Quyết định 2913/QĐ-UBND năm 2025 phân chia cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 2913/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2913/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
VỀ PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Hướng dẫn số 5973/HD-BNV ngày 24 tháng 09 năm 2024 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức cụm, khối thi đua của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 8947/TTr-SNV ngày 12 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thành lập các cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
1. 46 cụm, khối thi đua đối với sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố, phường, xã, đặc khu, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố (gọi tắt là cơ quan, đơn vị, địa phương) theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2, gồm:
- 16 Cụm thi đua đối với 168 địa phương.
- 30 Khối thi đua đối với 242 cơ quan, đơn vị.
2. 860 Khối thi đua trực thuộc các cơ quan, đơn vị, địa phương, gồm:
- 484 Khối thi đua trực thuộc các địa phương, gồm: 168 Khối thi đua các phòng, ban, cơ quan; 215 Khối thi đua ngành giáo dục; 101 Khối thi đua khác (gồm: các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phường, xã, đặc khu, các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trụ sở hoạt động ổn định trên địa bàn (nếu có), đủ điều kiện tham gia thi đua);
- 376 Khối thi đua trực thuộc các cơ quan, đơn vị.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CỤM THI ĐUA ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
Stt |
Cụm thi đua |
Tên đơn vị |
Khối thi đua thuộc đơn vị |
Tổng cộng |
||
|
Khối thi đua các phòng, ban, cơ quan |
Khối thi đua ngành giáo dục |
Khối thi đua khác |
||||
|
1 |
Cụm thi đua 1 (10 đơn vị) |
Phường Sài Gòn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
2 |
Phường Tân Định |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
3 |
Phường Bến Thành |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
4 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
5 |
Phường Bàn Cờ |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
6 |
Phường Xuân Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
7 |
Phường Nhiêu Lộc |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
8 |
Phường Diên Hồng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
9 |
Phường Vườn Lài |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
10 |
Phường Hòa Hưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
11 |
Cụm thi đua 2 (10 đơn vị) |
Phường Xóm Chiếu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
12 |
Phường Khánh Hội |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
13 |
Phường Vĩnh Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
14 |
Phường Tân Thuận |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
15 |
Phường Phú Thuận |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
16 |
Phường Tân Mỹ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
17 |
Phường Tân Hưng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
18 |
Phường Chánh Hưng |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
19 |
Phường Phú Định |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
20 |
Phường Bình Đông |
1 |
1 |
2 |
4 |
|
|
21 |
Cụm thi đua 3 (11 đơn vị) |
Phường Chợ Quán |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
22 |
Phường An Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
23 |
Phường Chợ Lớn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
24 |
Phường Bình Tây |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
25 |
Phường Bình Tiên |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
26 |
Phường Bình Phú |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
27 |
Phường Phú Lâm |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
28 |
Phường Minh Phụng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
29 |
Phường Bình Thới |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
30 |
Phường Hòa Bình |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
31 |
Phường Phú Thọ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
32 |
Cụm thi đua 4 (09 đơn vị) |
Phường Tân Sơn Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
33 |
Phường Tân Sơn Nhất |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
34 |
Phường Tân Hòa |
1 |
3 |
1 |
5 |
|
|
35 |
Phường Bảy Hiền |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
36 |
Phường Tân Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
37 |
Phường Tân Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
38 |
Phường Đức Nhuận |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
39 |
Phường Phú Nhuận |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
40 |
Phường Cầu Kiệu |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
41 |
Cụm thi đua 5 (10 đơn vị) |
Phường An Lạc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
42 |
Phường Bình Tân |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
43 |
Phường Tân Tạo |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
44 |
Phường Bình Trị Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
45 |
Phường Bình Hưng Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
46 |
Phường Tây Thạnh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
47 |
Phường Tân Sơn Nhì |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
48 |
Phường Phú Thọ Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
49 |
Phường Tân Phú |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
50 |
Phường Phú Thạnh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
51 |
Cụm thi đua 6 (9 đơn vị) |
Phường Hiệp Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
52 |
Phường Thủ Đức |
1 |
3 |
1 |
5 |
|
|
53 |
Phường Gò Vấp |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
54 |
Phường Thông Tây Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
55 |
Phường Gia Định |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
56 |
Phường Bình Thạnh |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
57 |
Phường Bình Lợi Trung |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
58 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
59 |
Phường Bình Quới |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
60 |
Cụm thi đua 7 (9 đơn vị) |
Phường Trung Mỹ Tây |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
61 |
Phường Tân Thới Hiệp |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
62 |
Phường Thới An |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
63 |
Phường An Phú Đông |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
64 |
Phường Đông Hưng Thuận |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
65 |
Phường Hạnh Thông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
66 |
Phường An Nhơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
67 |
Phường An Hội Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
68 |
Phường An Hội Tây |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
69 |
Cụm thi đua 8 (10 đơn vị) |
Phường An Khánh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
70 |
Phường Tam Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
71 |
Phường Linh Xuân |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
72 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
73 |
Phường Long Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
74 |
Phường Long Phước |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
75 |
Phường Long Trường |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
76 |
Phường Cát Lái |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
77 |
Phường Bình Trưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
78 |
Phường Phước Long |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
79 |
Cụm thi đua 9 (12 đơn vị) |
Phường Dĩ An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
80 |
Phường Tân Đông Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
81 |
Phường Đông Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
82 |
Phường Thuận An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
83 |
Phường Thuận Giao |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
84 |
Phường Lái Thiêu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
85 |
Phường An Phú |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
86 |
Phường Bình Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
87 |
Phường Phú Lợi |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
88 |
Phường Chánh Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
89 |
Phường Bình Dương |
1 |
2 |
2 |
5 |
|
|
90 |
Phường Thủ Dầu Một |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
91 |
Cụm thi đua 10 (12 đơn vị) |
Phường Tân Uyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
92 |
Phường Tân Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
93 |
Phường Tân Khánh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
94 |
Phường Phú An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
95 |
Phường Bến Cát |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
96 |
Phường Chánh Phú Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
97 |
Phường Hòa Lợi |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
98 |
Phường Tây Nam |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
99 |
Phường Bình Cơ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
100 |
Phường Long Nguyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
101 |
Phường Vĩnh Tân |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
102 |
Phường Thới Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
103 |
Cụm thi đua 11 (11 đơn vị) |
Phường Vũng Tàu |
1 |
2 |
- |
3 |
|
104 |
Phường Tam Thắng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
105 |
Phường Rạch Dừa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
106 |
Phường Phước Thắng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
107 |
Phường Bà Rịa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
108 |
Phường Long Hương |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
109 |
Phường Tam Long |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
110 |
Phường Phú Mỹ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
111 |
Phường Tân Phước |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
112 |
Phường Tân Hải |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
113 |
Phường Tân Thành |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
114 |
Cụm thi đua 12 (13 đơn vị) |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
115 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
116 |
Xã Bình Lợi |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
117 |
Xã Tân Nhựt |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
118 |
Xã Bình Chánh |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
119 |
Xã Hưng Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
120 |
Xã Bình Hưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
121 |
Xã Bình Khánh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
122 |
Xã An Thới Đông |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
123 |
Xã Cần Giờ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
124 |
Xã Thạnh An |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
125 |
Xã Nhà Bè |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
126 |
Xã Hiệp Phước |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
127 |
Cụm thi đua 13 (11 đơn vị) |
Xã Củ Chi |
1 |
3 |
- |
4 |
|
128 |
Xã Tân An Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
129 |
Xã Thái Mỹ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
130 |
Xã An Nhơn Tây |
1 |
1 |
2 |
4 |
|
|
131 |
Xã Nhuận Đức |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
132 |
Xã Phú Hòa Đông |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
133 |
Xã Bình Mỹ |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
134 |
Xã Đông Thạnh |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
135 |
Xã Hóc Môn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
136 |
Xã Xuân Thới Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
137 |
Xã Bà Điểm |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
138 |
Cụm thi đua 14 (12 đơn vị) |
Xã Thường Tân |
1 |
1 |
- |
2 |
|
139 |
Xã Bắc Tân Uyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
140 |
Xã Phú Giáo |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
141 |
Xã Phước Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
142 |
Xã Phước Thành |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
143 |
Xã An Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
144 |
Xã Trừ Văn Thố |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
145 |
Xã Bàu Bàng |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
146 |
Xã Long Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
147 |
Xã Thanh An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
148 |
Xã Dầu Tiếng |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
149 |
Xã Minh Thạnh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
150 |
Cụm thi đua 15 (10 đơn vị) |
Đặc khu Côn Đảo |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
151 |
Xã Long Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
152 |
Xã Châu Pha |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
153 |
Xã Ngãi Giao |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
154 |
Xã Bình Giã |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
155 |
Xã Kim Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
156 |
Xã Châu Đức |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
157 |
Xã Nghĩa Thành |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
158 |
Xã Xuân Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
159 |
Cụm thi đua 16 (9 đơn vị) |
Xã Hồ Tràm |
1 |
2 |
- |
3 |
|
160 |
Xã Long Điền |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
161 |
Xã Xuyên Mộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
162 |
Xã Hòa Hội |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
163 |
Xã Bàu Lâm |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
164 |
Xã Hòa Hiệp |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
165 |
Xã Bình Châu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
166 |
Xã Đất Đỏ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
167 |
Xã Phước Hải |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
168 |
Xã Long Hải |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
168 |
215 |
101 |
484 |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2913/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 11 năm 2025 |
VỀ PHÂN CHIA CỤM, KHỐI THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định về công tác thi đua, khen thưởng tại Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Hướng dẫn số 5973/HD-BNV ngày 24 tháng 09 năm 2024 của Bộ Nội vụ hướng dẫn tổ chức cụm, khối thi đua của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 8947/TTr-SNV ngày 12 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Thành lập các cụm, khối thi đua trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, như sau:
1. 46 cụm, khối thi đua đối với sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức chính trị - xã hội Thành phố, phường, xã, đặc khu, cơ quan, đơn vị, Tổng công ty, công ty thuộc Thành phố (gọi tắt là cơ quan, đơn vị, địa phương) theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2, gồm:
- 16 Cụm thi đua đối với 168 địa phương.
- 30 Khối thi đua đối với 242 cơ quan, đơn vị.
2. 860 Khối thi đua trực thuộc các cơ quan, đơn vị, địa phương, gồm:
- 484 Khối thi đua trực thuộc các địa phương, gồm: 168 Khối thi đua các phòng, ban, cơ quan; 215 Khối thi đua ngành giáo dục; 101 Khối thi đua khác (gồm: các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc phường, xã, đặc khu, các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế có trụ sở hoạt động ổn định trên địa bàn (nếu có), đủ điều kiện tham gia thi đua);
- 376 Khối thi đua trực thuộc các cơ quan, đơn vị.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CỤM THI ĐUA ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
Stt |
Cụm thi đua |
Tên đơn vị |
Khối thi đua thuộc đơn vị |
Tổng cộng |
||
|
Khối thi đua các phòng, ban, cơ quan |
Khối thi đua ngành giáo dục |
Khối thi đua khác |
||||
|
1 |
Cụm thi đua 1 (10 đơn vị) |
Phường Sài Gòn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
2 |
Phường Tân Định |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
3 |
Phường Bến Thành |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
4 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
5 |
Phường Bàn Cờ |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
6 |
Phường Xuân Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
7 |
Phường Nhiêu Lộc |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
8 |
Phường Diên Hồng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
9 |
Phường Vườn Lài |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
10 |
Phường Hòa Hưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
11 |
Cụm thi đua 2 (10 đơn vị) |
Phường Xóm Chiếu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
12 |
Phường Khánh Hội |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
13 |
Phường Vĩnh Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
14 |
Phường Tân Thuận |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
15 |
Phường Phú Thuận |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
16 |
Phường Tân Mỹ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
17 |
Phường Tân Hưng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
18 |
Phường Chánh Hưng |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
19 |
Phường Phú Định |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
20 |
Phường Bình Đông |
1 |
1 |
2 |
4 |
|
|
21 |
Cụm thi đua 3 (11 đơn vị) |
Phường Chợ Quán |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
22 |
Phường An Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
23 |
Phường Chợ Lớn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
24 |
Phường Bình Tây |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
25 |
Phường Bình Tiên |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
26 |
Phường Bình Phú |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
27 |
Phường Phú Lâm |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
28 |
Phường Minh Phụng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
29 |
Phường Bình Thới |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
30 |
Phường Hòa Bình |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
31 |
Phường Phú Thọ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
32 |
Cụm thi đua 4 (09 đơn vị) |
Phường Tân Sơn Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
33 |
Phường Tân Sơn Nhất |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
34 |
Phường Tân Hòa |
1 |
3 |
1 |
5 |
|
|
35 |
Phường Bảy Hiền |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
36 |
Phường Tân Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
37 |
Phường Tân Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
38 |
Phường Đức Nhuận |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
39 |
Phường Phú Nhuận |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
40 |
Phường Cầu Kiệu |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
41 |
Cụm thi đua 5 (10 đơn vị) |
Phường An Lạc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
42 |
Phường Bình Tân |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
43 |
Phường Tân Tạo |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
44 |
Phường Bình Trị Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
45 |
Phường Bình Hưng Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
46 |
Phường Tây Thạnh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
47 |
Phường Tân Sơn Nhì |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
48 |
Phường Phú Thọ Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
49 |
Phường Tân Phú |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
50 |
Phường Phú Thạnh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
51 |
Cụm thi đua 6 (9 đơn vị) |
Phường Hiệp Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
52 |
Phường Thủ Đức |
1 |
3 |
1 |
5 |
|
|
53 |
Phường Gò Vấp |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
54 |
Phường Thông Tây Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
55 |
Phường Gia Định |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
56 |
Phường Bình Thạnh |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
57 |
Phường Bình Lợi Trung |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
58 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
59 |
Phường Bình Quới |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
60 |
Cụm thi đua 7 (9 đơn vị) |
Phường Trung Mỹ Tây |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
61 |
Phường Tân Thới Hiệp |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
62 |
Phường Thới An |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
63 |
Phường An Phú Đông |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
64 |
Phường Đông Hưng Thuận |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
65 |
Phường Hạnh Thông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
66 |
Phường An Nhơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
67 |
Phường An Hội Đông |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
68 |
Phường An Hội Tây |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
69 |
Cụm thi đua 8 (10 đơn vị) |
Phường An Khánh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
70 |
Phường Tam Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
71 |
Phường Linh Xuân |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
72 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
73 |
Phường Long Bình |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
74 |
Phường Long Phước |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
75 |
Phường Long Trường |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
76 |
Phường Cát Lái |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
77 |
Phường Bình Trưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
78 |
Phường Phước Long |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
79 |
Cụm thi đua 9 (12 đơn vị) |
Phường Dĩ An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
80 |
Phường Tân Đông Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
81 |
Phường Đông Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
82 |
Phường Thuận An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
83 |
Phường Thuận Giao |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
84 |
Phường Lái Thiêu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
85 |
Phường An Phú |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
86 |
Phường Bình Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
87 |
Phường Phú Lợi |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
88 |
Phường Chánh Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
89 |
Phường Bình Dương |
1 |
2 |
2 |
5 |
|
|
90 |
Phường Thủ Dầu Một |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
91 |
Cụm thi đua 10 (12 đơn vị) |
Phường Tân Uyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
92 |
Phường Tân Hiệp |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
93 |
Phường Tân Khánh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
94 |
Phường Phú An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
95 |
Phường Bến Cát |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
96 |
Phường Chánh Phú Hòa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
97 |
Phường Hòa Lợi |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
98 |
Phường Tây Nam |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
99 |
Phường Bình Cơ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
100 |
Phường Long Nguyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
101 |
Phường Vĩnh Tân |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
102 |
Phường Thới Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
103 |
Cụm thi đua 11 (11 đơn vị) |
Phường Vũng Tàu |
1 |
2 |
- |
3 |
|
104 |
Phường Tam Thắng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
105 |
Phường Rạch Dừa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
106 |
Phường Phước Thắng |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
107 |
Phường Bà Rịa |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
108 |
Phường Long Hương |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
109 |
Phường Tam Long |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
110 |
Phường Phú Mỹ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
111 |
Phường Tân Phước |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
112 |
Phường Tân Hải |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
113 |
Phường Tân Thành |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
114 |
Cụm thi đua 12 (13 đơn vị) |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
115 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
116 |
Xã Bình Lợi |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
117 |
Xã Tân Nhựt |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
118 |
Xã Bình Chánh |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
119 |
Xã Hưng Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
120 |
Xã Bình Hưng |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
121 |
Xã Bình Khánh |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
122 |
Xã An Thới Đông |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
123 |
Xã Cần Giờ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
124 |
Xã Thạnh An |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
125 |
Xã Nhà Bè |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
126 |
Xã Hiệp Phước |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
127 |
Cụm thi đua 13 (11 đơn vị) |
Xã Củ Chi |
1 |
3 |
- |
4 |
|
128 |
Xã Tân An Hội |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
129 |
Xã Thái Mỹ |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
130 |
Xã An Nhơn Tây |
1 |
1 |
2 |
4 |
|
|
131 |
Xã Nhuận Đức |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
132 |
Xã Phú Hòa Đông |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
133 |
Xã Bình Mỹ |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
134 |
Xã Đông Thạnh |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
135 |
Xã Hóc Môn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
136 |
Xã Xuân Thới Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
137 |
Xã Bà Điểm |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
138 |
Cụm thi đua 14 (12 đơn vị) |
Xã Thường Tân |
1 |
1 |
- |
2 |
|
139 |
Xã Bắc Tân Uyên |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
140 |
Xã Phú Giáo |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
141 |
Xã Phước Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
142 |
Xã Phước Thành |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
143 |
Xã An Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
144 |
Xã Trừ Văn Thố |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
145 |
Xã Bàu Bàng |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
146 |
Xã Long Hòa |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
147 |
Xã Thanh An |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
148 |
Xã Dầu Tiếng |
1 |
2 |
1 |
4 |
|
|
149 |
Xã Minh Thạnh |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
150 |
Cụm thi đua 15 (10 đơn vị) |
Đặc khu Côn Đảo |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
151 |
Xã Long Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
152 |
Xã Châu Pha |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
153 |
Xã Ngãi Giao |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
154 |
Xã Bình Giã |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
155 |
Xã Kim Long |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
156 |
Xã Châu Đức |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
157 |
Xã Nghĩa Thành |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
158 |
Xã Xuân Sơn |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
159 |
Cụm thi đua 16 (9 đơn vị) |
Xã Hồ Tràm |
1 |
2 |
- |
3 |
|
160 |
Xã Long Điền |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
161 |
Xã Xuyên Mộc |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
162 |
Xã Hòa Hội |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
163 |
Xã Bàu Lâm |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
164 |
Xã Hòa Hiệp |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
165 |
Xã Bình Châu |
1 |
1 |
1 |
3 |
|
|
166 |
Xã Đất Đỏ |
1 |
1 |
- |
2 |
|
|
167 |
Xã Phước Hải |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
168 |
Xã Long Hải |
1 |
2 |
- |
3 |
|
|
TỔNG CỘNG |
168 |
215 |
101 |
484 |
||
KHỐI THI ĐUA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC
VIỆT NAM THÀNH PHỐ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔNG CÔNG TY, CÔNG TY THUỘC THÀNH PHỐ TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Kèm theo Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Khối thi đua |
Đơn vị |
Số lượng khối thi đua trực thuộc |
|
1 |
Khối thi đua 1 (06 đơn vị) |
Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố |
2 |
|
2 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố |
1 |
|
|
3 |
Sở Nội vụ |
2 |
|
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
2 |
|
|
5 |
Sở Tư pháp |
2 |
|
|
6 |
Thanh tra Thành phố |
1 |
|
|
7 |
Khối thi đua 2 (06 đơn vị) |
Sở Công Thương |
2 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
5 |
|
|
9 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
4 |
|
|
10 |
Sở Xây dựng |
6 |
|
|
11 |
Sở Tài chính |
4 |
|
|
12 |
Sở Quy hoạch - Kiến trúc |
2 |
|
|
13 |
Khối thi đua 3 (06 đơn vị) |
Sở Y tế |
20 |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35 |
|
|
15 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
5 |
|
|
16 |
Sở An toàn thực phẩm |
1 |
|
|
17 |
Sở Du lịch |
1 |
|
|
18 |
Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố |
2 |
|
|
19 |
Khối thi đua 4 (08 đơn vị) |
Cơ quan Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
20 |
Cơ quan Đảng ủy Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
21 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố |
1 |
|
|
22 |
Ban Nội chính Thành ủy |
1 |
|
|
23 |
Ban Tổ chức Thành ủy |
1 |
|
|
24 |
Ủy ban Kiểm tra Thành ủy |
1 |
|
|
25 |
Ban Tuyên giáo và Dân vận Thành ủy |
1 |
|
|
26 |
Văn phòng Thành ủy |
2 |
|
|
27 |
Khối thi đua 5 (05 đơn vị) |
Chi cục Hải quan khu vực II |
4 |
|
28 |
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
29 |
Kho bạc Nhà nước khu vực II |
1 |
|
|
30 |
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
31 |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II |
1 |
|
|
32 |
Khối thi đua 6 (06 đơn vị) |
Bưu điện Thành phố |
1 |
|
33 |
Viễn thông Thành phố |
1 |
|
|
34 |
Cục Thống kê Thành phố |
1 |
|
|
35 |
Sở Ngoại vụ |
1 |
|
|
36 |
Tổng công ty Điện lực Thành phố |
1 |
|
|
37 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV) |
1 |
|
|
38 |
Khối thi đua 7 (07 đơn vị) |
Tòa án nhân dân Thành phố |
1 |
|
39 |
Công an Thành phố |
5 |
|
|
40 |
Bộ Tư lệnh Thành phố |
2 |
|
|
41 |
Thi hành án dân sự Thành phố |
1 |
|
|
42 |
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố |
2 |
|
|
43 |
Trại giam Xuyên Mộc |
1 |
|
|
44 |
Hải đoàn 18 |
1 |
|
|
45 |
Khối thi đua 8 (05 đơn vị) |
Liên hiệp Hợp tác xã Thương mại Thành phố (Saigon Coop) |
20 |
|
46 |
Tổng công ty Du lịch Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
8 |
|
|
47 |
Tổng công ty Bến Thành - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
6 |
|
|
48 |
Tổng công ty Thương mại Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
5 |
|
|
49 |
Tổng công ty Văn hóa Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
50 |
Khối thi đua 9 (06 đơn vị) |
Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
4 |
|
51 |
Tổng công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
4 |
|
|
52 |
Tổng công ty Công nghiệp Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
53 |
Tổng công ty Nông nghiệp Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
54 |
Tổng công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
5 |
|
|
55 |
Tổng công ty Xây dựng Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
56 |
Khối thi đua 10 (05 đơn vị) |
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố |
3 |
|
57 |
Tổng công ty Công nghiệp in Bao bì Liksin - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên |
3 |
|
|
58 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dược Sài Gòn |
4 |
|
|
59 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Phát triển Công nghiệp Tân Thuận |
3 |
|
|
60 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) |
5 |
|
|
61 |
Khối thi đua 11 (07 đơn vị) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Môi trường đô thị Thành phố |
2 |
|
62 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Công viên cây xanh Thành phố |
2 |
|
|
63 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước đô thị Thành phố |
2 |
|
|
64 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thảo Cầm Viên Sài Gòn |
1 |
|
|
65 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Quản lý khai thác Dịch vụ Thủy Lợi |
2 |
|
|
66 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cây trồng Thành phố |
1 |
|
|
67 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm Nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
68 |
Khối thi đua 12 (05 đơn vị) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Đường sắt Đô thị số 1 |
1 |
|
69 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên 27/7 |
1 |
|
|
70 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên xung phong Thành phố |
1 |
|
|
71 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Bò sữa Thành phố |
1 |
|
|
72 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ cơ quan nước ngoài (FOSCO) |
1 |
|
|
73 |
Khối thi đua 13 (06 đơn vị) |
Hiệp hội Doanh nghiệp Thành phố |
4 |
|
74 |
Viện nghiên cứu Phát triển Thành phố |
1 |
|
|
75 |
Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư Thành phố |
1 |
|
|
76 |
Trung tâm Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 tại Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
77 |
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố |
1 |
|
|
78 |
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố |
1 |
|
|
79 |
Khối thi đua 14 (10 đơn vị) |
Ban Quản lý phát triển đô thị Thành phố |
1 |
|
80 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
1 |
|
|
81 |
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông |
1 |
|
|
82 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị Thành phố |
1 |
|
|
83 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
84 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
85 |
Ban Quản lý dự án ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
86 |
Ban Quản lý dự án chuyên ngành nước thải tỉnh Bình Dương |
1 |
|
|
87 |
Ban Quản lý dự án chuyên ngành Giao thông và Dân dụng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
88 |
Ban Quản lý dự án Giao thông khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
1 |
|
|
89 |
Khối thi đua 15 (07 đơn vị) |
Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
1 |
|
90 |
Ban Quản lý các khu Chế xuất và Công nghiệp Thành phố |
1 |
|
|
91 |
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Thành phố |
1 |
|
|
92 |
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Công nghệ cao Thành phố |
1 |
|
|
93 |
Ban Quản lý Công viên Lịch sử Văn hóa dân tộc |
1 |
|
|
94 |
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
95 |
Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
1 |
|
|
96 |
Khối thi đua 16 (06 đơn vị) |
Quỹ Phát triển Nhà ở Thành phố |
1 |
|
97 |
Quỹ Phát triển Đất Thành phố |
1 |
|
|
98 |
Quỹ Bảo lãnh tín dụng các doanh nghiệp vừa và nhỏ |
1 |
|
|
99 |
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố |
1 |
|
|
100 |
Quỹ Đầu tư phát triển Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
101 |
Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Thành phố |
1 |
|
|
102 |
Khối thi đua 17 (10 đơn vị) |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
3 |
|
103 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
3 |
|
|
104 |
Trường Đại học Văn Lang |
1 |
|
|
105 |
Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
|
|
106 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học |
2 |
|
|
107 |
Trường Đại học Hoa Sen |
1 |
|
|
108 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
1 |
|
|
109 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
1 |
|
|
110 |
Trường Đại học Bình Dương |
1 |
|
|
111 |
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương |
1 |
|
|
112 |
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
113 |
Khối thi đua 18 (09 đơn vị) |
Trường Đại học Sài Gòn |
4 |
|
114 |
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
115 |
Trường Đại học Văn Hiến |
2 |
|
|
116 |
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn |
1 |
|
|
117 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
2 |
|
|
118 |
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
119 |
Trường Đại học Gia Định |
1 |
|
|
120 |
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
121 |
Khối thi đua 19 (09 đơn vị) |
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức |
2 |
|
122 |
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn |
1 |
|
|
123 |
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
124 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
125 |
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng Thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
|
|
126 |
Trường Cao đẳng Nghề Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
127 |
Trường Cao đẳng Nghề Việt Nam - Singapore |
1 |
|
|
128 |
Trường Cao đẳng Việt Nam - Hàn Quốc Bình Dương |
1 |
|
|
129 |
Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương |
1 |
|
|
130 |
Khối thi đua 20 (09 đơn vị) |
Trường Cao đẳng Kiến trúc - Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
131 |
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
|
|
132 |
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải |
1 |
|
|
133 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ |
1 |
|
|
134 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thủ Đức |
1 |
|
|
135 |
Trường Cao đẳng Thủ Thiêm |
1 |
|
|
136 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu |
1 |
|
|
137 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu |
1 |
|
|
138 |
Trường Cao đẳng Y tế Bà Rịa – Vũng Tàu |
1 |
|
|
139 |
Khối thi đua 21 (11 đơn vị) |
Báo Sài Gòn Giải Phóng |
1 |
|
140 |
Báo Người Lao động |
1 |
|
|
141 |
Báo Phụ nữ Thành phố |
1 |
|
|
142 |
Báo Pháp luật |
1 |
|
|
143 |
Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố |
2 |
|
|
144 |
Tạp chí Giáo dục Thành phố |
1 |
|
|
145 |
Tạp chí Du lịch Thành phố |
1 |
|
|
146 |
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn |
1 |
|
|
147 |
Tạp chí Kinh tế Sài Gòn |
1 |
|
|
148 |
Tạp chí Khoa học phổ thông |
1 |
|
|
149 |
Nhà Xuất bản Tổng hợp Thành phố |
1 |
|
|
150 |
Khối thi đua 22 (08 đơn vị) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 1 |
1 |
|
151 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 2 |
1 |
|
|
152 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 3 |
1 |
|
|
153 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 5 |
1 |
|
|
154 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 9 |
1 |
|
|
155 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 10 |
1 |
|
|
156 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Tân Bình |
1 |
|
|
157 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Thủ Đức |
1 |
|
|
158 |
Khối thi đua 23 (09 đơn vị) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 4 |
1 |
|
159 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 6 |
1 |
|
|
160 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 7 |
1 |
|
|
161 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 8 |
1 |
|
|
162 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 11 |
1 |
|
|
163 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích Quận 12 |
1 |
|
|
164 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Phú Nhuận |
1 |
|
|
165 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Bình Thạnh |
1 |
|
|
166 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận Gò Vấp |
1 |
|
|
167 |
Khối thi đua 24 (05 đơn vị) |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Bình Chánh |
1 |
|
168 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Cần Giờ |
1 |
|
|
169 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Củ Chi |
1 |
|
|
170 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Hóc Môn |
1 |
|
|
171 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích huyện Nhà Bè |
1 |
|
|
172 |
Khối thi đua 25 (05 đơn vị) |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Thành phố |
1 |
|
173 |
Liên đoàn Lao động Thành phố |
1 |
|
|
174 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố |
1 |
|
|
175 |
Hội Nông dân Thành phố |
1 |
|
|
176 |
Hội Cựu chiến binh Thành phố |
1 |
|
|
177 |
Khối thi đua 26 (11 đơn vị) |
Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật Thành phố |
1 |
|
178 |
Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam Thành phố |
1 |
|
|
179 |
Hội Sinh viên Việt Nam Thành phố |
1 |
|
|
180 |
Hội Chữ Thập đỏ Thành phố |
1 |
|
|
181 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật Thành phố |
1 |
|
|
182 |
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị Thành phố |
1 |
|
|
183 |
Liên minh Hợp tác xã |
1 |
|
|
184 |
Hội Cựu Thanh niên xung phong Thành phố |
1 |
|
|
185 |
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi Thành phố |
1 |
|
|
186 |
Hội Luật gia Thành phố |
1 |
|
|
187 |
Hội Khuyến học Thành phố |
1 |
|
|
188 |
Khối thi đua 27 (10 đơn vị) |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin Thành ph |
1 |
|
189 |
Hội Bảo trợ Bệnh nhân nghèo Thành phố; |
1 |
|
|
190 |
Hội Người mù Thành phố |
1 |
|
|
191 |
Hội Bảo trợ Người khuyết tật và Trẻ mồ côi Thành phố |
1 |
|
|
192 |
Hội Bảo trợ Trẻ em Thành phố |
1 |
|
|
193 |
Hội Cựu Giáo chức Thành phố |
1 |
|
|
194 |
Câu Lạc bộ Truyền thống kháng chiến Thành phố |
1 |
|
|
195 |
Ban liên lạc Cựu tù chính trị và tù binh Thành phố |
1 |
|
|
196 |
Hội Phụ nữ Từ thiện Thành phố |
1 |
|
|
197 |
Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật Thành phố |
1 |
|
|
198 |
Khối thi đua 28 (25 đơn vị) |
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP |
- |
|
199 |
Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP |
- |
|
|
200 |
Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - CTCP |
- |
|
|
201 |
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương |
- |
|
|
202 |
Công ty Cổ phần Lâm sản và Xuất nhập khẩu tổng hợp Bình Dương |
- |
|
|
203 |
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á |
- |
|
|
204 |
Viettel Bình Dương - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội |
- |
|
|
205 |
Công ty Cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam |
- |
|
|
206 |
Công ty Cổ phần Xây dựng Tư vấn Đầu tư Bình Dương |
- |
|
|
207 |
Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương |
- |
|
|
208 |
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật |
- |
|
|
209 |
Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương |
- |
|
|
210 |
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương |
- |
|
|
211 |
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Chánh Phú Hòa |
- |
|
|
212 |
Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương |
- |
|
|
213 |
Công ty Cổ phần Hưng Vượng |
- |
|
|
214 |
Công ty Toyota Bình Dương |
- |
|
|
215 |
Công ty Cổ phần Nông - Lâm nghiệp Bình Dương |
- |
|
|
216 |
Công ty Cổ phần Cao su Bình Dương |
- |
|
|
217 |
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị UDJ |
- |
|
|
218 |
Công ty Cổ phần Bê tông Becamex |
- |
|
|
219 |
Công ty Cổ phần CIC39 |
- |
|
|
220 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vận tải thủy bộ Bình Dương |
- |
|
|
221 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ - Công nghiệp và Thuốc lá Bình Dương |
- |
|
|
222 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Cơ khí Xây dựng Thiên Phát Lộc |
- |
|
|
223 |
Khối thi đua 29 (09 đơn vị) |
Công ty Cổ phần Thủy sản và Xuất nhập khẩu Côn Đảo |
- |
|
224 |
Công ty Cổ phần Chế biến xuất nhập khẩu thủy sản |
- |
|
|
225 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ hậu cần thủy sản |
- |
|
|
226 |
Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất |
- |
|
|
227 |
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa |
- |
|
|
228 |
Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình |
- |
|
|
229 |
Công ty Cao su Bà Rịa - Kampongthom |
- |
|
|
230 |
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Vận tải biển Vũng Tàu; |
- |
|
|
231 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Hoá chất mỏ Nam Bộ - MICCO |
- |
|
|
232 |
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ cơ khí hàng hải PTSC |
- |
|
|
233 |
Công ty Nhiệt điện Bà Rịa |
- |
|
|
234 |
Khối thi đua 30 (11 đơn vị) |
Công ty Cổ phần DICERA holdings |
- |
|
235 |
Công ty CP Phát triển nhà Bà Rịa - Vũng Tàu |
- |
|
|
236 |
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng dầu khí IDICO |
- |
|
|
237 |
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tân Phước Thịnh; |
- |
|
|
238 |
Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; |
- |
|
|
239 |
Công ty Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển xây dựng |
- |
|
|
240 |
Công ty Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Đông Nam |
- |
|
|
241 |
Công ty Cổ phần Du lịch Dịch vụ dầu khí Việt Nam |
- |
|
|
242 |
Công ty Cổ phần Thương cảng Vũng Tàu |
- |
|
|
TỔNG CỘNG |
376 |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh