Quyết định 2935/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2935/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2935/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 31 thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ trước đây thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số 2935/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
2 |
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
4 |
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
5 |
Lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê |
Nhà ở |
Đại diện chủ sở hữu nhà ở |
|
6 |
Chuyển đổi công năng nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Đại diện chủ sở hữu nhà ở |
|
7 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
8 |
Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
9 |
Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
10 |
Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
11 |
Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
12 |
Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
13 |
Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
14 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
15 |
Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
16 |
Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
17 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
18 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
21 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
22 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
23 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
24 |
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng |
Quản lý hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
25 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
26 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
27 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
28 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
29 |
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
30 |
Thẩm định đồ án thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư |
Quản lý hoạt động xây dựng |
UBND các xã, phường |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2935/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 31 thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ trước đây thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định
số 2935/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
Xây dựng chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
2 |
Điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
3 |
Xây dựng kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
4 |
Điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở cấp tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
5 |
Lập, phê duyệt Đề án bán nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân thuộc tài sản công đang cho thuê |
Nhà ở |
Đại diện chủ sở hữu nhà ở |
|
6 |
Chuyển đổi công năng nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Đại diện chủ sở hữu nhà ở |
|
7 |
Quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
8 |
Quyết định đầu tư và quyết định chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
9 |
Đề nghị quyết định chủ trương đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
10 |
Quyết định đầu tư dự án mua nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
11 |
Thuê nhà ở thương mại làm nhà ở công vụ thuộc địa phương quản lý |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
12 |
Đặt hàng mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
13 |
Mua nhà ở thương mại để làm nhà ở phục vụ tái định cư |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
14 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư đối với trường hợp có 01 nhà đầu tư quan tâm đáp ứng điều kiện theo quy định của Chính phủ |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
15 |
Thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
16 |
Cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc tài sản công |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
17 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
18 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở công vụ không xây dựng theo dự án hoặc nhà ở cũ thuộc tài sản công thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhà ở |
Sở Xây dựng |
|
19 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Viên chức đăng kiểm hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
20 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quản lý dự án đường bộ hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
21 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kỹ thuật viên đường bộ hạng III |
Công chức, viên chức |
Sở Xây dựng |
|
22 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chung đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
23 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chung đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
24 |
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng |
Quản lý hoạt động xây dựng |
Sở Xây dựng |
|
25 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
26 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
27 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
28 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
29 |
Thẩm định nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
30 |
Thẩm định đồ án thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Quy hoạch, kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư |
Quản lý hoạt động xây dựng |
UBND các xã, phường |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
