Quyết định 2915/QĐ-UBND năm 2025 chuẩn hóa các thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức - Biên chế; Thi đua, khen thưởng; Văn thư, lưu trữ; Xây dựng chính quyền địa phương; Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 2915/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lê Văn Lương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2915/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHUẨN HOÁ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC- BIÊN CHẾ; LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ; LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị Quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cát giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hoá 54 thủ tục hành chính nội bộ các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Thi đua, khen thưởng; Xây dựng chính quyền địa phương; Văn thư, lưu trữ; Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 44/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 793/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế; lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 2743/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI DUNG CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CÁC LĨNH VỰC: TỔ CHỨC- BIÊN CHẾ;
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; VĂN THƯ, LƯU TRỮ; CÔNG
CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết
định số 2915/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định vị trí việc làm. |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm. |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Lập Kế hoạch biên chế hàng năm của tỉnh. |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
10 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
11 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
12 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
13 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
14 |
Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
15 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
II |
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG |
|
|
1 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc (Cấp tỉnh). |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
III |
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
1 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục công nhận xã an toàn khu |
Sở Nội vụ |
|
IV |
LĨNH VỰC VĂN THƯ LƯU TRỮ |
|
|
1 |
Thủ tục hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp |
Phòng Cải cách hành chính và Văn thư, lưu trữ, Sở Nội vụ |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
I |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG |
|
|
1 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng |
UBND cấp xã. |
|
2 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề |
UBND cấp xã. |
|
3 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
UBND cấp xã. |
|
4 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình |
UBND cấp xã. |
|
5 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
UBND cấp xã. |
|
6 |
Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” |
UBND cấp xã. |
|
7 |
Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” |
UBND cấp xã. |
|
III |
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới |
HĐND cấp xã |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC DÙNG CHO CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
|
|
1 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
- Sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường thuộc tỉnh. |
|
2 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
3 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
4 |
Thôi việc đối với công chức, viên chức |
|
|
5 |
Điều động công chức |
|
|
6 |
Biệt phái công chức, viên chức |
|
|
7 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
|
|
8 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
|
|
9 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
|
|
10 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
11 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
|
|
12 |
Đánh giá xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức diện tỉnh quản lý hằng năm |
|
|
13 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
|
|
14 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2915/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHUẨN HOÁ CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC TỔ CHỨC- BIÊN CHẾ; LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ; LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị Quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cát giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hoá 54 thủ tục hành chính nội bộ các lĩnh vực: Tổ chức - Biên chế; Thi đua, khen thưởng; Xây dựng chính quyền địa phương; Văn thư, lưu trữ; Công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên (có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 44/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; số 793/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế; lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 2372/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên; Quyết định số 2743/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VÀ NỘI DUNG CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CÁC LĨNH VỰC: TỔ CHỨC- BIÊN CHẾ;
THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG; VĂN THƯ, LƯU TRỮ; CÔNG
CHỨC, VIÊN CHỨC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết
định số 2915/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định vị trí việc làm. |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm. |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Lập Kế hoạch biên chế hàng năm của tỉnh. |
Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
10 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
11 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
12 |
Thủ tục thẩm định đề án vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
13 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
14 |
Thủ tục thẩm định số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
15 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
II |
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG |
|
|
1 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
4 |
Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc (Cấp tỉnh). |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
5 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
6 |
Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
7 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
8 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
9 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại (Cấp tỉnh) |
Ban Thi đua - Khen thưởng, Sở Nội vụ |
|
III |
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
1 |
Thủ tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
Sở Nội vụ |
|
2 |
Thủ tục thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới và đổi tên đơn vị hành chính |
Sở Nội vụ |
|
3 |
Thủ tục công nhận xã an toàn khu |
Sở Nội vụ |
|
IV |
LĨNH VỰC VĂN THƯ LƯU TRỮ |
|
|
1 |
Thủ tục hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, trùng lặp |
Phòng Cải cách hành chính và Văn thư, lưu trữ, Sở Nội vụ |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|
|
I |
LĨNH VỰC TỔ CHỨC – BIÊN CHẾ |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Phòng Văn hóa – Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG |
|
|
1 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng |
UBND cấp xã. |
|
2 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề |
UBND cấp xã. |
|
3 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất |
UBND cấp xã. |
|
4 |
Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình |
UBND cấp xã. |
|
5 |
Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến |
UBND cấp xã. |
|
6 |
Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” |
UBND cấp xã. |
|
7 |
Thủ tục tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” |
UBND cấp xã. |
|
III |
LĨNH VỰC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
1 |
Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới |
HĐND cấp xã |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC DÙNG CHO CẤP TỈNH, CẤP XÃ |
|
|
1 |
Tạm đình chỉ công tác đối với công chức |
- Sở, ban, ngành tỉnh; - UBND các xã, phường thuộc tỉnh. |
|
2 |
Miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
3 |
Từ chức đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
4 |
Thôi việc đối với công chức, viên chức |
|
|
5 |
Điều động công chức |
|
|
6 |
Biệt phái công chức, viên chức |
|
|
7 |
Bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
|
|
8 |
Bổ nhiệm lại chức vụ lãnh đạo, quản lý đối với công chức, viên chức |
|
|
9 |
Kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu |
|
|
10 |
Luân chuyển công chức lãnh đạo, quản lý |
|
|
11 |
Nghỉ hưu đối với công chức, viên chức |
|
|
12 |
Đánh giá xếp loại chất lượng cán bộ, công chức, viên chức diện tỉnh quản lý hằng năm |
|
|
13 |
Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức, xếp lương đối với người hoàn thành chế độ tập sự |
|
|
14 |
Xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
|
15 |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
