Quyết định 2932/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục thủ tục hành chính được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2932/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Hồ Huy Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2932/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại văn bản số 3410/STP-VP ngày 18/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính (TTHC) được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Chi tiết tại Danh mục ban hành kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của Sở Tư pháp; UBND các xã, phường:
1. Sở Tư pháp:
a) Tổ chức triển khai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với các TTHC mới được bổ sung áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính để cập nhật bổ sung vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (motcủa.hatinh.gov.vn);
d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC;
đ) Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.
2. UBND các xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2932/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-СР ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại văn bản số 3410/STP-VP ngày 18/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 57 thủ tục hành chính (TTHC) được bổ sung thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (Chi tiết tại Danh mục ban hành kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của Sở Tư pháp; UBND các xã, phường:
1. Sở Tư pháp:
a) Tổ chức triển khai thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi lĩnh vực quản lý; đảm bảo đúng quy định pháp luật, quy trình nghiệp vụ và hướng dẫn chuyên môn của cơ quan có thẩm quyền;
b) Rà soát, đánh giá điều kiện thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; chủ động đề xuất bổ sung, cập nhật danh mục khi có đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, kết nối hệ thống thông tin, bảo đảm khả năng xử lý hồ sơ và trả kết quả đúng thời hạn;
c) Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ quan liên quan xây dựng, hoàn thiện quy trình nội bộ, quy trình điện tử, quy trình liên thông đối với các TTHC mới được bổ sung áp dụng không phụ thuộc vào địa giới hành chính để cập nhật bổ sung vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (motcủa.hatinh.gov.vn);
d) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa các cấp, đặc biệt là cấp xã, đảm bảo thống nhất, hiệu quả trong quá trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết TTHC;
đ) Công khai, minh bạch danh mục và quy trình thực hiện TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang/Cổng thông tin điện tử của đơn vị, Cổng Dịch vụ công quốc gia và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
e) Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo UBND tỉnh (qua Văn phòng UBND tỉnh) về tình hình, kết quả triển khai, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị giải pháp hoàn thiện.
2. UBND các xã, phường:
a) Tổ chức tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân không phân biệt cấp chính quyền, địa giới hành chính nơi cư trú, nơi đặt trụ sở hoặc nơi đã cấp các loại giấy tờ cho tổ chức, cá nhân;
b) Chuyển hồ sơ đầy đủ, kịp thời đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết; đảm bảo đồng bộ giữa bản giấy (nếu có) và hồ sơ điện tử trên hệ thống;
c) Thực hiện cập nhật đầy đủ, liên tục trạng thái hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh để phục vụ theo dõi, giám sát tiến độ và thông báo kết quả cho tổ chức, cá nhân;
d) Thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân tại nơi đã tiếp nhận hồ sơ, đúng thời hạn quy định, không yêu cầu người dân di chuyển đến nơi có thẩm quyền giải quyết;
đ) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục TTHC, quy trình tiếp nhận, thời gian xử lý tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và trên Trang thông tin điện tử (nếu có) để tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp;
e) Phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành, Văn phòng UBND tỉnh trong quá trình thực hiện, phản ánh kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh):
a) Phối hợp với Sở Tư pháp thực hiện rà soát các quy định về TTHC, hướng dẫn cách thức triển khai thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính phủ hợp với quy định pháp luật và thực tiễn theo ngành, lĩnh vực.
b) Phối hợp với đơn vị phát triển phần mềm bảo đảm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; thiết lập quy trình điện tử của các TTHC mới được bổ sung để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính; tổ chức tập huấn, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã sử dụng, thao tác trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh bảo đảm việc tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gắn với số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC (thời gian hoàn thành trước ngày 30 tháng 11 năm 2025).
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về Văn phòng UBND tỉnh để tổng hợp, tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ nội dung Quyết định để triển khai thực hiện nghiêm túc, đầy đủ, đảm bảo quyền lợi của người dân, doanh nghiệp trong tiếp cận dịch vụ công.
4. Từ ngày 01 tháng 12 năm 2025, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tổ chức thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
TTHC ĐƯỢC BỔ SUNG
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2932/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến |
Thực hiện qua bưu chính công ích |
Ghi chú |
||
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP XÃ (27 TTHC) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực hộ tịch (14 TTHC) |
||||||
|
1 |
H27.1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
H27. 2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
H27.1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
H27.2.000513 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
H27.2.002189 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
6 |
H27.2.000554 |
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
x |
|
x |
|
|
|
|
H27.2.000547 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
x |
|
x |
|
|
|
8 |
H27.1.003583 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
|
x |
|
|
|
|
9 |
H27.1.000593 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
|
x |
|
|
|
|
10 |
H27.1.000419 |
Đăng ký khai tử lưu động |
|
x |
|
|
|
|
11 |
H27.1.000110 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
x |
|
x |
|
|
|
12 |
H27.1.000094 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
|
x |
|
|
|
|
13 |
H27.1.000080 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
x |
|
x |
|
|
|
14 |
H27.1.004827 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
x |
|
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực chứng thực (04 TTHC) |
||||||
|
1 |
H27.2.001035 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
H27.2.001406 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
H27. 2.000913 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
H27.2.000927 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch |
x |
|
x |
|
|
|
III |
Lĩnh vực nuôi con nuôi (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
H27.2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
H27.2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
|
x |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực hòa giải cơ sở (04 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.000373.H27 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên |
x |
|
x |
|
|
|
2 |
2.000333.H27 |
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải |
x |
|
x |
|
|
|
3 |
2.000350.H27 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên |
x |
|
x |
|
|
|
4 |
2.002080.H27 |
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
x |
|
x |
|
|
|
V |
Lĩnh vực bồi thường nhà nước (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.002165.H27 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
x |
x |
|
|
|
VI |
TTHC liên thông điện tử (02 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.000986.H27 |
Liên thông các thủ tục hành chính: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
x |
|
x |
|
|
|
2 |
1.006714. H27 |
Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí |
x |
|
x |
|
|
|
B |
TTHC ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TẠI CẤP TỈNH (30 TTHC) |
||||||
|
I |
Lĩnh vực quốc tịch (05 TTHC) |
||||||
|
1 |
H27.2.000635 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
H27.2.002516 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
H27.1.001193 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
H27.2.000528 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
H27.1.004884 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
|
x |
x |
|
|
|
II |
Lĩnh vực nuôi con nuôi (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.003976.H27 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
1.004878.H27 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
1.003160.H27 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
|
x |
x |
|
|
|
III |
Lĩnh vực giám định tư pháp (06 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.000890.H27 |
Thủ tục cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
2.000823. H27 |
Thủ tục đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
2.000568. H27 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
1.001216.H27 |
Thủ tục chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng giám định tư pháp |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
2.000555. H27 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật của Văn phòng |
|
x |
x |
|
|
|
6 |
1.001122. H27 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp |
|
x |
x |
|
|
|
IV |
Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.002626. H27 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
x |
x |
|
|
|
V |
Lĩnh vực đấu giá tài sản (01 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.013635.H27 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
|
x |
x |
|
|
|
VI |
Lĩnh vực trọng tài thương mại (5 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.008885.H27 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
1.008890.H27 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
1.008904.H27 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
1.008905.H27 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
1.001248.H27 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
|
|
XII |
Lĩnh vực hòa giải thương mại (06 TTHC) |
||||||
|
1 |
1.008907.H27 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
1.008909.H27 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
1.008911.H27 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
|
x |
x |
|
|
|
4 |
1.009284.H27 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
|
x |
x |
|
|
|
5 |
1.008913.H27 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
|
x |
x |
|
|
|
6 |
1.008916.H27 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh |
|
x |
x |
|
|
|
VIII |
Lĩnh vực bồi thường nhà nước (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
|
x |
x |
|
|
|
2 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
|
x |
x |
|
|
|
3 |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
|
x |
x |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh