lúa nước dùng giống lúa thuần
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống lúa thuần |
Kg |
120 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
500 |
|
|
|
U rê |
Kg |
220 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
250 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
120 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
400 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc trừ sâu, bệnh |
Lít |
2 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...). |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
103 |
|
|
|
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày |
Công |
5 |
|
|
|
Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi) |
Công |
4 |
|
|
|
Trang phẳng trước khi gieo |
Công |
5 |
|
|
|
Xử lý giống, ngâm ủ |
Công |
3 |
|
|
|
Gieo sạ |
Công |
2 |
|
|
|
Dặm tỉa |
Công |
8 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
8 |
|
|
|
Bón thúc |
Công |
4 |
|
|
|
Phun thuốc trừ cỏ, sâu, bệnh |
Công |
6 |
|
|
|
Tưới, tiêu nước |
Công |
10 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
40 |
|
|
|
Phơi sản phẩm |
Công |
4 |
|
|
|
Bốc xếp |
Công |
4 |
|
|
III |
Thêu khoán khác |
|
|
|
|
|
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm |
Tấn/Km |
10 |
|
|
|
Làm đất |
Ca máy |
3 |
|
|
|
Tuốt hạt (sau thu hoạch bằng tay) |
Ca máy |
0,5 |
|
|
|
Máy gặt đập liên hợp (trường hợp không thu hoạch bằng tay) |
Ca máy |
1 |
|
VII. Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất ngô lai
Yêu cầu kỹ thuật: Định mức tính cho 1ha/vụ, năng suất đạt 8,0 tấn hạt khô/ha/vụ trở lên
|
Stt |
Hạng mục |
ĐVT |
Định mức |
Ghi chú |
|
I |
Vật tư, dụng cụ |
|
|
|
|
1 |
Giống |
|
|
|
|
|
Giống ngô lai |
Kg |
15 |
|
|
2 |
Phân bón |
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ |
Kg |
500 |
|
|
|
U rê |
Kg |
250 |
|
|
|
Lân nung chảy |
Kg |
300 |
|
|
|
Kali clorua |
Kg |
150 |
|
|
|
Vôi bột |
Kg |
500 |
|
|
3 |
Thuốc bảo vệ thực vật |
|
|
|
|
|
Thuốc trừ cỏ |
Lít |
2 |
|
|
|
Thuốc trừ sâu, bệnh |
Lít |
3 |
|
|
4 |
Các loại vật tư, dụng cụ khác |
|
|
|
|
|
Vật rẻ tiền mau hỏng rẻ tiền tiền (Cuốc, cào, bàn trang, bình phun thuốc, thúng, kéo, cưa, đồ bảo hộ lao động, bạt, liềm ...). |
Bộ |
1 |
2 năm sử dụng 1 bộ |
|
II |
Lao động (bình quân công nhân bậc 3) |
|
88 |
|
|
|
Phát bờ, dọn cỏ trước khi cày |
Công |
10 |
|
|
|
Bón lót (phân hữu cơ, lân, vôi) |
Công |
5 |
|
|
|
Rạch hàng, gieo hạt |
Công |
10 |
|
|
|
Làm cỏ |
Công |
10 |
|
|
|
Bón thúc, vun gốc |
Công |
15 |
|
|
|
Phun thuốc bảo vệ thực vật |
Công |
8 |
|
|
|
Thu hoạch |
Công |
20 |
|
|
|
Phơi sấy, bốc xếp |
Công |
10 |
|
|
Ill |
Thuê khoán khác |
|
|
|
|
|
Xe vận chuyển vật tư, sản phẩm |
Tấn/Km |
9 |
|
|
|
Làm đất |
Ca máy |
1,2 |
|
|
|
Tách hạt |
Ca máy |
0,3 |
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MỘT SỐ VẬT NUÔI
(kèm
theo Quyết định số 2984/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh)
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật chăn nuôi ong
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ong nội |
Ong ngoại |
Ghi chú |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1 |
Thế đàn ong |
Cầu/đàn |
4-5 |
8-10 |
|
|
2 |
Lượng ong thợ của đàn ong |
Kg/đàn |
0,6-1,0 |
3,0 |
|
|
3 |
Khối lượng ong chúa đẻ |
Mg |
180-200 |
250-270 |
|
|
4 |
Sức đẻ trứng ong chúa/ngày đêm |
Trứng |
400-500 |
800-1000 |
|
|
5 |
Tỷ lệ cận huyết của đàn ong |
% |
< 8,3 |
< 8,3 |
|
|
6 |
Năng suất mật của đàn ong |
Kg/đàn/năm |
≥20 |
≥38 |
|
|
7 |
Năng suất sáp ong |
Kg/đàn/năm |
0,3 |
0,6 |
|
|
8 |
Năng suất phấn hoa |
Kg/đàn/năm |
|
0,3 |
|
|
9 |
Hệ số đàn ong giống sản xuất ra/năm |
Đàn |
1,30 |
1,30 |
|
|
|
Ong được chọn làm SPGG/đàn gg/năm |
Đàn |
1 |
1 |
|
|
|
Bán ong TP từ đàn ong GG SX ra |
Đàn/đàn gg |
0,3 |
0,3 |
|
|
10 |
Thời gian sử dụng đàn ong GG |
Năm |
1 |
1 |
|
|
II |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
Công nhân nuôi ong bậc 6/6 |
Đàn/người |
100 |
100 |
|
|
|
Công nhân nuôi ong bậc 2/6 (hỗ trợ CN bậc 6/6) |
Đàn/người |
100 |
100 |
|
|
|
Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư trở lên) |
Đàn/người |
300 |
300 |
|
|
|
Bác sỹ thú y |
Đàn/người |
500 |
500 |
|
|
III |
Định mức thức ăn, thú y |
|
|
|
|
|
|
Đường kính |
Kg/1 đàn/năm |
18 |
30 |
|
|
|
Phấn hoa cho ăn bổ sung |
Kg/1 đàn/năm |
0,2 |
0,3 |
|
|
|
Thuốc thú y |
Lọ (gói)/1 đàn/năm |
2 |
2 |
|
|
IV. |
Định mức vật tư |
|
|
|
|
|
|
Thùng ong gỗ nhóm 4 (100 th/100 đàn/3 năm) |
Th/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Thùng ong để nhân đàn ong bán (30 th/100 đàn/1 năm) |
Th/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Thùng giao phối (50 th/100 đàn/3 năm) |
Th/đàn/năm |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
Máy quay mật (1 cái/100 đàn/3 năm) |
Cái/đàn/năm |
0,003 |
0,003 |
|
|
|
Chân sắt đặt thùng ong (1 cái/1 đàn/3 năm) |
Cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Khung cầu (cái/1 đàn/1 năm) |
Cái/đàn/năm |
1,0 |
3,3 |
|
|
|
Tầng chân |
Cái/đàn/năm |
4 |
10 |
|
|
|
Dây thép căng cầu ong |
Kg/đàn |
0,02 |
0,05 |
|
|
|
Bình xịt thuốc |
Cái/đàn/năm |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Bình phun khói |
Cái/đàn/năm |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máng cho ong ăn (1 cái/ đàn/3 năm) |
Cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Thùng hòa nước đường (3 cái/100 đàn/1 năm) |
Cái/đàn/năm |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Can chứa đựng mật ong |
Cái/đàn/năm |
0,1 |
0,2 |
|
|
|
Lán trại cho người nuôi ong |
Bộ/đàn |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Bảo hộ lao động |
Bộ/đàn |
0,03 |
0,03 |
|
|
V |
Định mức vận chuyển |
|
|
|
|
|
|
Quãng đường di chuyển đàn ong |
Km |
1500 |
2000 |
|
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với đàn lợn giống gốc
|
TT |
Định mức kinh tế kỹ thuật |
ĐVT |
Lợn nội |
Lợn ngoại |
Ghi chú |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1 |
Số con đẻ ra còn sống/ổ |
Con |
11 |
YS: ≥ 10,5 |
|
|
LR: ≥ 10,5 |
|
||||
|
DR: ≥ 9,5 |
|
||||
|
Pie: ≥ 9,0 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: ≥ 11,0 |
|
||||
|
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10% |
|
||||
|
2 |
Số con cai sữa/ổ |
Con |
Không nhỏ hơn 10,5 |
YS: ≥ 9,7 |
|
|
LR: ≥ 9,7 |
|
||||
|
DR: ≥ 8,7 |
|
||||
|
Pie: ≥ 8,3 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: ≥ 10,1 |
|
||||
|
Đối với lợn cụ kỵ các giống tương ứng chỉ tiêu này thấp hơn 10% |
|
||||
|
3 |
Số ngày cai sữa |
Ngày |
35-40 |
21-28 |
|
|
4 |
Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh |
Kg |
7,7 |
YS: ≥ 14,5 |
|
|
LR: ≥ 14,5 |
|
||||
|
DR: ≥ 13,0 |
|
||||
|
Pie: ≥ 12,0 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: ≥ 15,5 |
|
||||
|
5 |
Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa |
Kg |
60-65 |
YS: 65-80 |
|
|
LR: 65-80 |
|
||||
|
DR: 55-80 |
|
||||
|
Pie: 50-80 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: 65-85 |
|
||||
|
6 |
Số con 75 ngày tuổi/lứa |
Con/nái |
≥ 10 |
YS: ≥ 9,2 |
|
|
LR: ≥ 9,2 |
|
||||
|
DR: ≥ 8,3 |
|
||||
|
Pie: ≥ 7,9 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: ≥ 9,6 |
|
||||
|
7 |
Khối lượng lợn ở 75 ngày tuổi |
Kg/con |
≥ 12 |
≥ 25 |
|
|
8 |
Tuổi đẻ lứa đầu |
Ngày |
315-365 |
340-385 |
|
|
9 |
Số lứa đẻ/nái/năm |
Lứa |
≥ 2,1 |
YS: ≥ 2,2 |
|
|
LR: ≥ 2,2 |
|
||||
|
DR: ≥ 2 |
|
||||
|
Pie: ≥ 1,9 |
|
||||
|
Các giống tổng hợp: ≥ 2,25 |
|
||||
|
10 |
Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa |
% |
≥ 95 |
≥ 92 |
|
|
11 |
Tỷ lệ nuôi sống từ cai sữa đến 75 ngày |
% |
≥ 96 |
≥ 95 |
|
|
12 |
Thời gian nuôi cái hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu) |
Ngày |
145-150 |
150-160 |
|
|
13 |
Chọn cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
Số cái hậu bị chọn lúc 75 ngày tuổi/nái gg/năm |
Con |
6 |
6 |
|
|
|
Số cái chọn đạt tiêu chuẩn lúc 50 kg/nái gg/năm |
Con |
5 |
5 |
|
|
|
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm (DR, Pie, PiDu: tính đực giống) |
Con |
3,2 |
- Đối với lợn giống cụ kỵ: 2,4 |
|
|
- Đối với lợn giống ông bà: 3,2 |
|
||||
|
14 |
Tỷ lệ loại thải nái/năm |
% |
30-35 |
Đối với lợn cụ kỵ: 30-45% |
|
|
Đối với lợn ông bà: 25-40% |
|
||||
|
15 |
Tỷ lệ loại thải đực/năm |
% |
33-35 |
45-50 |
|
|
16 |
Thời gian sử dụng 1 nái |
Năm tuổi |
≤ 5,0 |
≤ 4,0 |
|
|
17 |
Thời gian sử dụng 1 đực |
Năm tuổi |
≤ 4,0 |
≤ 4,0 |
|
|
18 |
Khối lượng lợn đực loại thải |
Kg/con |
90-100 |
230-250 |
|
|
19 |
Khối lượng lợn nái loại thải |
Kg/con |
80-100 |
150-180 |
|
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
1 |
Thức ăn cho lợn nái |
|
|
|
|
|
|
Lợn nái chửa và chờ phối |
Kg/con/ngày |
2,2-2,4 |
2,2-2,8 |
|
|
|
Nái nuôi con |
Kg/con/ngày |
2,2-2,5 |
5,0-5,5 |
|
|
2 |
Thức ăn cho lợn đực |
Kg/con/ngày |
1,8 |
2,5-3,0 |
|
|
3 |
Thức ăn cho lợn con |
|
|
|
|
|
4 |
Thức ăn tập ăn (từ 10-40 ngày tuổi đối với lợn nội; 10-28 ngày tuổi đối với lợn ngoại) |
Kg/con |
0,3 |
0,5 |
|
|
5 |
Lợn sau cai sữa (từ CS - 75 ngày, đạt 11-13 kg ở lợn nội và 25-28 kg ở lợn ngoại) |
Kg/con/ngày |
0,5-0,7 |
0,7-1,0 |
|
|
6 |
Giai đoạn lợn choai (14-20 kg đối với lợn nội, 29-50 kg đối với lợn ngoại) |
Kg/con/ngày |
1,0-1,1 |
1,3-1,4 |
|
|
7 |
Thức ăn cho lợn hậu bị (từ 75 ngày đến khi phối giống lần đầu) |
Kg/con/ngày |
1,7-1,9 |
1,9-2,1 |
|
|
III |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
1 |
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
|
6 |
6 |
|
|
2 |
Nuôi lợn đực, khai thác tinh và làm công tác phối giống |
Con/lao động |
10 |
15 |
|
|
3 |
Chăn nuôi lợn nái sinh sản |
Con/lao động |
30-35 |
45-50 |
|
|
4 |
Chăn nuôi lợn hậu bị chờ phối |
Con/lao động |
80-100 |
100 |
|
|
5 |
Chăn nuôi lợn hậu bị sinh trưởng |
Con/lao động |
150 |
150-170 |
|
|
6 |
Chăn nuôi lợn choai |
Con/lao động |
160 |
230-250 |
|
|
7 |
Chăn nuôi lợn sau cai sữa |
Con/lao động |
170 |
450-470 |
|
|
8 |
Cán bộ kỹ thuật |
Con/lao động |
80 |
80 |
|
|
IV |
Định mức thuốc thú y, vaccin |
|
|
|
|
|
1 |
Định mức vaccin |
|
|
|
|
|
|
- Dịch tả |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- Tụ dấu |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- LMLM |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....) |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
2 |
Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn |
% |
1,7-2,1 |
2-2,5 |
|
|
V |
Định mức chuồng trại |
DTXD = ĐM x 1,3 |
K54 xây gạch |
Khung sắt, cải tiến |
|
|
|
Lợn đực làm việc |
M2/con |
4,0 |
4,5-5,0 |
|
|
|
Lợn nái chửa |
M2/con |
2,5-3,0 |
1,5-2,0 |
|
|
|
Lợn nái nuôi con |
M2/con |
4,0-4,5 |
3,8-4,2 |
|
|
|
Lợn sau cai sữa |
M2/con |
0,4 |
0,24-0,31 |
|
|
|
Lợn từ 15-45 kg |
M2/con |
|
0,65-0,78 |
|
|
|
Lợn từ 40-65 kg |
M2/con |
|
0,78-0,91 |
|
|
|
Lợn từ 65-100 kg |
M2/con |
|
0,91-1,17 |
|
|
VI |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
1 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
3,0-4,0 |
3,0-4,0 |
|
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí thức ăn) |
% |
1,4 |
1,4 |
|
|
3 |
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn) |
% |
2,8-3,5 |
2,8-3,5 |
|
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với lợn đực KTNS và đực SX tinh
|
TT |
Định mức kinh tế kỹ thuật |
ĐVT |
Lợn nội |
Lợn ngoại |
Ghi chú |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
1 |
Thời gian nuôi KTNS (từ 30- 100 kg đối với lợn ngoại hoặc 15-50 kg đối với lợn nội) |
Ngày |
90-100 |
90-100 |
|
|
2 |
Khả năng tăng khối lượng/ngày |
G/ngày |
≥ 450,0 |
≥ 800 (Pi≥600) |
|
|
3 |
Độ dày mỡ lưng (đo tại vị trí P2) |
Mm |
≤ 20,0 |
12,0-15,0 |
|
|
4 |
Tỷ lệ lợn giống đạt tiêu chuẩn |
% |
50 |
50 |
|
|
5 |
Số đực KTNSCT tiêu chuẩn SPGG/nái gg/năm |
Con |
|
1-2 |
|
|
6 |
Đực giống sản xuất tinh |
Liều/con/năm |
2300 |
Pi: 2500 (liều |
|
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
Chất lượng thức ăn hỗn hợp |
% Protein |
15 |
16-17 |
|
|
|
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng trong kỳ kiểm tra |
Kg |
≤ 3,3 |
≤ 2,7 |
|
|
III |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
1 |
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
|
6 |
6 |
|
|
2 |
Nuôi lợn đực KTNS |
Con/lao động |
10-15 |
30-35 |
|
|
3 |
Cán bộ kỹ thuật |
Con/lao động |
30-40 |
50-80 |
|
|
IV |
Định mức thuốc thú y, vaccin |
|
|
|
|
|
1 |
Định mức vaccin |
|
|
|
|
|
|
- Dịch tả |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- Tụ dấu |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- LMLM |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
|
- Khác (Farowsure; Litterguard; Pestifa....) |
Lần/năm |
2 |
2 |
|
|
2 |
Thuốc chữa bệnh % so với tổng chi phí thức ăn |
% |
1-1,4 |
0,4-0,7 |
|
|
V |
Định mức chuồng trại |
DTXD = ĐM x 1,3 |
K54 xây gạch |
Khung sắt, cải tiến |
|
|
|
Lợn đực KTNS |
M2/con |
4,0 |
3,0 |
|
|
VI |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
1 |
Điện nước (so với chi phí thức ăn) |
% |
2,5-2,8 |
3-3,5 |
|
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng (so với chi phí TĂ) |
% |
1,2-1,4 |
1,2-1,4 |
|
|
3 |
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí TĂ) |
% |
2-2,5 |
2-2,5 |
|
4. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với bò cái giống gốc
|
TT |
Mục |
ĐVT |
Bò Holstein Friestan |
Bò lai hướng sữa |
Bò Jersey |
Bò Sind và Sahiwal |
Bò Brahman |
Bò Droughtmaster, và Red Angus |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối lượng sơ sinh |
Kg |
30-35 |
26-30 |
18-25 |
20-22 |
22-25 |
26-28 |
|
|
Khối lượng 6 tháng tuổi |
|
90-110 |
85-105 |
80-110 |
90-110 |
90-110 |
90-130 |
|
|
Khối lượng 12 tháng tuổi |
Kg |
200-220 |
180-200 |
150-180 |
170-190 |
190-210 |
220-270 |
|
|
Khối lượng 24 tháng tuổi |
Kg |
330-370 |
300-350 |
250-270 |
290-320 |
320-350 |
340-360 |
|
2 |
Đối với cái sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi phối giống lần đầu |
Tháng |
18-21 |
19-22 |
15-20 |
15-22 |
22-25 |
22-25 |
|
|
Khối lượng phối giống lần đầu |
Kg |
330-360 |
280-310 |
210-300 |
250-300 |
300-330 |
300-330 |
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu |
Tháng |
24-27 |
24-27 |
24-26 |
25-28 |
32-35 |
32-35 |
|
|
Khoảng cách giữa 2 lứa đẻ |
Tháng |
14-17 |
13-16 |
13-15 |
14-16 |
17-19 |
15-17 |
|
|
Sản lượng sữa BQ lứa 1 và 2 |
Kg |
≥ 5.200 |
≥ 5.000 |
≥ 4.200 |
- |
- |
- |
|
|
Tỷ lệ mỡ sữa |
% |
3,2-3,6 |
3,5-4,0 |
4,0-4,2 |
- |
- |
- |
|
3 |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/nái/năm |
Con |
0,2 |
0,2 |
0,2 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với đàn cái sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đàn bò cái vắt sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh hỗn hợp |
Kg/con/ ngày |
6-12 |
6-12 |
6-12 |
2,5 |
|
|
|
|
- Chất lượng thức ăn tinh |
% Protein |
16-17 |
16-17 |
16-17 |
13-15 |
|
|
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
40 |
|
|
|
|
- Khoáng liếm |
Kg/con/ ngày |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
0,01- 0,02 |
0,01-0,02 |
|
|
|
|
- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) |
Kg/con/ ngày |
25-30 |
25-30 |
25-30 |
|
|
|
|
|
Đàn bò cái cạn sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh hỗn hợp |
Kg/con/ ngày |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
1,5 |
|
|
|
|
- Chất lượng thức ăn tinh |
% Protein |
15-16 |
15-16 |
15-16 |
13-15 |
|
|
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
40 |
|
|
|
|
- Khoáng liếm |
Kg/con/ ngày |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
0,01-0,02 |
|
|
|
|
- Thức ăn ủ chua (dùng trong mùa khô) |
Kg/con/ ngày |
25-30 |
25-30 |
25-30 |
|
|
|
|
|
Đàn bò cái sinh sản nuôi con không vắt sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh hỗn hợp |
Kg/con/ ngày |
|
|
|
1,2 |
1,2 |
1,2 |
|
|
- Chất lượng thức ăn tinh |
% Protein |
|
|
|
12 |
12 |
12 |
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
|
|
|
30-40 |
40 |
40 |
|
|
- Khoáng liếm |
Kg/con/ ngày |
|
|
|
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
2 |
Đàn bê các loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bê ăn sữa (thời gian nuôi 4 tháng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sữa tươi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tháng 1 |
Kg/con/ ngày |
6 |
6 |
6 |
|
|
|
|
|
Tháng 2 |
Kg/con/ ngày |
5 |
5 |
5 |
|
|
|
|
|
Tháng 3 |
Kg/con/ ngày |
3 |
3 |
3 |
|
|
|
|
|
Tháng 4 |
Kg/con/ ngày |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh |
Kg/con/ ngày |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
|
|
- Cỏ khô |
Kg/con/ ngày |
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
5-10 |
5-10 |
5-10 |
12 |
12 |
12 |
|
|
- Khoáng liếm |
Kg/con/ ngày |
|
|
|
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Bê cai sữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh |
Kg/con/ ngày |
2 |
2 |
2 |
0,8-1,0 |
0,8-1,0 |
0,8-1,0 |
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
10-15 |
10-15 |
10-15 |
12-15 |
12-15 |
12-15 |
|
|
- Khoáng liếm |
Kg/con/ ngày |
|
|
|
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Bê cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thức ăn tinh |
Kg/con/ ngày |
2 |
3 |
3 |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
|
|
- Thức ăn thô xanh |
Kg/con/ ngày |
35-50 |
15 |
15 |
25-35 |
25-35 |
25-35 |
|
III |
Thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kiểm tra định kỳ bệnh lao |
Lần/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, NT |
Lần/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Tẩy giun |
Lần/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Tẩy sán |
Lần/năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Phun thuốc diệt ve |
Lần/năm |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48-52 |
48 |
48-52 |
|
|
Thuốc kháng sinh chữa bệnh (so với thức ăn) |
% |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
0,5-1,5 |
|
|
Thuốc sát trùng núm vú sau khi vắt sữa |
Lít/con/ năm |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
|
0,5 |
|
IV |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Công lao động chăm sóc nuôi dưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
Bậc |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
|
|
- Số cái sinh sản/1 lao động |
Con |
5 |
10 |
10 |
20 |
20 |
20 |
|
|
- Đối với bò tơ chờ phối đến phối giống có chửa |
Con/lao động |
60-65 |
60-65 |
60-65 |
|
|
|
|
|
- Đối với đàn tơ lỡ/lao động |
Con |
70-75 |
70-75 |
70-75 |
40 |
40 |
40 |
|
|
- Đối với bê ăn sữa/lao động |
Con |
55-60 |
55-60 |
55-60 |
|
|
|
|
2 |
Công lao động vắt sữa (bán thủ công) |
Con/lao động |
30-40 |
30-40 |
30-40 |
|
|
|
|
3 |
Cán bộ quản lý, kỹ thuật/tổng đàn |
Người |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
Cán bộ kỹ thuật quản lý giống và dinh dưỡng |
Con/lao động |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
|
5 |
Bác sỹ thú y (trình độ bậc 8/9) |
Con/lao động |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
30-35 |
|
V |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cho 1 cái sinh sản |
M2 |
5 |
5 |
5 |
8 |
8 |
8 |
|
|
- Cho 1 bò cái tơ |
M2 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
5-6 |
|
|
- Cho bê tơ lỡ |
M2 |
4-5 |
4-5 |
4-5 |
6 |
6 |
6 |
|
|
- Cho bê ăn sữa |
M2 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
VI |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện nước so với thức ăn |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
2 |
Vật rẻ so với thức ăn |
% |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
2-3 |
|
3 |
Khấu hao bò cái giống (sử dụng không quá 9 tuổi đối với bò sữa, không quá 10 tuổi đối với bò thịt) |
% |
9-10 |
9-10 |
9-10 |
10 |
10 |
10 |
|
4 |
Khấu hao chuồng trại, sân chơi (khấu hao trong 15 năm) |
% |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với gà giống gốc
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Ri, Hắc Phong |
Thái Hòa |
H'Mông, Tiên Yên |
Ai cập |
VCN- G15, Leughorn |
Sasso |
Kabir |
LV |
BT2 |
Ross308 |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn gà con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với con mái |
% |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
60-70 |
60-70 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
50-60 |
70- 80 |
|
|
- Đối với con trống |
% |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
20 |
70- 80 |
|
|
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
≥95 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với con mái |
% |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
60-70 |
60-70 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70- 80 |
|
|
- Đối với con trống |
% |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
20-40 |
70- 80 |
|
2 |
Giai đoạn gà hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
≥96 |
|
|
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) |
Tuần |
18-19 |
19-20 |
19-20 |
19-20 |
19-20 |
21-22 |
24-25 |
24-25 |
21-22 |
25- 26 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với con trống |
% |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
75- 85 |
|
|
- Đối với con mái |
% |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
80- 90 |
|
|
Khối lượng kết thúc hậu bị |
|||||||||||
|
|
- Đối với con trống |
Kg |
1,6-1,8 |
1,1-1,3 |
1,9-2,1 |
1,6- 1,8 |
1,7-1,8 |
2,7-2,8 |
2,8-2,9 |
2,7- 2,8 |
2,6- 2,7 |
2,7- 2,8 |
|
|
- Đối với con mái |
Kg |
1,2-1,3 |
0,9-1,0 |
1,4-1,5 |
1,4- 1,6 |
1,5-1,6 |
2,2-2,3 |
2,1-2,2 |
2,1- 2,2 |
1,9- 2,0 |
2,1- 2,3 |
|
|
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi hậu bị (cả giai đoạn gà con) |
Tuần |
18-19 |
19-20 |
19-20 |
19-20 |
18-19 |
20-21 |
23-24 |
23-24 |
20-21 |
24- 25 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc |
|||||||||||
|
|
- Đối với con trống |
% |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
75-85 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
75- 85 |
|
|
- Đối với con mái |
% |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
80-90 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
70-80 |
80- 90 |
|
|
Khối lượng kết thúc hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với con trống |
Kg |
1,6-1,8 |
1,1-1,3 |
1,9-2,1 |
1,6- 1,8 |
1,6-1,7 |
2,6-2,7 |
2,7-2,8 |
2,6- 2,7 |
2,5- 2,6 |
2,6- 2,7 |
|
|
- Đối với con mái |
Kg |
1,2-1,3 |
0,9-1,0 |
1,4-1,5 |
1,4- 1,6 |
1,3-1,5 |
2,0-2,2 |
2,0-2,1 |
2,0- 2,1 |
1,8- 1,9 |
2,0- 2,1 |
|
3 |
Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng |
% |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
≤1,5 |
|
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
|
|
Tỷ lệ ấp nở bình quân/trứng ấp |
% |
≥78 |
≥77 |
≥77 |
≥80 |
≥80 |
≥80 |
≥80 |
≥80 |
≥80 |
≥80 |
|
|
Thời gian sử dụng để sinh sản |
Tuần đẻ |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
|
|
Tỷ lệ ghép trống/mái |
Trống/ mái |
1/10 |
1/9-10 |
1/10 |
1/9- 10 |
1/10 |
1/10 |
1/9-10 |
1/9- 10 |
1/10 |
1/10 |
|
|
Khối lượng trứng TB |
Gram/ quả |
43-50 |
35-40 |
45-50 |
40-45 |
52-65 |
54-67 |
50-55 |
50-53 |
50-55 |
54- 67 |
|
|
Tỷ lệ quy đổi trứng giống/gà giống SPGG |
|
|
|
|
|
3/1 |
|
|
|
|
|
|
|
Số lượng gà con chọn làm SPGG/mái gg/năm |
Con/m ái |
28 |
24 |
20 |
32 |
32 |
32 |
32 |
32 |
32 |
32 |
|
|
Khối lượng gà mái khi loại thải |
Kg/ con |
1,40 |
1,00 |
1,40 |
1,40 |
1,5 |
2,80 |
2,50 |
2,40 |
2,00 |
3,80 |
|
|
Khối lượng gà trống khi loại thải |
Kg/ con |
1,68 |
1,20 |
1,68 |
1,70 |
1,8 |
3,50 |
2,90 |
2,80 |
2,40 |
4,50 |
|
|
Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng trống) |
Quả |
126- 130 |
115- 120 |
75-85 |
170- 190 |
240- 250 |
160- 164 |
160- 170 |
160- 163 |
150- 160 |
150- 165 |
|
|
Năng suất trứng /mái/48 tuần đẻ (dòng mái) |
Quả |
126- 130 |
115- 120 |
75-85 |
170- 190 |
250- 260 |
164- 168 |
170- 180 |
162- 165 |
160- 170 |
165- 180 |
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn gà hậu bị/con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng trống |
Kg |
7,3-9,4 |
5,0-5,5 |
9,5-9,8 |
8,0- 9,0 |
8,5-9,0 |
9,7- 10,0 |
13,0- 14,0 |
13,0- 13,5 |
10,2- 10,5 |
8,2- 9,5 |
|
|
Dòng mái |
Kg |
7,3-9,4 |
5,0-5,5 |
9,5-9,8 |
8,0- 9,0 |
8,0-8,5 |
9,5-9,7 |
12,5- 13,0 |
12,5- 13,0 |
10,0- 10,2 |
8,0- 8,3 |
|
2 |
Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng (giai đoạn sinh sản) |
Kg |
3,2-3,5 |
2,2-2,5 |
3,8-4,0 |
2,0- 2,2 |
1,9-2,1 |
3,0-3,2 |
2,8-3,0 |
2,7- 3,0 |
3,2- 3,5 |
3,2- 3,5 |
|
III |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi bậc |
|
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
Nuôi gà hậu bị |
Con/lao động |
2500- 2700 |
2500- 2700 |
2500- 2700 |
2500- 2700 |
2500- 2700 |
2500- 2700 |
1800- 2200 |
1800- 2200 |
2500- 2700 |
250 0- 270 0 |
|
|
Nuôi gà mái đẻ |
Con/lao động |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
1200- 1500 |
120 0- 150 0 |
|
|
Cán bộ kỹ thuật, thú y |
Con/lao động |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
350 0- 400 0 |
|
IV. |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với gà con |
Con/m2 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
15-20 |
10-15 |
15-20 |
10-15 |
10-15 |
10-15 |
10- 15 |
|
|
Đối với gà hậu bị |
Con/m2 |
7-9 |
7-9 |
7-9 |
7-9 |
7-10 |
6-8 |
6-8 |
6-8 |
8 |
6-8 |
|
|
Đối với gà mái đẻ |
Con/m2 |
4-6 |
4-6 |
4-6 |
4-5 |
3 |
3-5 |
3-4 |
3-4 |
4 |
3 |
|
V. |
Định mức thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn gà con |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin Marek |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin Gumboro |
Lần |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
3 |
|
|
+ Vaccin đậu |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin bệnh phù đầu |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin cầu trùng |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin Newcastle |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
Giai đoạn gà hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin Gumbore |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin đậu |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin IB |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin Newcastle |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
3 |
Giai đoạn gà sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin Newcastle |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí |
% |
0,3-0,4 |
0,3-0,4 |
0,3-0,4 |
0,3- 0,4 |
0,3-0,4 |
0,3-0,4 |
0,3-0,4 |
0,3- 0,4 |
0,3- 0,4 |
0,3- 0,4 |
|
|
thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Định mức khác (tính theo tỷ lệ thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với gà con |
% |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
Đối với gà hậu bị |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
|
Đối với gà mái đẻ |
% |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
2 |
Vật rẻ mau hỏng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với gà con |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
|
Đối với gà hậu bị |
% |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
|
|
Đối với gà mái đẻ |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
6. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với thủy cầm giống gốc
|
STT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Vịt hướng trứng (KK và Cỏ) |
Các loại vịt hướng trứng khác (TG, TC, TsN...) |
Vịt hướng thịt |
Vịt Biển và kiêm dụng khác |
Ngan ngoại |
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi |
Tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥94 |
≥94 |
≥94 |
≥94 |
≥93 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
10-20 |
10-20 |
10-15 |
10-20 |
10-15 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60-70 |
60-70 |
25-40 |
60-70 |
25-40 |
|
|
Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trống |
Kg |
0,9-1,1 |
0,65-0,8 |
2,1-2,3 |
1,4-1,7 |
2,5-3,0 |
|
|
- Đối với mái |
Kg |
0,8-1,0 |
0,6-0,75 |
1,9-2,1 |
1,3-1,6 |
1,5-1,8 |
|
|
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi |
Tuần |
8 |
8 |
8 |
8 |
8 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥94 |
≥94 |
≥94 |
≥94 |
≥93 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
10-20 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
60-70 |
60-70 |
30-50 |
60-70 |
30-50 |
|
|
Khối lượng cơ thể 56 ngày tuổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trống |
Kg |
0,95- 1,2 |
0,65-0,85 |
2,0-2,2 |
1,4-1,7 |
2,4-2,9 |
|
|
- Đối với mái |
Kg |
0,85- 1,1 |
0,6-0,8 |
1,8-2,0 |
1,3-1,6 |
1,4-1,7 |
|
2 |
Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi hậu bị |
Tuần |
12-13 |
9-10 |
18-20 |
14-16 |
18-19 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
70-80 |
70-80 |
60-70 |
70-80 |
60-70 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
80-90 |
80-90 |
70-80 |
80-90 |
70-80 |
|
|
Khối lượng cơ thể khi kết thúc HB: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trống |
Kg |
1,5-1,6 |
1,1-1,3 |
3,2-3,6 |
2,2-2,4 |
4,3-4,8 |
|
|
- Đối với mái |
Kg |
1,3-1,5 |
1,0-1,2 |
3,0-3,3 |
2,0-2,2 |
2,3-2,8 |
|
|
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian nuôi hậu bị |
Tuần |
12-13 |
9-10 |
15-16 |
14-15 |
17-18 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống |
% |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
≥97 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con trống |
% |
70-80 |
70-80 |
60-70 |
70-80 |
60-70 |
|
|
Tỷ lệ chọn lọc con mái |
% |
80-90 |
80-90 |
70-80 |
80-90 |
70-80 |
|
|
Khối lượng cơ thể kết thúc hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với trống |
Kg |
1,6-1,7 |
1,2-1,4 |
2,8-3,2 |
2,1-2,3 |
4,0-4,5 |
|
|
- Đối với mái |
Kg |
1,4-1,5 |
1,1-1,3 |
2,6-2,8 |
1,8-2,0 |
2,3-2,6 |
|
3 |
Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
Dòng trống |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi đẻ |
Tuần |
20-21 |
17-18 |
26-28 |
22-24 |
26-27 |
|
|
Số tuần đẻ |
Tuần |
52 |
52 |
40-42 |
52 |
52 |
|
|
NS trứng/mái/số tuần đẻ |
Quả |
250- 270 |
265-285 |
175-185 |
160- 190 |
125-135 |
|
|
Khối lượng TB trứng giống |
% |
60-70 |
55-65 |
80-95 |
70-80 |
80-85 |
|
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
|
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥75 |
≥75 |
≥70 |
≥73 |
≥70 |
|
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
Kg |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
|
|
Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm |
Con mái |
40 |
40 |
32 |
36 |
28 |
|
|
Khối lượng trống khi loại thải |
Kg/con |
1,5 |
1,2 |
3,2 |
2,2 |
4,3 |
|
|
Khối lượng mái khi loại thải |
Kg/con |
1,3 |
1,1 |
3,0 |
2,0 |
2,5 |
|
|
Dòng mái |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi đẻ |
Tuần |
20-21 |
17-18 |
23-24 |
22-23 |
25-26 |
|
|
Số tuần đẻ |
Tuần |
52 |
52 |
40-42 |
52 |
52 |
|
|
NS trứng/mái/số tuần đẻ |
G/quả |
245- 265 |
260-280 |
190-200 |
170- 210 |
135-145 |
|
|
Khối lượng TB trứng giống |
% |
65-70 |
60-65 |
80-90 |
70-75 |
75-80 |
|
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
|
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥75 |
≥75 |
≥70 |
≥73 |
≥70 |
|
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
% |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
|
|
Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm |
Con mái |
40 |
40 |
32 |
36 |
28 |
|
|
Khối lượng trống khi loại thải |
Kg/con |
1,6 |
1,2 |
2,8 |
2,1 |
4,0 |
|
|
Khối lượng mái khi loại thải |
Kg/con |
1,4 |
1,1 |
2,6 |
1,8 |
2,3 |
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng trống |
Kg |
13,0- 14,5 |
12,0-13,5 |
30,0- 30,5 |
26,0- 28,0 |
26,0- 26,5 |
|
|
- Dòng mái |
Kg |
13,0- 14,5 |
12,0-13,5 |
29,0- 29,5 |
25,0- 27,0 |
25,0- 25,5 |
|
2 |
Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng trống |
Kg |
≤2,6 |
≤2,4 |
≤4,8 |
≤4,5 |
≤5,0 |
|
|
- Dòng mái |
Kg |
≤2,7 |
≤2,5 |
≤4,5 |
≤4,0 |
≤4,8 |
|
III |
Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin viêm gan |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin DTV |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ |
% |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
2-2,5 |
2-2,5 |
2-2,5 |
|
2 |
Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin viêm gan |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin DTV |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ |
% |
1,4-2,0 |
1,4-2,0 |
1,8-2,5 |
1,8-2,5 |
1,8-2,5 |
|
3 |
Giai đoạn vịt (ngan) sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin viêm gan |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác |
Lần |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
+ Vaccin DTV |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
4 |
Thuốc chữa bệnh so với tổng chi phí thức ăn |
% |
1,2-2,0 |
1,2-2,0 |
1,5-2,5 |
1,5-2,5 |
1,5-2,5 |
|
IV |
Định mức lao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi |
Bậc |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
1 |
Giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
|
|
800- 1000 |
800- 1000 |
800- 1000 |
|
|
Công nhân |
Con/lao động |
|
|
400-500 |
400- 500 |
400-500 |
|
|
+ Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
3500- 4000 |
3500- 4000 |
3000- 3500 |
3200- 3700 |
3500- 4000 |
|
|
Công nhân |
Con/lao động |
1000- 1100 |
1000- 1200 |
700-800 |
750- 850 |
650-750 |
|
|
+ Nuôi gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
2500- 3000 |
2500- 3000 |
2500- 3000 |
2500- 3000 |
2500- 3000 |
|
|
Công nhân |
Con/lao động |
900- 1000 |
900-1000 |
800-950 |
850- 970 |
800-950 |
|
2 |
Giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nuôi cá thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
|
|
600-800 |
600- 800 |
600-800 |
|
|
Công nhân |
Con/lao động |
|
|
250-300 |
250- 300 |
250-300 |
|
|
+ Nuôi quần thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
2500- 3000 |
2500- 3000 |
2000- 2500 |
2200- 2700 |
2000- 2500 |
|
|
Công nhân |
Con/lao |
700- |
700-900 |
500-600 |
550- |
500-600 |
|
|
|
động |
800 |
|
|
650 |
|
|
|
Khối lượng TB trứng giống |
% |
65-70 |
60-65 |
80-90 |
70-75 |
75-80 |
|
|
Tỷ lệ trứng đủ tiêu chuẩn giống |
% |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
≥90 |
|
|
Tỷ lệ ấp nở trung bình/trứng ấp |
% |
≥75 |
≥75 |
≥70 |
≥73 |
≥70 |
|
|
Tỷ lệ chết, loại/tháng |
Kg |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
≤2,0 |
|
|
Số lượng gia cầm con chọn làm SP giống gốc/mái gg/năm |
Con mái |
40 |
40 |
32 |
36 |
28 |
|
|
Khối lượng trống khi loại thải |
Kg/con |
1,6 |
1,2 |
2,8 |
2,1 |
4,0 |
|
|
Khối lượng mái khi loại thải |
Kg/con |
1,4 |
1,1 |
2,6 |
1,8 |
2,3 |
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiêu tốn thức ăn/con giai đoạn hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng trống |
Kg |
13,0- 14,5 |
12,0-13,5 |
30,0- 30,5 |
26,0- 28,0 |
26,0- 26,5 |
|
|
- Dòng mái |
Kg |
13,0- 14,5 |
12,0-13,5 |
29,0- 29,5 |
25,0- 27,0 |
25,0- 25,5 |
|
2 |
Tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng giai đoạn sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Dòng trống |
Kg |
≤2,6 |
≤2,4 |
≤4,8 |
≤4,5 |
≤5,0 |
|
|
- Dòng mái |
Kg |
≤2,7 |
≤2,5 |
≤4,5 |
≤4,0 |
≤4,8 |
|
III |
Định mức thú y (tính lại theo tỷ lệ thức ăn) |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giai đoạn vịt (ngan) con |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin viêm gan |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin DTV |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
+ K.Sinh phòng THT và các bệnh khác so với chi phí TĂ |
% |
1,5-2,0 |
1,5-2,0 |
2-2,5 |
2-2,5 |
2-2,5 |
|
2 |
Giai đoạn vịt (ngan) hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Vaccin viêm gan |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin DTV |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Vaccin cúm gia cầm |
Lần |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
+ Nuôi gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
Kỹ thuật, TY (kỹ sư) |
Con/lao động |
1500- 2000 |
1500- 2000 |
1300- 1800 |
1400- 1900 |
1300- 1800 |
|
|
Công nhân |
Con/lao động |
500-600 |
500-600 |
400-500 |
450-550 |
400-500 |
|
V |
Định mức chuồng trại |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với mái đẻ |
Con/m2 |
4-5 |
4-5 |
3-4 |
3-4 |
3-4 |
|
|
Đối với hậu bị |
Con/m2 |
6-7 |
6-7 |
5-6 |
5-6 |
4-5 |
|
VI |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện nước (so với tổng chi phí TĂ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với vịt (ngan) con |
% |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
Đối với vịt (ngan) hậu bị |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
|
Đối với vịt (ngan) sinh sản |
% |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
4,0 |
|
2 |
Vật rẻ (so với tổng chi phí TĂ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với vịt (ngan) con |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
|
|
Đối với vịt (ngan) hậu bị |
% |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
2,5 |
|
|
Đối với vịt (ngan) sinh sản |
% |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
3,5 |
7. Định mức kinh tế - kĩ thuật đối với dê giống gốc
|
TT |
Chỉ tiêu |
ĐVT |
Dê kiêm dụng sữa thịt |
Dê thịt |
Dê sữa |
|||||
|
Cỏ |
Bách thảo |
Barbari |
Beetal |
Jumnapari |
Boer |
Saanen |
Alpine |
|||
|
I |
Định mức kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đối với đực, cái hậu bị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối lượng sơ sinh |
Kg |
1,8-1,9 |
2,4-2,6 |
2,1-2,3 |
2,6-2,8 |
2,6-2,8 |
2,7- 3,0 |
2,6-3,0 |
2,5-2,9 |
|
|
Khối lượng 12 tháng |
Kg |
17-19 |
22-25 |
18-22 |
23-26 |
23-26 |
30-35 |
25-30 |
23-27 |
|
|
Khối lượng 24 tháng |
Kg |
25-28 |
32-36 |
25-29 |
33-37 |
34-38 |
44-55 |
35-43 |
32-40 |
|
2 |
Đối với cái sinh sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi phối giống lần đầu |
Ngày |
270- 300 |
280- 310 |
240- 270 |
330- 360 |
340- 370 |
400- 430 |
320- 350 |
330- 360 |
|
|
Khối lượng phối giống lần đầu |
Kg |
15-17 |
20-23 |
15-18 |
23-25 |
23-26 |
35-40 |
24-28 |
22-26 |
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu |
Ngày |
415- 445 |
430- 460 |
400- 430 |
490- 520 |
500- 530 |
560- 590 |
470- 500 |
480- 510 |
|
|
Khoảng cách 2 lứa đẻ |
Ngày |
240- 270 |
220- 250 |
220- 250 |
300- 330 |
290- 320 |
320- 350 |
340- 370 |
330- 360 |
|
|
Số lứa đẻ/cái/năm |
Lứa |
1,30 |
1,45 |
1,50 |
1,15 |
1,20 |
1,09 |
1,01 |
1,07 |
|
|
Số con /lứa |
Con |
1,35 |
1,60 |
1,50 |
1,40 |
1,40 |
1,65 |
1,45 |
1,45 |
|
|
Số con sinh ra/cái/năm |
Con |
1,70 |
2,30 |
2,25 |
1,61 |
1,68 |
1,80 |
1,47 |
1,56 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống đến cai sữa |
% |
90 |
91 |
92 |
94 |
94 |
93 |
94,0 |
95 |
|
|
Tỷ lệ nuôi sống sau CS |
% |
92,0 |
92,0 |
94,0 |
93 |
93 |
92,0 |
91 |
91 |
|
|
Sản lượng sữa tổng số/chu kỳ |
Kg |
90 |
150 |
160 |
260 |
220 |
|
450 |
350 |
|
|
Sản lượng sữa hàng hóa |
Kg |
|
78 |
80 |
150 |
110 |
|
300 |
235 |
|
|
Số ngày vắt sữa bình quân/ chu kỳ |
Ngày |
90 |
148 |
149 |
180 |
170 |
|
240 |
220 |
|
|
Tỷ lệ mỡ sữa |
% |
3,6 |
3,40 |
3,40 |
3,40 |
3,40 |
|
3,40 |
3,40 |
|
3 |
Đực giống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuổi bắt đầu phối giống NTT |
Tháng |
12 |
12 |
12 |
15 |
15 |
12 |
15 |
15 |
|
|
Tuổi bắt đầu sản xuất tinh |
Tháng |
15 |
15 |
15 |
18 |
18 |
15 |
18 |
18 |
|
|
Lượng xuất tinh (V) |
Ml |
0,7 |
0,8 |
0,8 |
1,0 |
1,13 |
1,2 |
1,1 |
0,9 |
|
|
Hoạt lực tinh trùng(A) |
% |
75 |
75,0 |
75,0 |
78,0 |
78,0 |
77,0 |
75,0 |
75,0 |
|
|
Mật độ tinh trùng ( C) |
Tỷ/ml |
2,7 |
2,7 |
2,7 |
3,0 |
3,0 |
3,1 |
2,7 |
3,0 |
|
|
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) |
% |
10,3 |
10,3 |
10,3 |
10,0 |
11,5 |
10,8 |
11,3 |
11,0 |
|
4 |
Tỷ lệ thay đàn |
%/Năm |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
17 |
|
5 |
Số cái hậu bị chọn đạt tiêu chuẩn SPGG/cái gg/năm |
Con |
0,6 |
0,8 |
0,8 |
0,6 |
0,6 |
0,6 |
0,5 |
0,6 |
|
6 |
Số con TP/cái gg/năm |
Con |
0,9 |
1,3 |
1,5 |
0,9 |
1 |
1,1 |
0,9 |
0,9 |
|
II |
Định mức thức ăn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thức ăn tinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái sinh sản |
Kg/con /ngày |
0,35 |
0,40 |
0,40 |
0,60 |
0,60 |
0,70 |
0,95 |
0,80 |
|
|
Đực sinh sản |
Kg/con /ngày |
0,40 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,70 |
0,70 |
0,60 |
|
|
Hậu bị giống |
Kg/con /ngày |
0,20 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,30 |
0,40 |
0,30 |
|
|
Hậu bị thương phẩm |
Kg/con /ngày |
0,20 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,30 |
0,40 |
0,30 |
|
|
Theo mẹ |
Kg/con /ngày |
0,25 |
0,05 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,30 |
0,40 |
0,25 |
|
2 |
Thức ăn xanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cái sinh sản |
Kg/con /ngày |
3,50 |
4,50 |
4,50 |
5,30 |
5,30 |
5,50 |
5,20 |
4,50 |
|
|
Đực sinh sản |
Kg/con /ngày |
4,00 |
5,00 |
5,00 |
5,50 |
5,50 |
5,50 |
5,50 |
5,00 |
|
|
Hậu bị giống |
Kg/con /ngày |
2,80 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
|
Hậu bị thương phẩm |
Kg/con /ngày |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
|
Theo mẹ (dê từ 3-8 tháng) |
Kg/con /ngày |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
III |
Định mức thuốc thú y |
|||||||||
|
1 |
Định mức vaccin |
1000 đ/con |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
|
Tụ huyết trùng |
Lần/ năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Viêm ruột hoại tử |
Lần/ năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Lở mồm long móng |
Lần/ năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Đậu |
Lần/ năm |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
Thuốc thú y |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kháng sinh và các loại cần thiết so với chi phí thức ăn |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
IV |
Định mức công chăm sóc nuôi dưỡng |
|||||||||
|
|
Trình độ công nhân chăn nuôi |
Bậc |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
6 |
|
|
Số dê, cừu cái sinh sản/1 lao động |
Con |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
33 |
25 |
25 |
|
|
Số dê, cừu hậu bị/1 lao động |
Con |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
|
V |
Định mức chuồng trại |
|||||||||
|
|
Cho 1 dê cái sinh sản |
M2 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
1,5 |
|
|
Cho 1 dê đực giống |
M2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
|
Cho 1 dê hậu bị |
M2 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
0,8 |
|
VI |
Định mức khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Định mức vật rẻ so với chi phí thức ăn |
% |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
0,5- 1,0 |
0,5-1,0 |
0,5-1,0 |
|
|
Định mức khấu hao chuồng trại |
% |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
7,0 |
|
|
Định mức điện nước so với chi phí |
% |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
1-2 |
|
VI I |
Thời gian sử dụng con cái sinh sản |
Năm tuổi |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh