Quyết định 2947/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2947/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2947/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 3869/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.014924 |
Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số |
|
2 |
1.014929 |
Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra, số hoá và chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lí do. - Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN. (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Bộ phận tiếp nhận và hẹn trả kết quả của Sở KH&CN An Giang trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Hồ sơ giấy chuyển đến Sở KH&CN chậm nhất không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy TN&TKQ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B2 |
Phân công xử lý: Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
B3 |
- Thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản để nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Nếu không đồng ý, chuyển lại B1 |
chuyên viên phòng chuyển đổi số (CĐS) |
06 giờ |
Chuyển bước tiếp theo |
|
B4 |
Tham mưu thành lập hội đồng: Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; thành phần Hội đồng: đại diện Sở Khoa học và Công nghệ (Chủ tịch Hội đồng), Sở Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), các chuyên gia kỹ thuật và đơn vị có liên quan. |
chuyên viên phòng CĐS |
14 giờ |
- Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B5 |
Xem xét: - Nếu đồng ý, ký nháy Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B4 |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
- Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B6 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B5 |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) |
04 giờ |
- Tờ trình/Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B7 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình phát hành qua UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
04 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt - UBND tỉnh xem xét phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Phát hành gửi Sở KH&CN biết để Tổ chức họp HĐ thẩm định |
UBND tỉnh |
32 giờ |
Quyết định |
|
B9 |
Tổ chức thẩm định khi có QĐ thành lập HĐ Nghiên cứu hồ sơ, đánh giá các tiêu chí theo quy định; họp thẩm định và kết luận dự án đủ/không đủ điều kiện hỗ trợ; lập biên bản và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ. |
- Hội đồng thẩm định - Lãnh đạo phòng CĐS |
64 giờ |
- Biên bản và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B10 |
Tổng hợp và Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh: Sau khi có Kết quả họp HĐ, Tổng hợp kết quả thẩm định; lập báo cáo, Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
08 giờ |
- Báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B11 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình - Nếu không đồng ý, chuyển lại B10 |
Giám đốc Sở KH&CN |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B12 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình và ban hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B13 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định: - kể từ khi nhận đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, UBND tỉnh xem xét đề xuất hỗ trợ từ Sở Khoa học và Công nghệ. - Chuyển Sở KHCN trả kết quả |
UBND tỉnh |
40 giờ |
- Quyết định hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B14 |
Văn thư Sở tiếp nhận QĐ phê duyệt từ UBND tỉnh chuyển phòng CĐS tham mưu TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B15 |
Tham mưu TB kết quả |
Chuyên viên Phòng CĐS |
08 giờ |
|
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt nội dung TB kết quả |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
|
|
B17 |
Phê duyệt TB kết quả |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
|
|
B18 |
Văn thư cho số, phát hành TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B19 |
Trả kết quả: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, doanh nghiệp (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận nơi tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC |
Giờ hành chính |
- Quyết định hỗ trợ của UBND tỉnh. - Thông báo kết quả hỗ trợ của Sở KH&CN. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
* |
Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở KH&CN thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và ban hành Phiếu xin lỗi (ghi rõ lí do hết hạn) và gia hạn lại thời gian trả kết quả chuyển TTPVHCC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) |
Giám đốc Sở KH&CN |
Giờ hành chính |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
2. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn. Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra, số hoá và chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lí do. - Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN. (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Bộ phận tiếp nhận và hẹn trả kết quả của Sở KH&CN An Giang trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Hồ sơ giấy chuyển đến Sở KH&CN chậm nhất không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy TN&TKQ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B2 |
Phân công xử lý: Phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
B3 |
- Thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản để nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Nếu không đồng ý, chuyển lại B1 |
chuyên viên phòng CĐS |
06 giờ |
Chuyển bước tiếp theo |
|
B4 |
Tham mưu thành lập hội đồng: Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; thành phần Hội đồng: đại diện Sở Khoa học và Công nghệ (Chủ tịch Hội đồng), Sở Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), các chuyên gia kỹ thuật và đơn vị có liên quan. |
chuyên viên phòng CĐS |
14 giờ |
- Dự thảo Tờ trình/Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B5 |
Xem xét: - Nếu đồng ý, ký nháy Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B4 |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
- Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B6 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình/Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B5 |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
- Tờ trình/ Thông báo; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B7 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình phát hành qua UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
- Tờ trình - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt - UBND tỉnh xem xét phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Phát hành gửi Sở KH&CN biết để Tổ chức họp HĐ thẩm định |
UBND tỉnh |
32 giờ |
Quyết định |
|
B9 |
Tổ chức thẩm định khi có QĐ thành lập HĐ Nghiên cứu hồ sơ, đánh giá các tiêu chí theo quy định; họp thẩm định và kết luận dự án đủ/không đủ điều kiện hỗ trợ; lập biên bản và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ. |
- Hội đồng thẩm định - Lãnh đạo phòng CĐS |
64 giờ |
- Biên bản và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B10 |
Tổng hợp và Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh: Sau khi có Kết quả họp HĐ, Tổng hợp kết quả thẩm định; lập báo cáo, Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
08 giờ |
- Báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B11 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình - Nếu không đồng ý, chuyển lại B10 |
Giám đốc Sở KH&CN |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B12 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình và ban hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B13 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định: - kể từ khi nhận đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, UBND tỉnh xem xét đề xuất hỗ trợ từ Sở Khoa học và Công nghệ. - Chuyển Sở KHCN trả kết quả |
UBND tỉnh |
40 giờ |
- Quyết định hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B14 |
Văn thư Sở tiếp nhận QĐ phê duyệt từ UBND tỉnh chuyển phòng CĐS tham mưu TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B15 |
Tham mưu TB kết quả |
Chuyên viên Phòng CĐS |
08 giờ |
|
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt nội dung TB kết quả |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
|
|
B17 |
Phê duyệt TB kết quả |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
|
|
B18 |
Văn thư cho số, phát hành TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B19 |
Trả kết quả: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, doanh nghiệp (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận nơi tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC |
Giờ hành chính |
- Quyết định hỗ trợ của UBND tỉnh. - Thông báo kết quả hỗ trợ của Sở KH&CN. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
* |
Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở KH&CN thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và ban hành Phiếu xin lỗi (ghi rõ lý do hết hạn) và gia hạn lại thời gian trả kết quả chuyển TTPVHCC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) |
Giám đốc Sở KH&CN |
Giờ hành chính |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2947/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 3869/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang (gồm 02 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2947/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
|
1 |
1.014924 |
Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số |
|
2 |
1.014929 |
Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra, số hoá và chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lí do. - Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN. (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Bộ phận tiếp nhận và hẹn trả kết quả của Sở KH&CN An Giang trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Hồ sơ giấy chuyển đến Sở KH&CN chậm nhất không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy TN&TKQ; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B2 |
Phân công xử lý: Phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
B3 |
- Thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản để nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Nếu không đồng ý, chuyển lại B1 |
chuyên viên phòng chuyển đổi số (CĐS) |
06 giờ |
Chuyển bước tiếp theo |
|
B4 |
Tham mưu thành lập hội đồng: Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; thành phần Hội đồng: đại diện Sở Khoa học và Công nghệ (Chủ tịch Hội đồng), Sở Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), các chuyên gia kỹ thuật và đơn vị có liên quan. |
chuyên viên phòng CĐS |
14 giờ |
- Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B5 |
Xem xét: - Nếu đồng ý, ký nháy Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B4 |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
- Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B6 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B5 |
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ (KH&CN) |
04 giờ |
- Tờ trình/Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B7 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình phát hành qua UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
04 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt - UBND tỉnh xem xét phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Phát hành gửi Sở KH&CN biết để Tổ chức họp HĐ thẩm định |
UBND tỉnh |
32 giờ |
Quyết định |
|
B9 |
Tổ chức thẩm định khi có QĐ thành lập HĐ Nghiên cứu hồ sơ, đánh giá các tiêu chí theo quy định; họp thẩm định và kết luận dự án đủ/không đủ điều kiện hỗ trợ; lập biên bản và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ. |
- Hội đồng thẩm định - Lãnh đạo phòng CĐS |
64 giờ |
- Biên bản và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B10 |
Tổng hợp và Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh: Sau khi có Kết quả họp HĐ, Tổng hợp kết quả thẩm định; lập báo cáo, Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
08 giờ |
- Báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B11 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình - Nếu không đồng ý, chuyển lại B10 |
Giám đốc Sở KH&CN |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B12 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình và ban hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B13 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định: - kể từ khi nhận đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, UBND tỉnh xem xét đề xuất hỗ trợ từ Sở Khoa học và Công nghệ. - Chuyển Sở KHCN trả kết quả |
UBND tỉnh |
40 giờ |
- Quyết định hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B14 |
Văn thư Sở tiếp nhận QĐ phê duyệt từ UBND tỉnh chuyển phòng CĐS tham mưu TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B15 |
Tham mưu TB kết quả |
Chuyên viên Phòng CĐS |
08 giờ |
|
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt nội dung TB kết quả |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
|
|
B17 |
Phê duyệt TB kết quả |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
|
|
B18 |
Văn thư cho số, phát hành TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B19 |
Trả kết quả: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, doanh nghiệp (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận nơi tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC |
Giờ hành chính |
- Quyết định hỗ trợ của UBND tỉnh. - Thông báo kết quả hỗ trợ của Sở KH&CN. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
* |
Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở KH&CN thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và ban hành Phiếu xin lỗi (ghi rõ lí do hết hạn) và gia hạn lại thời gian trả kết quả chuyển TTPVHCC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) |
Giám đốc Sở KH&CN |
Giờ hành chính |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
2. Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn. Tổng thời gian thực hiện: 28 ngày (224 giờ).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, kiểm tra, số hoá và chuyển hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lí do. - Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN. (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ điện tử đến Bộ phận tiếp nhận và hẹn trả kết quả của Sở KH&CN An Giang trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Hồ sơ giấy chuyển đến Sở KH&CN chậm nhất không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC |
04 giờ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Giấy TN&TKQ. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B2 |
Phân công xử lý: Phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|
B3 |
- Thẩm định - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, thông báo bằng văn bản để nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Nếu không đồng ý, chuyển lại B1 |
chuyên viên phòng CĐS |
06 giờ |
Chuyển bước tiếp theo |
|
B4 |
Tham mưu thành lập hội đồng: Lập tờ trình đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập Hội đồng thẩm định; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng; thành phần Hội đồng: đại diện Sở Khoa học và Công nghệ (Chủ tịch Hội đồng), Sở Tài chính (Phó Chủ tịch Hội đồng), các chuyên gia kỹ thuật và đơn vị có liên quan. |
chuyên viên phòng CĐS |
14 giờ |
- Dự thảo Tờ trình/Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B5 |
Xem xét: - Nếu đồng ý, ký nháy Dự thảo Tờ trình /Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B4 |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
- Tờ trình /Thông báo. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B6 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình/Thông báo. - Nếu không đồng ý, chuyển lại B5 |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
- Tờ trình/ Thông báo; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B7 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình phát hành qua UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
04 giờ |
- Tờ trình - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B8 |
UBND tỉnh xem xét phê duyệt - UBND tỉnh xem xét phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định - Phát hành gửi Sở KH&CN biết để Tổ chức họp HĐ thẩm định |
UBND tỉnh |
32 giờ |
Quyết định |
|
B9 |
Tổ chức thẩm định khi có QĐ thành lập HĐ Nghiên cứu hồ sơ, đánh giá các tiêu chí theo quy định; họp thẩm định và kết luận dự án đủ/không đủ điều kiện hỗ trợ; lập biên bản và gửi kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ. |
- Hội đồng thẩm định - Lãnh đạo phòng CĐS |
64 giờ |
- Biên bản và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B10 |
Tổng hợp và Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh: Sau khi có Kết quả họp HĐ, Tổng hợp kết quả thẩm định; lập báo cáo, Tham mưu Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. |
Lãnh đạo phòng CĐS |
08 giờ |
- Báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét hỗ trợ cho dự án. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B11 |
Phê duyệt: - Nếu đồng ý, ký duyệt Tờ trình - Nếu không đồng ý, chuyển lại B10 |
Giám đốc Sở KH&CN |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B12 |
Vào số và ban hành Cho số Tờ trình và ban hành Tờ trình kèm dự thảo Quyết định gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
08 giờ |
- Tờ trình. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B13 |
UBND tỉnh xem xét, quyết định: - kể từ khi nhận đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ, UBND tỉnh xem xét đề xuất hỗ trợ từ Sở Khoa học và Công nghệ. - Chuyển Sở KHCN trả kết quả |
UBND tỉnh |
40 giờ |
- Quyết định hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
B14 |
Văn thư Sở tiếp nhận QĐ phê duyệt từ UBND tỉnh chuyển phòng CĐS tham mưu TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B15 |
Tham mưu TB kết quả |
Chuyên viên Phòng CĐS |
08 giờ |
|
|
B16 |
Xem xét, phê duyệt nội dung TB kết quả |
Lãnh đạo phòng CĐS |
04 giờ |
|
|
B17 |
Phê duyệt TB kết quả |
Giám đốc Sở KH&CN |
04 giờ |
|
|
B18 |
Văn thư cho số, phát hành TB |
Văn thư Sở |
04 giờ |
|
|
B19 |
Trả kết quả: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, doanh nghiệp (Trường hợp nộp hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận nơi tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nộp hồ sơ). |
Công chức TN&TKQ của Sở tại TTPVHCC |
Giờ hành chính |
- Quyết định hỗ trợ của UBND tỉnh. - Thông báo kết quả hỗ trợ của Sở KH&CN. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
|
* |
Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở KH&CN thông báo bằng văn bản cho Bộ phận Một cửa và ban hành Phiếu xin lỗi (ghi rõ lý do hết hạn) và gia hạn lại thời gian trả kết quả chuyển TTPVHCC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP) |
Giám đốc Sở KH&CN |
Giờ hành chính |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh