Quyết định 2936/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 32 Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý, Tư vấn pháp luật, Quản tài viên, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 2936/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 32 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUẢN TÀI VIÊN, GIÁM ĐỊNH TƯ
PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2540/TTr-STP ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 32 (ba mươi hai) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính), cụ thể:
- Lĩnh vực trợ giúp pháp lý: 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 về việc công bố mới danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực tư vấn pháp luật: 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực quản tài viên: 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực giám định tư pháp: 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
(Đính kèm các phụ lục)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư và tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đấu giá tài sản; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2936/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 06 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 32 QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUẢN TÀI VIÊN, GIÁM ĐỊNH TƯ
PHÁP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2540/TTr-STP ngày 27 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 32 (ba mươi hai) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính), cụ thể:
- Lĩnh vực trợ giúp pháp lý: 12 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 về việc công bố mới danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực tư vấn pháp luật: 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực quản tài viên: 05 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Lĩnh vực giám định tư pháp: 09 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
(Đính kèm các phụ lục)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định:
- Quyết định số 902/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực luật sư và tư vấn pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đấu giá tài sản; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1525/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2021 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giám định Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, TƯ VẤN PHÁP LUẬT, QUẢN TÀI VIÊN, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I. LĨNH VỰC: TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (12 TTHC) |
|||
|
1 |
2.000587.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.000518.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
|
|
3 |
2.000829.000.00.00.H61 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
|
|
4 |
2.001680.000.00.00.H61 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
|
|
5 |
2.001687.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
|
|
6 |
2.000592.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
|
|
7 |
1.001233.000.00.00.H61 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
8 |
2.000840.000.00.00.H61 |
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
9 |
2.000977.000.00.00.H61 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư 1 |
Quyết định số 956/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
10 |
2.000970.000.00.00.H61 |
Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật |
|
|
11 |
2.000954.000.00.00.H61 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Quyết định số 1978/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2018 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
12 |
2.000596.000.00.00.H61 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
|
II. LĨNH VỰC: TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06 TTHC) |
|
||
|
1 |
1.000627. 000.00.00 .H61 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Quyết định số 1303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.000614. 000.00.00 .H61 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
|
|
3 |
1.000588. 000.00.00 .H61 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
|
|
4 |
1.000426. 000.00.00 .H61 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
5 |
1.000404. 000.00.00 .H61 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
6 |
1.000390. 000.00.00 .H61 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
|
|
III. LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (08 TTHC) |
|||
|
1 |
1.002626.000.00.00.H61 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.001842.000. 00.00.H61 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
3 |
1.008727.000. 00.00.H61 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
4 |
1.001633.000.00.00.H61 |
Thay đổi tên, địa chỉ, trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
5 |
1.001600.000. 00.00.H61 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
|
IV. LĨNH VỰC: GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (08 TTHC) |
|
||
|
1 |
1.009832.000.00.00.H61 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Quyết định số 1018/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2024 về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thừa phát lại, Giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.001122.000.00.00.H61 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Quyết định số 1398/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
2.000894.000.00.00.H61 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
|
|
4 |
2.000890.000.00.00.H61 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
|
5 |
2.000823.000.00.00.H61 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
|
6 |
2.000568.000.00.00.H61 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
7 |
1.001216.H61 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
|
|
8 |
2.000555.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
|
|
9 |
1.001117.000.00.00.H61 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: TRỢ GIÚP PHÁP LÝ (12 TTHC)
1. Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000587.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC chuyển văn thư |
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu văn bản chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000518.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét, trình Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo Sở Tư pháp phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu văn bản chuyển Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
|
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000829.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (trong ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.001680.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
03 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 giờ làm việc (trong ngày làm việc) |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.001687.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000592.000.00.00.H61)
6.1 Trường hợp đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm TGPL |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm TGPL |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
6.2 Trường hợp đối với Giám đốc Sở Tư pháp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
12,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp (Mã TTHC: 1.001233.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Thủ tục chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000840.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với luật sư (Mã TTHC: 2.000977.000.00.00.H61)
9.1 Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
9 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm TGPL |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm TGPL |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc |
||||
9.2 Trường hợp hồ sơ cần kéo dài thời gian đánh giá
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Viên chức Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý 1,2,3 |
14 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm TGPL |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Trung tâm TGPL |
|
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
10. Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 2.000970.000.00.00.H61)
10.1 Trường hợp hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
8,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc. |
||||
10.2 Trường hợp hồ sơ cần kéo dài thời gian đánh giá
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
13,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
11. Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000954.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
12. Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000596.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
5,5 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
II. LĨNH VỰC: TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06 TTHC)
1. Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000627.000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật (Mã TTHC: 1.000614. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh (Mã TTHC: 1.000588. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000426. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000404. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật (Mã TTHC: 1.000390. 000.00.00 .H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm trợ giúp pháp lý xem xét phê duyệt kết quả hồ sơ TTHC |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Sở Tư pháp |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV. LĨNH VỰC: QUẢN TÀI VIÊN (05 TTHC)
1. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002626.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001842.000. 00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.008727.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thay đổi tên, địa chỉ, trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001633.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (Mã TTHC: 1.001600.000. 00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV. LĨNH VỰC: GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (09 TTHC)
1. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.009832.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
07 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
09 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.001122.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
15 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000894.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
06 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000890.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
27 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
14 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 45 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000823.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
27 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000568.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
14 ngày |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh (Mã TTHC: 1.001216.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
09 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 17 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (Mã TTHC: 2.000555.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
9. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (Mã TTHC: 1.001117.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh