Quyết định 2948/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2948/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2948/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP VÀ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Quyết định số 4166/QĐ- BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4688/TTr-STC ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính số 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41 phần II mục B - lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp tại Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 10, 11, 15, 23 tại Phần II mục A - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 3 và 12 tại Phần II - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBC CI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1. |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2. |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3. |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBC CI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
||||||||
|
1. |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế: Không quy định thu phí, lệ phí. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2. |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3. |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
-Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
* Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: - Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. * Trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định thu phí, lệ phí |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5. |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
6. |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
7. |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II |
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
||||||||
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Không thu lệ phí đối với tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ- CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; -Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC là phần chữ in nghiêng
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
MÃ TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
|||
|
1. |
2.002010.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 8 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (gọi tắt là Quyết định số 544/QĐ-UBND) |
|
2. |
1.005114.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 10 phần I mục B Quyết định số 544/QĐ-UBND |
|
3. |
2.002000.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 11 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
4. |
2.001996.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 12 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
5. |
2.001993.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 13 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
6. |
2.001954.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 15 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
7. |
2.002070.000.00.00.H18 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 17 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
8. |
2.002083.000.00.00.H18 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 22 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
9. |
2.002059.000.00.00.H18 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 23 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
10. |
2.000375.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 38 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
II |
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
|||
|
11. |
1.010023.000.00.00.H18 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 41 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
12. |
2.001973.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 12 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định số 1881/QĐ-UBND) |
|
13. |
1.005377.000.00.00.H18 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 23 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định 1345/QĐ-UBND) |
|
14. |
2.002644.000.00.00.H18 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 10 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
|
15. |
2.002645.000.00.00.H18 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 11 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
|
16. |
2.002646.000.00.00.H18 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 3 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND |
|
17. |
2.002650.000.00.00.H18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 15 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2948/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP VÀ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một của, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát Thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính: Quyết định số 4166/QĐ- BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 4167/QĐ-BTC ngày 15/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19/12/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4688/TTr-STC ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 11 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; 05 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 06 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục các thủ tục hành chính số 8, 10, 11, 12, 13, 15, 17, 22, 23, 38, 41 phần II mục B - lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp tại Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 10, 11, 15, 23 tại Phần II mục A - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính số 3 và 12 tại Phần II - Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 của UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBC CI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
1. |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2. |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3. |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND các xã, phường |
Được miễn lệ phí |
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ - Thông tư số 119/2025/TT-BTC ngày 15/12/2025 của Bộ Tài chính |
X |
Toàn trình |
X |
X |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
Qua DVBC CI |
Không phụ thuộc vào ĐGHC |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
||||||||
|
1. |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. - Trường hợp thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế: Không quy định thu phí, lệ phí. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2. |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3. |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
-Trường hợp đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4. |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
* Trường hợp đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh: - Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. * Trường hợp thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài: Không quy định thu phí, lệ phí |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5. |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 25.000 đồng/lần - Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng/lần. - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
6. |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
7. |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
- Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp 2020; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025; - Thông tư số 68/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025; - Thông tư số 47/2019/TT- BTC ngày 05/8/2019. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
II |
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
||||||||
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ giấy tờ quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Không thu lệ phí đối với tổ hợp tác |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Nghị định số 92/2024/NĐ- CP); - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số 125/2025/NĐ-CP); - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT); - Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC). - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
3 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; -Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
4 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
- Lệ phí đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ trực tiếp: 50.000 đồng/lần - Miễn lệ phí nếu sử dụng dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
5 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. |
Không quy định |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC - Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 - Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 15/7/2025. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
Lưu ý: Nội dung sửa đổi, bổ sung của TTHC là phần chữ in nghiêng
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
MÃ TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
Số QĐ đã công bố TTHC bị bãi bỏ |
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
|||
|
1. |
2.002010.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 8 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh (gọi tắt là Quyết định số 544/QĐ-UBND) |
|
2. |
1.005114.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 10 phần I mục B Quyết định số 544/QĐ-UBND |
|
3. |
2.002000.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 11 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
4. |
2.001996.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 12 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
5. |
2.001993.000.00.00.H18 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 13 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
6. |
2.001954.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 15 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
7. |
2.002070.000.00.00.H18 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 17 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
8. |
2.002083.000.00.00.H18 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 22 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
9. |
2.002059.000.00.00.H18 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 23 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
10. |
2.000375.000.00.00.H18 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 38 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
II |
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ |
|||
|
11. |
1.010023.000.00.00.H18 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh |
Số thứ tự 41 phần I mục B Quyết định số 1544/QĐ-UBND |
|
12. |
2.001973.000.00.00.H18 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 12 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định số 1881/QĐ-UBND) |
|
13. |
1.005377.000.00.00.H18 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 23 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên (gọi tắt là Quyết định 1345/QĐ-UBND) |
|
14. |
2.002644.000.00.00.H18 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 10 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
|
15. |
2.002645.000.00.00.H18 |
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 11 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
|
16. |
2.002646.000.00.00.H18 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 3 phần II tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND |
|
17. |
2.002650.000.00.00.H18 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã |
Số thứ tự số 15 phần II tại Quyết định số 1345/QĐ-UBND |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh