Quyết định 35/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu
| Số hiệu | 35/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 03/TTr-SGDĐT ngày 07/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu, cụ thể:
- Phụ lục I: Danh mục 32 TTHC có thành phần hồ sơ thay thế bằng dự liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về Hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiêp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai, Cơ sở dữ liệu nền tảng số sức khoẻ điện tử.
- Phụ lục II: Danh mục 12 TTHC có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu về học bạ số, văn bằng số hoặc TTHC được thực hiện dựa trên dữ liệu về học bạ số, văn bằng số.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công)
Rà soát, sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC đảm bảo việc thực hiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các Cơ sở dữ liệu theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đồng bộ, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định và triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo mô hình tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định
2. Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục và đào tạo; UBND các xã, phường:
- Niêm yết công khai nội dung danh mục TTHC được công bố theo Quyết định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính;
- Khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các Cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính mà các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu đã được công bố;
- Tổ chức thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ tầng công nghệ để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin trong các cơ sở dữ liệu để giải quyết thủ tục hành chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ sở đào tạo; UBND các xã, phường và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ
BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỰ LIỆU THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 35 /QĐ-UBND ngày 07 /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 03/TTr-SGDĐT ngày 07/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu, cụ thể:
- Phụ lục I: Danh mục 32 TTHC có thành phần hồ sơ thay thế bằng dự liệu dựa trên các Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Cơ sở dữ liệu về Hộ tịch điện tử, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiêp, Cơ sở dữ liệu quốc gia về Đất đai, Cơ sở dữ liệu nền tảng số sức khoẻ điện tử.
- Phụ lục II: Danh mục 12 TTHC có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu về học bạ số, văn bằng số hoặc TTHC được thực hiện dựa trên dữ liệu về học bạ số, văn bằng số.
(Chi tiết theo Phụ lục I, II đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, địa phương:
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công)
Rà soát, sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC đảm bảo việc thực hiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các Cơ sở dữ liệu theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đồng bộ, tích hợp trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định và triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo mô hình tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời hạn chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định
2. Sở Giáo dục và Đào tạo; cơ sở giáo dục và đào tạo; UBND các xã, phường:
- Niêm yết công khai nội dung danh mục TTHC được công bố theo Quyết định tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính;
- Khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các Cơ sở dữ liệu để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; không yêu cầu cung cấp thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính mà các thông tin trong thành phần hồ sơ đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu đã được công bố;
- Tổ chức thực hiện việc số hóa, cập nhật đầy đủ, chính xác dữ liệu theo quy định; bảo đảm các điều kiện về hạ tầng công nghệ để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin trong các cơ sở dữ liệu để giải quyết thủ tục hành chính theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo Quyết định số 3650/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ sở đào tạo; UBND các xã, phường và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ
BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỰ LIỆU THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định số: 35 /QĐ-UBND ngày 07 /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Bắc Ninh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên thành phần hồ sơ đề nghị thay thế |
Thành phần hồ sơ thay thế |
Cơ sở dữ liệu |
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu |
|
1 |
1.000389.H05 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
Bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) của doanh nghiệp hoặc bản sao quyết định thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp đối với trường hợp đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố khác với nơi đặt trụ sở chính. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
2 |
1.000509.H05 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.000718.H05 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của quyết định cho phép thành lập đối với cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài; bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền khai thác được thông tin này từ Cơ sở dữ liệu chuyên ngành hoặc từ cơ quan nhà nước thì tổ chức, cá nhân không cần phải cung cấp văn bản này. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
4 |
1.001088.H05 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Giấy khai sinh |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
5 |
1.001622.H05 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
Nộp bản sao của một trong các loại giấy tờ: Thẻ Căn cước công dân, Chứng minh nhân dân, Giấy xác nhận thông tin về cư trú, Giấy thông báo số định danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong trường hợp cơ quan, tổ chức không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
Cha mẹ hoặc người chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em thuộc đối tượng quy định tại điểm d khoản 1 Điều này nộp bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý đối tượng người có công quy định tại điểm d khoản 1 Điều này và Giấy khai sinh của trẻ em. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|||
|
6 |
1.002407.H05 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
Bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu giấy khai sinh. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
7 |
1.003734.H05 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Bản sao một trong các giấy tờ: chứng minh nhân dân, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu hoặc giấy khai sinh kèm theo 01 giấy tờ có ảnh đóng dấu giáp lai. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
||||
|
8 |
1.005008.H05 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.005061.H05 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Bản sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|||
|
10 |
1.006390.H05 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường mầm non với thời hạn tối thiểu 05 năm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
11 |
1.008720.H05 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
Các giấy tờ, tài liệu về đất đai, tài sản, tài chính, tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục; |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
12 |
1.008950.H05 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
Giấy khai sinh (Bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực). |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
13 |
1.009394.H05 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính giấy khai sinh. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
14 |
1.010927.H05 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định.Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.012953.H05 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.012960.H05 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
|
Bản sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|||
|
17 |
1.012965.H05 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.012969.H05 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
Bản sao văn bản pháp lý chứng minh về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc hợp đồng thuê địa điểm trung tâm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.012971.H05 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm cơ sở giáo dục mầm non độc lập. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.013751.H05 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
Bản sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm của trung tâm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.013755.H05 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trung tâm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
22 |
1.013759.H05 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
23 |
1.013764.H05 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; |
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê; |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
24 |
2.001842.H05 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
b) Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường tiểu học với thời hạn tối thiểu 05 năm; |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
25 |
2.002479.H05 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Bản sao giấy khai sinh, kể cả học sinh được sinh ra ở nước ngoài. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
26 |
2.002482.H05 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Bản sao giấy khai sinh, kể cả học sinh được sinh ra ở nước ngoài. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
27 |
3.000302.H05 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trường với thời hạn tối thiểu 05 năm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
28 |
3.000315.H05 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
Bản sao các văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng thuê địa điểm trung tâm. |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
CSDL quốc gia về Đất đai |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
29 |
3.000465.H05 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
30 |
3.000466.H05 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Giấy khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|||
|
31 |
3.000467.H05 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
|
32 |
3.000468.H05 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
Giấy khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. |
Giấy khai sinh |
CSDL hộ tịch điện tử |
Bộ Tư pháp |
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân hợp pháp khác có ảnh của người được cấp văn bằng, chứng chỉ. Thông tin ghi trên các giấy tờ này phải phù hợp với đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ. |
Căn cước công dân |
CSDL quốc gia về dân cư |
Bộ Công an |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ SỐ, VĂN
BẰNG SỐ HOẶC TTHC ĐƯỢC THỰC HIỆN DỰA TRÊN DỮ LIỆU VỀ HỌC BẠ SỐ, VĂN BẰNG SỐ THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số:35/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc
Ninh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên thành phần hồ sơ được thay thế |
Cơ sở dữ liệu |
Bộ chủ quản Cơ sở dữ liệu |
|
1 |
2.002478.H05 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông |
Học bạ (bản chính) |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
2.002481.H05 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Học bạ (bản chính) |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
1.005099.H05 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Học bạ |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
4 |
1.001088.H05 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Học bạ của lớp hoặc cấp học đó học (bản chính) |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
5 |
1.005142.H05 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Bản sao học bạ THPT |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT; - Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp |
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|||
|
6 |
3.000466.H05 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
Văn bằng, chứng chỉ đề nghị chỉnh sửa |
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
7 |
1.005090.H05 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
- Học bạ cấp tiểu học hoặc các hồ sơ khác có giá trị thay thế học bạ; - Học bạ cấp trung học cơ sở |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
8 |
2.001959.H05 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Đối với học sinh/sinh viên tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính sách nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản chính để đối chiếu). |
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
9 |
2.002284.H05 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
Đối với học sinh/sinh viên tốt nghiệp trường phổ thông dân tộc nội trú, ngoài đơn đề nghị cấp chính sách nội trú phải bổ sung bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có mang bản chính để đối chiếu). |
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
10 |
1.005098.H05 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
Hồ sơ minh chứng về kết quả rèn luyện và học tập ở lớp 12 |
Học bạ số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
11 |
3.000465.H05 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
|
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
12 |
3.000467.H05 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
|
Văn bằng số |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh