Quyết định 2907/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2907/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 03/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2907/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 – 2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2685/TTr-SGDĐT ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo theo Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 3819/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024, Quyết định số 4583/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
||
|
1 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND tỉnh |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
||
|
1 |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
10 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
11 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
||
|
1 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||
|
1 |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị Mã số: 5.002675 |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ Mã số: 5.002547 |
UBND cấp tỉnh |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
|
|
|
1 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
UBND cấp xã |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
UBND cấp xã |
|
3 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
4 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
UBND cấp xã |
|
5 |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
UBND cấp xã |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
7 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||
|
1 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
UBND cấp xã |
|
2 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
UBND cấp xã |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC được bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2907/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 03 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 – 2025;
Căn cứ Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2685/TTr-SGDĐT ngày 14 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo theo Quyết định số 2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 799/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2024; Quyết định số 3819/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024, Quyết định số 4583/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHẦN I.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP TỈNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
||
|
1 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND tỉnh |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông) |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Thủ tục chấp thuận việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
||
|
1 |
Thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
5 |
Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
6 |
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
10 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
11 |
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
UBND cấp tỉnh Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên |
||
|
1 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập |
UBND cấp tỉnh |
|
9 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo |
||
|
1 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
6 |
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
7 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II |
UBND cấp tỉnh |
|
8 |
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I |
UBND cấp tỉnh |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||
|
1 |
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo trong các cơ quan, đơn vị Mã số: 5.002675 |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
Công nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ Mã số: 5.002547 |
UBND cấp tỉnh |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc |
|
|
|
1 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
UBND cấp xã |
|
2 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung học cơ sở) |
UBND cấp xã |
|
3 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
4 |
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục |
UBND cấp xã |
|
5 |
Thủ tục cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại |
UBND cấp xã |
|
6 |
Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
7 |
Giải thể trường phổ thông dân tộc bán trú |
UBND cấp xã |
|
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||
|
1 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1 |
UBND cấp xã |
|
2 |
Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2 |
UBND cấp xã |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Tên TTHC được bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Điều chỉnh, bổ sung danh mục lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông |
UBND cấp tỉnh |
|
3 |
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp huyện |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
UBND cấp tỉnh |
|
5 |
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
